wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH12 - ÔN TẬP CUỐI KÌ II

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
a)
Mã di truyền có tính đặc hiệu.
b)
Mã di truyền có tính thoái hóa.
c)
Mã di truyền có tính phổ biến.
d)
Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
2.
Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
a)
Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
b)
Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
c)
Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
d)
Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
3.
Bản chất của mã di truyền là
a)
trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
b)
các axit amin đựơc mã hoá trong gen.
c)
ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.
d)
một bộ ba mã hoá cho một axit amin.
4.
Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
a)
mạch mã hoá.
b)
mARN.
c)
mạch mã gốc.
d)
tARN.
5.
Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
a)
mạch mã hoá.
b)
mARN.
c)
tARN.
d)
mạch mã gốc.
6.
Operon là
a)
một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.
b)
cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN.
c)
một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.
d)
cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển.
7.
Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn
a)
phiên mã.
b)
dịch mã.
c)
sau dịch mã.
d)
sau phiên mã.
8.
Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là
a)
đột biến
b)
đột biến gen.
c)
thể đột biến.
d)
đột biến điểm.
9.
Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
a)
mất đoạn.
b)
đảo đoạn.
c)
lặp đoạn.
d)
chuyển đoạn.
10.
Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có chiều ngang 30nm là
a)
sợi ADN.
b)
sợi cơ bản.
c)
sợi nhiễm sắc.
d)
cấu trúc siêu xoắn.
11.
Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
a)
tháo xoắn phân tử ADN.
b)
lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.
c)
bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.
d)
nối các đoạn Okazaki với nhau
12.
Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?
a)
U và T
b)
T và A
c)
A và U
d)
G và X
13.
Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường
a)
không có chất ức chế.
b)
có chất cảm ứng.
c)
không có chất cảm ứng.
d)
có hoặc không có chất cảm ứng.
14.
Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?
a)
Mất một cặp nuclêôtit.
b)
Thêm một cặp nuclêôtit.
c)
Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.
d)
Thay thế một cặp nuclêôtit.
15.
Thực chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là sự
a)
làm thay đổi vị trí và số lượng gen NST.
b)
sắp xếp lại những khối gen trên nhiễm sắc thể.
c)
làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST.
d)
sắp xếp lại các khối gen trên và giữa các NST.
16.
Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là
a)
ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ.
b)
Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.
c)
Claiphentơ, máu khó đông, Đao.
d)
siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu.
17.
Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm: 1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết. 2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3. 3. Tạo các dòng thuần chủng. 4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai. Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
a)
1, 2, 3, 4
b)
2, 3, 4, 1
c)
3, 2, 4, 1
d)
2, 1, 3, 4
18.
Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là
a)
gen trội.
b)
gen điều hòa.
c)
gen đa hiệu.
d)
gen tăng cường.
19.
Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?
a)
Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ
b)
Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau
c)
Lai thuận, nghịch cho con có kiểu hình giống mẹ
d)
Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau
20.
Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Kiểu gen và môi trường.
b)
Điều kiện môi trường sống.
c)
Quá trình phát triển của cơ thể.
d)
Kiểu gen do bố mẹ di truyền.
21.
Thường biến là những biến đổi về
a)
cấu trúc di truyền.
b)
kiểu hình của cùng một kiểu gen.
c)
bộ nhiễm sắc thể.
d)
một số tính trạng.
22.
Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện xảy ra hoán vị gen?
a)
Hoán vị gen chỉ xảy ra ở những cơ thể dị hợp tử về một cặp gen.
b)
Hoán vị gen xảy ra khi có sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng ở kỳ đầu I giảm phân.
c)
Hoán vị gen chỉ có ý nghĩa khi có sự tái tổ hợp các gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
d)
Hoán vị gen còn tùy vào khoảng cách giữa các gen hoặc vị trí của gen gần hay xa tâm động.
23.
Hiện tượng di truyền liên kết xảy ra khi
a)
bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản.
b)
không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính.
c)
các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên một cặp NST tương đồng.
d)
các gen nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau.
