wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh Hk2

Total questions: 90

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: "Khoảng giátr ị xác định của một nhân t ố sinh thái màtrong kho ảng đó sinh vật có th ể tồn tại vàphát triển theo thời gian" được gọi là:

a)

A. khoảng chống chịu. 

b)

B. ổ sinh thái.

c)

C. giới hạn sinh thái.

d)

D. khoảng thuận lợi.

2.

Câu 2: Cárô phi nuôi ở nước ta chỉ sống trong khoảng nhiệt độ từ 5,60C đến 420C. Khoảng nhiệt độ này được gọi là:

a)

A. giới hạn sinh thái v ề nhiệt độ ở cárô phi. 

b)

B. khoảng thuận lợi về nhiệt độ ở cárô phi.

c)

C. khoảng chống chịu về nhiệt độ ở cárô phi.

d)

D. giới hạn dưới vàgi ới hạn trên v ề nhiệt độ.

3.

Câu 3: Cáchép Vi ệt Nam có giátr ị giới hạn dưới vàgi ới hạn trên v ề nhiệt độ lần lượt là2 oC và44 oC. Đối với loài cáchép, kho ảng giátr ị nhiệt độ từ 2oC đến 44oC được gọi là:

a)

A. khoảng chống chịu. 

b)

B. khoảng thuận lợi.

c)

C. ổ sinh thái. 

d)

D. giới hạn sinh thái.

4.

Câu 4: Nguyên nhân nào không dẫn tới sự phân li ổ sinh thái c ủa các loài trong qu ần xã?

a)

A.   Mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau.

b)

B.  Mỗi loài ki ếm ăn ở vị tríkhác nhau.

c)

C.  Mỗi loài ki ếm ăn vào một thời gian khác nhau trong ngày.

d)

D.   Các loài trong qu ần xã thường xảy ra quan hệ hỗ trợ nhau.

5.

Câu 5: Khi nói v ề giới hạn sinh thái, phát bi ểu nào sau đây sai?

a)

A.   Ở cơ thể còn non có gi ới hạn sinh thái h ẹp hơn so với cơ thể trưởng thành.

b)

B.  Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái.

c)

C.  Loài s ống ở vùng xích đạo có gi ới hạn sinh thái v ề nhiệt độ hẹp hơn loài sống ở vùng c ực.

d)

D.   Những loài c ó gi ới hạn sinh thái càng h ẹp thìcó vùng phân b ố càng r ộng.

6.

Câu 6: Sán lágan sống trong ống tiêu hóa c ủa loài trâu, bò, l ợn,... Môi trường sống của loài sán vàsâu này là:

a)

A. Môi trường nhiệt độ ôn hòa. 

b)

B. Môi trường cơ quan.

c)

C. Môi trường sinh vật.

d)

D. Môi trường cơ thể.

7.

Câu 7 . Sâu đục thân s ống trong thân cây lúa. Môi trường sống của loài sán vàsâu này là:

a)

A. Môi trường nhiệt độ ôn hòa.

b)

B. Môi trường cơ quan.

c)

C. Môi trường sinh vật.

d)

D. Môi trường cơ thể

8.

Câu 8 . Loài sinh vật A có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ từ 8oC đến 32oC, giới hạn chịu đựng về độ ẩm từ 80% đến 98%. Cho các môi trường sau đây:

1.   Môi trường có nhiệt độ dao động từ 25oC đến 35oC, độ ẩm từ 75% đến 95%.

2.   Môi trường có nhiệt độ dao động từ 25oC đến 35oC, độ ẩm từ 85% đến 95%.

3.   Môi trường có nhiệt độ dao động từ 10oC đến 30oC, độ ẩm từ 85% đến 95%.

4. Môi trường có nhiệt độ dao động từ 12oC đến 30oC, độ ẩm từ 90% đến 100%.

Có bao nhiêu môi trường mà loài A có thể sống được?

a)

A. 0  

b)

B.

c)

C. 2 

d)

D. 3

9.

Câu 9: Khi nói v ề ổ sinh thái, có bao nhiêu phát bi ểu sau đây đúng?

