wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1

Total questions: 87

Worksheet time: 3615secs

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về ý nghĩa của sự mềm dẻo kiểu hình?

a)

A. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống.       

b)

B. Giúp cơ thể sinh vật thích nghi với môi trường sống.

c)

C. Tạo nên vô số biến dị tổ hợp.

d)

D. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

2.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mức phản ứng?

a)

A. Mức phản ứng không di truyền được.

b)

B. Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp.

c)

C. Mức phản ứng di truyền được.

d)

D. Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng.

3.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacdi-Vanbec?

a)

A. Quần thể có kích thước lớn.   

b)

B. Có hiện tượng di nhập gen.   

c)

C. Không có chọn lọc tự nhiên.  

d)

D. Các cá thể giao phối tự do.

4.

Một quần thể thực vật giao phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có 2 alen A và a, trong đó tần số alen A là 0,4. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể là:

a)

 A. 0,36                             

b)

B. 0,16                          

c)

C. 0,04                    

d)

D. 0,48

5.

Khi nói v quần thể tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Tự th phấn qua nhiều thế hệ luôn dẫn đến hiện tượng thoái hoá giống.

b)

B. Tự th phấn qua các thế hệ làm tăng tần số của các alen lặn, giảm tần số của các alen trội.

c)

C. Tự thụ phấn qua các thế hệ làm tăng tần số kiểu gen đồng hợp, giảm tần số kiểu gen dị hợp.

d)

D. Quần thể tự thụ phấn thường đa dạng di truyền hơn quần thể giao phấn ngẫu nhiên.

6.

Từ một loài hoa quí hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra nhiều cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây ban đầu?

a)

A.  Nuôi cấy hạt phấn          

b)

B. Nuôi cấy mô           

c)

C. Nuôi cấy noãn chưa thụ tinh         

d)

D. Lai hữu tính.

7.

Trong kĩ thuật chuyển gen, loại enzim nào sau đây được dùng để nối thể truyền và gen cần chuyển tạo ADN tái tổ hợp?

a)

A. Restrictaza.

b)

B. Ligaza.

c)

C. ADN pôlimeraza.

d)

D. ARN pôlimeraza.

8.

Bộ ba nào sau đây mang tín hiệu kết thúc dịch mã?

a)

A. 5' AGU 3'.  

b)

 B. 5' UAG 3'.   

c)

C. 5' UGG 3'.      

d)

D. 5' AUG 3'

9.

Nội dung nào sau đây phản ánh tính phổ biến của mã di truyền?

a)

A. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

B. Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

C. Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

D. Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

10.

Phân tử nào sau đây vận chuyển axit amin đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin?

a)

A. ADN

b)

B. tARN

c)

C. rARN

d)

D. mARN

11.

Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã?

a)

A. ADN-polimeraza.

b)

B. restrictaza.

c)

C. ADN-ligaza.

d)

D. ARN-polimeraza

12.

Trong cơ chế hoạt động của ôperôn Lac, prôtêin ức chế liên kết với bộ phận nào sau đây?

a)

A. Gen điều hòa.

b)

B. Gen cấu trúc.

c)

C. Vùng vận hành.

d)

D. Vùng khởi động.

13.

Đột biến điểm gồm các dạng nào sau đây?

a)

A. Mất, thêm, thay thế một cặp nhiễm sắc thể.       

b)

B. Mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtit.

c)

C. Mất, thêm, thay thế nhiều cặp nhiễm sắc thể.    

d)

D. Mất, thêm, thay thế nhiều cặp nuclêôtit.

14.

Dạng đột biến nào sau đây làm cho một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại?

a)

A. Đảo đoạn.

b)

B. Lặp đoạn.

c)

C. Chuyển đoạn.

d)

D. Mất đoạn.

15.

Tế bào sinh dưỡng của một người gồm 47 chiếc nhiễm sắc thể và có nhiễm sắc thể giới tính XXY, người này là

a)

A. nam mắc hội chứng claiphentơ.

b)

B. nam mắc hội chứng Tớcnơ.

c)

C. nữ mắc hội chứng Tơcnơ.

d)

D. nữ mắc hội chứng Claiphentơ.

16.

