Font size
WorksheetsSinh Học 12 Giữa Kỳ 1
Total questions: 89
Worksheet time: 47mins
Thành phần nào sau đây không phải sản phẩm của cụm operon Lac:
β-galactosidase
Permase
Transacetylase
Amylase
Trong cơ chế điều hóa hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. Coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của operon có thể làm cho các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactose?
Vùng vận hành
Gene lacZ
Gene lacA
Gene lacY
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. Coli, chất nào sau đây gắn và làm bất hoạt protein ức chế lacI?
Mantose
Allolactose
Glucose
Galactose
Trong cơ chế điều hòa hoạt động Operon Lac của vi khuẩn E. Coli, Protein ức chế do gene nào sau đây mã hóa
Gene lacI
Gene lacZ
Gene lacY
Gene lacA
Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở operon Lac, cho các trường hợp sau:
(1) Gene điều hòa bị đột biến vùng mã hóa không tạo sản phẩm
(2) Protein lacI gắn với lactose
(3) Operon đột biến ở gene lacZ
(4) operon đột biến operator (O)
Có bao nhiêu trường hợp mà khoogn có sự tương tác của pretein lacI với operator?
1
2
3
4
Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn EColi, phát biểu nào say đây là đúng, phát biểu nào là sai?
Gene điều hòa (lacI) nằm trong thành phần của operon lac
Đúng
Sai
Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn EColi, phát biểu nào say đây là đúng, phát biểu nào là sai?
Vùng vận hành (O) là nơi RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã
Đúng
Sai
Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn EColi, phát biểu nào say đây là đúng, phát biểu nào là sai?
Khi môi trường không có lactose thì gene lacI không phiên mã
Đúng
Sai
Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn EColi, phát biểu nào say đây là đúng, phát biểu nào là sai?
Số lần nhân đôi của các gene lacI, lacZ, lacY, lâc là giống nhau
Đúng
Sai
Khi môi trường có đường lactose, có bao nhiêu gene trong sơ đồ sau được phiên mã?
(a)
Khi gene cấu trúc lacA phiên mã 12 lần thì số lần phiên mã của gene cấu trúc lacY là bao nhiêu?
(a)
Đột biến gene là những biến đổi
vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp đột tế bào
trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA
trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA
trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào
trong đột biến gene thì đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến biến đổi mấy cặp nucleotide
một số cặp nucleotide
hai cặp nucleotide
ba cặp nucleotide
một cặp nucleotide
Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hydrogen của gene?
mất cặp A - T
thêm cặp G - C
thay cặp A - T bằng cặp G - C
thay cặp G - C bằng cặp C - G
Cho biết một đoạn DNA trước đột biến như hình dưới, hình nào mô tả đột biến thêm 1 cặp nucleotide?
Hình a
Hình b
Hình c
Hình b và hình c
Hình bên mô tả một loại đột biến gene, tác nhân nào sau đây gây nên hậu quả đó?
Tia UV
5-BU
Base nitrogenous dạng hiếm
Virus
Gene B (bình thường) có tổng số nucleotide là 3000 nucleotide, có Adenine (A) chiếm 30%. Nếu gen B bị đột biến thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - C trở thành gen đột biến b thì số nucleotide loại A của gene đột biến b là bao nhiêu?
(a)
Tại kì đầu, sợi nhiễm sắc thể co xoắn lại dưới tác động của loại protein nào sau đây?
Shugosin
Cohensin
Condensin
Histone
Vị trí của gene trên NST được gọi là:
tâm động
locus
allele
đầu mút
Các gene trên NST được sắp xếp như thế nào?
