wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12 học kì 2 (p2)

Total questions: 79

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Quần xã là:

a)

một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định

b)

một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất có cấu trúc tương đối ổn định

c)

một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực, vào một thời điểm nhất định

d)

một tập hợp các cá thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định

2.

Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do

a)

số lượng cá thể nhiều

b)

sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh

c)

có khả năng tiêu diệt các loài khác

d)

số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh

3.

Các cây Tràm ở rừng U Minh là loài

a)

ưu thế

b)

đặc trưng

c)

đặc biệt

d)

có số lượng nhiều

4.

Các đặc trưng cơ bản của quần xã là

a)

thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ, độ phong phú của loài

b)

độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã, thành phần loài

c)

tính đa dạng về loài, số lượng của các nhóm loài, hoạt động chức năng của các nhóm loài, sự phân bố các loài trong không gian

d)

thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã, quan hệ dinh dưỡng của các nhóm loài

5.

Các quần xã sinh vật vùng nhiệt đới có

a)

sự phân bố thẳng đứng

b)

đa dạng sinh học cao

c)

đa dạng sinh học thấp

d)

nhiều cây to và động vật

6.

Mật độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện

a)

độ nhiều

b)

độ đa dạng

c)

độ thường gặp

d)

sự phổ biến

7.

Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã là: 

a)

để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.

b)

để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau

c)

để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích

d)

do nhu cầu sống khác nhau

8.

Trong cùng một ao, người ta thường nuôi ghép các loài cá như mè trắng, cá mè hoa, cá trắm cỏ, cá trắm đen, cá rô phi, cá chép để

a)

thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhau

b)

Tận dụng tối đa các nguồn thức ăn trong ao

c)

thỏa mãn nhu cầu thị hiếu khác nhau của người tiêu thụ

d)

tăng tính đa dạng sinh học trong ao

9.

Sự phân bố của một loài trong quần xã thường phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố

a)

diện tích của quần xã

b)

thay đổi do quá trình tự nhiên

c)

thay đổi do hoạt động của con người

d)

nhu cầu về nguồn sống

10.

Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho biết

a)

mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã

b)

con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xã

c)

nguồn thức ăn của sinh vật sản xuất và các sinh vật tiêu thụ

d)

mức độ tiêu thụ các chất hữu cơ của các sinh vật

11.

Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm hãm là hiện tượng

a)

cạnh tranh giữa các loài

b)

khống chế sinh học

c)

cạnh tranh cùng loài

d)

đấu tranh sinh

12.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể

a)

cá rô phi và cá chép

b)

chim sâu và sâu đo

c)

ếch đồng và chim sẻ

d)

tôm và tép

13.

Hiện tượng khống chế sinh học đã

a)

làm cho một loài bị tiêu diệt

b)

đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã

c)

làm cho quần xã chậm phát triển

d)

mất cân bằng sinh thái trong quần xã

14.

Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau là diễn thế

a)

nguyên sinh

b)

thứ sinh

c)

liên tục

d)

phân

15.

Quá trình hình thành một ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế

a)

nguyên sinh

b)

thứ sinh

c)

liên tục

d)

phân hủy

16.

Trong tự nhiên,nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật

a)

một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác

b)

trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác

c)

trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh

d)

trong một mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu

17.

Đối với mỗi nhân tố sinh thái, các loài khác nhau

a)

có giới hạn sinh thái khác nhau

b)

có giới hạn sinh thái giống nhau

c)

có thể giới hạn sinh thái giống nhau hoặc khác nhau

d)

có phản ứng như nhau khi nhân tố sinh thái biến đổi

18.

Trật tự nào sau đây của chuỗi thức ăn là không đúng?

a)

Cây xanh → Chuột→ Mèo → Diều hâu

b)

Cây xanh → Chuột→ Cú → Diều hâu

c)

Cây xanh → Chuột→ Rắn → Diều hâu

d)

Cây xanh → Rắn→ Chim → Diều hâu

19.

Các loài trong quần xã có quan hệ mật thiết với nhau, trong đó

a)

các mối quan hệ hỗ trợ, ít nhất có một loài hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối kháng các loài đều bị hại

b)

các mối quan hệ hỗ trợ, ít nhất có một loài hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối kháng, ít nhất có một loài bị hại

c)

các mối quan hệ hỗ trợ, ít nhất có hai loài hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối kháng, ít nhất có một loài bị hại

d)

các mối quan hệ hỗ trợ, cả hai loài đều hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối kháng, ít nhất có một loài bị hại

20.

