Font size
WorksheetsSinh 12-12A5- Lê Lợi.Tỉnh Gia Lai-Bài 34,38,42,46
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
1.Hoá thạch cổ nhất của người H.sapiens được phát hiện ở đâu?
A. Châu Phi
B. Châu Á
C. Đông Nam Châu Á
D. Châu Mỹ
2. Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là loài
A. Homo. Sapiens
B. Homo. habilis
C. Homo. Erectus
D. Homo. neanderthalenis
3/ Đặc điểm bàn tay năm ngón đã xuất hiện cách đây
A/ 3 triệu năm
B/ 30 triệu năm
C/ 130 triệu năm
D/ 300 triệu năm
4/ Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào sau đây không đúng?
A/ Loài người xuất hiện vào đầu kỉ đệ tứ ở đại tân sinh.
B/ Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người.
C/ Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn tiến hóa từ vượn người thành người.
D/ Có sự tiến hóa văn hóa trong xã hội loài người.
5/ Biến đổi nào sau đây của hộp sọ chứng tỏ tiếng nói đã phát triển?
A/ Xương hàm thanh
B/ Trán rộng và thẳng
C/ Không có gờ mày
D/ Hàm dưới lộ rõ cằm
6/ : Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?
A/ Tinh tinh
B/ Đười ươi
C/ Gôrilia
D/ Vượn
7/ Yếu tố quan trọng nhất trong việc làm cho loài người thoát khỏi trình độ động vật là
A/ Lao động
B/ Chuyển tử đời sống leo trèo xuống mặt đất
C/ Sử dụng lửa
D/ Biết sử dụng công cụ lao động
8/ Nhân tố chính chi phối quá trình phát sinh loài người ở giai đoạn vượn người hóa thạch là
A/ Sự thay đổi điều kiện địa chất ở kỉ Đệ tam
B/ Quá trình biến dị, giao phối, CLTN
C/ Việc chế tạo, sử dụng công cụ lao động có mục đích
D/ Nhân tố xã hội
9.Loài người xuất hiện ở nào?
A. Đệ Nhi
B. Đệ Tam
C. Đệ Tứ
D. Phấn trắng
10. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các kỉ ,đại địa chất, loài người xuất hiện ở đại nào sau đây?
A. kỉ jura, đại Trung sinh.
B. kỉ đệ tam, đại tân sinh.
C. kỉ than đá, đại cổ sinh.
D. kỉ đệ tứ , đại Tân sinh.
11/ Những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh?
A/ Tuy phát sinh từ 1 nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau.
B/ Người và vượn người không có quan hệ nguồn gốc.
C/ Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người.
D/ Tuy phát sinh từ 2 nguồn gốc nhưng người và vượn người tiến hoá theo 1 hướng nên có nhiều điểm giống nhau.
12/ Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng minh?
A. Người và vượn người có quan hệ rất thân thuộc
B. Quan hệ nguồn gốc giữa người với động vật có xương sống
C. Vượn người ngày nay không phải tổ tiên của loài người
D. Người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau
13/ Khi nói về sự phát sinh loài người, xét các kết luận sau:
(1) Loài người xuất hiện vào đầu kỉ thứ ba của đại Tân sinh
(2) Có hai giai đoạn, tiến hóa sinh học và tiến hóa xã hội
(3) Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người
(4) Tiến hóa sinh học đóng vai trò quan trọng ở giai đoạn đầu
Các kết luận đúng là:
A/1,2,4
B/1,2,3
C/2,3,4
D/1,2,3,4
14/ Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, đường cong tăng trưởng của quần thể có dạng
A/ tăng đều dần.
B/ giảm đều dần.
C/ hình chữ S.
D/ hình chữ J
15/ Trong điều kiện môi trường không bị giới hạn, đường cong tăng trưởng của quần thể có dạng
A/ tăng đều dần.
B/ giảm đều dần.
C/ hình chữ S.
D/ hình chữ J.
16/ Khi nói về kích thước của quần thể SV, phát biểu nào sau đây sai?
A/ Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.
B/ Kích thước quần thể thường dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa.
C/ Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng cao.
D/ Các quần thể cùng loài luôn có kích thước quần thể giống nhau.
