Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP HỌC KỲ 1 SINH 12
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong trường hợp trội hoàn toàn, tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình của phép lai P:Aa x Aa lần lượt
a)
A. 3:1 và 1:2:1.
b)
B. 1:2:1 và 1:2:1.
c)
C. 3:1 và 3:1.
d)
D. 1:2:1 và 3:1.
2.
Câu 2. Ở đậu hà Lan, alen quy định kiểu hình hạt trơn và alen quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là 1 cặp alen?
a)
A. Quả vàng.
b)
B. Hạt nhăn.
c)
C. Hoa trắng.
d)
D. Thân cao.
3.
Câu 3. Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con có tỷ lệ 9 cây hoa đỏ: 3 cây hoa hồng: 3 cây hoa vàng: 1 cây hoa trắng. Tính trạng màu hoa di truyền theo quy luật (hiện tượng) nào sau đây?
a)
A. Tương tác bổ sung
b)
B. Phân li độc lập, trội hoàn toàn
c)
C. Trội lặn không hoàn toàn
d)
D. Tương tác cộng gộp.
4.
Câu 4. Sự di truyền tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo quy luật:
a)
A. Tương tác cộng gộp
b)
B. Tương tác bổ sung
c)
C. Tương tác gen
d)
D. Tương tác át chế
5.
Câu 5. Đối tượng nghiên cứu di truyền của Menđen là:
a)
A. châu chấu.
b)
B. cà chua.
c)
C. đậu Hà Lan.
d)
D. ruồi giấm.
6.
Câu 6. Điểm khác nhau giữa các hiện tượng di truyền phân li độc lập và tương tác gen là
a)
A. tăng biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới
b)
B. tỉ lệ phân li về kiểu hình ở thế hệ con lai
c)
C. hai cặp gen alen quy định các tính trạng nằm trên những NST khác nhau
d)
D. thế hệ lai F1 dị hợp về cả 2 cặp gen
7.
Câu 7. Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XO?
a)
A. Chim.
b)
B. Bướm.
c)
C. Châu chấu.
d)
D. Ruồi giấm.
8.
Câu 8. Ở người, khi gen HbA bị đột biến thành HbS làm biến đổi hồng cầu từ dạng hình đĩa lõm hai mặt thành dạng hình lưỡi liềm, gây rối loạn hàng loạt bệnh lý trong cơ thể. Đây là ví dụ về
a)
A. tác động át chế giữa các gen.
b)
B. tác động đa hiệu của gen
c)
C. tương tác gen.
d)
D. tác động cộng gộp giữa các gen.
9.
Câu 10. Trong quần thể của loài, một gen có 2 alen B và b có thể tạo nên những kiểu gen bình thường là
a)
A. BB, bb
b)
B. Bb.
c)
C. BB, Bb, bb.
d)
D. B, b.
10.
Câu 11. Theo lí thuyết, nếu phép lại thuận là ♂ Cây quả đỏ x ♀ Cây quả vàng thì phép lai nào sau đây là phép lại nghịch?
a)
A. ♂ Cây quả vàng x ♂ Cây quả vàng.
b)
B. ♂ Cây quả đỏ x ♀ Cây quả vàng
c)
C. ♂ Cây quả vàng x ♀ Cây quả đỏ.
d)
D. ♂ Cây quả đỏ x ♂ Cây quả đỏ,
11.
Câu 12. Khi cho lai hai cây bí quả tròn với nhau thu được đời con gồm 272 cây bí quả tròn: 183 cây bí quả bầu dục: 31 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả ở loài bí này tuân theo quy luật
a)
A. Tương tác bổ sung
b)
B. Tương tác cộng gộp
c)
C. Liên kết hoàn toàn
d)
D. Phân li độc lập
12.
Câu 13. Đối tượng nghiên cứu của Thomas Hunt Morgan (1866 – 1945) sử dụng để tìm ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen là ?
a)
A. Cây đậu Hà Lan
b)
B. Cây rau mác
c)
C. Ruồi giấm
d)
D. Thỏ
13.
