wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (1-28)

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là

a)

mối quan hệ giữa các cá thể sống với nhau và với môi trường sống

b)

sự khác biệt giữa thế giới sống và thế giới không sống

c)

thế giới sinh vật, các cấp tổ chức của thế giới sống

d)

tính biến dị và di truyền ở các loài sinh vật

2.

Trong tương lai, sinh học có thể phát triển theo hướng nào sau đây?

a)

Nghiên cứu sự sống ở cấp độ vi mô

b)

Mở rộng nghiên cứu chuyên sâu ở cấp độ vi mô

c)

Ưu tiên phát triển kinh tế, xã hội

d)

Mở rộng nghiên cứu ở các cấp độ vi mô và vĩ mô

3.

Phát triển bền vững là

a)

sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai

b)

sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tốn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai

c)

sự ưu tiên tăng trưởng kinh tế của thế hệ hiện tại

d)

sự phát triển kinh tế nhằm thỏa mãn nhu cầu của thể hệ hiện tại và các nhu cầu của các thế hệ tương lai

4.

Ngành nào phối hợp chặt chẽ giữa việc trồng, bảo vệ và khai thác rừng một cách hợp lí; ban hành nhiều chính sách nhằm hỗ trợ việc quản lí và bảo vệ rừng?

a)

Công nghiệp

b)

Lâm nghiệp

c)

Ngư nghiệp

d)

Nông nghiệp

5.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị an toàn được sử dụng thường xuyên trong nghiên cứu và học tập môn Sinh học?

a)

Găng tay

b)

Áo bảo hộ

c)

Búa thoát hiểm

d)

Kính bảo vệ mắt

6.

Để thực hiện một thí nghiệm ở phòng thí nghiệm, học sinh cần tiến hành theo trình tự các bước nào sau đây?

a)

Chuẩn bị dụng cụ, hóa chất, mẫu vật, các thiết bị an toàn → Tiến hành thí nghiệm và thu thập thông tin → Báo cáo và vệ sinh phòng thí nghiệm

b)

Tiến hành thí nghiệm và thu thập thông tin → Chuẩn bị dụng cụ, hóa chất, mẫu vật, các thiết bị an toàn → Báo cáo và vệ sinh phòng thí nghiệm

c)

Chuẩn bị dụng cụ, hóa chất, mẫu vật, các thiết bị an toàn → Báo cáo và vệ sinh phòng thí nghiệm → Tiến hành thí nghiệm và thu thập thông tin

d)

Tiến hành thí nghiệm và thu thập thông tin → Báo cáo và vệ sinh phòng thí nghiệm → Chuẩn bị dụng cụ, hóa chất, mẫu vật, các thiết bị an toàn

7.

Những nội dung cơ bản của thuyết tế bào gồm

a)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào; Tất cả các tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó; Tất cả các tế bào đều có hình thái giống nhau

b)

Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống; Tất cả các tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó; Tất cả các tế bào đều có hình thái giống nhau

c)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào; Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống; Tất cả các tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó

d)

Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống; Tất cả các tế bào đều có hình thái giống nhau; Tất cả các tế bào được cấu tạo từ cơ thể sống

8.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất

b)

mọi hoạt động sống đều được thực hiện nhờ tế bào

c)

tế bào có chức năng sinh sản

d)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

9.

Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là những nguyên tố nào?

a)

Ca, P, Cu, O

b)

O, H, Fe, K

c)

C, H, O, N

d)

O, H, Ni, Fe

10.

Chất nào sau đây tan được trong nước?

a)

Vitamin E

b)

Steroid

c)

Vitamin A

d)

Phospholipid

11.

Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử RNA?

a)

Guanine

b)

Cytosine

c)

Thymine

d)

Uracil

12.

Chất dưới đây không phải lipid là?

a)

cholesterol

b)

estrogen

c)

steroid

d)

cellulose

13.

Trong các phân tử sinh học sau đây, phân tử nào không cấu trúc theo nguyên tắc bổ sung?

a)

tRNA

b)

rRNA

c)

DNA

d)

mRNA

14.

Một phân tử DNA có 650 nucleotide loại cytosine. Theo lý thuyết, nucleotide loại guanin của phân tử DNA này là

a)

350

b)

650

c)

1050

d)

325

15.

