wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học kỳ 2

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Ở người trưởng thành, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là

a)

A. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

b)

B. 0,6 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

c)

C. 0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

d)

D. 0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

2.

Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự

a)

A. nút xoang nhĩ phát xung điện → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng lưới Puôckin.

b)

B. nút xoang nhĩ phát xung điện → Bó His → Nút nhĩ thất → Mạng lưới Puôckin.

c)

C. nút xoang nhĩ phát xung điện → Nút nhĩ thất → Mạng lưới Puôckin → Bó His.

d)

D. nút xoang nhĩ phát xung điện → Mạng lưới Puôckin → Nút nhĩ thất → Bó His.

3.

Ở người, nhịp tim trung bình là

a)

A. 75 lần/phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

b)

B. 65 lần/phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

c)

C. 85 lần/ phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

d)

D. 75 lần/phút ở người trưởng thành, 100 → 120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

4.

Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là

a)

A. Do hệ dẫn truyền tim.

b)

Do tim.

c)

Do mạch máu.

d)

Do huyết áp.

5.

: Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch.

II. Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo ôxi hơn máu trong động mạch.

III. Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất.

IV. Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Cơ sở của sự uốn cong trong hướng tiếp xúc là:

a)

A. Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

b)

B. Do sự sinh trưởng đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xú c.

c)

C.Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xú c.

d)

D. Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xú c.

7.

Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

a)

Hướng sáng

b)

Hướng đất

c)

Hướng tiếp xúc

d)

Hướng nước

8.

hai loại hướng động chính là

a)

A. Hướng động dương (Sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (Sinh trưởng về trọng lực).

b)

B. Hướng động dương (Sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (Sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích).

c)

C. Hướng động dương (Sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (Sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích).

d)

D. Hướng động dương (Sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (Sinh trưởng hướng tới đất).

9.

Có các kiểu hướng hoá nào

a)

A. Hướng hoá dương – hướng hoá lưỡng cực (cây hướng tới hoá chất có lợi

và tránh xa hoá chất có hại).

b)

B. Hướng hoá dương – hướng hoá lưỡng cực – hướng hoá âm.

c)

C. Hướng hoá âm – hướng hoá lưỡng cực

d)

D. Hướng hoá dương – hướng hoá âm.

10.

Lọai nhân tố nào sau đây chi phối tính hướng sáng dương của cây?

a)

chất kích thích sinh trưởng giberelin

b)

tác động của các chất kiềm hãm sinh trưởng

c)

tác động của các chất kích thích sinh trưởng

d)

chất kích thích sinh trưởng auxin

11.

Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?

a)

2 hướng

b)

3 hướng

c)

1 hướng

d)

nhiều hướng

12.

Cho các hiện tượng:

I. Cây luôn vươn về phía có ánh sáng

II. Rễ cây luôn mọc hướng đất và mọc vươn đến nguồn nước, nguồn phân

III. Cây hoa trinh nữ xếp lá khi mặt trời lặn, xòe lá khi mặt trời mọc

IV. Rễ cây mọc tránh chất gây độc

V. Sự đóng mở của khí khổng

Hiện tượng nào không thuộc tính hướng động?

Chọn một câu trả lời

a)

các đáp án đều sai

b)

III

c)

III,V

d)

I,II,IV

13.

Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là:

a)

Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm

b)

Thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm

c)

Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương

d)

Thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương

14.

Khi không có ánh sáng, cây non mọc như thế nào?

a)

mọc vống lên và có màu vàng úa

b)

mọc bình thường và có màu xanh

c)

mọc vống lên và có màu xanh

d)

mọc bình thường và có màu vàng úa

15.

ứng động sinh trưởng là gì

a)

Là hình thức phản ứng của cây trước các tác nhân kích thích không định hướng.

b)

. Là sự vận động khi có tác nhân kích thích.

c)

Là sự vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng không đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan có cấu trúc hình dẹt gây nên.

d)

Là sự thay đổi trạng thái sinh lí – sinh hoá của cây khi có kích thích.

16.

Vận động của cây dưới ảnh hưởng của tác nhân môi trường từ mọi phía lên cơ thể được gọi là:

a)

hướng động môi trường

b)

vận động cảm ứng

c)

cử động sinh trưởng

d)

vận động thích nghi

17.