Câu 14. Liên kết gen hoàn toàn có đặc điểm là
a)
A. liên kết gen tạo ra nhiều giao tử hoán vị.
b)
B. làm tăng sự xuất hiện của các biến dị tổ hợp.
c)
C. tạo điều kiện cho các gen ở các nhiễm sắc thể khác nhau tổ hợp lại với nhau.
d)
D. làm giảm sự xuất hiện của các biến dị tổ hợp.
14.
Câu 16. Nhà khoa học nào sau đây đưa ra giả thuyết các nhân tố di truyền của bố và mẹ tồn tại trong tế bào của cơ thể con một cách riêng rẽ, không hòa trộn vào nhau?
a)
A. K. Coren.
b)
B. T.H.Moocgan.
c)
C. G.J.Menden.
d)
D. Jacôp.
15.
Câu 17. Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa), gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất. Lấy hạt phấn của cây lá đốm thụ phấn cho cây lá đốm. Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là
a)
A. 100% cây lá đốm.
b)
B. 3 cây lá xanh : 1 cây lá đốm.
c)
C. 3 cây lá đốm : 1 cây lá xanh.
d)
D. 100% cây lá xanh.
16.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng liên kết gen
a)
A. Liên kết gen (liên kết hoàn toàn) làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp
b)
B. Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của nhóm gen quý có ý nghĩa trọng chọn giống
c)
C. Số lượng nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài đó
d)
D. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau tạo thành một nhóm gen liên kết
17.
Câu 19. Ở đậu Hà Lan, hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng. Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1, cho F1 tự thụ phấn thì kiểu hình ở cây F2 như thế nào?
a)
A. 100% hoa trắng
b)
B. 1 hoa đỏ: 1 hoa trắng
c)
C. 100% hoa đỏ
d)
D. 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng
18.
Câu 21. Khi nói về hoán vị gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. HVG giải thích sự tương đối ổn định của sinh giới.
b)
B. Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.
c)
C. Hoán vị gen luôn diễn ra ở 2 giới với tần số như nhau.
d)
D. Hiện tượng hoán vị gen phổ biến hơn liên kết gen.
19.
Câu 22. Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền
a)
A. như các gen trên NST thường.
b)
B. theo dòng mẹ.
c)
C. thẳng.
d)
D. chéo.
20.
Câu 23. Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp được sắc tố mêlanin nên lông màu trắng, mắt trong suốt và thấy được mạch máu ở bên trong là hiện tượng di truyền:
a)
A. tác động đa hiệu của gen.
b)
B. đột biến số lượng nhiễm sắc thể .
c)
C. tương tác bổ trợ.
d)
D. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể .
21.
Câu 25. Theo quan niệm của Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do
a)
A. hai nhân tố di truyền khác loại quy định.
b)
B. một cặp nhân tố di truyền quy định.
c)
C. hai cặp nhân tố di truyền quy định.
d)
D. một nhân tố di truyền quy định.
22.
Câu 26. Phát biểu nào dưới đây về quy luật hoán vị gen là không đúng?
a)
A. Do xu hướng chủ yếu của các gen là liên kết nên trong giảm phân tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.
b)
B. Trên cùng một NST, các gen nằm càng xa nhau thì tần số hoán vị gen càng bé và ngược lại
c)
C. Cơ sở tế bào học của quy luật hoán vị gen là hiện tượng trao đổi chéo giữa các cromatit của cặp NST tương đồng xảy ra trong quá trình giảm phân I.
d)
D. Làm xuất hiện các tổ hợp gen mới từ sự đổi chỗ giữa các alen nằm trên các NST khác nhau của cặp tương đồng.
23.
Câu 27. Ở cà chua gen A qui định thân đỏ thẫm, gen a qui định thân xanh lục. Kết quả một phép lai như sau: thân đỏ thẫm x thân đỏ thẫm (F1 :598 cây thân đỏ thẫm: 201 cây thân màu xanh lục. Kiểu gen của hai cây trong công thức lai trên như thế nào?
a)
A. Aa x aa
b)
B. AA x Aa
c)
C. AA x AA
d)
D. Aa xAa
24.
Câu 28. Cơ thể nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét:
a)
A. AabbDD
b)
B. aaBbDD
c)
C. aaBBDd
d)
D. aabbdd
25.