Giả sử, 1 loài sinh vật có bộ NST 2n= 8; các cặp NST được kí hiệu là A,a; B,b; D,d và E,e. Cá thể có bộ NST nào sau đây là thể ba?

a)

A. AaBbDdEe

b)

B.AabbDdEe

c)

C.AaBbDEe  

d)

D.AaBbDdEEe

17.

Một loài thực vật lưỡng bội có bộ nhiễm sắc thể (NST) 2n=20. Giả sử có 5 thể đột biến của loài này được kí hiệu từ I đến V có số lượng nhiễm sắc thể ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:

Thể đột biến I: 21 NST,

thể đột biến II: 30 NST,

thể đột biến III: 40NST,

thể đột biến IV: 19 NST,

thể đột biến V: 60NST

     

a)

Thể đột biến II, III và V thuộc thể đột biến đa bội.

b)

Thể đột biến IV là đột biến thể không.

c)

Mỗi cặp NST trong tế bào sinh dưỡng của thể đột biến II đều chứa 2 NST.

d)

Thể đột biến I là đột biến tam bội.

18.

Xét hai cặp gen phân li độc lập trong đó A quy định hoa đò và a quy định hoa trắng; B quy định quả tròn và b quy định quả  dài. Biết biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường , cây hoa đỏ quả dài thuần chủng có kiểu gen nào sau đây?

a)

A.AABB                                         

b)

B.aaBB                            

c)

C. AAbb                           

d)

D.aabb

19.

Theo lí thuyết quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây không tạo ra giao tử ab ?

a)

A. Aabb.

b)

B. AABB.

c)

C. aabb.

d)

D. aaBb.

20.

Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu hình nhất?

a)

A. AaBb × AaBb.

b)

B. AaBb × AABb.

c)

C. AaBb × AaBB.

d)

D. AaBb × AAbb.

21.

Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có cả cây thân cao và cây thân thấp?

a)

A. Aa × Aa.            

b)

B. Aa × AA.             

c)

C. AA × aa.            

d)

D. aa × aa

22.

Trường hợp một gen chi phối sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là hiện tượng

a)

A. gen đa hiệu.

b)

B. tương tác bổ sung.

c)

C. tương tác cộng gộp.

d)

D. tương tác gen.

23.

Ở bắp, cho bắp thân cao giao phấn với bắp thân thấp, F1 thu được toàn bắp thân cao. Cho F1 giao phấn với nhau, F2 thu được 9 bắp thân cao: 7 bắp thân thấp. Kiểu gen của P là

a)

A.  AABB x aabb.         

b)

B. AAbb x aaBB.                

c)

C. AaBb x AaBb.        

d)

D. AaBb x aabb.

24.

Tần số hoán vị gen phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Khoảng cách giữa các gen trên NST.

b)

B. Tính chất của mỗi gen.

c)

C. Số lượng gen trên NST.    

d)

D. Trật tự sắp xếp các gen trên NST. 

25.

Cho biết quá trình giảm phân xảy ra bình thường và không xảy ra đột biến gen, theo lý thuyết, cơ thể có kiểu gen và tần số hoán vị nào sau đây đã tạo ra loại giao tử AB = 38%?

a)

A.  AB//ab ( f=12%).

b)

B. AB//ab ( f=24%).

c)

      C. Ab//aB ( f=12%).

d)

D. Ab//aB ( f=24%).

26.

Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả chín sớm trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chín muộn. Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Cho cây thân cao, chín sớm (cây X) lai với cây thân thấp, chín muộn thu được F1 gồm 240 cây thân cao chím sớm: 239 cây thân thấp, chín muộn: 60 cây thân cao, chín muộn : 59 cây thân thấp, chín sớm. Tần số hoán vị gen của cây X là

a)

A. 30%.

b)

B. 20%

c)

C. 10%.

d)

D. 40%.

27.

Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen là A và a. Theo lí thuyết, cách viết kiểu gen nào sau đây sai?

a)

A. XAXa.

b)

B. XAY.

c)

C. XaXa.

d)

D. XaYa.

28.

Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa), gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất. Lấy hạt phấn của cây lá đốm thụ phấn cho cây lá xanh. Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là

a)

A. 100% cây lá đốm.      

b)

  B. 3 cây lá xanh : 1 cây lá đốm.

c)

C.100% cây lá xanh.

d)

D. 3 cây lá đốm : 1 cây lá xanh.

29.

Ở một loài thực vật, hai cặp gen (A,a và B,b) phân li độc lập cùng quy định tính trạng màu sắc hoa. Khi trong kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ; các kiểu gen còn lại cho kiểu hình hoa trắng. Cho lai giữa hai cây (P): Hoa đỏ (AaBb) x hoa trắng (Aabb). Cho biết đột biến không xảy ra, theo lí thuyết phát biểu nào sau đây đúng?

a)

F1 có  số cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 3/16

b)

F1 có 2 kiểu gen khác nhau qui định cây hoa trắng.

c)

Tỉ lệ số cây thuần chủng ở  F1  là 50%

d)

F1 có 6 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình

30.

một loài động vật, xét 3 phép lai sau:

Phép lai 1: (P) XAXA × XaY.      Phép lai 2: (P) XaXa × XAY.      Phép lai 3: (P) Dd × Dd.

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến; các phép lai trên đều tạo ra F1, các cá thể F1  của mỗi phép lai ngẫu phối với nhau tạo ra F2. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

2 phép lai đều cho F2 có kiểu hình giống nhau ở hai giới.

b)

2 phép lai đều cho F2 có kiểu hình phân li kiểu hình 1 trội : 1 lặn.

c)

2 phép lai cho F2 có kiểu hình lặn chỉ gặp ở một giới.

d)

2 phép lai đều cho F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen giống với tỉ lệ phân li kiểu hình.

31.

Số mã bộ ba mã hóa cho các axit amin là

a)

60

b)

64

c)

63

d)

61

32.

Mã thoái hóa là hiện tượng

a)

Một mã bộ ba mã hóa cho nhiều axit amin

b)

Các mã bộ ba có tính đặc hiệu

c)

Các mã bộ ba nằm nối tiếp trên gen mà không gối lên nhau

d)

Nhiều mã bộ ba cùng mã hóa cho 1 aa

33.

Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới

a)

Tính đặc hiệu

b)

Tính phổ biến

c)

Tính liên tục

d)

Tính thoái hóa

34.

Trong quá trình nhân đôi ADN, trên 1 mạch ADN cũ sẽ có mạch ADN mới được tổng hợp liên tục, còn mạch ADN kia mới được tổng hợp từng đoạn.Hiện tượng này xảy ra do

a)

Mạch mới luôn được tổng hợp chiều từ 5'->3'

b)

Mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều tháo xoắn cua ADN

c)

Mạch mới luôn được tổng hợp theo ngược chiều tháo xoắn của ADN

d)

Mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều từ 3'->5'

35.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế nhân đôi là

a)

A liên kết với U, G liên kết với X

b)

A liên kết với X, G liên kết với T

c)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G

d)

A liên kết với T, G liến kết với X

36.

Sau khi kết thuc nhân đôi thì 1 ADN mẹ đã tạo nên

a)

Hai ADN, trong đó cõ sự đan xen của đoạn cũ và đoạn mới được tổng hợp

b)

Hai ADN mới hoàn toàn

c)

Hai ADN, trong đó mỗi ADN có một mạch cũ và mạch mới được tổng hợp

d)

Một ADN mới hoàn toàn và một ADN cũ

37.

Vai trò của ADN-poolimeraza trong quá trình nhân đôi là

a)

Phá vỡ các liên kết hydro giữa hai mạch của ADN

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Tháo xoắn ADN

d)

Lắp ghép các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch tổng hợp

38.

Ở sinh vật nhân thưc codon nào mã hóa axit amin mêtionin

a)

5'AGU3'

b)

5'UAG3'

c)

5'UUG3'

d)

5'AUG3'

39.

Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

a)

3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5'

b)

3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AGU5'

c)

3'UAG5';3'UAA5'; 3'AGU5'

d)

3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'UGA5'

40.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai

a)

Enzim ligaza( enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh

b)

Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mjach đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y

c)

Enzim ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều từ 3'->5'

d)

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nnguyeen tắc bán bảo tồn

41.