Các gene nằm cách nhau dọc theo chiều dài của NST
Các gene nằm dọc theo chiều dài của NST
Các gene nằm kế tiếp nhau dọc theo chiều dài của NST
Các gene nằm kế tiếp nhau theo chiều ngang của NST
Cho hình ảnh mô tả cấu trúc NST và một số nội dung liên quan đến các thành phần cấu trúc của NST như sau:
a) Là trung tâm vận động cảu NST trong phân bào
b) Bảo vệ NST, giúp các NST không dính vào nhau
c) Vai của NST
d) Gồm 2 nhiễm sắc tử chị em dính với nhau suốt chiều dài NST nhờ protein Coshensin
2b, 1a, 3d
2b, 1d, 3c
2b, 1a, 3c
2d, 1a, 3c
Quá trình giảm phân gồm bao nhiêu lần phân bào?
(a)
Để kiểm chứng giả thuyết đặt ra, Mendel đã sử dụng phép lại nào?
Lai thuận nghịch
Lai phân tích
Tự thụ phấn
Lai khác dòng
Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai Aa x aa cho đơi fcon có tỉ lệ kiểu gene là:
1:1
1:2:1
3:1
9:3:3:1
Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn. Phép lai AaBbDdEE x aabbDDee cho đời con có tối đa bao nhiêu loại kiểu hình?
16
2
8
4
Cho biết alllele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Kiểu gene AA và aa là kiểu gene đồng hợp
Kiểu gene Aa là kiểu gene dị hợp
Kiểu gene aa quy định kiểu hình thân thấp
Kiểu gene AA và kiểu gene aa đều quy định kiểu hình thân cao
Bản chất quy luật phân li của Mendel là
sự phân li đồng đều của các allele về các giao tử trong quá trình giảm phân
sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1
sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1
sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1
A
B
C
D
Trong thí nghiệm của Mendel trên đậu Hà Lan, ông đã tiến hành bố trí thí nghiệm với bao nhiêu cặp tính trạng?
(a)
Một phân tử DNA có thành phần nucleotide như sau: A = 25%; T = 33%; G = 24$; C = 18%. Nhận định này về phân tử DNA đúng hay sai?
1. Phân tử DNA này chỉ được tìm thấy ở virus
Đúng
Sai
Một phân tử DNA có thành phần nucleotide như sau: A = 25%; T = 33%; G = 24$; C = 18%. Nhận định này về phân tử DNA đúng hay sai?
1. DNA này là plasmid
Đúng
Sai
Một phân tử DNA có thành phần nucleotide như sau: A = 25%; T = 33%; G = 24$; C = 18%. Nhận định này về phân tử DNA đúng hay sai?
1. DNA này có cấu trúc mạch đơn
Đúng
Sai
Một phân tử DNA có thành phần nucleotide như sau: A = 25%; T = 33%; G = 24$; C = 18%. Nhận định này về phân tử DNA đúng hay sai?
1. DNA này không thể tái bản theo nguyên tắc bán bảo toàn
Đúng
Sai
Liên kết giữa hai mạch của phân tử DNA là
lk hydrogen
lk kết kị nước
lk peptide
lk phosphodiester
Đặc điểm nào dưới đây chỉ tìm thấy ở DNA?
Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
Cấu tạo từ 2 chuỗi polipeptide song song, ngược chiều nhau
Cấu trúc theo nguyên tắc bổ sung
Mang thông tin di truyền
Phát biểu nào dưới đây về quá trình tái bản DNA là đúng?
Mỗi phân tử DNA con được tổng hợp từ phân tử DNA mẹ có một mạch mới được tổng hợp một cách đơn giản
Từ một phân tử DNA mẹ tổng hợp ra một phân tử DNA con có hai mạch mới và một phân tử DNA con có hai mạch cũ
Từ một phân tử DNA mẹ tổng hợp ra hai phân tử DNA con, mỗi phân tử DNA con có một mạch mới và một mạch cũ
Từ một phân tử DNA mẹ tổng hợp ra hai phân tử có từng đoạn mạch mới xen kẽ với đoạn mạch cũ trên mỗi mạch
Nếu một mạch của DNA là 5' GATCAGCTAA 3' thì mạch bổ sung của nó sẽ là mạch nào dưới đây?