Bậc cấu trúc nào của protein ít bị ảnh hưởng nhất khi các liên kết hydro giữa các chuỗi polypeptit bị phá vỡ?

a)

Bậc 4

b)

Bậc 3

c)

Bậc 1

d)

Bậc 2

16.

Chức năng chính của mỡ là

a)

dự trữ năng lượng cho cơ thể

b)

thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

c)

thành phần cấu tạo nên một số loại hormone

d)

thành phần cấu tạo nên các bào quan

17.

Đơn phân nào sau đây cấu tạo protein?

a)

amino acid

b)

glucose

c)

galactose

d)

nucleotide

18.

Carbohydrate có vai trò nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên bộ khung xương tế bào

b)

Cấu tạo nên thành tế bào động vật

c)

Cấu tạo nên thành tế bào thực vật

d)

Cấu tạo nên hầu hết các enzyme

19.

Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, T, G, C

b)

A, U, C, G

c)

U, A, C, G

d)

A, U, G, C

20.

Trong các vụ tai nạn nghiêm trọng, không nhận dạng được thi thể nạn nhân, cần thực hiện biện pháp nào sau đây để xác định thân nhân?

a)

So sánh kết quả nhóm máu của các thân nhân

b)

So sánh kết quả giải trình tự DNA của nạn nhân và thân nhân

c)

So sánh thành phần cấu tạo tế bào của nạn nhân và thân nhân

d)

Đo chiều cao, kích thước của nạn nhân và so sánh với thân nhân

21.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là

a)

chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân

b)

bào quan không có màng bao bọc

c)

thành tế bào cấu tạo chủ yếu là chitin

d)

kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh

22.

Ở vi khuẩn, plasmid là ... nhỏ, có khả năng ... với DNA ở vùng nhân. Nội dung thích hợp lần lượt là

a)

RNA/ di truyền độc lập

b)

DNA vòng/ nhân đôi độc lập

c)

RNA/ liên kết

d)

DNA thẳng/ nhân đôi cùng

23.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

a)

Số lượng plasmid trong tế bào chất của vi khuẩn

b)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

c)

Cấu trúc của nhân tế bào

d)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

24.

Thành tế bào vi khuẩn có vai trò

a)

cố định hình dạng của tế bào

b)

trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

c)

liên lạc với các tế bào lân cận

d)

ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào

25.

Lông và roi của tế bào vi khuẩn có cấu tạo từ

a)

protein

b)

carbohydrate

c)

glycoprotein

d)

phospholipid

26.

Thành phần hoá học tạo thành tế bào vi khuẩn là gì?

a)

Chitin

b)

Peptidoglycan

c)

Phospholipid

d)

Cellulose

27.

Bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

a)

Ti thể, lục lạp

b)

Thành tế bào, nhân

c)

Lục lạp, thành tế bào

d)

Lục lạp, ribosome

28.

Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi

a)

các phân tử protein và nucleic acid

b)

các phân tử phospholipid và nucleic acid

c)

các phân tử protein và phospholipid

d)

các phân tử protein

29.

Trong tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây không chứa DNA?

a)

lục lạp

b)

ti thể

c)

nhân tế bào

d)

bộ máy golgi

30.

Tế bào rễ của thực vật sống trong môi trường ngập mặn thường tích luỹ rất nhiều chất khoáng để đảm bảo áp suất thẩm thấu cao, có thể giúp rễ hấp thụ nước. Lượng khoáng này sẽ được tích luỹ ở đâu trong tế bào?

a)

Không bào

b)

Lysosome

c)

Bào tương

d)

Thành tế bào

31.

Ribosome được cấu tạo bởi các thành phần là

a)

tRNA, protein

b)

rRNA, mRNA

c)

rRNA, tRNA, protein

d)

rRNA, protein

32.

Thành tế bào thực vật có bản chất là

a)

Phospholipid

b)

Chitin

c)

Cellulose

d)

Peptidoglycan

33.