24.
Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là
a)
sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.
b)
sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân
c)
sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.
d)
sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.
25.
Điều không thuộc về bản chất của quy luật phân ly Menđen là gì?
a)
Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định.
b)
Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định.
c)
Do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp.
d)
F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết.
26.
Dựa vào đâu Menđen có thể đi đến kết luận các cặp nhân tố di truyền trong thí nghiệm của ông lại phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử?
a)
Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ F1.
b)
Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ F2.
c)
Tỉ lệ phân li kiểu hình ở các thế hệ tuân theo định luật tích xác suất.
d)
Tỉ lệ phân li về kiểu hình trong phép lai phân tích phân tích.
27.
Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là
a)
gen trội.
b)
gen lặn.
c)
gen đa alen.
d)
gen đa hiệu.
28.
Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng
a)
tương tác bổ trợ.
b)
tương tác bổ sung.
c)
tương tác cộng gộp.
d)
tương tác gen.
29.
Hiện tượng hoán vị gen làm tăng tính đa dạng ở các loài giao phối vì
a)
đời lai luôn luôn xuất hiện số loại kiểu hình nhiều và khác so với bố mẹ.
b)
giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu gen, biểu hiện thành nhiều kiểu hình.
c)
trong trong quá trình phát sinh giao tử, tần số hoán vị gen có thể đạt tới 50%.
d)
tất cả các NST đều xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn tương ứng.
30.
Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1 vì
a)
vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái.
b)
số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.
c)
vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.
d)
vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.
31.
Nhận định nào dưới đây không đúng?
a)
Mức phản ứng của kiểu gen có thể rộng hạy hẹp tuỳ thuộc vào từng loại tính trạng.
b)
Sự biến đổi của kiểu gen do ảnh hưởng của mội trường là một thường biến.
c)
Mức phản ứng càng rộng thì sinh vật thích nghi càng cao.
d)
Sự mềm dẽo kiểu hình giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
32.
Bệnh phêninkêtô niệu ở người do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường. Người mắc bệnh có thể biểu hiện ở nhiều mức độ năng nhẹ khác nhau phụ thuộc trực tiếp vào
a)
hàm lượng phêninalanin có trong máu.
b)
hàm lượng phêninalanin có trong khẩu phần ăn.
c)
khả năng chuyển hoá phêninalanin thành tirôxin.
d)
khả năng thích ứng của tế bào thần kinh não
33.
Vốn gen của quần thể là gì?
a)
Là tập hợp của tất cả các alen của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.
b)
Là tập hợp của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.
c)
Là tập hợp của tất cả các kiểu gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.
d)
Là tập hợp của tất cả các kiểu hình trong quần thể tại một thời điểm xác định.
34.
Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:
a)
quần thể giao phối có lựa chọn.
b)
quần thể tự phối và ngẫu phối.
c)
quần thể tự phối.
d)
quần thể ngẫu phối.
35.
Xét một quần thể ngẫu phối gồm 2 alen A, a. trên nhiễm sắc thể thường. Gọi p, q lần lượt là tần số của alen A, a (p, q 0 ; p + q = 1). Theo Hacđi-Vanbec thành phần kiểu gen của quần thể đạt trạng thái cân bằng có dạng:
a)
p2AA + 2pqAa + q2aa = 1
b)
p2Aa + 2pqAA + q2aa = 1
c)
q2AA + 2pqAa + q2aa = 1
d)
p2aa + 2pqAa + q2AA = 1
36.
Một trong những điều kiện quan trọng nhất để quần thể từ chưa cân bằng chuyển thành quần thể cân bằng về thành phần kiểu gen là gì?
a)
Cho quần thể sinh sản hữu tính.
b)
Cho quần thể tự phối.
c)
Cho quần thể sinh sản sinh dưỡng.
d)
Cho quần thể giao phối tự do.
37.
Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với quần thể tự phối?
a)
Tần số tương đối của các alen không thay đổi nhưng tỉ lệ dị hợp giảm dần, tỉ lệ đồng hợp tăng dần qua các thế hệ.
b)
Tần số tương đối của các alen không thay đổi nên không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện kiểu gen ở thế hệ sau.
c)
Tần số tương đối của các alen bị thay đổi nhưng không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện kiểu gen ở thế hệ sau.
d)
Tần số tương đối của các alen thay đổi tuỳ từng trường hợp, do đó không thể có kết luận chính xác về tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ sau.
38.
Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau: 1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn; 2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau; 3. Lai các dòng thuần chủng với nhau. Quy trình tạo giống lai có ưu thế lai cao được thực hiện theo trình tự:
a)
1,2,3
b)
3,2,1
c)
2,3,1
d)
2,1,3
39.
Mục đích của việc gây đột biến nhân tạo nhằm
