Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập THCS Thanh Xuân
Total questions: 84
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Hoạt động đóng, mở khí khổng để thoát hơi nước chủ yếu chịu tác động bởi
a)
A. nhiệt độ, độ pH của đất.
b)
B. ánh sáng, nhiệt độ.
c)
C. ánh sáng, độ pH của đất.
d)
D. nhiệt độ, độ tơi xốp của đất.
2.
Đâu không phải vai trò của thoát hơi nước ở lá?
a)
A. Tạo lực đẩy để vận chuyển chất hữu cơ từ lá xuống thân.
b)
B. Tạo điều kiện cho quá trình trao đổi khí trong quang hợp.
c)
C. Giúp lá cây không bị nóng dưới tác động của ánh sáng mặt trời.
d)
D. Tạo lực hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân và lá.
3.
Đối tượng nào sau đây không có hiện tượng cảm ứng?
a)
A. Chim chích bông.
b)
B. Gà con.
c)
C. Hòn sỏi.
d)
D. Cây dừa.
4.
Thực vật nào sau đây có hiện tượng cảm ứng tiếp xúc với giá thể (giàn, cọc)?
a)
A. Cây lúa.
b)
B. Cây xấu hổ.
c)
C. Cây xoài.
d)
D. Cây nho.
5.
Vào những ngày trời nắng nóng, tốc độ thoát hơi nước ở lá diễn ra thế nào?
a)
A. Tăng.
b)
B. Giảm.
c)
C. Không đổi.
d)
D. Không xảy ra.
6.
“Cảm ứng là khả năng … và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài của cơ thể sinh vật”. Cụm từ còn thiếu trong chỗ trống là:
a)
A. điều chỉnh.
b)
B. hấp thụ.
c)
C. tiếp nhận.
d)
D. nhận biết.
7.
Hiện tượng ếch đực kêu vào mùa sinh sản
a)
A. là tập tính bẩm sinh.
b)
B. là tập tính học được.
c)
C. là tập tính hỗn hợp.
d)
D. không phải là tập tính.
8.
Tập tính ở động vật gồm
a)
A. tập tính có sẵn và tập tính học được.
b)
B. tập tính bẩm sinh và tập tính rèn luyện.
c)
C. tập tính có sẵn và tập tính rèn luyện.
d)
D. tập tính bẩm sinh và tập tính học được.
9.
Sinh sản là một trong những đặc trưng cơ bản và cần thiết cho các sinh vật nhằm
a)
A. đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
b)
B. duy trì sự cảm ứng của sinh vật.
c)
C. đáp ứng nhu cầu năng lượng của sinh vật.
d)
D. duy trì sự lớn lên của sinh vật.
10.
Sinh trưởng ở sinh vật là
a)
A. quá trình tăng lên về kích thước cơ thể do sự tăng số lượng tế bào.
b)
B. quá trình tăng lên về kích thước cơ thể do sự tăng số lượng cơ quan.
c)
C. quá trình tăng lên về kích thước cơ thể do sự tăng số lượng hệ cơ quan.
d)
D. quá trình tăng lên về kích thước cơ thể do sự phân hóa chức năng của tế bào.
11.
Ví dụ nào sau đây mô tả quá trình sinh trưởng ở thực vật?
a)
A. Cây ra hoa.
b)
B. Cây nảy mầm.
c)
C. Cây tăng chiều cao.
d)
D. Cây rụng lá.
12.
Một cá thể trùng giày sinh sản bằng cách tự phân chia thành 2 tế bào con. Hình thức sinh sản này được gọi là
a)
A. nảy chồi.
b)
B. tái sinh.
c)
C. phân đôi.
d)
D. tiếp hợp.
13.
Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về sinh sản vô tính?
a)
A. Không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con sinh ra giống nhau và giống mẹ.
b)
B. Có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con sinh ra giống nhau và giống mẹ.
c)
C. Có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con sinh ra giống nhau và giống bố.
d)
D. Không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con sinh ra khác nhau và khác mẹ.
14.
Sinh sản hữu tính ở sinh vật là sự kết hợp
a)
A. có chọn lọc của 1 giao tử đực và 1 giao tử cái tạo thành hợp tử.
b)
B. ngẫu nhiên 2 giao tử đực và 1 giao tử cái tạo thành hợp tử.
c)
C. có chọn lọc của 1 giao tử đực và 2 giao tử cái tạo thành hợp tử.
d)
D. ngẫu nhiên 1 giao tử đực và 1 giao tử cái tạo thành hợp tử.
15.