Vì sao lysosome được ví như một phân xưởng tái chế rác thải?

a)

Vì có cấu trúc dạng túi

b)

Vì có các hạt ribosome dính trên màng

c)

Vì có cấu tạo một lớp màng

d)

Vì bên trong lysosome có chứa enzyme thuỷ phân

34.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực chính là

a)

Vùng nhân

b)

Ribosome

c)

Nhân tế bào

d)

Màng sinh chất

35.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là

a)

Có chứa sắc tố quang hợp

b)

Có chứa nhiều loại enzym hô hấp

c)

Được bao bọc bởi lớp màng kép

d)

Có chứa nhiều phân tử ATP

36.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

b)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

c)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein

d)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

37.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

a)

Nơi neo đậu của các bào quan

b)

Giúp tế bào di chuyển

c)

Vận chuyển nội bào

d)

Duy trì hình dạng tế bào

38.

Ở tế bào nhân hoa, nhiệm vụ chính của không bào là

a)

Chứa sắc tố

b)

Chứa nước và chất dinh dưỡng

c)

Chất giao tử

d)

Chứa muối khoáng

39.

Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất là phương thức vận chuyển các chất

a)

có kích thước nhỏ qua màng sinh chất đã chết, không tiêu tốn năng lượng

b)

từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng

c)

từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tốn năng lượng

d)

có kích thước lớn như vi khuẩn, bào quan và tiêu tốn năng lượng

40.

Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất là phương thức vận chuyển các chất

a)

có kích thước nhỏ qua màng sinh chất đã chết, không tiêu tốn năng lượng

b)

từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tốn năng lượng

c)

từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng

d)

có kích thước lớn như vi khuẩn, bào quan và tiêu tốn năng lượng

41.

Khi cho tế bào thực vật vào nước cất, sau 1 thời gian quan sát tế bào có hiện tượng

a)

co nguyên sinh

b)

trương lên rồi co lại

c)

co lại rồi vỡ ra

d)

trương lên nhưng không vỡ ra

42.

Hình thức vận chuyển các chất trong đó có sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

khuếch tán

b)

thụ động

c)

chủ động

d)

tích cực

43.

Theo lý thuyết, protein sữa sau khi được sản xuất trong tế bào tuyến sữa sẽ được vận chuyển ra ngoài tế bào nhờ cơ chế

a)

ấm bào

b)

khuếch tán qua màng sinh chất

c)

vận chuyển chủ động qua bơm protein

d)

xuất bào

44.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

b)

Bơm protein và tiêu tốn ATP

c)

Kênh protein đặc biệt là aquaporin

d)

Sự biến dạng của màng tế bào

45.

Ở ruột non, các acid amin đi từ dịch ruột vào tế bào lông ruột chủ yếu theo con đường

a)

khuếch tán gián tiếp

b)

khuếch tán trực tiếp

c)

nhập bào

d)

hoạt tải

46.

Trong cơ thể đa bào, tín hiệu truyền từ tế bào này tới tế bào khác qua 4 cách chủ yếu: truyền tin trực tiếp, truyền tin cận tiết, ........ và truyền tin qua synapse. Cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống là

a)

truyền tin gián tiếp

b)

truyền tin hoá học

c)

truyền tin nội tiết

d)

truyền tin trung gian

47.

Dựa theo vị trí, thụ thể tiếp nhận tín hiệu được chia thành 2 loại là

a)

thụ thể ngoài màng tế bào và thụ thể nằm trong tế bào chất

b)

thụ thể ngoài màng tế bào và thụ thể nằm trong nhân tế bào

c)

thụ thể trên màng tế bào và thụ thể nằm trong nhân tế bào

d)

thụ thể trên màng tế bào và thụ thể nằm trong tế bào chất

48.

Tế bào nhân sơ khác tế bào nhân thực ở điểm nào là cơ bản nhất?

a)

DNA nằm trong màng nhân bao kín

b)

Có lục lạp thực hiện quang hợp

c)

Có bộ máy Golgi phát triển mạnh

d)

Không có nhân hoàn chỉnh có màng bao

49.

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất của mọi tế bào là gì?

a)

Lớp kép phospholipid và protein màng

b)

Peptidoglycan dày và acid teichoic

c)

Cellulose kết hợp lignin chặt chẽ

d)

Chitin và glucan xếp lớp đồng đều

50.