17/ Khi kích thước của quần thể SV vượt quá mức tối đa, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể thì có thể dẫn tới khả năng nào sau đây?
A/ Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm
B/ Các cá thể trong quần thể tăng cường hỗ trợ lẫn nhau
C/ Mức sinh sản của quần thể giảm
D/ Kích thước quần thể tăng lên nhanh chóng
18/ Khi nói về kích thước của quần thể SV, phát biểu nào sau đây đúng?
A/ Kích thước của quần thể là khoảng không gian mà các cá thể của quần thể sinh sống.
B/ Kích thước quần thể có ảnh hưởng đến mức sinh sản và mức tử vong của quần thể.
C/ Nếu kích thước quần thể đạt mức tối đa thì các cá thể trong quần thể thường tăng cường hỗ trợ nhau.
D/ Kích thước của quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.
19/ Khi nói về nhóm tuổi và cấu trúc tuổi của quần thể SV, phát biểu nào sau đây đúng?
A/ Cấu trúc tuổi của quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường.
B/ Nghiên cứu về nhóm tuổi của quần thể giúp chúng ta bảo vệ và khai thác tài nguyên SV có
hiệu quả hơn.
C/ Tuổi sinh thái là thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
D/ Những quần thể có tỉ lệ nhóm tuổi sau sinh sản lớn hơn 50% luôn có xu hướng tăng trưởng kích thước theo thời gian
20/ Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể SV, phát biểu nào sau đây đúng?
A/ Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.
B/ Sự phân bố cá thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong môi trường.
C/ Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm.
D/ Khi kích thước quần thể đạt mức tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất.
21/ Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể SV, phát biểu nào sau đây đúng?
A/ Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.
B/ Sự phân bố cá thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong môi trường.
C/ Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm.
D/ Khi kích thước quần thể đạt mức tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất.
A/Quần thể IV
B/ Quần thể III
C/ Quần thể I
D/ Quần thể II
23/ Xét các nhân tố: mức độ sinh sản (B), mức độ tử vong (D), mức độ xuất cư (E) và mức độ nhập cư (I) của một quần thể. Trong trường hợp nào sau đây thì kích thước quần thể giảm xuống?
A/ B > D, I = E.
B/ B = D, I < E
C/ B + I < D + E.
D/ B + I = D + E.
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
25/ Tổ chức sống nào sau đây nằm trong tổ chức sống còn lại?
A. Quần thể.
B. Quần xã.
C. Hệ sinh thái.
D. Sinh quyển.
26/ Thành phần cấu trúc của một hệ sinh thái gồm:
A. thành phần vô cơ và thành phần hữu cơ
B. thành phân vô sinh và SV sản xuất
C. SV sản xuất, SVTT và SV phân giải
D. thành phần vô sinh và thành phần hữu sinh
27/ Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
A. Cánh đồng lúa.
B. Đồng cỏ.
C. Vườn cà phê.
D. Đầm nuôi tôm.
28/ Khi nói về các thành phần hữu sinh của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nấm hoại sinh là một trong số các nhóm SV có khả năng phân giải chất hữu cơ thành các chất vô cơ.
B. SVTT bậc 1 thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1.
C. SV kí sinh và hoại sinh đều được coi là SV phân giải.
D. SV sản xuất bao gồm thực vật, tảo và tất cả các loài vi khuẩn.
29/ Hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, đượccung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế?
A. Rừng lá rộng ôn đới.
B. Hệ sinh thái đồng ruộng.
C. Rừng nguyên sinh.
D. Hệ sinh thái biển.
30/ So với hệ sinh thái tự nhiên, hệ sinh thái nhân tạo
A. ổn định hơn do con người thường bổ sung năng lượng cho chúng.
B. là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín.
C. có khả năng tự điều chỉnh cao hơn.
D. có độ đa dạng sinh học thấp hơn.
31/ Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm SV tiêu thụ.