Ứng động (Vận động cảm ứng) là:

a)

Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.

b)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.

c)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.

d)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.

18.

Sự vận động nở hoa thuộc ứng động sinh trưởng nào?

a)

Là phản ứng sinh trưởng quang ứng động.

b)

Là phản ứng sinh trưởng hoá ứng động.

c)

Là phản ứng sinh trưởng ứng động sức trương.

d)

Là phản ứng sinh trưởng ứng động tiếp xúc.

19.

Trường hợp nào sâu đây là hướng động?

a)

Vận động bắt côn trùng của cây bắt ruồi.

b)

Vận động cụp lá của cây trinh nữ.

c)

. Vận động hướng mặt trời của hoa cây hướng dương

d)

Vận động hướng sáng của cây sồi.

20.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc ứng động sinh trưởng :

a)

Vận động liên quan đến đồng hồ sinh học

b)

Các tế bào ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng khác nhau

c)

Vận động liên quan đến hoocmon thực vật

d)

Các tế bào ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng giống nhau

21.

Ứng động nào không theo chu kì đồng hồ sinh học?

a)

Ứng động đóng mở khí khổng.

b)

Ứng động quấn vòng

c)

Ứng động nở hoa.

d)

Ứng động đóng mở của lá

22.

Phản xạ là gì

a)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

b)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể.

c)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

d)

Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

23.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → Bộ phận phản hồi thông tin.

b)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận thực hiện phản ứng → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → Bộ phận phản hồi thông tin.

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → Bộ phận thực hiện phản ứng.

d)

Bộ phận trả lời kích thích → Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận thực hiện phản ứng.

24.

Bộ phận của não phát triển nhất là:

a)

Não trung gian

b)

Bán cầu đại não

c)

Tiểu não và hành não

d)

Não giữa

25.

Hệ thần kinh dạng ống gặp ở động vật nào?

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm

d)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.

26.

Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?

a)

Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.

b)

Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích.

c)

Tiêu phí nhiều năng lượng. 

d)

Tiêu phí ít năng lượng

27.

Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:

a)

Duỗi thẳng cơ thể

b)

Co toàn bộ cơ thể

c)

Di chuyển đi chỗ khác

d)

Co phần cơ thể bị kích thích

28.

Ý nào không đúng đối với sự tiến hoá của hệ thần kinh?

a)

Tiến hoá theo hướng dạng lưới → Chuỗi hạch → Dạng ống.

b)

. Tiến hoá theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.

c)

Tiến hoá theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.

d)

Tiến hoá theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.

29.

Phản xạ đơn giản thường là:

a)

Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số lượng lớn tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển.

b)

Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường do não bộ điều khiển

c)

Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển.

d)

. Phản xạ có điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số lượng lớn tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển.a

30.

Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục không có bao miêlin diễn ra như thế nào?

a)

. Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực.

b)

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do đảo cực đến mất phân cực rồi tái phân.

c)

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực.

d)

Xung thần kinh lan truyền không liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực.

31.

Hoạt động của bơm ion Na – K trong lan truyền xung thần kinh như thế nào?

a)

Khe xinap → Màng trước xinap → Chuỳ xinap → Màng sau xinap.

b)

Màng trước xinap → Chuỳ xinap → Khe xinap → Màng sau xinap.

c)

Màng trước xinap → Khe xinap → Chuỳ xinap → Màng sau xinap.

d)

Chuỳ xinap → Màng trước xinap → Khe xinap → Màng sau xinap.

32.

Chất trung gian hoá học phổ biến nhất ở động vật có vú là:

a)

Axêtincôlin và đôpamin

b)

Axêtincôlin và Sêrôtônin

c)

Sêrôtônin và norađrênalin.

d)

Axêtincôlin và norađrênalin.

33.

Ý nào không có trong quá trình truyền tin qua xináp?

a)

Các chất trung gian hoá học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp.

b)

Các chất trung gian hoá học trong các bóng khi Ca+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau.

c)

Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước.

d)

Xung thần kinh lan truyền đến làm Ca+ đi vào trong chuỳ xinap.

34.