Câu 30. Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen là A và a. Theo lí thuyết, cách viết kiểu gen nào sau đây sai?
a)
A. XAY.
b)
B. XAYA.
c)
C. XAXa.
d)
D. XaXa.
26.
Câu 32. Đậu hà lan A: Hạt trơn trội hoàn toàn so với a: hạt nhăn. Cho đậu hạt trơn lai với đậu hạt nhăn đời sau thu được 82 hạt trơn, 78 hạt nhăn. Xác định kiểu gen của bố mẹ?
a)
A. Aa x aa
b)
B. AA x aa
c)
C. AA x Aa
d)
D. Aa x Aa
27.
Câu 33. Ở đậu Hà Lan, xét 2 cặp alen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng; gen A: vàng, alen a: xanh; gen B: hạt trơn, alen b: hạt nhăn. Kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBB x AaBb:
a)
A. 1 vàng, trơn: 1 xanh, trơn.
b)
B. 3 vàng, trơn: 1 xanh, trơn.
c)
C. 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn.
d)
D. 3 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn.
28.
Câu 34. Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Phép lai nào sau đây cho F1 có cả cây cao và cây thấp?
a)
A. aa × aa.
b)
B. Aa × AA.
c)
C. AA × aa.
d)
D. Aa × Aa.
29.
Câu 35. Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
a)
A. nhiều cặp gen phải nằm trên hai cặp NST tương đồng khác nhau.
b)
B. mỗi cặp gen phải nằm trên mỗi cặp NST tương đồng khác nhau.
c)
C. nhiều cặp gen phải nằm trên một cặp NST tương đồng.
d)
D. mỗi cặp gen phải nằm trên một NST của cặp tương đồng.
30.
Câu 36. Mối quan hệ nào sau đây là chính xác nhất?
a)
A. Một gen quy định một chuỗi polipeptit
b)
B. Một gen quy định một kiểu hình
c)
C. Một gen quy định một tính trạng
d)
D. Một gen quy định một enzim/protein
31.
Câu 38. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn kiểu gen dị hợp?
a)
A. Aa × aa.
b)
B. AA × Aa.
c)
C. Aa × Aa.
d)
D. AA × aa.
32.
Câu 39. Bản chất của qui luật phân li
a)
A. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình 3:1.
b)
B. F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen 1:2:1.
c)
C. Tính trạng trội át hoàn toàn tính trạng lặn.
d)
D. sự phân li của cặp alen trong giảm phân.
33.
Câu 40. Ở tế bào động vật, bào quan nào sau đây chứa gen di truyền theo dòng mẹ?
a)
A. Không bào
b)
B. Ribôxôm
c)
C. Lưới nội chất
d)
D. Ti thể
34.
Câu 41. Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly độc lập của Menđen là:
a)
A. Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể.
b)
B. Sự phân ly cùng nhau của các nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng.
c)
C. Sự tái tổ hợp của các nhiễm sắc thể tương đồng.
d)
D. Sự phân ly của các nhiễm sắc thể trong giảm phân.
35.
Câu 42. Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1 vì
a)
A. Vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.
b)
B. Số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.
c)
C. Vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái.
d)
D. Vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.
36.
Câu 43. Trong một gia đình, gen ti thể của người con trai có nguồn gốc từ
a)
A. Ti thể của mẹ
b)
B. Nhân tế bào của cơ thể mẹ
c)
C. Ti thể của bố
d)
D. Ti thể của bố hoặc mẹ
37.
Câu 44. Ở ruồi giấm, thực hiện phép lai P: XMXm x XmY tạo ra F1. Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
38.
Câu 46. Coren phát hiện ra hiện tượng di truyền tế bào chất khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?
a)
A. Ruồi giấm.
b)
B. Cây hoa phấn.
c)
C. Hệ tuần hoàn.
d)
D. Đậu Hà lan.
39.
Câu 48. Quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen Aabb tạo ra loại giao tử Ab chiểm tỉ lệ
a)
A. 50%.
b)
B. 25%.
c)
C. 12,5%.
d)
D. 75%.
40.