I. Trong cùng m ột khu vực sống, hai loài có ổ sinh thái giao nhau càng nhi ều thìs ự cạnh tranh giữa chúng càng lớn.

II.  Trong mỗi môi trường sống chỉ có m ột ổ sinh thái nh ất định.

III.  Kích thước thức ăn, loại thức ăn, ... của mỗi loài t ạo nên ổ sinh thái v ề dinh dưỡng của loài đó.

IV.  Ổ sinh thái c ủa một loài chính là nơi ở của loài đó.

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 1. 

d)

D. 3.

10.

Câu 10: Khi nói v ề giới hạn sinh thái, có bao nhiêu phát bi ểu sau đây đúng?

I.  Giới hạn sinh thái làkho ảng giátr ị xác định của một nhân t ố sinh thái màtrong kho ảng đó sinh vật có th ể tồn tại vàphát tri ển theo thời gian.

II.   Ở trong khoảng cực thuận, sinh vật có th ể sinh trưởng vàphát tri ển tốt nhất.

III.   Ở trong khoảng chống chịu, sinh vật không th ể tồn tại được.

IV.  Biết được giới hạn sinh thái c ủa một loài nào đó có thể suy ra vùng phân b ố của loài đó, từ đó đề ra biện pháp chăm sóc hợp lí.

Loài có gi ới hạn sinh thái rộng với nhiều nhân t ố sinh thái thì thường có vùng phân b ố rộng.

a)

A. 1. 

b)

B. 2. 

c)

C. 4. 

d)

D. 3.

11.

Câu 11: Nhân t ố sinh thái nào b ị chi phối bởi mật độ cáth ể của quần thể?

a)

A. Ánh sáng. 

b)

B. Nước.

c)

C. Nhiệt độ. 

d)

D. Mối quan hệ giữa các sinh v ật.

12.

Câu 12: Nhân t ố sinh thái hữu sinh nào sau ảnh hưởng lớn tới đời sống của nhiều loài sinh v ật?

a)

A. Thực vật.

b)

B. Nước.

c)

C. Động vật.

d)

  D. Con người.

13.

Câu 13 . Sự khác nhau giữa môi trường nước và môi trường cạn là:

a)

A.   nước có nhiều khoáng hơn đất.

b)

B.  cường độ ánh sáng ở môt trường cạn cao hơn môi trường nước.

c)

C.   nồng độ ôxi ở môi trường cạn cao hơn ở môi trường nước.

d)

D.   nước có độ nhớt thấp hơn không khí.

14.

Câu 14 . Khi cùng chịu sự tác động như nhau của 1 nhân tố sinh thái thì:

a)

A.   các loài khác nhau phản ứng như nhau hoặc không phản ứng gì.

b)

B.  các loài khác nhau phản ứng khác nhau.

c)

C.   các loài khác nhau phản ứng như nhau.

d)

D.   các loài không phản ứng gì.

15.

Câu 15 . Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm:

a)

A.   Vi sinh vật, thực vật, nấm, động vật và con người

b)

A.  Nhân tố vật lí và hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.

c)

A.   Vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người.

d)

A.   Thế giới hữu cơ của môi trường, mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.

16.

Câu 16 . Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm:

a)

A.   Vi sinh vật, thực vật, động vật và con người

b)

B.  Thế giới hữu cơ của môi trường, mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.

c)

C.   Vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người.

d)

D.   Nhân tố vật lí và hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.

17.

Câu 17: Giả sử cho 4 loài th uộc động vật có vú được kíhi ệu A, B, C, D có gi ới hạn sinh thái như sau:

Theo líthuy ết có bao nhiêu phát bi ểu sau đây đúng?

I. Tất cả các loài trên đều có kh ả năng tồn tại ở nhiệt độ 280C. Đúng

II.  Loài C có vùng phân b ố về nhiệt độ rộng nhất. Đúng

III.  Trình t ự vùng phân b ố từ rộng đến hẹp về nhiệt độ của các loài trên theo th ứ tự là: C→B→A→D. Sai

IV.  Nếu các loài đang xét cùng sống trong một khu vực vànhi ệt độ môi trường lên m ức 380C thìch ỉ có một loài có kh ả năng tồn tại. Sai

a)

A. 4. 

b)

B. 3.

c)

C. 2.  

d)

D. 1.

18.

Câu 18: Trường hợp nào dưới đây được xem làm ột quần thể sinh vật?