B. Tất cả các loài vi SV đều được xếp vào nhóm SV phân giải.
C. SV phân giải có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành chất vô cơ.
D. Các loài thực vật quang hợp được xếp vào nhóm SV sản xuất.
32/ Một trong những điểm khác nhau giữa hệ sinh thái nhân tạo và hệ sinh thái tự nhiên là hệ sinh thái nhân tạo
A. có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên do có sự can thiệp của con người.
B. thường có chuỗi thức ăn ngắn và lưới thức ăn đơn giản hơn so với hệ sinh thái tự nhiên.
C. có độ đa dạng sinh học cao hơn do được con người bổ sung thêm các loài SV.
D. luôn là một hệ thống kín, còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống mở.
33/ Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, kết luận nào sau đây khôngđúng?
A. Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm SV tiêu thụ.
B. Sinh vật phân giải có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành chất vô cơ.
C. Các loài thực vật quang hợp được xếp vào nhóm SV sản xuất.
D. Tất cả các loài vi SV đều được xếp vào nhóm SV phân giải.
34/ Trong môi trường sống có một xác chết của SV là xác của cây thân gỗ.Xác chết của SV nằm trong tổ chức sống nào sau đây?
A. Quần thể.
B. Quần xã.
C. Hệ sinh thái.
D. Vi SV.
35/ Hệ sinh thái nào sau đây có khả năng tự điều chỉnh tốt nhất?
A. Cánh đồng lúa.
B. Ao nuôi cá.
C. Rừng mưa nhiệt đới.
D. Đầm nuôi tôm.
36/ Hệ sinh thái nào dưới đây có nhiều chuỗi thức ăn được bắt đầu bằng động vật ăn mùn bã hữu cơ nhất?
A. Cánh đồng lúa.
B. Biển khơi.
C. Rừng lá kim.
D. Rừng mưa nhiệt đới.
37/ SV nào sau đây là SVTT:
1. Nấm 2. Giun đất 3. Động vật ăn thực vật
4. Cây xanh 5. Động vật ăn thịt 6. Tảo lục.
A. 1, 2
B. 2, 5
C. 4, 6
D. 3, 5
38/ Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các loài vi SV đều được xếp vào nhóm SV phân giải.
B. Nhóm SV sản xuất chỉ bao gồm các loài thực vật.
C. Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm SV tiêu thụ.
D. Nấm thuộc nhóm SV tự dưỡng.
39/ Khi nói về thành phần hữu sinh trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả nấm đều là SV phân giải.
B. SVTT bậc 3 luôn có sinh khối lớn hơn SVTT bậc 2.
C. Tất cả các loài động vật ăn thịt thuộc cùng một bậc dinh dưỡng.
D. Vi SV tự dưỡng được xếp vào nhóm SV sản xuất.
40/ Khi nói về thành phần hữu sinh của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?
A. Hổ được xếp vào nhóm SV tiêu thụ.
B. Sâu ăn lá được xếp vào nhóm SVTT bậc 1.
C. Nấm hoại sinh được xếp vào nhóm SV sản xuất.
D. Giun đất ăn mùn bã hữu cơ được xếp vào nhóm SV phân giải.
41/ Tổ chức sống nào sau đây nằm trong tổ chức sống còn lại?
A. Quần thể.
B. Quần xã.
C. Hệ sinh thái.
D. Sinh quyển.
42/ Thành phần cấu trúc của một hệ sinh thái gồm:
A. thành phần vô cơ và thành phần hữu cơ
B. thành phân vô sinh và SV sản xuất
C. SV sản xuất, SVTT và SV phân giải
D. thành phần vô sinh và thành phần hữu sinh
43/ Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
A. Cánh đồng lúa.
B. Đồng cỏ.
C. Vườn cà phê.
D. Đầm nuôi tôm.
44/ Khi nói về các thành phần hữu sinh của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nấm hoại sinh là một trong số các nhóm SV có khả năng phân giải chất hữu cơ thành các chất vô cơ.
B. SVTT bậc 1 thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1.
C. SV kí sinh và hoại sinh đều được coi là SV phân giải.
D. SV sản xuất bao gồm thực vật, tảo và tất cả các loài vi khuẩn.
45/ Hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế?
A. Rừng lá rộng ôn đới.
B. Hệ sinh thái đồng ruộng.
C. Rừng nguyên sinh.
D. Hệ sinh thái biển.
46/ So với hệ sinh thái tự nhiên, hệ sinh thái nhân tạo
A. ổn định hơn do con người thường bổ sung năng lượng cho chúng.
B. là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín.
C. có khả năng tự điều chỉnh cao hơn.
D. có độ đa dạng sinh học thấp hơn.
47/ Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm SV tiêu thụ.