Quá trình diễn thế thứ sinh tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn như thế nào?

a)

Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → Rừng thưa cây gỗ nhỏ → Cây gỗ nhỏ và cây bụi → Trảng cỏ

b)

Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → Cây gỗ nhỏ và cây bụi → Rừng thưa cây gỗ nhỏ → Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → Trảng cỏ

c)

Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → Rừng thưa cây gỗ nhỏ → Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → Cây gỗ nhỏ và cây bụi → Trảng cỏ

d)

Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → Rừng thưa cây gỗ nhỏ → Cây gỗ nhỏ và cây bụi → Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → Trảng cỏ

21.

Trên một cây to có nhiều loài chim sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp, hình thành

a)

các quần thể khác nhau

b)

các ổ sinh thái khác nhau

c)

các quần thể khác nhau

d)

các sinh cảnh khác nhau

22.

Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới

a)

cấu trúc tuổi của quần thể

b)

kiểu phân bố cá thể của quần thể

c)

khả năng sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể

d)

mối quan hệ giữa các cá thể trong quần

23.

Trong bể nuôi, 2 loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn. Một loài ứa sống nơi sống nơi thoáng đãng, còn một loài lại thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước. Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về thức ăn. Người ta cho vào bể 1 ít rong với mục địch để

a)

làm tăng hàm lượng oxi trong nước nhờ sự quang hợp

b)

bổ sung thức ăn cho cá

c)

giảm sự cạnh tranh của 2 loài

d)

làm giảm bớt chất ô nhiễm trong bể

24.

Màu sắc đẹp và sặc sỡ của con đực thuộc nhiều loài chim có ý nghĩa chủ yếu là

a)

nhận biết đồng loài

b)

dọa nạt kẻ thù

c)

khoe mẽ với con cái trong mùa sinh sản

d)

báo hiệu

25.

Trong mùa sinh sản, tu hú thường hất trứng chim chủ để đẻ thế trứng của mình vào đó. Tu hú và chim chủ có mối quan hệ

a)

cạnh tranh (về nơi đẻ)

b)

hợp tác (tạm thời trong mùa sinh sản)

c)

hội sinh

d)

ức chế - cảm nhiễm

26.

Quan hệ hội sinh là gì?

a)

hai loài cùng sống với nhau, trong đó một loài có lợi, một loài không bị ảnh hưởng gì

b)

hai loài cùng sống với nhau và cùng có lợi

c)

hai loài sống với nhau gây hiện tượng ức chế sự phát triển lẫn nhau

d)

hai loài cùng sống với nhau gây ảnh hưởng cho các loài

27.

Quan hệ giữa chim sáo và trâu rừng: sáo thường đậu trên lưng trâu, bất chấp rận để ăn. Đó là mối quan hệ

a)

cộng sinh

b)

hợp tác

c)

kí sinh - vật chủ

d)

cạnh tranh

28.

Giun sán sống trong ruột người đó là mối quan hệ

a)

cộng sinh

b)

hợp tác

c)

kí sinh - vật chủ

d)

cạnh tranh

29.

Trong quần xã sinh vật, nếu một loài sống bình thường nhưng vô tình gây hại cho loài khác, đó là mối quan hệ

a)

sinh vật này ăn sinh vật khác

b)

hợp tác

c)

kí sinh

d)

ức chế cảm nhiễm

30.

Quần xã sinh vật phát triển khá ổn định theo thời gian được gọi là

a)

quần xã kết thúc

b)

quần xã khởi đầu

c)

quần xã đỉnh cực

d)

quần xã thứ sinh

31.

Ý kiến sai khi cho rằng năng lượng chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình tới 90% do

a)

Một phần không được sinh vật sử dụng.

b)

Một phần được sinh vật thải ra dưới dạng trao đổi chất, chất bài tiết.

c)

Một vật bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật.

d)

Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường.

32.

Yếu tố có khuynh hướng là yếu tố quan trọng nhất điều khiển năng suất sơ cấp trong đại dương là

a)

nhiệt độ

b)

oxi hòa tan

c)

các chất dinh dưỡng

d)

bức xạ mặt trời

33.