Loại nucleotit nào sau đây không phải đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN

a)

Uraxin

b)

Adenin

c)

Timin

d)

Xitozin

42.

Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là

a)

Đều theo nguyên tắc bổ sung

b)

Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN

c)

Đều có sự hình thành các đoạn Okazaki

d)

Đều có sự xúc tác của enzim ADN polimeraza

43.

Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ

a)

ADN polimeraza

b)

ARN polimeraza

c)

Ligaza

d)

Restrictaza

44.

Các sự kiện diễn trong quá trình phiên mã:

(1) ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)

(2)ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn dể lộ ra mạch gốc có chiều 3'->5'

(3)ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3'->5'

(4)Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã

a)

(1)-(4)-(3)-(2)

b)

(2)-(3)-(1)-(4)

c)

(1)-(2)-(3)-(4)

d)

(2)-(1)-(3)-(4)

45.

Theo Mendel, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1. Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là gì?

a)

Tính trạng ưu việt.

b)

Tính trạng trung gian.

c)

Tính trạng trội.

d)

Tính trạng lặn.

46.

Nhóm phép lai nào sau đây được xem là lai phân tích?

a)

(P): Aa x aa; (P): AaBb x AaBb.

b)

AA x Aa; (P): AaBb x Aabb.

c)

(P): Aa x Aa; (P): Aabb x aabb.

d)

(P): Aa x aa; (P): AaBb x aabb.

47.

Giống thuần chủng là giống có đặc điểm gì?

a)

Kiểu hình ở thế hệ con hoàn toàn giống bố mẹ.

b)

Đặc tính di truyền đồng nhất nhưng không ổn định qua các thế hệ.

c)

Đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định qua các thế hệ.

d)

Kiểu hình ở thế hệ sau hoàn toàn giống bố hoặc giống mẹ.

48.

Điều không thuộc về bản chất của quy luật phân ly Mendel là gì?

a)

Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định.

b)

Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen quy định.

c)

Do sự phân ly đồng đều của cặp NTDT nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp.

d)

F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết.

49.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly là gì?

a)

Sự phân ly và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

b)

Sự phân ly của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân.

c)

Sự phân ly và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

d)

Sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.

50.

Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen như thế nào?

a)

AA x Aa.

b)

AA x AA.

c)

Aa x Aa.

d)

AA x aa.

51.

Ở một loài, gene D quy định hoa đỏ, trội hoàn toàn so với gene d quy định hoa trắng. Phép lai nào tạo ra hiện tượng đồng tính ở con lai?

a)

(P): DD x dd và (P): Dd x dd.

b)

(P): Dd x dd và (P): DD x dd.

c)

(P): dd x dd và (P): DD x Dd.

d)

(P): Dd x dd và (P): DD x DD.

52.

Cho biết các gen phân ly độc lập với nhau, một cá thể có kiểu gen AaBBDdEe. Xác định tỷ lệ xuất hiện loại giao tử aBdE.

a)

1/4.

b)

1/8.

c)

1/16.

d)

1/6.

53.

Quy luật phân ly độc lập thực chất nói về điều gì?

a)

Sự phân ly độc lập của các cặp tính trạng.

b)

Sự phân ly kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1.

c)

Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.

d)

Sự phân ly độc lập của các cặp alen trong quá trình giảm phân.

54.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường, số loại giao tử tối đa có thể được tạo ra từ cơ thể có kiểu gen AaBb là bao nhiêu?

a)

16.

b)

4.

c)

2.

d)

8.

55.

Trong trường hợp các gen phân ly độc lập, tác động riêng rẽ và trội là trội hoàn toàn. Phép lai (P): AaBbDdEe x AaBbDdEe cho tỷ lệ kiểu hình A-bbD-EE ở đời con là bao nhiêu?

a)

9/256.

b)

1/16.

c)

81/256.

d)

27/256.

56.

Cho biết các gen phân ly độc lập với nhau, một cá thể có kiểu gen AaBbDdEe. Xác định tỷ lệ xuất hiện loại giao tử aBdE.

a)

1/4.

b)

1/8.

c)

1/16.

d)

1/6.

57.

