wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 11 CK2

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Sinh trưởng ở thực vật là
a)
Quá trình tăng lên về số lượng tế bào
b)
Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào
c)
Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng, kích thước tế bào làm cây lớn lên, tạo nên cơ quan sinh dưỡng rễ, thân, lá
d)
Quá trình biến đổi về chất lượng, cấu trúc tế bào
2.
Mô phân sinh ở thực vật là
a)
Nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế
b)
Nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân
c)
Nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân
d)
Nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng
3.

Cho các bộ phận sau:

1. Đỉnh rễ 4. Chồi đỉnh 2. Thân 5. Hoa 3. Chồi nách 6. Lá.

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)
1), (2) và (3)
b)
(2), (3) và (4)
c)
(3), (4) và (5)
d)
(2), (5) và (6)
4.
Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là
a)
mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
b)
mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm
c)
mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
d)
mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm
5.
Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây bao gồm?
a)
Đặc điểm di truyền và ánh sáng
b)
Đặc điểm di truyền, ánh sáng và nhiệt độ
c)
Nhân tố bên trong và nhân tố bên ngoài
d)
Nước, nhiệt độ, ánh sáng, dinh dưỡng
6.
Ý nào không đúng với sinh đẻ có kế hoạch?
a)
Điều chỉnh khoảng cách sinh con
b)
Điều chỉnh sinh con trai hay con gái.
c)
Điều chỉnh thời điểm sinh con.
d)
Điều chỉnh về số con
7.
Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là
a)
làm tăng kích thước chiều dài của cây.
b)
diễn ra hoạt động của mô phân sinh bên.
c)
diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm.
d)
diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
8.

Cho các hoocmôn sau

(1) Auxin (2) Xitôkinin (3) Gibêrelin (4) Êtilen (5) Axit abxixic

Hoocmôn thuộc nhóm ức chế sinh trưởng là

a)
(1) và (2).
b)
(3) và (4).
c)
(1) và (3).        
d)
(4) và (5).
9.
Cây cà chua ra hoa khi đạt được đến lá thứ
a)
14
b)
15
c)
12
d)
13
10.
Kết quả của sinh trưởng sơ cấp ở thực vật 2 lá mầm là
a)
làm cho thân và rễ dài ra
b)
làm cho lóng dài ra.
c)
tạo mạch rây và mạch gỗ thứ cấp.
d)
tạo biểu bì và tầng sinh mạch.
11.
Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của
a)
các hệ cơ quan trong cơ thể.
b)
cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào.
c)
các mô trong cơ thể.
d)
các cơ quan trong cơ thể.
12.
Hoocmôn testosterone được tiết ra ở
a)
tuyến giáp.
b)
tuyến yên.
c)
tinh hoàn.
d)
buồng trứng.
13.
Hoocmôn ơstrogen có vai trò
a)
kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
b)
kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin.
c)
kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
d)
kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.
14.
Khi đặt một mảnh lá vào đất ẩm trong điều kiện nhiệt độ, ánh sáng phù hợp thì lá của cây nào dưới đây có thể mọc ra những cây non?
a)
Thuốc bỏng. 
b)
Trầu không
c)
Bưởi.
d)
Hồng.
15.
Sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp
a)
có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
b)
ngẫu nhiên hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
c)
có chọn lọc của  giao tử cái và nhiều giao tử được tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
d)
của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cây mới.
16.
Đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là
a)
có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.
b)
tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.
c)
duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
d)
hình thức sinh sản phổ biến.
17.
Sinh sản vô tính ở động vật là từ một cá thể
a)
sinh ra một hay nhiều cá thể giống hoặc khác mẹ, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
b)
luôn sinh ra nhiều cá thể giống mẹ, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
c)
sinh ra một hay nhiều cá thể giống mẹ, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
d)
luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mẹ, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
18.

Cho các phát biểu sau:

(1) Giun dẹp sinh sản bằng hình thức phân đôi và phân mảnh.

(2) Thủy tức sinh sản bằng hình thức nảy chồi và phân mảnh.

(3) bọt biển sinh sản bằng hình thức nảy chồi và phân mảnh.

(4) Trùng biến hình sinh sản bằng phân đôi.