Câu 49. Ở người mắt nâu (N) là trội đối với mắt xanh (n). Bố mắt nâu, mẹ mắt nâu, sinh con có đứa mắt nâu có đứa mắt xanh, kiểu gen của bố mẹ sẽ là:
a)
A. Bố có kiểu gen NN, mẹ có kiểu gen Nn hoặc ngược lại.
b)
B. Đều có kiểu gen nn.
c)
C. Bố có kiểu gen Nn, mẹ có kiểu gen nn hoặc ngược lại.
d)
D. Đều có kiểu gen Nn.
41.
Câu 50. Nếu tần số hoán vị gen giữa 2 gen là 10% thì khoảng cách tương đối giữa 2 gen này trên NST là
a)
A. 15cM.
b)
B. 20cM.
c)
C. 30cM.
d)
D. 10cM.
42.
Câu 51. Cho biết các gen phân li độc lập, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?
a)
A. Aabb × aaBb.
b)
B. AaBb × AaBb.
c)
C. AaBB × AaBb.
d)
D. AaBB × AABb.
43.
Câu 53. Theo quan niệm về giao tử thuần khiết của Menđen, cơ thể lai F1 khi tạo giao tử thì:
a)
A. mỗi giao tử chứa cặp nhân tố di truyền của bố và mẹ, nhưng không có sự pha trộn.
b)
B. mỗi giao tử đều chứa một nhân tố di truyền của bố và mẹ.
c)
C. mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ.
d)
D. mỗi giao tử đều chứa cặp nhân tố di truyền hoặc của bố hoặc của mẹ.
44.
Câu 54. Ở người, alen a quy định bệnh máu khó đông nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y. Biết quá trình giảm phân xảy ra bình thường. Theo lí thuyết, cặp bố mẹ nào sau đây chắc chắn sinh con trai bị bệnh máu khó đông?
a)
A. XaXa × XAY.
b)
B. XAXa × XaY.
c)
C. XAXA × XaY.
d)
D. XAXa × XAY.
45.
Câu 55. Nhận định nào sau đây đúng?
a)
A. Các đoạn mang gen trong 2 nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều không tương đồng với nhau.
b)
B. Ở các loài thực vật đơn tính, giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY còn giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX.
c)
C. Trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen qui định tính đực hoặc tính cái, còn có các gen qui định các tính trạng thường.
d)
D. Ở động vật đơn tính, giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY.
46.
Câu 56. Trong kiểu tương tác cộng gộp, kiểu hình phụ thuộc vào?
a)
A. Số alen trội (hoặc lặn) trong kiểu gen.
b)
B. Cặp gen dị hợp.
c)
C. Số alen trong kiểu gen.
d)
D. Cặp gen đồng hợp.
47.
Câu 57. Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X; alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tất cả các ruồi đực đều mắt đỏ?
a)
A. XAXa × XAY.
b)
B. XAXA × XaY.
c)
C. XAXa × XaY.
d)
D. XaXa × XAY.
48.
Câu 58. G.Menđen tìm ra qui luật phân li độc lập trên cơ sở nghiên cứu phép lai
a)
A. một tính trạng.
b)
B. hai tính trạng.
c)
C. nhiều tính trạng.
d)
D. hai hoặc nhiều tính trạng.
49.
Câu 59. Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số:
a)
A. NST trong bộ lưỡng bội của loài.
b)
B. NST trong bộ đơn bội của loài.
c)
C. Giao tử của loài.
d)
D. Tính trạng của loài.
50.
Câu 60. Một gen có thể tác động đến sự hình thành nhiều tính trạng khác nhau được gọi là
a)
A. gen điều hòa
b)
B. gen đa hiệu
c)
C. gen trội
d)
D. gen tăng cường.
51.
Câu 61. Nhận xét nào dưới đây là không đúng khi nói về di truyền qua tế bào chất?
a)
A. Tính trạng được di truyền theo dòng mẹ.
b)
B. Tính trạng được biểu hiện đồng loạt ở thế hệ lai.
c)
C. Lai thuận nghịch cho kết quả khác nhau.
d)
D. Tính trạng chỉ được biểu hiện đồng loạt ở giới cái của thế hệ lai.
52.