Ở thực vật, các chất nào được vận chuyển từ rễ lên lá?
a)
A. Nước và chất hữu cơ.
b)
B. Chất khoáng và chất hữu cơ.
c)
C. Nước và chất khoáng.
d)
D. Nước, chất khoáng và chất hữu cơ.
16.
Trong cơ thể động vật, nước được hấp thụ chủ yếu qua cơ quan nào?
a)
A. Ruột già.
b)
B. Hậu môn.
c)
C. Tá tràng.
d)
D. Ruột non.
17.
Ý nào dưới đây không đúng về bản chất của điều khiển sinh sản ở động vật?
a)
A. Điều khiển tuổi thọ con con.
b)
B. Điều khiển thời điểm sinh sản.
c)
C. Điều khiển giới tính con non.
d)
D. Điều khiển số lượng con non.
18.
Trong hệ tiêu hóa ở người, cơ quan nào đảm nhận nhiệm vụ thu nhận và nghiền nhỏ thức ăn trước khi đưa xuống dạ dày?
a)
A. Miệng
b)
B. Thực quản
c)
C. Ruột non
d)
D. Ruột già
19.
Điều nào sau đây là đúng ở động vật có kiểu phát triển qua biến thái hoàn toàn?
a)
A. Con non có đặc điểm sinh lí rất khác con trưởng thành.
b)
B. Con non có cấu tạo rất khác con trưởng thành.
c)
C. Con non có cấu tạo và sinh lí giống hệt con trưởng thành.
d)
D. Con non có cấu tạo và sinh lí rất khác con trưởng thành.
20.
Trẻ em không được tiếp xúc thường xuyên với ánh sáng dễ bị mắc bệnh
a)
A. suy tim.
b)
B. bướu cổ.
c)
C. béo phì.
d)
D. còi xương.
21.
Có thể nhân giống vô tính cây khoai tây bằng bộ phận nào của cây?
a)
A. Lá.
b)
B. Rễ.
c)
C. Thân củ.
d)
D. Hạt giống.
22.
Đâu không phải vai trò của thoát hơi nước ở lá?
a)
A. Giúp lá cây không bị nóng dưới tác động của ánh sáng mặt trời.
b)
B. Tạo điều kiện để khí oxygen đi vào trong lá thực hiện quang hợp.
c)
C. Tạo lực hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân và lá.
d)
D. Tạo điều kiện cho quá trình trao đổi khí trong quang hợp.
23.
Mô phân sinh là
a)
A. nhóm các tế bào có khả năng phân chia giúp cơ thể thực vật tăng kích thước.
b)
B. nhóm các tế bào có khả năng cảm ứng giúp cơ thể thực vật tăng kích thước.
c)
C. nhóm các tế bào có khả năng biệt hóa giúp cơ thể thực vật tăng kích thước.
d)
D. nhóm các tế bào có khả năng phản biệt hóa giúp cơ thể thực vật tăng kích thước.
24.
Hình thức sinh sản vô tính nảy chồi có ở sinh vật nào sau đây?
a)
A. Thủy tức.
b)
B. Giun đất.
c)
C. Trùng roi.
d)
D. Vi khuẩn.
25.
Yếu tố nào sau đây chủ yếu ảnh hưởng đến sự hòa tan muối khoáng trong đất?
a)
A. Độ pH của đất.
b)
B. Nhiệt độ.
c)
C. Ánh sáng.
d)
D. Khí carbon dioxide.
26.
Vào những ngày nồm (độ ẩm không khí cao), tốc độ thoát hơi nước ở lá diễn ra thế nào?
a)
A. Tăng.
b)
B. Giảm.
c)
C. Không đổi.
d)
D. Không xảy ra.
27.
Đối tượng nào sau đây không có hiện tượng cảm ứng?
a)
A. Viên bi.
b)
B. Cây cam.
c)
C. Con chó.
d)
D. Con ong.
28.
Rễ cây hướng dương đối với tác nhân kích thích nào?
a)
A. Nước.
b)
B. Ánh sáng.
c)
C. Giàn, cọc.
d)
D. Chất độc.
29.
Tập tính ở động vật là
a)
A. chuỗi phản ứng của động vật nhằm biến đổi kích thích của môi trường.
b)
B. chuỗi phản ứng của động vật nhằm trả lời kích thích của môi trường.
c)
C. chuỗi phản ứng của động vật nhằm phát tán kích thích của môi trường.
d)
D. chuỗi phản ứng của động vật nhằm điều tiết kích thích của môi trường.
30.