Lai cải củ ( 2n=18R) với cải bắp(2n=18B)

đâu là cơ thể song nhị bội hữu thụ?

a)

9R+9B

b)

18R+18B

c)

36R+36B

d)

18R+18R

58.

Trong các loại đột biến cấu trúc sau, đột biến nào thường gây hại cho sinh vật nhiều nhất?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

59.

Đặc điểm giống nhau giữa ADN và ARN là?

a)

Đơn phân đều là A, T, G, X

b)

Đều gồm 2 mạch đơn bổ sung với nhau

c)

Đều là các đại phân tử chứa vật chất di truyền

d)

đều mã hóa cho các axit amin

60.

Đặc điểm không đúng đối với tính trạng do gen nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y quy định?

a)

Di truyền chéo

b)

Tính trạng biểu hiện đồng đều ở 2 giới đực, cái

c)

Kết quả phép lai thuận khác kết quả phép lai nghịch

d)

Tính trạng biểu hiện phổ biến ở giới dị giao (XY)

61.

Tính trạng do gen nằm trên NST giới tính Y không có alen trên X có đặc điểm nào sau đây?

a)

Di truyền thẳng cho giới đồng giao

b)

Di truyền thẳng cho giới đực

c)

Di truyền thẳng cho giới dị giao

d)

Di truyền thẳng cho giới cái

62.

Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y qui định. Một cặp vợ chồng bình thường sinh ra một con trai mắc bệnh máu khó đông. Hai vợ chồng có KG nào sau đây?

a)

XaXa x XAY

b)

XAXa x XaY

c)

XAXA x XAY

d)

XAXa x XAY

63.

Phép lai nào sau đây thường được dùng để phân biệt gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường với gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.

a)

Phép lai thuận - nghịch

b)

Phép lai phân tích

c)

Phép lai kinh tế

d)

Tự thụ phấn

64.

Các bệnh, tật di truyền nào sau đây do gen nằm trên NST giới tính?

(1) Bạch tạng (2) Mù màu (3) Hồng cầu lưỡi liềm (4) Dính ngón tay số 2,3 (5) Máu khó đông (6) Túm lông trên tai

a)

(1); (2); (3) và (5)

b)

(2); (3); (4) và (5)

c)

(2); (4); (5) và (6)

d)

(1); (4); (5) và (6)

65.

Điều nào sau đây đúng với đặc điểm di truyền của tính trạng do gen nằm trên NST thường?

a)

Di truyền đồng đều cho 2 giới đực, cái

b)

Dễ biểu hiện ở giới dị giao

c)

Chỉ biểu hiện ở giới dị giao

d)

Di truyền theo dòng mẹ

66.

Hiện tượng mỗi gen quy định một tính trạng mà kết quả tạo nên một số tính trạng luôn di truyền cùng với nhau. Đó là hiện tượng di truyền:

a)

Liên kết gen

b)

Hoán vị gen

c)

Phân li độc lập

d)

Liên kết với giới tính

67.

Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp?

a)

liên kết gen

b)

hoán vị gen

c)

phân li độc lập

d)

tương tác gen

68.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ:

a)

Bố

b)

Bà nội

c)

Ông ngoại

d)

Mẹ

69.

Trong một gia đình, gen trong ti thể của người con trai có nguồn gốc từ

a)

Ti thể của bố.

b)

Ti thể của bố hoặc mẹ.

c)

Ti thể của mẹ.

d)

Nhân tế bào của cơ thể mẹ.

70.

Cơ thể có kiểu gen AB/ab XDY khi giảm phân bình thường thì tạo được tối đa mấy loại giao tử chứa NST giới tính X?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

12

71.

Cá thể có KG  AbaB\frac{Ab}{aB}   giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f = 40%. Tỉ lệ các loại giao tử là:

a)

% AB = % ab = 30%; % Ab = % aB = 20%

b)

% AB = % ab = 20%; % Ab = % aB = 30%

c)

% AB = % ab = 40%; % Ab = % aB = 10%

d)

% AB = % ab = 10%; % Ab = % aB = 40%

72.

Trong trường hợp liên kết hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen

ABab\frac{AB}{ab}  giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Ở người, bệnh mù màu do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y.