Số phát biểu đúng là

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
19.
Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là sự kết hợp
a)
của hai giao tử đực và giao tử cái
b)
của nhiều giao tử đực với một giao tử cái
c)
các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân của giao tử cái
d)
bội NST đơn bội (n) của giao tử đực và giao tử cái tạo thành bộ NST lưỡng bội (2n) ở hợp tử
20.
Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, LH kích thích
a)
ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.
b)
tế bào kẽ  sản sinh ra testosteron.
c)
phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.
d)
tuyến yên tiết FSH
21.

Xét các yếu tố sau:

(1) căng thẳng thần kinh (stress).

(2) thiếu ăn, suy dinh dưỡng.

(3) chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể.

(4) nhiệt độ môi trường tăng giảm đột ngột.

Có bao nhiêu yếu tố gây rối loạn quá trình sinh trứng?

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
22.

Xét các đặc điểm sau:

(1) Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.

(2) Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm.

(3) Diễn ra hoạt động của mô phân sinh bên.

(4) Chỉ làm tăng chiều dài của cây.

Những đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)
(1) và (2).
b)
(2) và (4).
c)
(1) và (3)
d)
(3) và (4).
23.
Sinh trưởng ở thực vật là
a)
quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và số lượng tế bào.
b)
quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về số lượng tế bào và các mô.
c)
quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước tế bào và mô.
d)
quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và phân hoá tế bào.
24.
Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?
a)
Ở thân.
b)
Ở chồi nách.
c)
Ở đỉnh rễ.
d)
Ở chồi đỉnh
25.
Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở
a)
thân cây Một lá mầm.
b)
thân cây Hai lá mầm.
c)
cả cây Một lá mầm và Hai lá mầm.
d)
mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm.
26.
Thế nào là sinh trưởng sơ cấp
a)
Là quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hóa của tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt.
b)
Là quá trình tăng lên về số lượng tế bào.
c)
Là quá trình tăng lên về khối lượng tế bào.
d)
Là quá trình cây phân chia lớn lên về chiều dài.
27.
Tầng sinh bần có khả năng phân chia liên tục tạo một lớp ở phía ngoài của vỏ có tác dụng bảo vệ thân và chống sự mất nước. Lớp này được gọi là
a)
Bần
b)
Ròng.
c)
Dác.
d)
Mạch rây.
28.
Nhân tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây là
a)
Hoocmôn thực vật
b)
Ánh sáng.
c)
Nhiệt độ.
d)
Hàm lượng nước
29.
Đặc điểm có ở sinh trưởng thứ cấp là
a)
làm tăng kích thước chiều dài của cây.
b)
diễn ra hoạt động của mô phân sinh bên.
c)
diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm.
d)
diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
30.

Cho các hoocmôn sau

(1) Auxin (2) Xitôkinin (3) Êtilen (4) Axit abxixic

Hoocmôn thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là

a)
(1) và (2).
b)
(3) và (4).
c)
(1) và (3).        
d)
(1) và (4).
31.
Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:
a)
mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên →  mô phân sinh đỉnh rễ.
b)
mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ →  mô phân sinh bên.
c)
mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên →  mô phân sinh bên.
d)
mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn →  mô phân sinh đỉnh rễ.
32.
Người ta sử dụng auxin tự nhiên (AIA) và auxin nhân tạo nhằm mục đích
a)
kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
b)
kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
c)
hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
d)
kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
33.
Hoocmôn ostrogen được tiết ra ở
a)
tuyến giáp
b)
tuyến yên.
c)
tinh hoàn
d)
buồng trứng.
34.
Hoocmôn testostêrôn có vai trò
a)
kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
b)
kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin.
c)
kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
d)
kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.
35.
“Thiếu prôtêin, động vật chậm lớn và gầy yếu, dễ mắc bệnh” là ví dụ về nhân tố ngoại cảnh nào ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật và người?
a)
Ánh sáng.
b)
Thức ăn
c)
Nhiệt độ.
d)
Độ pH.
36.
Thụ tinh ở thực vật có hoa là sự kết hợp
a)
hai bộ NST đơn bội của giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ NST lưỡng bội.
b)
nhân của 2 giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.
c)
nhân của giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử.
d)
của hai tinh tử với trứng trong túi phôi.
37.

Cho những nhận định sau:

(1) Thụ tinh kép là hiện tượng cả hai nhân tham gia thụ tinh, một nhân hợp nhất với trứng, một nhân hợp nhất với nhân lưỡng bội (2n) tạo nên tế bào nhân tam bội (3n).