Hiện tượng ong hút nhụy hoa làm mật
a)
A. là tập tính bẩm sinh.
b)
B. là tập tính học được.
c)
C. là tập tính hỗn hợp.
d)
D. không phải là tập tính.
31.
Những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái được gọi là
a)
A. sự sinh trưởng.
b)
B. sự lớn lên.
c)
C. sự phát triển.
d)
D. sự tiến hóa.
32.
“Cảm ứng là khả năng tiếp nhận và … lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài của cơ thể sinh vật”. Cụm từ còn thiếu trong chỗ trống là:
a)
A. điều chỉnh.
b)
B. hấp thụ.
c)
C. điều khiển.
d)
D. phản ứng
33.
Ví dụ nào sau đây mô tả quá trình sinh trưởng ở sinh vật?
a)
A. Hạt nảy mầm.
b)
B. Phiến lá tăng diện tích.
c)
C. Gà trống bắt đầu biết gáy.
d)
D. Cây ra hoa.
34.
Sinh sản là một trong những đặc trưng cơ bản và cần thiết cho các sinh vật nhằm
a)
A. đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
b)
B. duy trì sự cảm ứng của sinh vật.
c)
C. đáp ứng nhu cầu năng lượng của sinh vật.
d)
D. duy trì sự lớn lên của sinh vật.
35.
Ở thủy tức, một cơ thể thủy tức con được hình thành trên cơ thể thủy tức mẹ, sau đó lớn lên và tách khỏi cơ thể mẹ. Hình thức sinh sản này được gọi là
a)
A. nảy chồi.
b)
B. tái sinh.
c)
C. phân đôi.
d)
D. tiếp hợp.
36.
Sự tự thụ phấn là
a)
A. sự kết hợp giữa hạt phấn của cây này với đầu nhụy của cây khác.
b)
B. sự kết hợp giữa hạt phấn với đầu nhụy của cùng một hoa hoặc các hoa cùng một cây.
c)
C. sự kết hợp giữa các hạt phấn của các cây khác loài.
d)
D. sự kết hợp giữa các hạt phấn của các cây cùng loài.
37.
Trong hệ tiêu hóa ở người, cơ quan nào đảm nhận nhiệm vụ tiêu hóa một phần thức ăn nhờ sự co bóp và hoạt động của enzyme pepsin?
a)
A. Miệng.
b)
B. Dạ dày.
c)
C. Ruột non.
d)
D. Hậu môn.
38.
Trứng của một số loài rùa nếu ấp ở nhiệt độ 280C thì tỉ lệ nở ra con đực và con cái xấp xỉ bằng nhau, nếu ấp dưới 250C đa số nở ra con đực, đa số là con cái nếu ấp trên 300C. Ví dụ trên cho thấy sự sinh sản của động vật đã chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?
a)
A. Nhiệt độ.
b)
B. Độ ẩm.
c)
C. Ánh sáng.
d)
D. Chất dinh dưỡng.
39.
Ở thực vật, các chất nào được vận chuyển từ lá đến các bộ phận khác?
a)
A. Chất hữu cơ.
b)
B. Chất khoáng.
c)
C. Nước, chất khoáng.
d)
D. Nước, chất hữu cơ.
40.
Điều nào sau đây là đúng ở động vật có kiểu phát triển qua biến thái không hoàn toàn?
a)
A. Con non có đặc điểm sinh lí rất khác con trưởng thành.
b)
B. Con non có cấu tạo và sinh lí gần giống con trưởng thành.
c)
C. Con non có cấu tạo và sinh lí giống hệt con trưởng thành.
d)
D. Con non có cấu tạo rất khác con trưởng thành.
41.
Mô phân sinh đỉnh có chức năng
a)
A. làm cho thân cây dài và to ra.
b)
B. làm cho thân cây và rễ cây to ra.
c)
C. làm cho rễ cây dài và to ra.
d)
D. làm cho thân cây và rễ cây dài ra.
42.
Khi trong khẩu phần ăn thiếu Iot, con người có thể mắc bệnh
a)
A. còi xương.
b)
B. vàng da.
c)
C. bướu cổ.
d)
D. béo phì.
43.