5' TTGGATGAAC 3'
5' CTAGTCGATT 3'
5' TTAGCTGATC 3'
5' CTGGTGTGTT 3'
Operon Lac:
Operon gồm 3 gene cấu trúc và 1 điều hoà
Đúng
Sai
Operon Lac:
Gene lacZ luôn tạo ra lượng protein cao hơn hai gene lacY và lacZ
Đúng
Sai
Operon lac:
Operon lac chỉ hoạt động khi lactose liên kết với protein ức chế
Đúng
Sai
Operon lac:
Sự phiên mã và dịch mã của các gene trong operon lac xảy ra gần như đồng thời
Đúng
Sai
DNA and RNA:
RNA có nhiều chức năng hơn DNA
Đúng
Sai
DNA and RNA:
Cả hai đều được cấu tạo từ cùng loại nucleotide
Đúng
Sai
DNA and RNA:
RNA bền vững hơn DNA
Đúng
Sai
DNA and RNA:
DNA và RNA cùng được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Đúng
Sai
Phát biểu nào dưới đây về mã di truyền là đúng
Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là mã đặc trưng cho từng loài
Mã di truyền có tính thoái hoá, có nghĩa là một bộ ba có thể quy định nhiều amino acid
Mã di truyền có tính vạn năng, có nghĩa là mã được dùng chung cho nhiều loài, không có ngoại lệ
Mã di truyền là mã bộ ba, ba nucleotide đứng liền kề nhau quy định một amino acid
Nếu một codon trên phân tử mRNA có trình tự 5' - AAU - 3' thì trình tự nucleotide nào dưới đây là anticodon trên phân tử tRNA tương ứng?
3' - AAU - 5'
3' - TTC - 5'
3' - GGT - 5'
3' - UUA - 5'
RNA polymerase liên kết với trình tự ....(1).... để khởi đầu ....(2)....
operator, quá trình dịch mã
promoter, quá trình phiên mã
khởi đầu sao chép, quá trình tái bản
mã hoá, quá trình phiên mã
Trong quá trình dịch mã, codon trên mRNA thực chất được "đọc" bởi vùng nào dưới đây?
Vùng A của ribosome
Vùng P của ribosome
Vùng anticodon trên tRNA
Vùng mang amino acid trên tRNA
Cho các bước trong quá trình tổng hợp protein ở tế bào như sao:
1. Hai tiểu phần của ribosome liên kết với nhau và với mRNA
2. tRNA mang amino acid formylmethionine liên kết với mRNA nằm ở tiểu phần nhỏ của ribosome
3. tRNA mang amino acid thứ hai đến ribosome
4. Ribosome di chuyển kéo dài chuỗi polypeptide
1 --> 2 --> 3 --> 4
2 --> 1 --> 3 --> 4
2 --> 3 --> 1 --> 4
1 --> 2 --> 4 --> 3
Biểu hiện của gene?
Mỗi gene ở sinh vật nhân thực có thể tạo ra được nhiều loại protein
Đúng
Sai
Biểu hiện của gene?
Gene ở sinh vật nhân sơ chỉ biểu hiện khi môi trường có tín hiệu phù hợp
Đúng
Sai
Biểu hiện của gene?
Ở cả hai loại sinh vật, nhiều gene khác nhau có thể được biểu hiện cùng lúc
Đúng
Sai
Biểu hiện của gene?