Câu 62. Ở một loài thực vật, alen A quy định cây cao, a quy định cây thấp, B quy định quả đỏ, b quy định quả trắng. Phép lai: Aabb x aaBb. Tỉ lệ cây cao, quả trắng ở đời F1 là
a)
A. 75%.
b)
B. 50%.
c)
C. 25%.
d)
D. 20%.
53.
Câu 63. Hiện tượng di truyền làm hạn chế sự đa dạng của sinh vật là
a)
A. liên kết gen hoàn toàn.
b)
B. hoán vị gen.
c)
C. phân li độc lập.
d)
D. tương tác gen.
54.
Câu 64. Theo lí thuyết, phép lai P: AB/AB x aB/aB tạo ra F1 có bao nhiêu loại kiểu gen?
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
55.
Câu 65. Cá thể mang kiểu gen Ab/aB tối đa cho bao nhiêu loại giao tử nếu không xảy ra hoán vị gen?
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 8.
d)
D. 2.
56.
Câu 67. Phép lai đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền qua tế bào chất là:
a)
A. Lai tế bào.
b)
B. Lai cận huyết.
c)
C. Lai thuận nghịch.
d)
D. Lai phân tích.
57.
Câu 68. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn. Tỉ lệ KH mang 3 tính trạng trội ở F1 chiếm tỉ lệ
a)
A. 3/16
b)
B. 3/8
c)
C. 1/2
d)
D. 1/4
58.
Câu 69. Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBBDd tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
a)
A. 2.
b)
B. 8.
c)
C. 4.
d)
D. 6.
59.
Câu 71. Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật có vú, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ mang các gen quy định giới tính.
b)
B. Các gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính Y được di truyền 100% cho giới XY.
c)
C. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục mà không có ở tế bào xôma.
d)
D. Các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X chỉ truyền cho giới XX.
60.
Câu 72. Thế nào là nhóm gen liên kết?
a)
A. Các alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
b)
B. Các gen không alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
c)
C. Các gen không alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
d)
D. Các alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
61.
Câu 73. Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào:
a)
A. 100% hạt vàng.
b)
B. 100% hạt xanh.
c)
C. 3 hạt vàng:1 hạt xanh.
d)
D. 1 hạt vàng:1 hạt xanh.
62.
Câu 74. Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen?
a)
A. aaBB.
b)
B. AAbb.
c)
C. AABb.
d)
D. AaBb.
63.
Câu 75. Theo lí thuyết, khi nói về sự di truyền các gen ở thú, phát triển nào sau đây sai?
a)
A. Các gen lặn ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X thường biểu hiện kiểu hình ở giới đực nhiều hơn ở giới cái.
b)
B. Các gen ở vùng không tương đồng trên NSTgiới tính Y chỉ biểu hiện kiểu hình ở giới đực.
c)
C. Hai cặp gen trên 2 cặp NST khác nhau phân li độc lập về các giao tử trong quá trình giảm phân.
d)
D. Các gen trong tế bào chất luôn phân chia đều cho các tế bào con trong quá trình phân bào.
64.
Câu 76. Cho cây lúa hạt tròn lai với cây lúa hạt dài, F1 thu được 100% cây lúa hạt dài. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Trong số cây F2, thì số cây lúa hạt dài thuần chủng là bao nhiêu?
a)
A. 2/3
b)
B. 1/4
c)
C. 3/4
d)
D. 1/3
65.
Câu 77. Phép lai nào sau đây giúp Morgan phát hiện ra hiện tượng di truyền liên kết gen hoàn toàn?
a)
A. Lai thuận nghịch.
b)
B. Lai phân tích ruồi giấm cái F1.
c)
C. Lai phân tích ruồi giấm đực F1.
d)
D. Lai gần.
66.
Câu 78. Kiểu NST giới tính XX ở con đực, XY ở con cái có ở loài
a)
A. chim, bướm, ếch nhái.
b)
B. châu chấu, bọ xít, cào cào.
c)
C. ruồi giấm, đậu Hà Lan, thú, người.
d)
D. chim, thú, người, thực vật.
67.