B. Tất cả các loài vi SV đều được xếp vào nhóm SV phân giải.
C. SV phân giải có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành chất vô cơ.
D. Các loài thực vật quang hợp được xếp vào nhóm SV sản xuất.
48/ Một trong những điểm khác nhau giữa hệ sinh thái nhân tạo và hệ sinh thái tự nhiên là hệ sinh thái nhân tạo
A. có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên do có sự can thiệp của con người.
B. thường có chuỗi thức ăn ngắn và lưới thức ăn đơn giản hơn so với hệ sinh thái tự nhiên.
C. có độ đa dạng sinh học cao hơn do được con người bổ sung thêm các loài SV.
D. luôn là một hệ thống kín, còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống mở.
49/ Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm SV tiêu thụ.
B. SV phân giải có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành chất vô cơ.
C. Các loài thực vật quang hợp được xếp vào nhóm SV sản xuất.
D. Tất cả các loài vi SV đều được xếp vào nhóm SV phân giải.
50/ Trong môi trường sống có một xác chết của SV là xác của cây thân gỗ.Xác chết của SV nằm trong tổ chức sống nào sau đây?
A. Quần thể.
B. Quần xã.
C. Hệ sinh thái.
D. Vi SV.
51/ Hệ sinh thái nào sau đây có khả năng tự điều chỉnh tốt nhất?
A. Cánh đồng lúa.
B. Ao nuôi cá.
C. Rừng mưa nhiệt đới.
D. Đầm nuôi tôm.
52/ Hệ sinh thái nào dưới đây có nhiều chuỗi thức ăn được bắt đầu bằng động vật ăn mùn bã hữu cơ nhất?
A. Cánh đồng lúa.
B. Biển khơi.
C. Rừng lá kim.
D. Rừng mưa nhiệt đới.
53/ SV nào sau đây là SVTT:
1. Nấm 2. Giun đất 3. Động vật ăn thực vật
4. Cây xanh 5. Động vật ăn thịt 6. Tảo lục.
A. 1, 2
B. 2, 5
C. 4, 6
D. 3, 5
54/ Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các loài vi SV đều được xếp vào nhóm SV phân giải.
B. Nhóm SV sản xuất chỉ bao gồm các loài thực vật.
C. Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm SV tiêu thụ.
D. Nấm thuộc nhóm SV tự dưỡng.
55/ Khi nói về thành phần hữu sinh trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả nấm đều là SV phân giải.
B. SVTT bậc 3 luôn có sinh khối lớn hơn SVTT bậc 2.
C. Tất cả các loài động vật ăn thịt thuộc cùng một bậc dinh dưỡng.
D. Vi SV tự dưỡng được xếp vào nhóm SV sản xuất.
56/ Khi nói về thành phần hữu sinh của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?
A. Hổ được xếp vào nhóm SV tiêu thụ.
B. Sâu ăn lá được xếp vào nhóm SVTT bậc 1.
C. Nấm hoại sinh được xếp vào nhóm SV sản xuất.
D. Giun đất ăn mùn bã hữu cơ được xếp vào nhóm SV phân giải.
57/ Trong chăn nuôi để thu được tổng năng lượng tối đa, con người thường nuôi những loài động vật
A. ăn thực vật
B. ăn thịt
C. ăn tạp hoặc ăn thịt
D. ăn thức ăn thối rữa
58/ Nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho sự sống trên trái đất là năng lượng