Gene phiên mã đến đâu được dịch mã đến đó chỉ xảy ra ở sinh vật nhân thực
Đúng
Sai
Đột biến gene
Đột biến thường làm gene hoạt động hiệu quả hơn
Đúng
Sai
Đột biến gene
Đột biến gene có thể tạo ra allele mới
Đúng
Sai
Đột biến gene
Các đột biến gene làm thay đổi kiểu hình của sinh vật phần lớn là có hại
Đúng
Sai
Đột biến gene
Tất cả các đột biến gene đều được di truyền cho thế hệ sau
Đúng
Sai
Khi chuyển gene của người vào tế bào vi khuẩn, gene của người có thể không tạo ra protein có chức năng như trong tế bào người. Nguyên nhân có thể là
gene của người đưa vào vi khuẩn không còn promoter và intron
gene của người đưa vào vi khuẩn có chứa intron
vi khuẩn không phiên mã được gene của người
có sự khác biệt về mã di truyền ở vi khuẩn và người
Một sinh viên đã trộn một hỗn hợp gồm các thành phần cần thiết cho quá trình tái bản DNA. Kết quả cho thấy quá trình tái bản diễn ra một cách bất thường, mạch mới được tổng hợp gồm nhiều đoạn nằm cách biệt nhau, mỗi đoạn có kích thước khoảng vài chục nucleotide. Nhiều khả năng là sinh viên này đã quên cho vào hỗn hợp thành phần nào dưới đây?
DNA polymerase
Đoạn mồi
Ligase
Các nucleotide
Phân tử C, D và E liên kết với nhau tạo thành phân tử nào?
Protein
DNA
RNA
Polysaccharide
Cấu trúc B minh hoạ cho phân tử nào?
DNA trong nhân
rRNA
DNA trong tế bào chết
tRNA
Có bao nhiêu codon xuất hiện trong cấu trúc A ở hình trên?
1
3
6
9
Cấu trúc A được tổng hợp dựa trên khuôn có bản chất hoá học là gì?
DNA
tRNA
mRNA
amino acid
Cơ chế phát sinh đột biến
Đột biến gene chỉ phát sinh khi có các tác nhân đột biến
Đúng
Sai
Cơ chế phát sinh đột biến
Chất 5-bromouracil gây nên đột biến thêm cặp nucleotide
Đúng
Sai
Cơ chế phát sinh đột biến
Đột biến có thể phát sinh do sai sót trong tái bản DNA
Đúng
Sai
Cơ chế phát sinh đột biến
Gene càng dài thì càng dễ phát sinh đột biến
Đúng
Sai
Khái niệm nào dưới đây về hệ gene là đúng?
Hệ gene là tập hợp tất cả các gene quy định các protein của tế bào
Hệ gene là tập hợp tất cả các gene của sinh vật
Hệ gene là tập hợp tất cả vật chất di truyền có trong tế bào
Hệ gene gồm tất cả các gene trên NST
Phiên mã ngược
Phiên mã ngược chỉ xảy ra ở virus
Đúng
Sai
Phiên mã ngược
Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn là mRNA
Đúng
Sai
Phiên mã ngược
Phiên mã ngược góp phần duy trì sự toàn vẹn hệ gene của sinh vật nhân thực từ thế hệ này sang thế hệ khác
Đúng
Sai
Phiên mã ngược
Nếu không có sự tác động của các tác nhân đột biến thì đột biến không thể phát sinh
Đúng
Sai
Đột biến
Phần lớn các đột biến thay thế cặp nucleotide là không có hại cũng không có lợi
Đúng
Sai
Đột biến
Đột biến mất một cặp nucleotide có hại nhiều hơn là đột biến thêm cặp nucleotide
Đúng
Sai
Đột biến
Phần lớn đột biến làm thay đổi kiểu hình của sinh vật là có hại
Đúng
Sai
Đột biến
Nếu không có sự tác động của các tác nhân đột biến thì đột biến không thể phát sinh
Đúng
Sai
Giải thích nào dưới đây về nucleosome đúng
Nucleosome là cấu trúc gồm 4 loại phân tử histone bao bọc bên ngoài một trình tự nucleotide gồm 156 cặp nucleotide
Nucleosome là cấu trúc gồm 8 phân tử histone, được quấn bên ngoài bởi một trình tự nucleotide dài 146 cặp nucleotide
Nucleosome là cấu trúc gồm 4 loại phân tử histone, được quấn bên ngoài bởi một trình tự nucleotide gồm 246 cặp nucleotide
Nucleosome là cấu trúc gồm 8 loại phân tử histone, được quấn bên ngoài bởi một trình tự nucleotide gồm 246 cặp nucleotide
Nhận định nào dưới đây về vùng nguyên nhiễm sắc và dị nhiễm sắc là đúng?