Sinh sản là một trong những đặc trưng cơ bản và cần thiết cho các sinh vật nhằm
a)
A. đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
b)
B. duy trì sự lớn lên của sinh vật.
c)
C. đáp ứng nhu cầu năng lượng của sinh vật.
d)
D. đảm bảo sự cảm ứng của sinh vật.
44.
Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được hình thành
a)
A. chỉ từ một phần lá của cây.
b)
B. chỉ từ một phần thân của cây.
c)
C. chỉ từ một phần rễ của cây.
d)
D. từ một phần cơ quan sinh dưỡng của cây.
45.
Hình thức sinh sản vô tính nảy chồi có ở sinh vật nào sau đây?
a)
A. Thủy tức.
b)
B. Giun đất.
c)
C. Trùng roi.
d)
D. Vi khuẩn.
46.
Đâu không phải vai trò của thoát hơi nước ở lá?
a)
A. Tạo điều kiện cho quá trình trao đổi khí trong quang hợp.
b)
B. Giúp lá cây không bị nóng dưới tác động của ánh sáng mặt trời.
c)
C. Tạo lực đẩy để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân.
d)
D. Tạo lực hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân và lá.
47.
Vào những ngày trời hanh khô (độ ẩm không khí thấp), tốc độ thoát hơi nước ở lá diễn ra thế nào?
a)
A. Tăng.
b)
B. Giảm.
c)
C. Không đổi.
d)
D. Không xảy ra.
48.
Đối tượng nào sau đây có hiện tượng cảm ứng?
a)
A. Ngôi nhà.
b)
B. Con đường.
c)
C. Con ốc sên.
d)
D. Cái bút.
49.
Thực vật nào sau đây có hiện tượng cảm ứng tiếp xúc với giá thể (giàn, cọc)?
a)
A. Cây nhãn.
b)
B. Cây xoài.
c)
C. Cây lạc.
d)
D. Cây mướp.
50.
“Cảm ứng là khả năng … và phản ứng lại các kích thích từ môi trường … và bên ngoài của cơ thể sinh vật”. Các cụm từ còn thiếu trong chỗ trống lần lượt là
a)
A. tiếp nhận – bên trong.
b)
B. hấp thụ - bên trong.
c)
C. tiếp nhận – bên trên.
d)
D. hấp thụ - bên cạnh.
51.
Hiện tượng gà con chạy nhanh đến nép vào cánh gà mẹ khi thấy diều hâu
a)
A. là tập tính bẩm sinh.
b)
B. là tập tính học được.
c)
C. là tập tính hỗn hợp.
d)
D. không phải là tập tính.
52.
Quá trình nào sau đây không thuộc phát triển?
a)
A. Phân hóa tế bào.
b)
B. Sinh trưởng.
c)
C. Suy giảm số lượng tế bào.
d)
D. Phát sinh hình thái.
53.
Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về sinh sản vô tính?
a)
A. Có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con sinh ra giống nhau và giống bố.
b)
B. Có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con sinh ra giống nhau và giống mẹ.
c)
C. Không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con sinh ra giống nhau và giống mẹ.
d)
D. Không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con sinh ra khác nhau và khác mẹ.
54.
: Ví dụ nào sau đây mô tả quá trình phát triển ở sinh vật?
a)
A. Lợn con tăng cân.
b)
B. Phiến lá tăng diện tích.
c)
C. Gà trống bắt đầu biết gáy.
d)
D. Cây tăng chiều cao thân.
55.
Một cá thể trùng giày sinh sản bằng cách tự phân chia thành 2 tế bào con. Hình thức sinh sản này được gọi là
a)
A. nảy chồi.
b)
B. tái sinh.
c)
C. phân đôi.
d)
D. tiếp hợp.
56.
Sinh sản hữu tính sinh vật là sự kết hợp
a)
A. có chọn lọc của 1 giao tử đực và 1 giao tử cái tạo thành hợp tử.
b)
B. ngẫu nhiên 2 giao tử đực và 1 giao tử cái tạo thành hợp tử.
c)
C. có chọn lọc của 1 giao tử đực và 2 giao tử cái tạo thành hợp tử.
d)
D. ngẫu nhiên 1 giao tử đực và 1 giao tử cái tạo thành hợp tử.
57.