Bố và mẹ bình thường nhưng họ sinh ra một người con bị bệnh máu khó đông. Có thể nói gì về giới tính của người con nói trên?

a)

Chắc chắn là con gái

b)

Chắc chắn là con trai

c)

Khả năng là con trai 50%, con gái 50%

d)

Khả năng là con trai 25%,con gái 75%

74.

Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY?

a)

Hổ, báo, mèo rừng

b)

Gà, bồ câu, bướm

c)

Trâu, bò, hươu

d)

Thỏ, ruồi giấm, sư tử

75.

Ở người, gen quy định tật dính ngón tay 2 và 3 nằm trên NST Y, không có alen tương ứng trên NST X. Một người đàn ông bị tật dính ngón tay 2 và 3 lấy vợ bình thường, sinh con trai bị tật dính ngón tay 2 và 3. Người con trai này đã nhận gen gây tật dính ngón tay từ

a)

bố

b)

mẹ

c)

ông ngoại

d)

bà nội

76.

Tiến hành các phép lai thuận nghịch ở cây hoa phấn thu được kết quả như sau:

Lai thuận: P: ♀ lá xanh × ♂ lá đốm F1: 100% lá xanh.

Lai nghịch: P: ♀ lá đốm × ♂ lá xanh F1: 100% lá đốm.

Trong trường hợp cho cây F1 của phép lai thuận thụ phấn cho F1 của phép lai nghịch thì kiểu hình ở F2 theo lý thuyết sẽ như thế nào?

a)

100% lá đốm

b)

75% lá xanh : 25% lá đốm

c)

100% lá xanh

d)

25% lá xanh : 75% lá đốm

77.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen prôtêin ức chế hoạt động bám vào vùng nào sao đây ?

A.Vùng vận hành.     B.Vùng mã hóa.     C.Vùng khởi động.        D.Vùng kết thúc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe khi giảm phân cho bao nhiêu loại giao tử:

A.6.                                B.8.                             C.12.                                 D.16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Cho các phát biểu sau.

(1).Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

(2).Tất cả các đột biến gen đều biểua hiện ngay thành kiểu hình.

(3).Tất cả các đột biến gen đều có hại.

(4).Có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn NST và thêm một căp nucleotit.

Phát biểu đúng về đột biến gen?

A.1.                            B. 2.                                  C. 3.                                    D. 4.   

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Trong quy luật phân li, lai bố mẹ thuần chủng khác nhau 1 cặp tính trạng. F2 cho tỉ lệ kiểu hình là

  A.3: 1    B. 1 : 2:1.           C.1 : 1.           D. 9:3:3:1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Cho hai phép lai sau:

Phép lai 1: cái: xám x đực: đen, F1 100% xám.

Phép lai 2: đực: xám x cái: đen, F1 100% đen. Tính trạng màu sắc di truyền theo quy luật:

A. Di truyền tế bào chất.                               B. Di truyền liên kết trên nhiễm sắc thể giới tính X.

C. Di truyền trội lặn hoàn toàn.                     D. Di truyền liên kết trên nhiễm sắc thể giới tính Y.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

. Trong trường hợp các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau 2 cặp tính trạng tương phản thì tỉ lệ phân li kiểu gen ở Fn là:

A. (3:1)                         B. (1:2:1) .                     C. 9:3:3:1.                   D. (1:2:1:1)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

     A. các gen không có hoà lẫn vào nhau             B. mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau

     C. số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn               D. gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd tạo ra bao nhiêu tổ hợp của phép lai?

     A. 64                   B. 32                        C. 16                      D. 24

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

     A. gen trội.                        B. gen điều hòa.                 C. gen đa hiệu.                  

D. gen tăng cường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Cơ sở tế bào học của trao đổi đoạn nhiễm sắc thể là

     A. sự tiếp hợp các NST tương đồng ở kì trước của giảm phân I

     B. sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì trước của giảm phân II

     C. sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn gốc ở kì trước giảm phân I

     D. sự phân li và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể trong giảm phân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Đột biến cấu trúc NST có thể xuất hiện gen mới trong nhóm gen liên kết là

A. mất đoạn        B. đảo đoạn

C. lặp đoạn        D. chuyển đoạn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D