Nguyên nhiễm sắc là vùng NST có các nucleosome nằm co cụm sát nhau
Vùng nguyên nhiễm sắc thường chứa các gene đang hoạt động
Vùng dị nhiễm sắc là vùng không chứa gene
Vùng dị nhiễm sắc có các nucleosome nằm dãn cách xa nhau
Trong các yếu tố dưới đây, có bao nhiêu yếu tố đóng góp vào sự thành công của Mendel?
1. Sử dụng đậu Hà Lan làm đối tượng nghiên cứu
2. Sử dụng cách tiếp cận khoa học: quan sát - đưa ra giả thuyết - kiểm chứng giả thuyết
3. Sử dụng toán học để giải thích kết quả nghiên cứu
4. Nghiên cứu các tính trạng có rất nhiều biến dị khác nhau
1
2
3
4
cấu trúc siêu hiển vi của NST
Chuỗi nucleosome khi dãn xoắn có đường kính là 10 nm
Đúng
Sai
cấu trúc siêu hiển vi của NST
Các protein codensin quấn quanh sợi nhiễm sắc tạo nên các cấu trúc vòng
Đúng
Sai
cấu trúc siêu hiển vi của NST
Protein codensin là các phân tử dạng vòng tạo nên khung NST
Đúng
Sai
cấu trúc siêu hiển vi của NST
NST co xoắn cực đại có đường kính 350 nm
Đúng
Sai
1/16
1/32
1/8
1/64
Ở người, bệnh không dung nạp đường galactose (bệnh galactose huyết) do một gene lặn nằm trên NST thường quy định. Một người đàn ông bình thường có cô em gái bị bệnh galactose huyết, lấy một người vợ không bị bệnh nhưng có anh trai bị bệnh galactose huyết. Xác xuất cặp vợ chồng này sinh con bị bệnh galactose huyết là bao nhiêu?
1/4
1/18
1/9
1/16
Người bị bệnh điếc bẩm sinh lấy người có thính lực bình thường thường sinh ra các con không bị bệnh. Trong một trường hợp hiếm gặp, hai vợ chồng bị bệnh điếc bẩm sinh lại sinh ra 6 người con đều không bị bệnh. Giải thích nào nêu dưới đây đúng với trường hợp này?
Gene gây bệnh điếc bẩm sinh là gene lặn
Gene gây bệnh điếc bẩm sinh là gene trội
Bệnh điếc bẩm sinh có thể do nhiều gene khác nhau cùng quy định
Đã có đột biến xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử ở bố mẹ
Lặp đoạn có thể tạo ra kiểu hình bất thường do nguyên nhân nào sau đây
NST không tiếp hợp được với NST bình thường
Sản phẩm của các gene bị mất cân bằng
Một số gene có thể đã bị hỏng khi phát sinh lặp đoạn NST
Lặp đoạn làm kéo dài thời gian tái bản DNA dẫn đến kéo dài quá trình phân bào
Những nhận định nào về đảo đoạn NST dưới đây là đúng?
1. Đảo đoạn gây hại nhiều hơn so với lặp đoạn
2. Đảo đoạn luôn làm mất vật chất di truyền
3. Đảo đoạn luôn làm thay đổi vị trí gene trên NST
4. Đảo đoạn luôn làm giảm khả năng sinh sản
5. Đảo đoạn có thể làm thay đổi sự biểu hiện của gene
6. Đảo đoạn có thể tạo nên gene mới
1, 3, 6
1, 3, 5
2, 4, 5
3, 5, 6