Ở cóc, mùa sinh sản vào khoảng tháng 4 hằng năm. Sau sinh sản, khối lượng hai buồng trứng ở cóc giảm. Sau tháng 4, nếu nguồn thức ăn dồi dào, khối lượng buồng trứng tăng, cóc có thể đẻ tiếp lứa thứ hai trong năm. Yếu tố môi trường nào đã ảnh hưởng đến sinh sản của cóc?
a)
A. Nhiệt độ.
b)
B. Độ ẩm.
c)
C. Ánh sáng.
d)
D. Chất dinh dưỡng.
58.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mạch rây ở thực vật?
a)
A. Mạch rây gồm các tế bào sống, thiếu đi một số bào quan.
b)
B. Mạch rây vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các bộ phận của cây.
c)
C. Mạch rây vận chuyển các chất theo dòng đi xuống.
d)
D. Mạch rây vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân và lá.
59.
Trong cơ thể động vật, nước được hấp thụ nhờ hệ cơ quan nào?
a)
A. Hệ tuần hoàn.
b)
B. Hệ tiêu hóa.
c)
C. Hệ hô hấp.
d)
D. Hệ bài tiết.
60.
Động vật nào sau đây có phát triển qua biến thái hoàn toàn?
a)
A. Ngựa.
b)
B. Mèo.
c)
C. Ếch.
d)
D. Thỏ.
61.
Mô phân sinh bên ở cây Hai lá mầm có chức năng
a)
A. làm cho thân cây dài và to ra.
b)
B. làm cho thân cây to ra.
c)
C. làm cho rễ cây dài và to ra.
d)
D. làm cho thân cây và rễ cây dài ra.
62.
Trong hệ tiêu hóa ở người, cơ quan nào đảm nhận nhiệm vụ tiêu hóa hoàn toàn thức ăn và hấp thụ các chất dinh dưỡng vào máu?
a)
A. Miệng.
b)
B. Thực quản.
c)
C. Ruột non.
d)
D. Ruột già.
63.
Hình thức sinh sản nào sau đây không phải là sinh sản vô tính?
a)
A. Sinh sản bằng bào tử ở rêu.
b)
B. Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má.
c)
C. Sinh sản bằng lá ở cây thuốc bỏng.
d)
D. Sinh sản bằng hạt ở cây ngô.
64.
Hình thức sinh sản vô tính nảy chồi có ở sinh vật nào sau đây?
a)
A. Thủy tức.
b)
B. Sán lá gan.
c)
C. Vi khuẩn.
d)
D. Trùng giày.
65.
Vào những ngày trời nắng nóng, tốc độ thoát hơi nước ở lá diễn ra thế nào?
a)
A. Tăng.
b)
B. Giảm.
c)
C. Không đổi.
d)
D. Không xảy ra.
66.
Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng đối với sự hòa tan muối khoáng trong đất?
a)
A. Cường độ chiếu sáng.
b)
B. Nhiệt độ của môi trường.
c)
C. Độ ẩm trong không khí.
d)
D. Hàm lượng nước trong đất.
67.
Đối tượng nào sau đây có hiện tượng cảm ứng?
a)
A. Con chuột.
b)
B. Quyển sách.
c)
C. Cây cầu.
d)
D. Cái ghế.
68.
Rễ cây hướng dương đối với tác nhân kích thích nào sau đây?
a)
A. Chất độc.
b)
B. Ánh sáng.
c)
C. Giàn, cọc.
d)
D. Nước.
69.
Tập tính học được là những tập tính
a)
A. sinh ra đã có, đặc trưng cho cá thể.
b)
B. sinh ra đã có, đặc trưng cho loài.
c)
C. học được trong đời sống, đặc trưng cho loài.
d)
D. học được trong đời sống, đặc trưng cho cá thể.
70.
“Cảm ứng là khả năng tiếp nhận và … lại các kích thích từ môi trường bên trong và … của cơ thể sinh vật”. Các cụm từ còn thiếu trong chỗ trống lần lượt là
a)
A. phản ứng – bên cạnh.
b)
B. phản ứng - bên ngoài.
c)
C. hấp thụ – bên cạnh.
d)
D. hấp thụ - bên ngoài.
71.
Hiện tượng học sinh chạy thật nhanh vào lớp khi nghe thấy tiếng chuông
a)
A. là tập tính bẩm sinh.
b)
B. là tập tính học được.
c)
C. là tập tính hỗn hợp.
d)
D. không phải là tập tính.
72.
Quá trình sinh sản ở sinh vật được diễn ra định kì ở mỗi loài là do yếu tố nào?
a)
A. Nhiệt độ.
b)
B. Độ ẩm.
c)
C. Thức ăn.
d)
D. Hormone.
73.