Câu 79. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Tương tác gen có thể làm xuất hiện các tính trạng mới chưa có ở bố mẹ.
b)
B. Các gen trong cơ thể có thể tương tác với nhau để cùng quy định một tính trạng
c)
C. Gen đa hiệu là gen chi phối đến sự biểu hiện nhiều tính trạng của cơ thể.
d)
D. Tương tác gen làm tăng biến dị tổ hợp.
68.
Câu 80. Các alen ở trường hợp nào có thể có sự tác động qua lại với nhau?
a)
A. Các alen nằm trên các cặp NST khác nhau
b)
B. Các alen cùng một locut
c)
C. Các alen cùng hoặc khác locut nằm trên mộ NST
d)
D. Các alen cùng hoặc khác locut nằm trên cùng một cặp NST hoặc trên các cặp NST khác nhau
69.
Câu 81. Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở người là
a)
A. tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng hoàn toàn XY.
b)
B. chỉ có trong tế bào sinh dục.
c)
C. số cặp nhiễm sắc thể bằng một.
d)
D. ngoài các gen qui định giới tính còn có các gen qui định tính trạng thường.
70.
Câu 82. Trường hợp hai hay nhiều cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng tuân theo quy luật nào sau đây?
a)
A. Phân ly độc lập.
b)
B. Tương tác gen.
c)
C. Tương tác cộng gộp.
d)
D. Tương tác bổ sung.
71.
Câu 83. Ở hoa dạ lan, khi lai giữa 2 thứ hoa dạ lan thuần chủng hoa đỏ (AA) với hoa trắng (aa) thì ở F1 thu được các cây đồng loạt có hoa màu hồng. Tính trạng màu hoa được gọi là
a)
A. tính trạng trung gian.
b)
B. tính trạng lặn.
c)
C. tính trạng trội.
d)
D. tính trạng trội không hoàn toàn.
72.
Câu 85. Hiện tượng hoán vị gen xảy ra trên cơ sở:
a)
A. thay đổi vị trí của các cặp gen trên cặp NST tương đồng do đột biến chuyển đoạn tương đồng.
b)
B. các loại đột biến cấu trúc của các NST ở các tế bào sinh dục liên quan đến sự thay đổi vị trí của các gen không alen.
c)
C. hiện tượng phân ly ngẫu nhiên giữa các cặp NST trong giảm phân và tổ hợp tự do của chúng trong thụ tinh.
d)
D. hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cromatit khác nguồn của các cặp NST tương đồng trong quá trình giảm phân.
73.
Câu 86. Bản đồ di truyền là
a)
A. vị trí của các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.
b)
B. trình tự sắp xếp và khoảng cách vật lý giữa các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.
c)
C. số lượng các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.
d)
D. trình tự sắp xếp và vị trí tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.
74.
Câu 87. Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?
a)
A. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên một nhiễm sắc thể.
b)
B. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.
c)
C. Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.
d)
D. Các tính trạng phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.
75.
Câu 88. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm di truyền của tính trạng được quy định bởi gen lặn trên vùng không tương đồng của NST giới tính X?
a)
A. Tỉ lệ phân tính của tính trạng biểu hiện không giống nhau ở hai giới.
b)
B. Tính trạng có xu hướng dễ biểu hiện ở cơ thể mang cặp NST giới tính XX.
c)
C. Có hiện tượng di truyền chéo.
d)
D. Kết quả của phép lai thuận và phép lai nghịch là khác nhau.
76.
Câu 90. Đậu Hà Lan có bộ NST 2n = 14. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là
a)
A. 7.
b)
B. 8.
c)
C. 14.
d)
D. 13.
77.
Câu 91. Ở cà chua, A: quả đỏ, a: quả vàng; B: quả tròn, b: quả dẹt; biết các cặp gen phân li độc lập. Để F1 có tỉ lệ: 3 đỏ dẹt: 1 vàng dẹt thì phải chọn cặp P có kiểu gen và kiểu hình như thế nào?
a)
A. aaBb (vàng, tròn) x aabb (vàng, dẹt).
b)
B. AaBb (đỏ, tròn) x Aabb (đỏ, dẹt).
c)
C. Aabb (đỏ, dẹt) x Aabb (đỏ, dẹt).
d)
D. Aabb (đỏ, dẹt) x aaBb (vàng, tròn).
78.