Có mấy kiểu xinap

a)

2 kiểu: xináp điện và xináp hóa học.

b)

có 3 kiểu: xináp thần kinh – thần kinh, xináp thần kinh – cơ, xináp thần kinh – tuyến.

c)

có 4 kiểu: xináp thần kinh – thần kinh, xináp thần kinh – cơ, xináp thần kinh – tuyến, xináp hóa học.

d)

có 5 kiểu: xináp thần kinh – thần kinh, xináp thần kinh – cơ, xináp thần kinh – tuyến, xináp điện và xináp hóa học.

35.

Vai trò của ion Ca2+ trong sự chuyển xung điện qua xináp:

a)

Tạo môi trường thích hợp để các chất trung gian hóa học chuyển động.

b)

Xúc tác sự tổng hợp của các chất trung gian hóa học.

c)

Tăng cường tái phân cực ở màng trước xináp.

d)

Kích thích túi chứa chất trung gian hóa học gắn vào màng trước xináp và vỡ ra.

36.

Ý nào không đúng với Axêtincôlin sau khi xuất hiện xung thần kinh?

a)

Axêtincôlin được tái chế phân bố tự do trong chuỳ xináp.

b)

Axêtincôlin bị Axêtincôlinesteraza phân giải thành axêtat và côlin.

c)

Axêtat và côlin trở lại màng trước và vào chuỳ xináp để tái tổng hợp thành Axêtincôlin.

d)

Axêtincôlin tái chế được chứa trong các bóng xináp.

37.

Xung thần kinh là:

a)

Quá trình lan truyền điện thế hoạt động trên sợi thần kinh.

b)

Quá trình thiết lập trạng thái phân cực giữa mặt trong và mặt ngoài tế bào thần kinh.

c)

Quá trình biến đổi nồng độ các ion mặt trong và mặt ngoài màng khi tế bào thần kinh bị kích thích.

d)

Quá trình thiết lập trạng thái cân bằng điện tích mặt trong và mặt ngoài tế bào thần kinh.

38.

Có bao nhiêu phát biểu sau là đúng:

(1) mô phân sinh bên có ở thực vật hai lá mầm và thực vật một lá mầm

(2) mô phân sinh lóng có ở thực vật một lá mầm giúp kéo dài lóng

(3) ở mía, nếu chặt ngọn cây sẽ mọc chồi và không thể cao lên được nữa do mất mô phân sinh đỉnh

(4) chồi đỉnh chứa mô phân sinh đỉnh làm cho thân cây dài ra

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Có bao nhiêu đặc điểm nào dưới đây có cả ở thực vật một lá mầm và thực vật hai lá mầm

(1) có mô phân sinh đỉnh                                           (2) có mô phân sinh bên  

(3) sinh trưởng thứ cấp                                                (4) có mô phân sinh lóng      

(5) có mô phân sinh rễ                                                 (6) sinh trưởng sơ cấp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng:

(1) sự sinh trưởng của thực vật chỉ chịu tác động của các nhân tố bên ngoài

(2) ánh sáng ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của cây thông qua sự ảnh hưởng đến quang hợp và biến đổi hình thái của cây

(3) khi ở trong tối, cây mọc vống lên còn ở ngoài sáng thì cây mọc chậm lại

(4) cây có đặc điểm di truyền khác nhau thì tốc độ sinh trưởng khác nhau

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo cây thân gỗ:

(1) cấu tạo của cây thân gỗ gồm gỗ lõi, gỗ dác và vỏ

(2) gỗ lõi có màu sáng hơn gỗ dác vì chúng chịu trách nhiệm vận chuyển nước cho cây

(3) gỗ dác gồm các lớp mạch gỗ thứ cấp trẻ

(4) gỗ dác cứng có chức năng làm giá đỡ cho cây

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây chưa chính xác?

(1) sinh trưởng của thực vật phụ thuộc vào độ no nước của các tế bào mô phân sinh, nơi diễn ra quá trình phân chia và sinh trưởng dãn dài của tế bào

(2) tre, bạch đàn, lim là một trong những loài thực vật có tốc độ sinh trưởng nhanh

(3) đếm vòng năm người ta có thể xác định tuổi của cây

(4) các vòng gỗ màu sẫm tối có thành dày hơn các vòng gỗ màu sáng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Sinh trưởng cơ cấp của cây là :

a)

Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

b)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt dộng của nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ ở cây Hai lá mầm.

c)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ ở cây Một lá mầm

d)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hóa của mô sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây Một và Hai lá mầm.