Thành tế bào của vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ chất nào?

a)

Peptidoglycan tạo lưới bền vững

b)

Cellulose xếp vi sợi đan xen

c)

Kitin bao bọc dạng tấm dày

d)

Glycoprotein gắn lipid nhiều

51.

Điểm khác nhau giữa vi khuẩn Gram dương và Gram âm liên quan đến thành tế bào là gì?

a)

Gram dương có màng ngoài giàu LPS

b)

Cả hai đều không có peptidoglycan

c)

Gram âm dày peptidoglycan hơn

d)

Gram dương dày peptidoglycan hơn

52.

DNA của tế bào nhân sơ thường có đặc điểm nào?

a)

Nhiều nhiễm sắc thể thẳng dài

b)

Phân tử vòng kép nằm ở vùng nhân

c)

Nằm trong ti thể riêng biệt

d)

Bao bọc bởi màng nhân hoàn chỉnh

53.

Lục lạp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không tham gia quang hợp

b)

Không chứa thylakoid grana

c)

Có DNA riêng và màng kép

d)

Chỉ có ở tế bào động vật

54.

Ti thể khác lục lạp ở điểm nào sau đây?

a)

Không có DNA vòng riêng

b)

Tạo ATP qua hô hấp hiếu khí

c)

Chỉ có ở tế bào thực vật

d)

Chứa diệp lục hấp thụ ánh sáng

55.

Ribosome của tế bào nhân sơ có kích thước phổ biến nào?

a)

65S gồm tiểu đơn vị 45S và 20S

b)

90S gồm tiểu đơn vị 70S và 20S

c)

80S gồm tiểu đơn vị 60S và 40S

d)

70S gồm tiểu đơn vị 50S và 30S

56.

Chức năng nào không phải của màng sinh chất?

a)

Tạo chênh lệch điện hóa

b)

Thu nhận truyền tín hiệu

c)

Trao đổi chất có chọn lọc

d)

Tổng hợp ATP chu trình Krebs

57.

Vận chuyển thụ động qua màng có đặc điểm nào?

a)

Cần ATP di chuyển ngược gradient

b)

Không tiêu tốn ATP theo gradient nồng độ

c)

Chỉ xảy ra nhờ kênh đồng vận chuyển

d)

Phụ thuộc bơm ion sử dụng ATP

58.

Khuếch tán được hỗ trợ (facilitated diffusion) khác khuếch tán đơn giản ở điểm nào?

a)

Chỉ vận chuyển nước qua aquaporin

b)

Chỉ xảy ra trong bào quan màng kép

c)

Cần thủy phân ATP trực tiếp

d)

Cần protein kênh hoặc chất mang

59.

Vận chuyển chủ động nguyên phát qua màng dùng cơ chế nào?

a)

Khuếch tán qua lớp lipid không kênh

b)

Bơm ion thủy phân ATP trực tiếp

c)

Đồng vận chuyển dựa vào gradient Na+

d)

Thực bào nhập bào nhờ màng gấp nếp

60.

Thành phần nào chỉ có ở tế bào thực vật chứ không có ở tế bào động vật?

a)

Ribosome tổng hợp protein

b)

Màng sinh chất kép lipid

c)

Thành cellulose bao bọc màng

d)

Ti thể tạo ATP hiếu khí

61.

Chitin là thành phần của thành tế bào ở nhóm sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn Gram dương phổ biến

b)

Động vật có xương sống

c)

Thực vật bậc cao điển hình

d)

Nấm mốc và nấm men chủ yếu

62.

Plasmid trong vi khuẩn có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

Chứa rRNA cấu trúc 80S

b)

DNA vòng nhỏ sao chép độc lập

c)

Nhiễm sắc thể chính dạng thẳng

d)

Gắn chặt vào màng nhân kín

63.

Microtubule tham gia mạnh vào quá trình nào?

a)

Tổng hợp protein tại ribosome

b)

Oxy hóa pyruvat trong ti thể

c)

Cố định enzyme trên lưới nhẵn

d)

Hình thành thoi vô sắc phân bào

64.