Câu 92. Quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể dị hợp tử về 2 cặp gen (A, a và B, b) đã tạo ra 4 loại giao tử, trong đó loại giao tử AB chiếm 20%. Theo lí thuyết, kiểu gen của cơ thể này và khoảng cách giữa 2 gen đang xét là
a)
A. AB/ab và 40 cM.
b)
B. AB/ab và 20 cM.
c)
C. Ab/aB và 40 cM.
d)
D. Ab/aB và 20 cM.
79.
Câu 93. Thể lưỡng bội đồng hợp tử là
a)
A. các cá thể khác nhau phát triển từ cùng 1 hợp tử.
b)
B. cá thể mang 2 alen khác nhau thuộc cùng 1 locus gen
c)
C. cá thể mang 2 alen trội thuộc 2 locus gen khác nhau.
d)
D. cá thể mang 2 alen giống nhau thuộc cùng 1 locus gen.
80.
Câu 94. Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau. Phép lai nào dưới đây sẽ cho kiểu gen và kiểu hình ít nhất?
a)
A. AABb x Aabb
b)
B. Aabb x aaBb
c)
C. AABB x AABb
d)
D. AABB x AaBb
81.
Câu 95. Ý nghĩa nào dưới đây không phải của hiện tượng hoán vị gen?
a)
A. Là cơ sở cho việc lập bản đồ gen.
b)
B. Giải thích cơ chế của hiện tượng chuyển đoạn tương hỗ trong đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
c)
C. Tái tổ hợp lại các gen quý trên các NST khác nhau của cặp tương đồng, tạo thành nhóm gen liên kết.
d)
D. Làm tăng số biến dị tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
82.
Câu 96. Cho biết alen D qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d qui định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai giữa các cây có kiểu gen nào sau đây tạo đời con có 2 loại kiểu hình?
a)
A. DD x DD
b)
B. DD x dd
c)
C. Dd x Dd
d)
D. dd x dd
83.
Câu 97. Định luật phân ly độc lập góp phần giải thích hiện tượng
a)
A. phân li độc lập của các nhiễm sắc thể
b)
B. biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối
c)
C. kiểu hình con giống bố mẹ
d)
D. các gen phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh
84.
Câu 99. Sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là phương pháp
a)
A. lai phân tích
b)
B. phân tích cơ thể lai
c)
C. lai thuận nghịch
d)
D. lai kinh tế
85.
Câu 100. Trong trường hợp gen trội không hoàn toàn, tỷ lệ phân tính 1 : 1 ở F1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai
a)
A. Aa x Aa
b)
B. AA x Aa và AA x aa
c)
C. Aa x aa và AA x Aa
d)
D. AA x aa
86.
Câu 101. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
a)
A. XAXA x XaY.
b)
B. XaXa x XAY.
c)
C. XAXa x XaY.
d)
D. XAXa x XAY.
87.
Câu 102. Các tính trạng được quy định bởi gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể Y
a)
A. chỉ biểu hiện ở một giới.
b)
B. chỉ biểu hiện ở cơ thể cái.
c)
C. chỉ biểu hiện ở cơ thể đực
d)
D. có hiện tượng di truyền chéo.
88.
Câu 103. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, phép lai AABB x AaBb cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen?
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
89.
Câu 104. Ở ruồi giấm gen quy định tính trạng màu mắt chỉ nằm trên nhiễm sắc thể X. Alen quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định mắt trắng. Lai ruồi cái mắt trắng với ruồi đực mắt đỏ, nếu không có đột biến mới xảy ra thì F1 thu được:
a)
A. 100% ruồi đực mắt trắng, 100% ruồi cái mắt đỏ
b)
B. 100% ruồi mắt đỏ
c)
C. 100% ruồi đực mắt đỏ, 100% ruồi cái trắng
d)
D. 100% ruồi mắt trắng
90.
Câu 105. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội hoàn toàn sẽ cho ở thế hệ sau
a)
A. 4 kiểu hình : 12 kiểu gen
b)
B. 8 kiểu hình : 8 kiểu gen
c)
C. 4 kiểu hình : 8 kiểu gen
d)
D. 8 kiểu hình : 12 kiểu gen
Reset