Sự giàu dinh dưỡng của các hồ thường làm giảm hàm lượng ôxi tới mức nguy hiểm. Nguyên nhân chủ yếu của sự khử ôxi tới mức này là do sự tiêu dùng

a)

ôxi của các quần thể cá, tôm.

b)

ôxi của các quần thể thực vật.

c)

các chất dinh dưỡng.

d)

sự ôxi hoá của các chất mùn bã.

34.

Sự khác nhau trong chu trình dinh dưỡng của hệ sinh thái tự nhiên so với hệ sinh thái nhân tạo. Điều nào sau đây sai?

a)

lưới thức ăn phức tạp

b)

tháp sinh thái có hình đáy rộng

c)

tháp sinh thái có hình đáy hẹp

d)

thức ăn cho sinh vật đều được cung cấp bên trong hệ sinh

35.

Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở

a)

thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hóa năng lượng

b)

thành phần cấu trúc, chuyển hóa năng lượng

c)

thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng

d)

chu trình dinh dưỡng, chuyển hóa năng lượng

36.

Chu trình cacbon trong sinh quyển

a)

liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái

b)

gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái

c)

là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái

d)

là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái

37.

Lưới thức ăn

a)

gồm nhiều chuỗi thức ăn

b)

gồm nhiều loài sinh vật có mối quan hệ dinh dưỡng với nhau

c)

gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

gồm nhiều loài sinh vật trong đó có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

38.

Chuỗi thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

b)

dinh dưỡng

c)

động vật ăn thịt và con mồi

d)

giữa thực vật với động

39.

Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái dưới nước thường dài hơn hệ sinh thái trên cạn vì

a)

hệ sinh thái dưới nước có độ đa dạng cao

b)

môi trường nước không bị ánh nắng mặt trời đốt nóng

c)

môi trường nước có nhiệt độ ổn định

d)

môi trường nước giàu chất dinh dưỡng hơn môi trường trên cạn

40.

Trong hệ sinh thái, nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau, trong số các chuỗi thức ăn sau, chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng cao nhất cho con người là :

a)

Thực vật → thỏ → người.    

b)

Thực vật → người.  

c)

Thực vật → động vật phù du → cá → người.

d)

Thực vật → cá → vịt → người.

41.

Trong chuỗi thức ăn: cỏ → cá → vịt → trứng vịt → người. Thì một loài động vật bất kỳ có thể được xem là

a)

sinh vật tiêu thụ.

b)

sinh vật tự dưỡng.

c)

sinh vật phân huỷ.

d)

bậc dinh dưỡng.

42.

Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn: 

a)

được sử dụng lặp lại nhiều lần. 

b)

chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt. 

c)

được sử dụng số lần tương ứng với số loài trong chuỗi thức ăn. 

d)

hầu như không được sử

43.

Nguyên nhân quyết định sự phân bố sinh khối của các bậc dinh dưỡng trong một hệ sinh thái theo dạng hình tháp do

a)

Sinh vật thuộc mắt xích phía trước là thức ăn của sinh vật thuộc mắt xích phía sau nên số lượng luôn phải lớn hơn

b)

Sinh vật thuộc mắt xích càng xa vị trí của sinh vật sản xuất có sinh khối trung bình càng nhỏ

c)

Sinh vật thuộc mắt xích phía sau phải sử dụng sinh vật thuộc mắt xích phía trước làm thức ăn, nên sinh khối của sinh vật dùng làm thức ăn phải lớn hơn nhiều lần

d)

Năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng thường bị hao hụt dần

44.

Tháp sinh thái số lượng có dạng lộn ngược (đáy hẹp) được đặc trưng cho mối quan hệ:

a)

Vật chủ - vật kí sinh. 

b)

Con mồi - vật ăn thịt. 

c)

Cỏ -  động vật ăn cỏ.

d)

Giáp xác - cá trích.

45.

Hệ sinh thái bền vững nhất khi

a)

tháp năng lượng có đáy rộng đỉnh nhọn

b)

sự chênh lệch về sinh khối giữa các bậc dinh dưỡng lớn nhất.

c)

nguồn dinh dưỡng giữa các bậc chênh lệch nhau ít nhất.

d)

tháp số lượng có đáy rộng đỉnh nhọn

46.