Lưới nội chất hạt có vai trò chính gì?

a)

Tổng hợp và gấp protein tiết

b)

Tổng hợp lipid steroid chủ yếu

c)

Phân hủy peroxide độc hại

d)

Dự trữ calci trong cơ vân

65.

Mối liên hệ giữa kích thước tế bào và tỉ lệ diện tích bề mặt/thể tích (S/V) là gì?

a)

S/V tăng làm cản trở hấp thu

b)

S/V không ảnh hưởng trao đổi chất

c)

Tế bào lớn có S/V lớn thuận khuếch tán

d)

Tế bào nhỏ có S/V lớn thuận trao đổi

66.

Nếu ức chế bơm Na+/K+-ATPase ở tế bào động vật, hậu quả trực tiếp nào dễ xảy ra nhất?

a)

Giảm gradient Na+ làm yếu đồng vận chuyển

b)

Tăng tổng hợp ATP tại ti thể ngay lập tức

c)

Tăng khuếch tán đơn giản của glucose

d)

Tăng pH lysosome do bơm H+ mạnh hơn

67.

Chuyển hoá vật chất là gì?

a)

Chuỗi phản ứng chỉ xảy ra ở động vật

b)

Vận chuyển chủ động qua màng duy nhất

c)

Quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể duy nhất

d)

Tập hợp phản ứng tạo và phân giải chất

68.

Vai trò chung của ATP trong tế bào là gì?

a)

Thành phần chính của màng sinh chất ổn định

b)

Kho dự trữ thông tin di truyền dài hạn

c)

Trung gian cung cấp năng lượng cho phản ứng

d)

Enzyme xúc tác mọi phản ứng oxy hoá khử

69.

Phát biểu nào đúng về vai trò của chuyển hoá năng lượng?

a)

Chuyển đổi và phân phối năng lượng cho tế bào

b)

Chỉ tích lũy năng lượng thành mỡ dự trữ

c)

Không liên quan đến tổng hợp phân tử lớn

d)

Không cần enzyme để xúc tác phản ứng

70.

Vì sao ATP phù hợp làm đồng tiền năng lượng?

a)

Cấu trúc DNA bền vững khó bị thủy phân

b)

Liên kết phosphat cao năng dễ giải phóng

c)

Không tham gia vào phản ứng trao đổi chất

d)

Chỉ có ở nhân thực và không tái sinh

71.

Quá trình nào trực tiếp tạo ATP trong hô hấp tế bào?

a)

Phosphoryl hoá ở mức cơ chất trong đường phân

b)

Xuất tiết protein qua bộ Golgi cuối

c)

Sao chép DNA ở pha S của chu kỳ

d)

Tổng hợp protein tại ribosome tự do

72.

Bước khuếch đại tín hiệu trong truyền tin là gì?

a)

Chuỗi truyền thứ cấp làm tăng đáp ứng

b)

Tổng hợp mới màng sinh chất dày hơn

c)

Xuất bào receptor làm mất cảm ứng ngay

d)

Gắn ligand tạo phức ADN–protein bền

73.

Đặc điểm thành tế bào vi khuẩn chủ yếu là gì?

a)

Cellulose lớp dày giống ở thực vật

b)

Peptidoglycan tạo độ bền và hình dạng

c)

Protein xuyên màng xếp dạng ống rỗng

d)

Kitin chiếm ưu thế như ở nấm men

74.

Vật chất nào khuếch tán đơn giản dễ qua màng nhất?

a)

Amino acid mang nhóm ion lưỡng cực

b)

Glucose phân cực lớn có vòng

c)

Ion Na+ tích điện mạnh trong dịch

d)

Phân tử nhỏ không phân cực như O2

75.

Yếu tố nào làm tăng tốc độ khuếch tán của chất A?

a)

Gradient nồng độ lớn giữa hai phía

b)

Nhiệt độ thấp giảm chuyển động nhiệt

c)

Khối lượng phân tử lớn hơn bình thường

d)

Diện tích màng nhỏ và dày lên

76.

Bào quan nào không có màng bao bọc?

a)

Lục lạp có hệ màng tilacoid dày

b)

Peroxisome chứa enzyme oxi hoá khử

c)

Lysosome chứa enzyme thuỷ phân acid

d)

Ribosome cấu tạo từ rRNA và protein

77.