44.

Sinh trưởng thứ cấp là :

a)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thần thảo hoạt động tạo ra.

b)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

c)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây Một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.

d)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

45.

Giải phẫu mặt cắt ngang thân sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là:

a)

Tầng sinh bần → Bần→ Mạch rây sơ cấp→ Mạch rây thứ cấp→ Tầng sinh mạch→ Gỗ thứ cấp→ Gỗ sơ cấp→ Tủy.

b)

Bần → Tầng sinh bần→ Mạch rây thứ cấp → Mạch rây sơ cấp→ Tầng sinh mạch→ Gỗ thứ cấp→ Gỗ sơ cấp→ Tủy.

c)

. Bần → Tầng sinh bần → Mạch rây sơ cấp → Mạch rây thư cấp → Tầng sinh mạch → Gỗ thứ cấp → Gỗ sơ cấp → Tủy.

d)

Bần → Tầng sinh bần → Mạch rây sơ cấp → Mạch rây thứ cấp → Tầng sinh mạch → Gỗ thứ cấp → Gỗ sơ cấp → Tủy.

46.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng:

(1) Sự ra hoa của thực vật phụ thuộc vào tương quan giữa ngày và đêm gọi là quang chu kì

(2) Phần lớn các cây ôn đới là cây ngày ngắn

(3) Trong đêm tối chỉ cần một tia sáng lóe lên với cường độ yếu cũng có thể ức chế thực vật ngày ngắn ra hoa

(4) Chiếu sáng trong đêm tối không ảnh hưởng đến sự ra hoa của thực vật ngày dài

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Các cây ngày ngắn là:

a)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.

b)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

c)

Thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương

d)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.

48.

Những cây nào sau đây thuộc cây trung tính:

a)

Dưa chuột, lúa, dâm bụt.

b)

Đậu cô ve, dưa chuột, cà chua.

c)

Cỏ 3 lá, kiều mạch, dâm bụt

d)

Cúc, cà phê, lúa.

49.

Khi nói về hai biện pháp: thắp đèn ban đêm ở các vườn trồng hoa cúc vào mùa thu và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng mía vào mùa đông, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

. Hai biện pháp này đều có tác dụng kìm hãm sự ra hoa

b)

Hai biện pháp này đều có tác dụng kích thích sự ra hoa

c)

Biện pháp thắp đèn vào ban đêm ở các vườn trồng cúc vào mùa thu có tác dụng kìm hãm sự ra hoa và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng trồng mía vào mùa đông có tác dụng kích thích sự ra hoa

d)

Biện pháp thắp đèn vào ban đêm ở các vườn trồng cúc vào mùa thu có tác dụng kích thích sự ra hoa và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng trồng mía vào mùa đông có tác dụng kìm hãm sự ra hoa

50.

Mô tả nào dưới đây về quang chu kỳ là không đúng

a)

Căn cứ vào quang chu kỳ có thể chia ra 3 loại cây: cây trung tính, cây ngày ngắn, cây ngày dài

b)

Ảnh hưởng tới sự phát triển nhưng không tác động đến sự sinh trưởng của cây

c)

Là thời gian chiếu sang xen kẽ với bóng tối

d)

Tác động đên sự ra hoa, rụng lá, tạo củ di chuyển các hợp chất quang hợp

51.

Phitôcrôm là sắc tố cảm nhận quang chu kì:

a)

Và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

b)

Và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là phi protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

c)

Và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa trong các lá cần ánh sáng để quang hợp

d)

Nhưng không cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

52.

Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện qua

a)

Hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

b)

Ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

c)

Ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

d)

Hai quá trình liên quan với nhau: phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

53.

Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là:

a)

diệp lục b.

b)

carôtenôit.

c)

phitôcrôm.

d)

diệp lục a, b và phitôcrôm

54.

Sinh trưởng ở động vật là:

a)

Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

b)

Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thề

c)

Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào

d)

Quá trình tăng kích thước của cơ quan trong cơ thể

55.