Thành phần cấu trúc hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo là hệ sinh thái tự nhiên có

a)

thành phần loài phong phú, số lượng cá thể nhiều, có đủ sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân hủy

b)

độ đa dạng thấp, các cá thể có tuổi khác nhau, số lượng cá thể ít

c)

có đủ sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải, phân bố không gian nhiều tầng

d)

độ đa dạng thấp, thành phần loài ít, số lượng cá thể ít, tháp sinh thái không ổn định

47.

Hệ sinh thái

a)

là hệ mở, tự điều chỉnh

b)

là hệ khép kín, tự điều chỉnh

c)

gồm hệ động vật và hệ thực vật

d)

gồm sinh vật sản xuất, sinh vật phân hủy, sinh vật tiêu thụ

48.

Kích thước của hệ sinh thái

a)

rất lớn

b)

rất nhỏ

c)

rất đa dạng

d)

kém đa dạng

49.

Thành phần cấu trúc hệ sinh thái gồm

a)

sinh vật và sinh cảnh

b)

chuỗi thức ăn và lưới thức ăn

c)

động vật, thực vật và môi trường vô sinh

d)

lưới thức ăn và tháp sinh thái

50.

Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật sản xuất

a)

con chuột

b)

vi khuẩn

c)

trùng giày

d)

cây lúa

51.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Hệ sinh thái là một cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là một hệ thống mở tự điều chỉnh

b)

Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại

c)

Các hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng loài cao và ổn định

d)

Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người

52.

Trong một chuỗi thức ăn nhóm sinh vật nào có sinh khối lớn nhất?

a)

động vật ăn thực vật

b)

thực vật

c)

động vật ăn động vật

d)

sinh vật phân

53.

Câu nào sau đây là sai?

a)

trong lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn

b)

trong chuỗi thức ăn được mở đầu bằng thực vật thì sinh vật có sinh khối lớn nhất

c)

quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp

d)

các quần xã trưởng thành có lưới thức ăn đơn giản hơn so với quần xã trẻ hay suy thoái

54.

Giả sử có 5 sinh vật: Cỏ, rắn, châu chấu, vi khuẩn và gà. Theo mối quan hệ dinh dưỡng thì trật tự nào sau đây là đúng để tạo thành 1 chuỗi thức ăn

a)

Cỏ – châu chấu – rắn – gà – vi khuẩn.

b)

Cỏ – vi khuẩn – châu chấu – gà – rắn.

c)

Cỏ – châu chấu – gà – rắn – vi khuẩn.

d)

Cỏ – rắn – gà – châu chấu – vi khuẩn.

55.

Tháp sinh thái nào luôn có dạng chuẩn?

a)

tháp số lượng

b)

tháp sinh khối

c)

tháp năng lượng

d)

tháp khối lượng

56.

Hệ sinh thái nào sau đây cần phải bổ sung thêm một nguồn vật chất để nâng cao hiệu quả sử dụng

a)

hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới

b)

hệ sinh thái biển

c)

hệ sinh thái sông, suối

d)

hệ sinh thái nông nghiệp

57.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Mọi tháp sinh thái trong tự nhiên luôn luôn có dạng chuẩn

b)

Mỗi loài sinh vật chỉ có thể tham gia một chuỗi thức ăn

c)

Lưới thức ăn gồm nhiều chuỗi thức ăn không có mắt xích chung

d)

Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp

58.

Chu trình sinh địa hóa là

a)

chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên

b)

sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã

c)

sự trao đổi vật chất giữa các loài sinh vật thông qua chuỗi và lưới thức ăn

d)

sự trao đổi vật chất giữa sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất

59.

Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?

a)

Hô hấp của sinh vật.

b)

Quang hợp của cây xanh.

c)

Phân giải chất hữu cơ. 

d)

Khuếch tán

60.

CO2 từ cơ thể sinh vật được trả lại môi trường thông qua quá trình nào?

a)

quang hợp

b)

hô hấp

c)

phân giải xác động vật, thực vật

d)

cả b và c

61.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh hấp thụ CO2 tạo ra chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Cacbohidrat

b)

Protein

c)

Lipit

d)

Vitamin

62.

Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng nào?

a)

N2

b)

NH4+

c)

NO3ˉ

d)

NH4+ và NO3ˉ

63.