1. Tập hợp những con gàtrong l ồng gàngoài ch ợ.

2. Tập hợp những con cás ống trong một dòn g sông.

3. Tập hợp những cây c ọ sống trên đồi ở Phú Th ọ.

4. Tập hợp những con cáchép s ống trong hồ sen Tịnh Tâm.

5. Tập hợp các cây trong vườn cao su ở Ngãi Giao.

6. Tập hợp các cây tiêu trong vườn tiêu Qu ảng Thành.

7. Tập hợp các cây ở đồi thông Đà Lạt.

a)

A. 1,3,4. 

b)

B. 2,4,6,7.

c)

C. 3,4,6. 

d)

D. 1,2,5,7.

19.

Câu 19: Trường hợp nào dưới đây được xem làm ột quần thể sinh vật?

1. Tập hợp những con gàtrong l ồng gàngoài ch ợ.

2. Tập hợp những con cá chép sống trong một dòng sông.

3. Tập hợp những cây c ọ sống trên đồi ở Phú Th ọ.

4. Tập hợp những con cá sống trong hồ sen Tịnh Tâm.

5. Tập hợp các cây cao su trong vườn cao su ở Ngãi Giao.

6. Tập hợp các cây trong vườn tiêu Qu ảng Thành.

7. Tập hợp các cây thông ở đồi thông ĐàLạt.

a)

A. 1,3,4.

b)

B. 2,3,5,7.

c)

C. 3,4,6.

d)

D. 1,2,5,7.

20.

Câu 2 0: Víd ụ nào sau đây minh họa mối quan hệ hỗ trợ trong quần thể?

a)

A.   Bồ nông x ếp thành hàng đi kiếm ăn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.

b)

=B.  Các con hươu đực tranh giành con cá i trong mùa sinh s ản.

c)

C.  Các cây tiêu bám vào t hân gây gòn để leo lên.

d)

D.   Cây phong lan bám trên thân  cây g     ỗ trong rừng.

21.

Câu 21: Có bao nhiêu víd ụ sau đây là biểu hiện của mối quan hệ cạnh tranh trong quần thể?

(1)    Bồ nông x ếp thành hàng khi b ắt cá.

(2)    Số lượng thân m ềm tăng làm tăng khả năng lọc nước.

(3)    Khi thiếu thức ăn, cá mập mới nở ăn các trứng chưa nở.

(4)    Cỏ dại vàlúa s ống trong cùng m ột ruộng.

(5)    Khi trồng thông v ới mật độ cao, một số cây y ếu hơn bị chết.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

22.

Câu 22: Hoạt động nào dưới đây không phải là ứng dụng của con người vào nh ững hiểu biết về ổ sinh thái?

a)

A.   Trồng xen các lo ại cây ưa bóng và cây ưa sáng trong cùng một khu vườn.

b)

B.  Khai thác v ật nuôi ở độ tuổi càng cao để thu được năng suất càng ca o.

c)

C.  Trồng các lo ại cây đúng thời vụ.

d)

D.   Nuôi ghép các loài cá     ở các t ầng nước khác nhau trong m ột ao nuôi.

23.

Câu 23: Trong quần thể, mối quan hệ nào sau đây giúp đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định, khai thác t ối ưu nguồn sống của môi trường, làm tăng khả năng sống sót vàsinh s ản của các cáth ể?

a)

A. Quan hệ hợp tác.  

b)

B. Quan hệ hỗ trợ giữa các cáth ể.

c)

C. Quan hệ cộng sinh.

d)

D. Quan hệ cạnh tranh.

24.

Câu 24: Nếu kích thước quần thể hay mật độ của một quần thể sinh vật tăng cao quá mức thì:

a)

A.   sự cạnh tranh giữa các cáth ể trong quần thể tăng lên;

b)

B.  sự cạnh tranh giữa các cáth ể trong quần thể giảm xuống;

c)

C.  sự hỗ trợ giữa các cáth ể trong quần thể tăng lên;

d)

D. sự xuất cư của các cáth ể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu.

25.

Câu 25: Khi nói v ề cạnh tranh cùng loài, có bao n hiêu phát bi ểu sau đây đúng?

I.  Khi môi trường đồng nhất vàc ạnh tranh cùng loài di ễn ra khốc liệt thìcác cáth ể phân b ố một cách đồng đều trong khu vực sống của quần thể.

II. Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cáth ể của quần thể, cân b ằng với sức chứa của môi trường.