(2) Thụ tinh kép chỉ có ở thực vật có hoa.

(3) Thụ tinh kép chỉ có ở thực vật hạt kín.

(4) Thụ tinh kép đảm bảo chắc chắn dự trữ chất dinh dưỡng đúng trong noãn đã thụ tinh để nuôi phôi phát triển cho đến khi hình thành cây non, tăng khả năng thích nghi với điều kiện biến đổi của môi trường sống để duy trì nòi giống.

(5) Thực vật sinh sản hữu tính đều xảy ra thụ tinh kép.

Có bao nhiêu nhận định đúng về thụ tinh kép?

a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
38.
Điều không đúng với sinh sản vô tính ở động vật là
a)
cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.
b)
đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ.
c)
tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.
d)
có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.
39.
Sinh sản hữu tính ở động vật là sự kết hợp
a)
của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
b)
ngẫu nhiên của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
c)
có chọn lọc của hai giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
d)
có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
40.
Những loài nào sau đây là sinh vật lưỡng tính?
a)
Ốc sên, cá chép
b)
Giun đất, cá trắm
c)
Giun đất, ốc sên
d)
Tằm, ong.
41.
Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, FSH kích thích
a)
ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.
b)
tế bào kẽ sản sinh ra testosteron.
c)
phát triển ống sinh tinh.
d)
tuyến yên tiết FSH.
42.

Xét các yếu tố sau:

(1) căng thẳng thần kinh (stress).

(2) thiếu ăn, suy dinh dưỡng.

(3) chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể.

(4) nhiệt độ môi trường tăng giảm đột ngột.

Có bao nhiêu yếu tố gây rối loạn khả năng sinh tinh trùng?

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
43.
Biến thái là sự thay đổi
a)
đột ngột về hình thái,  cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng.
b)
từ từ về hình thái,  cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng.
c)
đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng.
d)
từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng.
44.
Trong các các biện pháp tránh thai, nữ vị thành niên không nên sử dụng biện pháp nào?
a)
Thắt ống dẫn trứng.
b)
Tính ngày rụng trứng.
c)
Uống viên tránh thai.
d)
Dùng dụng cụ tử cung
45.
Cơ thể thực vật có thể lớn lên do đâu?
a)
Kích thước tế bào tăng lên
b)
Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào.
c)
Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh.
d)
Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh.
46.
Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự
a)
mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ.
b)
mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên→ mô phân sinh lóng→ mô phân sinh đỉnh rễ.
c)
mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ.
d)
mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên.
47.
Sinh trưởng sơ cấp của cây là
a)
Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
b)
Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.
c)
Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.
d)
Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.
48.
Các tế bào ngoài cùng của vỏ cây thân gỗ được sinh ra từ đâu?
a)
Tầng sinh bần.
b)
Mạch rây sơ cấp.
c)
Tầng sinh mạch.
d)
Mạch rây thứ cấp.
49.
Các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây là
a)
Đặc điểm di truyền và ánh sáng.
b)
Hoocmôn thực vật, ánh sáng và nhiệt độ.
c)
Gen di truyền, hoocmôn thực vật.
d)
Nước, nhiệt độ, ánh sáng, dinh dưỡng.
50.
Ở người, không được xác định trước giới tính thai nhi vì
a)
sợ ảnh hưởng đến tâm lý của người mẹ.
b)
tâm lý của người thân muốn biết trước con trai hay con gái.
c)
sợ ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi.
d)
định kiến trọng nam khinh nữ dẫn đến hành vi làm thay đổi tỉ lệ nam nữ.
51.
Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là
a)
mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm.
b)
mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm.
c)
mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm.
d)
mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm.
52.

Cho các hoocmôn sau

(1) Gibêrelin (2) Xitôkinin (3) Êtilen (4) Axit abxixic

Hoocmôn thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là

a)
(1) và (2).        
b)
(3) và (4).
c)
(1) và (3).        
d)
(1) và (4).
53.
Cây trung tính là cây ra hoa ở
a)
ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô.
b)
cả ngày dài và ngày ngắn.
c)
ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng.
d)
ngày ngắn vào mùa lạnh và ngày dài vào mùa nóng.
54.

Xét các đặc điểm sau:

(1) Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.

(2) Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm.

(3) Diễn ra hoạt động của mô phân sinh bên.

(4) Chỉ làm tăng chiều dài của cây.