A. trong các phản ứng hoá học
B. ánh sáng mặt trời
C. do núi lửa hoạt động
D. do sóng biển
59/ Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong hệ sinh thái
A. năng lượng truyền từ bậc dinh dưỡng cao sang bậc dinh dưỡng thấp.
B. càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn thì năng lượng càng giảm.
C. vật chất được trao đổi qua chu trình dinh dưỡng.
D. năng lượng đi theo qua dòng chuỗi thức ăn, năng lượng được SV sử dụng nhiều lần.
60/ Trong hệ sinh thái, số lượng mắt xích trong chuỗi thức ăn không quá
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
61/ Trong hệ sinh thái, năng lượng mất đi do hô hấp, tạo nhiệt ở mỗi bậc dinh dưỡng khoảng
A. 10%.
B. 20%.
C. 50%.
D. 70%.
62/ Trong hệ sinh thái, năng lượng mất qua chất thải, rơi rụng ở mỗi bậc dinh dưỡng khoảng
A. 10%.
B. 30%.
C. 50%.
D. 70%.
63/ Hiệu suất sinh thái là tỉ lệ % chuyển hóa năng lượng giữa
A. mắt xích trong chuỗi thức ăn.
B. quần thể trong quần xã SV.
C. các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
D. cá thể trong quần thể.
64/ Trong chuỗi thức ăn, số lượng mắt xích thường không lớn hơn 6 vì:
A. số lượng loài tham gia ít.
B. ở mỗi bậc dinh dưỡng năng lượng thất thoát rất lớn.
C. có sự khống chế sinh học giữa các loài trong chuỗi.
D. mắt xích phía trước tiêu diệt mắt xích phía sau.
65/ Quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã cho chúng ta biết
A. sự phụ thuộc về thức ăn của động vật vào thực vật
B. sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng và của quần xã
C. mức độ gần gũi giữa các loài trong quần xã
D. dòng năng lượng trong quần xã
66/ Trong hệ sinh thái, nhóm SV nào sau đây có vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã SV?
A. SVTTbậc 1.
B. SV phân giải.
C. SV sản xuất.
D. SVTTbậc 2.
67/ Khi nói về sự trao đổi chất và dòng năng lượng trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hiệu suất sinh thái ở mỗi bậc dinh dưỡng thường rất lớn.
B. SV ở mắt xích càng xa SV sản xuất thì sinh khối trung bình càng lớn.
C. Năng lượng được truyền một chiều từ SV sản xuất qua các bậc dịnh dưỡng tới môi trường.
D. Năng lượng chủ yếu mất đi qua bài tiết, một phần nhỏ mất đi do hô hấp
68/ Hệ sinh thái nào sau đây thường có độ đa dạng loài cao nhất?
A. Rừng rụng lá ôn đới.
B. Rừng mưa nhiệt đới
C. Rừng lá kim phương Bắc.
D. Đồng rêu hàn đới.
69/ Khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. SV đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là các SV phân giải như vi khuẩn, nấm.
B . Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại .
C. Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải,... chỉ có khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn.
D . Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền một chiều từ vi SV qua các bậc dinh dưỡng sinh tới SV sản xuất rồi trở lại môi trường.
70/ Trong một hệ sinh thái
A. năng lượng được truyền theo một chiều từ SV sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng.
B. năng lượng được truyền theo một chiều từ SV sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và được SV sản xuất tái sử dụng.
C. vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ SV sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng.
D. vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ SV sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và được tái sử dụng.
71/ Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua quan hệ dinh dưỡng
A. của các SV trong chuỗi thức ăn.
B. giữa các SV cùng loài trong quần xã.
C. của các SV cùng loài và khác loài.
D. và nơi ở của các SV trong quần xã.
72/ Khi nói về quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong hệ sinh thái, cho các kết luận:
(1) Sự chuyển hóa vật chất diễn ra đồng thời với sự chuyển hóa năng lượng.
(2) Trong quá trình chuyển hóa, vật chất bị thất thoát còn năng lượng được quay vòng và tái tạo trở lại.
(3) Qua mỗi bậc dinh dưỡng, chỉ khoảng 10% năng lượng được tích lũy.
(4) Vật chất và năng lượng được chuyển hóa theo chuỗi thức ăn có trong hệ sinh thái.
Có bao nhiêu kết luận đúng?