: Ví dụ nào sau đây mô tả quá trình phát triển ở sinh vật?
a)
A. Gà con tăng cân từ 1.5kg– 2.0kg.
b)
B. Thân cây gỗ to ra về bề ngang.
c)
C. Học sinh lớp 7 bắt đầu dậy thì.
d)
D. Ngọn cây hướng về phía ánh sáng.
74.
Sinh trưởng ở sinh vật là
a)
A. Quá trình tăng lên về kích thước cơ thể do sự tăng số lượng tế bào.
b)
B. Quá trình tăng lên về kích thước cơ thể do sự tăng số lượng cơ quan.
c)
C. Quá trình tăng lên về kích thước cơ thể do sự tăng số lượng hệ cơ quan.
d)
D. Quá trình tăng lên về kích thước cơ thể do sự phân hóa chức năng của tế bào.
75.
Sinh sản là một trong những đặc trưng cơ bản và cần thiết cho các sinh vật nhằm
a)
A. đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
b)
B. duy trì sự lớn lên của sinh vật.
c)
D. đảm bảo sự cảm ứng của sinh vật.
d)
đáp ứng nhu cầu năng lượng của sinh vật.
76.
Ở thủy tức, một cơ thể thủy tức con được hình thành trên cơ thể thủy tức mẹ, sau đó lớn lên và tách khỏi cơ thể mẹ. Hình thức sinh sản này được gọi là
a)
A. nảy chồi.
b)
B. tái sinh.
c)
C. phân đôi.
d)
D. tiếp hợp.
77.
Thụ phấn chéo là sự kết hợp giữa
a)
A. hạt phấn của cây này với đầu nhụy của một cây khác loài.
b)
B. hạt phấn với đầu nhụy của cùng một hoa hoặc các hoa cùng một cây.
c)
C. hạt phấn của cây này với đầu nhụy của cây khác cùng loài.
d)
D. các hạt phấn của cùng một hoa hoặc các hoa cùng một cây.
78.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mạch gỗ?
a)
A. Mạch gỗ gồm các tế bào sống, có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng.
b)
B. Mạch gỗ gồm các tế bào chết, có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng.
c)
C. Mạch gỗ gồm các tế bào sống, có vai trò vận chuyển chất hữu cơ.
d)
D. Mạch gỗ gồm các tế bào chết, có vai trò vận chuyển chất hữu cơ.
79.
Trong các hình thức sinh sản dưới đây, đâu không phải ví dụ về sinh sản vô tính?
a)
A. Sinh sản bằng bào tử ở dương xỉ.
b)
B. Sinh sản bằng thân củ ở khoai tây.
c)
C. Sinh sản bằng củ ở gừng.
d)
D. Sinh sản bằng hạt ở cây đậu.
80.
Cho các yếu tố sau: nhiệt độ môi trường, kích thước cơ thể, độ tuổi, loại thức ăn, loài. Số yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu nước ở động vật là
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
81.
Trong hệ tiêu hóa ở người, thức ăn sau khi được nghiền nhỏ ở miệng sẽ được vận chuyển xuống dạ dày nhờ cơ quan nào?
a)
A. Thực quản.
b)
B. Ruột non.
c)
C. Ruột già.
d)
D. Trực tràng.
82.
Mô phân sinh là
a)
A. nhóm các tế bào có khả năng phân chia giúp cơ thể thực vật tăng kích thước.
b)
B. nhóm các tế bào có khả năng cảm ứng giúp cơ thể thực vật tăng kích thước.
c)
C. nhóm các tế bào có khả năng biệt hóa giúp cơ thể thực vật tăng kích thước.
d)
D. nhóm các tế bào có khả năng phản biệt hóa giúp cơ thể thực vật tăng kích thước.
83.
Động vật nào sau đây có phát triển qua biến thái không hoàn toàn?
a)
A. Ngựa.
b)
B. Thỏ.
c)
C. Mèo.
d)
D. Châu chấu.
84.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của yếu tố dinh dưỡng đối với sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật?
a)
A. Thiếu hay thừa dinh dưỡng đều ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.
b)
B. Nhu cầu dinh dưỡng của một cá thể là như nhau trong mọi giai đoạn sinh trưởng và phát triển.
c)
C. Để sinh vật sinh trưởng và phát triển bình thường, cần thiết lập chế độ dinh dưỡng hợp lí.
d)
D. Dinh dưỡng là nhân tố có ảnh hưởng quan trọng đến sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.
Reset