Sinh quyển tồn tại và phát triển được là nhờ nguồn năng lượng nào?

a)

năng lượng gió

b)

năng lượng thủy triều

c)

năng lượng từ than đá, dầu mỏ, khí đốt

d)

năng lượng mặt trời

64.

Sản lượng sinh vật sơ cấp do nhóm sinh vật nào tạo ra?

a)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1

b)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2

c)

Sinh vật phân giải

d)

Sinh vật sản xuất

65.

Sản lượng sinh vật sơ cấp do nhóm sinh vật nào tạo ra?

a)

các loài sinh vật dị dưỡng

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 2

c)

sinh vật phân giải

d)

sinh vật tự dưỡng

66.

So với các bậc dinh dưỡng khác, tổng năng lượng ở bậc dinh dưỡng cao nhất trong chuỗi thức ăn là

a)

lớn nhất

b)

nhỏ nhất

c)

trung bình

d)

lớn

67.

Quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã cho chúng ta biết

a)

sự phụ thuộc về thức ăn của động vật vào thực vật.

b)

sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng và của quần xã.

c)

mức độ gần gũi giữa các loài trong quần xã

d)

dòng năng lượng trong quần xã.

68.

Quan sát một tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây? 

a)

Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn

b)

Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

c)

Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã

d)

Quan hệ giữa các loài trong quần xã

69.

Kiểu hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế?

a)

Hệ sinh thái biển.

b)

Hệ sinh thái thành phố

c)

Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới.

d)

Hệ sinh thái nông nghiệp.

70.

Độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào

a)

số lượng các loài trong quần xã

b)

loài ưu thế trong quần xã

c)

loài đặc trưng trong quần xã

d)

sự phân bố cá thể trong không gian của quần

71.

Các loài trong quần xã có mối quan hệ nào sau đây?

a)

quan hệ hỗ trợ

b)

quan hệ đối kháng

c)

quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng

d)

không có quan hệ gì

72.

Quan hệ thường xuyên và chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài. Tất cả các loài tham gia đều có lợi. Đó là mối quan hệ nào sau đây?

a)

cộng sinh

b)

hợp tác

c)

hội sinh

d)

cạnh tranh

73.

Mối quan hệ giữa nấm, vi khuẩn và tảo đơn bào trong địa y là mối quan hệ

a)

cộng sinh

b)

hợp tác

c)

hội sinh

d)

cạnh

74.

Giun, sán kí sinh trong ruột người là mối quan hệ

a)

cộng sinh

b)

hợp tác

c)

kí sinh - vật chủ

d)

cạnh tranh

75.

Hiện tượng khống chế sinh học có tác dụng

a)

thiết lập trạng thái cân bằng sinh học trong tự nhiên

b)

làm mất cân bằng sinh học trong tự nhiên

c)

làm tăng độ đa dạng của quần xã

d)

làm giảm độ đa dạng của quần

76.

Câu nào sau đây là sai?

a)

bất kì loại diễn thế sinh thái nào cũng trải qua một khoảng thời gian và tạo nên một dãy diễn thế bởi sự thay thế tuần tự của các quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường

b)

quần xã cực đỉnh là quần xã tương đối ổn định theo thời gian

c)

hoạt động của con người là một nguyên nhân làm mất cân bằng sinh thái, nhiều khi dẫn tới làm suy thoái các quần xã sinh vật

d)

trong diễn thế nguyên sinh, quần xã tiên phong là quần xã có độ đa dạng cao nhất

77.

Quần xã sinh vật tương đối ổn định được gọi là

a)

quần xã trung gian

b)

quần xã khởi đầu

c)

quần xã đỉnh cực

d)

quần xã thứ sinh

78.

Các hệ sinh thái trên cạn nào có tính đa dạng sinh học phong phú nhất?

a)

các hệ sinh thái thảo nguyên

b)

các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng

c)

các hệ sinh thái hoang mạc

d)

các hệ sinh thái rừng ( rừng mưa nhiệt đới, rừng lá rộng rụng lá theo mùa vùng ôn đới, rừng lá kim)

79.

Chu trình sinh địa hóa có vai trò

a)

duy trì sự cân bằng năng lượng trong sinh quyển

b)

duy trì sự cân bằng trong quần xã

c)

duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển

d)

duy trì sự cân bằng vật chất và năng lượng trong sinh quyển