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
73/ Ở mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn, năng lượng bị tiêu hao nhiều nhất qua
A. quá trình bài tiết các chất thải
B. hoạt động hô hấp
C. quá trình sinh tổng hợp các chất
D. hoạt động quang hợp
74/ Trong các hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề, trung bình năng lượng bị thất thoát tới 90%. Phần lớn năng lượng thất thoát đó bị tiêu hao
A. qua các chất thải (ở động vật qua phân và nước tiểu)
B. do các bộ phận rơi rụng (rụng lá, rụng lông, lột xác ở động vật)
C. do hoạt động của nhóm SV phân giải.
D. qua hô hấp (năng lượng tạo nhiệt, vận động cơ thể,…)
75/ Ở 1 vùng biển, năng lượng bức xạ chiếu xuống mặt nước đạt đến 3 triệu kcal/m2/ngày. Tảo silic chỉ đồng hóa được 0,3% tổng năng lượng đó, giáp xác khai thác 40% năng lượng được tích lũy trong tảo, cá ăn giáp xác khai thác được 0,15% năng lượng của giáp xác. Hiệu suất chuyển hóa năng lượng của cá so với tảo silic là
A. 6%
B. 1,8%
C. 0,06%
D. 40,45%
76/ Giả sử năng lượng đồng hóa của các SV dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:
-SVTTbậc 1: 1 500 000 Kcal -SVTTbậc 2: 180 000 Kcal
-SVTTbậc 3: 18 000 Kcal -SVTTbậc 4: 1 620 Kcal
Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 với bậc dinh dưỡng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là :
A. 9% và 10%
B. 12% và 10%
C. 10% và 12%
D. 10% và 9%
77/ Cho chuỗi thức ăn: Cỏ → Thỏ → Cáo → Hổ → Vi SV. Giả sử mỗi loài trong chuỗi thức ăn trên đều có hệ số: dị hóa/ đồng hóa = 10%. Mỗi loài chỉ nhận được 10% số năng lượng từ mắt xích trước, trong đó SV sản xuất tích lũy 1010kcal. Năng lượng tích lũy ở SVTTcấp I, cấp II, cấp III lần lượt là:
A. 109kcal, 108kcal, 107kcal.
B. 1010kcal, 108kcal, 106kcal.
C. 109kcal, 106kcal, 104kcal.
D. 108kcal, 106kcal, 104kcal.
78/ Dòng năng lượng trong các hệ sinh thái được truyền theo con đường nào là phổ biến nhất?
A. Năng lượng ánh sáng mặt trời → SV tự dưỡng → SV dị dưỡng → năng lượng trở lại môi trường
B. Năng lượng ánh sáng mặt trời → SV tự dưỡng → SV sản xuất → năng lượng trở lại môi trường
C. Năng lượng ánh sáng mặt trời → SV tự dưỡng → SV ăn thực vật → năng lượng trở lại môi trường
D. Năng lượng ánh sáng mặt trời → SV tự dưỡng → SV ăn động vật → năng lượng trở lại môi trường.
79/ Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?
I. Sử dụng năng lượng gió để sản xuất điện.
II. Sử dụng tiết kiệm nguồn nước sạch.
III. Chống xói mòn và chống ngập mặn cho đất.
IV. Tăng cường khai thác than đá, dầu mỏ phục vụ cho phát triển kinh tế.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
80/ Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên không tái sinh?
A. Dầu mỏ.
B. Nước sạch.
C. Đất.
D. Rừng.
81/ Cho các hoạt động sau của con người:
I. Tăng cường khai thác rừng nguyên sinh.
II. Bảo vệ các loài SV có nguy cơ tuyệt chủng.
III. Xử lí chất thải công nghiệp trước khi đưa ra môi trường.
IV. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.
Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động góp phần duy trì đa dạng sinh học?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
82/ Cho các hoạt động sau của con người:
I. Bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng.
II. Chống xói mòn và chống xâm nhập mặn cho đất.
III. Quản lý chặt chẽ các chất gây ô nhiễm môi trường.
IV. Giảm thiểu lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính.
Trong các hoạt động trên có bao nhiêu hoạt động góp phần khắc phục suy thoái môi trường?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
83/ Cho các hoạt động sau của con người:
I. Hạn chế sử dụng và xả thải túi nilon ra môi trường.
II. Tăng cường sử dụng các nguồn tài nguyên không tái sinh.
III. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.
IV. Chống xói mòn, ngập úng và chống xâm nhập mặn cho đất.
Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