a)
tạo ưu thế lai.
b)
tăng nguồn biến dị cho chọn lọc.
c)
gây đột biến gen.
d)
gây đột biến nhiễm sắc thể.
40.
Trong kĩ thuật di truyền, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta phải chọn thể truyền
a)
có khả năng tự nhân đôi với tốc độ cao
b)
các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo
c)
có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp
d)
không có các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo
41.
Trong kĩ thuật chuyển gen, người ta thường sử dụng plasmit làm vecto chuyển gen. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về plasmit? (1) Là phân tử ADN nhỏ, mạch đơn và mạch vòng. (2) Tồn tại trong tế bào chất của vi khuẩn. (3) Mỗi tế bào vi khuẩn chỉ có một plasmit. (4) Trên plasmit chứa gen chống chịu như gen kháng thuốc kháng sinh, gen kháng nhiệt,… (5) Plasmit có khả năng tự nhân đôi độc lập với hệ gen của tế bào.
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
42.
Cho các thành tựu sau: (1) Tạo cây lưỡng bội thuần chủng về tất cả các gen. (2) Tạo giống dâu tằm tam bội. (3) Tạo giống mới mang đặc điểm của 2 loài. (4) Tạo giống dưa hấu đa bội. Các thành tựu được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là:
a)
3,4
b)
1,3
c)
1,2
d)
2,4
43.
Bệnh di truyền ở người mà có cơ chế gây bệnh do rối loạn ở mức phân tử gọi là
a)
bệnh di truyền phân tử.
b)
bệnh di truyền tế bào.
c)
bệnh di truyền miễn dịch.
d)
hội chứng.
44.
Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của gen bị đột biến gọi là
a)
liệu pháp gen.
b)
sửa chữa sai hỏng di truyền.
c)
phục hồi gen.
d)
gây hồi biến.
45.
Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra?
a)
Ung thư máu.
b)
Đao.
c)
Claiphentơ.
d)
Thiếu máu hình liềm.
46.
Cơ quan tương đồng là những cơ quan
a)
có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
b)
cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.
c)
cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
d)
có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
47.
Tiến hoá nhỏ là quá trình
a)
hình thành các nhóm phân loại trên loài.
b)
biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
c)
biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
d)
biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.
48.
Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là
a)
cá thể.
b)
quần thể.
c)
lòai.
d)
phân tử.
49.
Cách li trước hợp tử là
a)
trở ngại ngăn cản con lai phát triển.
b)
trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử.
c)
trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.
d)
trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ.
50.
Cách li trước hợp tử gồm: 1: cách li không gian 2: cách li cơ học 3: cách li tập tính 4: cách li khoảng cách 5: cách li sinh thái 6: cách li thời gian. Phát biểu đúng là:
a)
1,2,3
b)
2,3,5
c)
2,3,4
d)
1,2,4,
51.
Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài
a)
động vật bậc cao
b)
động vật
c)
thực vật
d)
có khả năng phát tán mạnh
52.
Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với
a)
động vật
b)
thực vật
c)
động vật bậc thấp
d)
động vật bậc cao
53.
Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là
a)
hình thành các tế bào sơ khai.
b)
hình thành chất hữu cơ phức tạp.
c)
hình thành sinh vật đa bào.
d)
hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.
54.
Loài người hình thành vào kỉ:
a)
đệ tam
b)
đệ tứ
c)
jura
d)
tam điệp
55.
Ý nghĩa của hoá thạch là
a)
bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
b)
bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
c)
xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất.
d)
xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ.
56.
Hai cơ quan tương đồng là
a)
gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan
b)
mang của loài cá và mang của các loài tôm.
c)
chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi.
d)
gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng.
57.
Cấu trúc di truyền của quần thể có thể bị biến đổi do những nhân tố chủ yếu là
a)
đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên.
b)
đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên.
c)
chọn lọc tự nhiên, môi trường, các cơ chế cách li.
d)
đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên
58.
Tại sao trên các đảo và quần đảo đại dương hay tồn tại những loài đặc trưng không có ở nơi nào khác trên trái đất?
a)
Do cách li địa lí và chọn lọc tự nhiên diễn ra trong môi trường đặc trưng của đảo qua thời gian dài
b)
Do các loài này có nguồn gốc từ trên đảo và không có điều kiện phát tán đi nơi khác
c)
Do cách li sinh sản giữa các quần thể trên từng đảo nên mỗi đảo hình thành loài đặc trưng
d)
Do trong cùng điều kiện tự nhiên,chọn lọc tự nhiên diễn ra theo hướng tương tự nhau
59.
Trường hợp nào sau đây không phải là hóa thạch?
a)
Than đá có vết lá dương xỉ
b)
Dấu chân khủng long trên than bùn
c)
Mũi tên đồng,trống đồng Đông sơn
d)
Xác côn trùng trong hổ phách hàng nghìn năm
60.
Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn gây chết ra khỏi quần thể.
b)
Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.
c)
Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen.
d)
Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể.
61.
Vì sao nói đột biến là nhân tố tiến hoá cơ bản?
a)
Vì tạo ra một áp lực làm thay đổi tần số các alen trong quần thể.
b)
Vì là cơ sở để tạo biến dị tổ hợp.
c)
Vì cung cấp nguyên liệu sơ cấp trong tiến hoá.
d)
Vì tần số đột biến của vốn gen khá lớn
62.
Các nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?
a)
Đột biến và di - nhập gen
b)
Di – nhập gen và giao phối không ngẫu nhiên
c)
Đột biến và giao phối không ngẫu nhiên
d)
CLTN và yếu tố ngẫu nhiên
63.
Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất:
a)
Lai xa và đa bội hóa
b)
Cách li địa lí
c)
Cách li tập tính
d)
Cách li sinh thái
64.
Phát biểu nào sau đây là không đúng về nhân tố sinh thái?
a)
Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật.
b)
Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật.
c)
Nhân tố sinh thái là những nhân tố của môi trường, có tác động và chi phối đến đời sống của sinh vật.
d)
Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh.
65.
Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là:
a)
ánh sáng.
b)
nhiệt độ.
c)
độ ẩm
d)
gió.
66.
Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau. Hiện tượng này thể hiện ở mối quan hệ:
a)
cạnh tranh cùng loài.
b)
hỗ trợ khác loài.
c)
cộng sinh.
d)
hỗ trợ cùng loài.
67.
Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm:
a)
làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể.
b)
làm tăng mức độ sinh sản.
c)
làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng.
d)
làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng.
68.
Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
a)
Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.
b)
Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.
c)
Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
d)
Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.
69.
Tính đa dạng về loài của quần xã là:
a)
mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài
b)
mật độ cá thể của từng loài trong quần xã
c)
tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát
d)
số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã
70.
Quần xã sinh vật là
a)
tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau
b)
tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau
c)
tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau
d)
một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.
71.
Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ kí sinh giữa các loài?
a)
Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
b)
Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng
c)
Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối.
d)
Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.
72.
Một quần xã ổn định thường có
a)
số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp
b)
số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài cao
c)
số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao
d)
số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp
73.
Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép,.vì:
a)
tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo
b)
tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao
c)
tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy
d)
mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau
74.
Chu trình sinh địa hóa có ý nghĩa là:
a)
duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển
b)
duy trì sự cân bằng vật chất trong quần thể
c)
duy trì sự cân bằng vật chất trong quần xã
d)
duy trì sự cân bằng vật chất trong hệ sinh thái
75.
Năng lượng được chuyển cho bậc dinh dưỡng sau từ bậc dinh dưỡng trước nó khoảng bao nhiêu %?
a)

10

b)

50

c)

70

d)

90

76.
Nguồn năng lượng cung cấp cho các hệ sinh thái trên Trái đất là:
a)
năng lượng gió
b)
năng lượng điện
c)
năng lượng nhiệt
d)
năng lượng mặt trời
77.
Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua:
a)
quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn
b)
quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã
c)
quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác loài
d)
quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã
78.
Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao hơn thì dòng năng lượng có hiện tượng là:
a)
càng giảm
b)
càng tăng
c)
không thay đổi
d)
tăng hoặc giảm tùy thuộc bậc dinh dưỡng
79.
Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào môi trường:
a)
hô hấp của động vật, thực vật
b)
lắng đọng vật chất
c)
sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải
d)
sử dụng nhiên liệu hóa thạch
80.
Đồng ruộng, hồ nước, rừng trồng, thành phố, … là những ví dụ về:
a)
hệ sinh thái trên cạn
b)
hệ sinh thái nước ngọt
c)
hệ sinh thái tự nhiên
d)
hệ sinh thái nhân tạo