Chất nào vận chuyển trực tiếp qua lớp kép phospholipid khó nhất?

a)

O2 nhỏ khuếch tán nhanh

b)

Ion vô cơ tích điện như Na+

c)

CO2 nhỏ không phân cực

d)

Vitamin E tan trong lipid tốt

78.

Phân tử nào là mang năng lượng cao?

a)

N2O khí trơ không phản ứng sinh

b)

AMP chỉ còn một nhóm phosphat

c)

ATP mang nhóm phosphat giàu năng

d)

ADP mất hoàn toàn năng lượng dùng

79.

Truyền tin tế bào giúp thực hiện chức năng nào?

a)

Tổng hợp ATP không cần chất nền hữu cơ

b)

Phối hợp đáp ứng trước kích thích môi trường

c)

Sao chép bộ gen trong nguyên phân bắt buộc

d)

Vận chuyển chủ động mọi chất qua màng luôn

80.

Tại sao protein màng quan trọng trong cảm nhận tín hiệu?

a)

Chúng nhận ligand và khởi phát đường truyền

b)

Chúng là nguồn ATP dự trữ lâu dài

c)

Chúng thay thế hoàn toàn thụ thể nội bào

d)

Chúng chỉ tạo kênh nước cố định thụ động

81.

Ở tế bào nhân thực, DNA gắn với protein tạo cấu trúc nào?

a)

Plasmid vòng nhỏ tự nhân đôi

b)

Lưới nội chất hạt gắn ribosome

c)

Nhiễm sắc thể gồm DNA và histone

d)

Ribosome tiểu đơn vị lớn nhỏ

82.

Quá trình nào minh hoạ mối liên hệ chuyển hoá và truyền tin?

a)

Adrenaline kích hoạt phân giải glycogen

b)

DNA polymerase nhân đôi bộ nhiễm sắc

c)

Ti thể hấp thu Ca2+ không điều hoà

d)

Lục lạp quang phân nước ban đêm

83.

Điểm khác nhau chính giữa ti thể và lục lạp về màng trong là gì?

a)

Ti thể có thylakoid dạng hạt

b)

Cả hai đều phẳng trơn nhẵn

c)

Ti thể gấp nếp cristae tạo mào

d)

Lục lạp có cristae tạo mào

84.

Trong các quá trình sau, quá trình nào tiêu tốn nhiều ATP trực tiếp của tế bào?

a)

Thẩm thấu nước qua màng bán thấm

b)

Khuếch tán đơn giản của O2 qua màng

c)

Vận chuyển nước qua kênh aquaporin

d)

Vận chuyển chủ động chất tan qua màng

85.

Một nhà sinh học nhân bản ếch bằng thay nhân tế bào sinh dưỡng vào trứng đã bỏ nhân. Con ếch trưởng thành sẽ mang đặc điểm di truyền của ai?

a)

Không sinh vật nào ở trên

b)

Cả hai nguồn theo tỉ lệ bằng nhau

c)

Sinh vật cho tế bào trứng

d)

Sinh vật cho nhân tế bào

86.

Phân tử nào cấu tạo nên màng sinh chất và là nền tảng tạo lớp kép?

a)

DNA xoắn kép nucleotid

b)

Glycogen mạch phân nhánh dày

c)

Cellulose chuỗi β-1,4-glucose

d)

Phospholipid lưỡng cực phân cực

87.

Trong môi trường muối đậm đặc, vi khuẩn bị mất nước do hiện tượng nào sau đây?

a)

Vận chuyển chủ động đẩy nước ra ngoài

b)

Thẩm thấu làm nước ra khỏi tế bào

c)

Xuất bào loại bỏ nước khỏi bào tương

d)

Khuếch tán đơn giản qua màng phospholipid

88.

Một cây non được tưới bằng nước biển nhiều ngày có khả năng chết. Nguyên nhân trực tiếp hợp lý nhất là gì?

a)

Quang hợp ngừng vì không còn diệp lục tố

b)

Muối clorua phá hủy ngay lập tức màng tế bào

c)

Rễ cây bị ngừng hô hấp do thiếu oxy đất

d)

Áp suất thẩm thấu của đất tăng làm cây mất nước