Những đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)
(1) và (2).        
b)
(2) và (4).
c)
(2) và (3).        
d)
(3) và (4).
55.
Gibêrelin được dùng để
a)
giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.
b)
kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ,  tạo quả không hạt.
c)
kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,  sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.
d)
kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ lá, tạo quả không hạt.
56.
Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển
a)
hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành.
b)
chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành.
c)
chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành.
d)
chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành.
57.
Hoocmôn sinh trưởng (GH) được tiết ra ở
a)
tuyến giáp.       
b)
tuyến yên.
c)
tinh hoàn.       
d)
buồng trứng.
58.
Hoocmôn sinh trưởng có vai trò
a)
kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
b)
kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin.
c)
kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
d)
kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.
59.
“Thiếu vitamin D gây bệnh còi xương, chậm lớn ở động vật và người” là ví dụ về nhân tố ngoại cảnh nào ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật và người?
a)
Ánh sáng.
b)
Thức ăn.
c)
Nhiệt độ.
d)
Độ pH.
60.
Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành túi phôi trải qua
a)
1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
b)
1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
c)
1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.
d)
1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân.
61.

Cho những nhận định sau:

(1) Thụ tinh kép là hiện tượng cả hai nhân tham gia thụ tinh, một nhân hợp nhất với trứng, một nhân hợp nhất với nhân lưỡng bội (2n) tạo nên tế bào nhân tam bội (3n).

(2) Thụ tinh kép chỉ có ở thực vật có hoa.

(3) Thụ tinh kép chỉ có ở thực vật hạt kín.

(4) Thụ tinh kép đảm bảo chắc chắn dự trữ chất dinh dưỡng đúng trong noãn đã thụ tinh để nuôi phôi phát triển cho đến khi hình thành cây non, tăng khả năng thích nghi với điều kiện biến đổi của môi trường sống để duy trì nòi giống.

(5) Thực vật sinh sản hữu tính đều xảy ra thụ tinh kép.

Có bao nhiêu nhận định không đúng về thụ tinh kép?

a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
62.

Cho các phát biểu sau:

(1) giun dẹp sinh sản bằng hình thức phân đôi và phân mảnh.

(2) Thủy tức sinh sản bằng hình thức nảy chồi và phân mảnh.

(3) kiến sinh sản bằng phân đôi và trinh sinh.

(4) ong sinh sản bằng hình thức trinh sinh.

Số phát biểu đúng là

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
63.
Ở động vật sinh sản hữu tính có các hình thức thụ tinh là
a)
thụ tinh ngoài và thụ tinh trong.
b)
tự thụ tinh và thụ tinh chéo.
c)
thụ tinh ngoài và thụ tinh chéo.
d)
thụ tinh trong và tự thụ tinh.
64.
Ếch là loài
a)
Thụ tinh trong.
b)
Thụ tinh ngoài.
c)
Tự thụ tinh.
d)
Thụ tinh chéo.
65.
Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, GnRH kích thích
a)
ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.
b)
tế bào kẽ  sản sinh ra testosteron.
c)
phát triển ống sinh tinh.
d)
tuyến yên tiết FSH và LH.
66.

Xét các yếu tố sau:

(1) sợ hãi, lo âu.

(2) buồn phiền kéo dài và nghiện thuốc lá, nghiện rượu, nghiện ma túy.

(3) chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể.

(4) nhiệt độ môi trường tăng giảm đột ngột.

Có bao nhiêu yếu tố gây rối loạn quá trình sinh trứng?

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
67.
Trong sự hình thành hạt phấn, từ 1 tế bào mẹ (2n) trong bao phấn giảm phân hình thành
a)
hai tế bào con (n).
b)
ba tế bào con (n).
c)
bốn tế bào con (n).
d)
năm tế bào con (n).
68.
Giao tử cái ở thực vật được gọi là
a)
Hợp tử.
b)
Phôi.
c)
Hạt phấn.
d)
Noãn cầu.
69.
Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài
a)
0,1 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.
b)
0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
c)
0,12 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.
d)
0,6 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.
70.
Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước
a)
mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ.
b)
mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên.
c)
mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh bên.
d)
mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh đỉnh rễ.
71.
Sinh trưởng thứ cấp là
a)
Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.
b)
Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.
c)
Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra
d)
Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra
72.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm đều có sinh trưởng thứ cấp và sinh trưởng sơ cấp
b)
Ngọn cây Một lá mầm có sinh trưởng thứ cấp, thân cây Hai lá mầm có sinh trưởng sơ cấp.
c)
Sinh trưởng sơ cấp gặp ở cây Một lá mầm và phần thân non của cây hai lá mầm.
d)
Cây Một lá mầm có sinh trưởng thứ cấp còn cây Hai lá mầm có sinh trưởng sơ cấp
73.