Những loài động vật nào sau đây sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi

c)

Bọ ngựa, cào cào, tơm, cua

d)

Châu chấu, ếch, muỗi.

56.

Những loài động vật nào sau đây sinh trưởng và phát triển không qua biến thái:

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

Bọ ngựa, cào cào, tơm, cua.

d)

Châu chấu, ếch, muỗi.

57.

Phát triển của người và các loài thuộc lớp thú thuộc kiểu:

a)

Phát triển không qua biến thái

b)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn

c)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn

d)

Không xác định được

58.

: Sinh trưởng của động vật giống với sinh trưởng của thực vật ở những điểm cơ bản nào ?

a)

Đều là sự thay đổi của cơ thể về số lượng.

b)

Tốc độ sinh trưởng của các cơ quan giống nhau.

c)

Đều là sự tăng kích thước và khối lượng cơ thể nhờ nguyên phân.

d)

Thời gian đạt mức sinh trưởng tối đa là như nhau.

59.

Giai đoạn ấu trùng (sâu) của côn trùng biến thái hoàn toàn gây hại rất nhiều cho cây cối, nhưng giai đoạn trưởng thành (bướm) thì không. Vì :

a)

Ống tiêu hóa của ấu trùng có đủ hệ enzym phân giải protein, polisaccarit và lipit; còn con trưởng thành chỉ có sucraza phân giải đường sucrozo.

b)

Ấu trùng (sâu) chỉ có nhiệm vụ ăn, tích lũy chất dinh dưỡng để sau giấc ngủ trong kén biến thành bướm không biết ăn mà chỉ cần biết đẻ trứng

c)

Ấu trùng (sâu) có miệng nên ăn được lá, đục được thân, phá hỏng cây trồng; còn bướm không có miệng mà chỉ cần đẻ trứng

d)

Ống tiêu hóa của bướm có đủ hệ enzym phân giải protein, polisaccarit và lipit; còn ấu trùng chỉ có sucraza phân giải đường sucrozo

60.

Phát triển của hầu hết các loài lưỡng cư (như ếch, nhái…) thuộc kiểu nào ? Vì sao?

a)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn. Vì các giai đoạn phát triển không sai khác nhiều lắm.

b)

Phát triển không qua biến thái. Vì giai đoạn nào cũng cần nước để sống.

c)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn. Vì giai đoạn sau không có đuôi

d)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn. Vì nòng nọc thở bằng mang, không chân; và ếch thở bằng phổi, có chân.

61.

Toàn bộ quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm các giai đoạn :     

a)

phôi

b)

hậu phôi

c)

phôi và hậu phôi

d)

phôi thai và sau sinh

62.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản

a)

chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ.

b)

không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.

c)

bằng giao tử cái.

d)

có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái

63.

Sinh sản vô tính ở thực vật gồm các hình thức:

1. Sinh sản bằng bào tử;                                              2. Sinh sản nhờ sự thụ phấn;

3. Sinh sản bằng cơ quan sinh dưỡng tự nhiên;           4. Nuôi cấy mô và tế bào thực vật;

5. Chiết cành và giâm cành.

Số câu phát biểu đúng là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

64.

Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản

a)

bào tử

b)

phân phôi

c)

sinh dưỡng

d)

hữu tính

65.

Sinh sản vô tính ở thực vật có hai hình thức:

a)

Sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng.

b)

Sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bằng giâm, chiết cành

c)

Sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bằng nuôi cấy mô tế bào.

d)

Sinh sản bằng bào tử và sinh sản bằng thân củ

66.

Hình thức nào sau đây là sinh sản sinh dưỡng tự nhiên?

a)

Cây mới được tạo ra từ chồi của cây này ghép lên thân của một cây khác.

b)

Cây mới được mọc lên từ thân củ có sẵn trong đất.

c)

Cây mới được tạo ra từ một đoạn thân củ có sẵn trong đất.

d)

Cây mới được mọc lên từ những chồi mới trên gốc cây đã bị chặt.

67.

Cơ sở sinh lý của công nghệ nuôi cây tế bào, mô thực vật là tính

a)

toàn năng

b)

phân hoá

c)

chuyên hoá

d)

cảm ứng

68.

Phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay?

a)

gieo từ hạt

b)

chiết cành

c)

giâm cành

d)

nuôi cấy mô

69.

Người ta cắt bỏ hết lá khi ghép cành chủ yếu là

a)

tránh bị sâu bệnh ảnh hưởng đến cây ghép.

b)

giảm mất nước, tập trung chất dinh dưỡng nuôi cành ghép.

c)

cành ghép giảm quang hợp, chóng phục hồi sau ghép.

d)

tăng cường hô hấp ở cành ghép.

70.

Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ một bộ phận của thân củ?

a)

khoai tây

b)

cỏ tranh , tre

c)

thuốc bỏng

d)

rau má

71.

Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản

a)

có sự kết hợp của 2 tế bào gọi là giao tử.

b)

tiến hóa nhất các hình thức sinh sản.

c)

hình thức sinh sản của bất cứ cá thể nào có cơ quan sinh sản.

d)

hình thức sinh sản tạo ra cơ thể mới nhờ sự tham gia của giao tử đực và giao tử cái, kèm theo sự tổ hợp của vật chất di truyền.

72.

Giao phối, thụ tinh chéo ở động vật là

a)

hình thức sinh sản hữu tính có sự tham gia của hai cá thể khác giới tính. Tinh trùng cá thể đực thụ tinh với trứng cá thể cái.

b)

hình thức sinh sản mà tinh trùng loài này thụ tinh với trứng của loài kia.

c)

hình thức sinh sản qua đó tinh trùng tụ tinh với trứng trong cùng một cơ thể.

d)

hình thức sinh sản trong đó một cơ thể có hai loại cơ quan sinh dục, tinh trùng của cơ quan sinh dục đực thụ tinh với trứng của cơ quan sinh dục cái.

73.

Ở động vật thụ tinh ngoài là

a)

trường hợp trứng rụng, được tinh trùng thụ tinh ngoài buồng trứng.

b)

trường hợp tinh trùng cá thể đực thụ tinh với trứng của cá thể cái ở môi trường ngoài cơ thể

c)

trường hợp tinh trùng thụ tinh với trứng ngay tại ống dẫn trứng

d)

trứng hợp thụ tinh ngoài dạ con.

74.

Điều nào không đúng khi nói về thụ tinh ở động vật?

a)

Tự phối (tự thụ tinh) là sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái cùng được phát sinh từ một cơ thể lưỡng tính.

b)

Các động vật lưỡng tính chỉ có hình thức tự thụ tinh.

c)

Giao phối (thụ tinh chéo) là sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái được phát sinh từ hai cơ thể khác nhau

d)

Một số động vật lưỡng tính vẫn diễn ra sự thụ tinh chéo.

75.

Điều nào không đúng khi nào về sinh sản của động vật?

a)

Động vật lưỡng tính sinh ra cả 2 loại giao tử: giao tử đực và giao tử cái.

b)

Động vật đơn tính hay lưỡng tính chỉ có hình thức sinh sản hữu tính.

c)

Động vật đơn tính chỉ sinh ra giao tử đực hoặc giao tử cái.

d)

Có động vật có 2 hình thức sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.

76.

Thụ tinh trong tiến hoá hơn thụ tinh ngoài là vì?

a)

Không nhất thiết phải cần môi trường nước.

b)

Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường.

c)

Đỡ tiêu tốn năng lượng.

d)

Cho hiệu suất thụ tinh cao.

77.

: Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là:

a)

Sự kết hợp của hai giao tử đực và cái.

b)

Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái.

c)

Sự kết hợp các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân cảu giao tử cái.

d)

Sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) của hai giao tử đực và cái tạo thành bộ nhiễm sắc thể lưỡng bộ (2n) ở hợp tử.

78.

Vì sao sinh sản theo kiểu giao phối tiến hóa hơn sinh sản vô tính?

a)

Vì thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm giảm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có hại và tăng cường khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

b)

Vì thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

c)

Vì thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp và có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

d)

Vì thế hệ sau có sự đồng nhất về mặt di truyền tạo ra khả năng thích nghi đồng loạt với sự thay đổi của môi trường.