Xét các đặc điểm sau:

(1) Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.

(2) Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm.

(3) Diễn ra hoạt động của mô phân sinh bên.

(4) Chỉ làm tăng chiều dài của cây.

Những đặc điểm nào có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)
(1) và (2).        
b)
(2) và (4).
c)
(2) và (3).        
d)
(3) và (4).
74.
Vai trò  chủ yếu của axit abxixic (AAB)  là kìm hãm sự sinh trưởng của
a)
cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.
b)
cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.
c)
cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.
d)
cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.
75.
Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái
a)
sinh lý rất khác với con trưởng thành.
b)
cấu tạo tương tự với con trưởng thành,  nhưng khác về sinh lý.
c)
cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.
d)
cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.
76.
Hoocmôn Tirôxin được tiết ra ở
a)
tuyến giáp.  
b)
tuyến yên.
c)
tinh hoàn.       
d)
buồng trứng.
77.
Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành hạt phấn trải qua
a)
1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
b)
1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
c)
1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.
d)
1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân.
78.
Sinh sản vô tính gặp ở
a)
nhiều loài động vật có tổ chức thấp.
b)
hầu hết động vật không xương sống.
c)
động vật có xương sống.
d)
động vật đơn bào.
79.

Cho các phát biểu sau:

(1) bọt biển sinh sản bằng hình thức nảy chồi và phân mảnh.

(2) Trùng biến hình sinh sản bằng phân đôi.

(3) kiến sinh sản bằng phân đôi và trinh sinh.

(4) ong sinh sản bằng hình thức trinh sinh.

Số phát biểu không đúng là

a)
<br />1
b)
2
c)
3
d)
4
80.
Sinh vật lưỡng tính có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chỉ có một loại cơ quan sinh sản sinh ra hai loại giao tử đực và cái.
b)
Mang cơ quan sinh sản đực và cái riêng biệt trên cùng một cơ thể.
c)
Chưa có cơ quan sinh sản riêng biệt, giao tử được sinh ra từ bất kì tế bào nào của cơ thể.
d)
Tất cả động vật lưỡng tính đều có khả năng tự phối.
81.

Cho các động vật sau:

(1) Lợn. (2) Chó. (3) Cá mập. (4) Cá chép. (5) Ếch đồng. (6) Ngựa.

Có bao nhiêu động vật đẻ con?

a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
82.
Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, GnRH kích thích
a)
ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.
b)
tế bào kẽ sản sinh ra testosteron.
c)
phát triển ống sinh tinh.
d)
tuyến yên tiết FSH và LH.
83.

Xét các yếu tố sau:

(1) sợ hãi, lo âu.

(2) buồn phiền kéo dài và nghiện thuốc lá, nghiện rượu, nghiện ma túy.

(3) chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể.

(4) nhiệt độ môi trường tăng giảm đột ngột.

Có bao nhiêu yếu tố gây rối loạn khả năng sinh tinh trùng?

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
84.

Cho các bộ phận sau:

(1) Đỉnh rễ (2) Thân (3) Chồi nách (4) Chồi đỉnh (5) Hoa (6) Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)
(1), (2) và (3).
b)
(2), (3) và (4).
c)
(3), (4) và (5).
d)
(2), (5) và (6).
85.
Hoocmôn nào dưới đây thuộc nhóm ức chế sinh trưởng?
a)
Êtilen.       
b)
Xitôkinin.
c)
Gibêrelin.
d)
Auxin.
86.
Hoocmôn tirôxin có vai trò
a)
kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
b)
kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin.
c)
kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
d)
kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.
87.
“Vào mùa đông, khi nhiệt độ hạ xuống 16 – 18oC, cá rô phi ngừng lớn và ngừng đẻ” là ví dụ về nhân tố ngoại cảnh nào ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật và người?
a)
Ánh sáng.
b)
Thức ăn.
c)
Nhiệt độ.
d)
Độ pH.