III. Về mặt sinh thái, s ự phân b ố các cáth ể cùng loài m ột cách đồng đều trong môi trường có ý nghĩa giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cáth ể trong quần thể.

Trong cùng m ột quần thể, cạnh tranh diễn ra thường xuyên giữa các cáth ể để tranh giành nhau v ề thức ăn, nơi sinhsản...

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 4

26.

Câu 26: Ở vườn quốc gia Cát Bà. trung bình có kho ảng 15 cáth ể chim chào mào/ ha đất rừng. Đây là víd ụ minh hoạ cho đặc trưng nào của quần thể?

a)

A. Nhóm tu ổi 

b)

B. Mật độ cáth ể.

c)

C. Ti lệ giới tính.

d)

D. Sự phân b ố cáth

27.

Câu 27: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói v ề tỷ lệ giới tính trong qu ần thể?

a)

A.   Tỷ lệ giới tính làt ỷ lệ giữa số lượng cá thể đực vàs ố lượng cáth ể cái trong qu ần thể. Tỷ lệ giới tính thường xấp xỉ 1/ 1

b)

B.  Nhìn vào t ỷ lệ giới tính ta có th ể dự đoán được thời gian tồn tại, khả năng thích nghi và phát triển của một quần thể.

c)

C.   Tỷ lệ giới tính là đặc trưng quan trọng đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi.

d)

D.   Tỷ lệ giới tính có th ể thay đổi tùy vào t ừng loài, t ừng thời gian và điều kiện sống … của quần thể.

28.

Câu 28: Trong quần thể, thường không có ki ểu phân b ố nào sau đây?

a)

A. Phân b ố ngẫu nhiên.

b)

B. Phân t ầng.

c)

C. Phân b ố đồng đều. 

d)

D. Phân b ố theo nhóm.

29.

Câu 29: Để duy trìvàphát tri ển quần thể loài A c ần có s ố lượng cáth ít nh ất là25 cáth ể/quần thể. Biết không có hi ện tượng di – nhập cư. Người ta thống kê4 qu ần thể của loài các môi tr ường ổn định khác nhau, thu được kết quả như sau:

Quần thể có nguy cơ dẫn đến diệt vong là:

a)

A. Quần thể IV

b)

B. Quần thể III

c)

C. Quần thể I

d)

D. Quần thể II.

30.

Câu 30: Nhận định nào dưới đây chưa đúng?

a)

A.   hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại

b)

B.  dòng năng lượng trong hệ sinh thái giảm dần qua các bậc dinh dưỡng.

c)

C.   hệ sinh thái là một cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, l à một hệ thống kín và tự điều chỉnh.

d)

D.   hệ sinh thái nhân t ạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người

31.

Câu 31: Cho chuỗi thức ăn sau: Lúa -> châu chấu-> ếch -> gà -> cáo. Tiêu diệt mắt xích nào trong các mắt xích sau sẽ gây hậu quả lớn nhất?

a)

A. Châu chấu.

b)

B. Ếch

c)

C. Gà.

d)

D. Cáo.

32.

Câu 32: Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, SVTT bậc 2 là:

a)

A. chim chích và ếch xanh.

b)

B. rắn hổ mang.

c)

C. rắn hổ mang và chim chích.

d)

D. châu chấu và sâu.

33.

Câu 33: Một chu trình sinh địa hóa gồm có các phần:

a)

A.   tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải các chất hữu cơ.

b)

B.  tổng hợp các chất, tuần hoàn năng lượng trong tự nhiên và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước

c)

C.   tổng hợp các chất, phân giải và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước.

d)

D.  tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải, lắng đọng một một phần vật chất trong đất, nước.

34.

Câu 34: Ở 1 quần thể cáchép, sau khi kh ảo sát th ấy 10% cáth ể ở tuổi trước sinh sản, 40% cá

thể ở tuổi đang sinh sản, 50% cáth ể ở tuổi sau sinh sản. Làm th ế nào để trong thời gian tới, tỉ lệ cáth ể thuộc nhóm tu ổi trước sinh sản tăng?

a)

A.   Thả vào ao nuôi các cáchép con.

b)

B.  Thả vào ao nuôi các cá chép đag ở tuổi sinh sản.

c)

C.  Đánh bắt các cáth ể cáchép ở tuổi sau sinh sản.

d)

D.   Thả vào ao nuôi cáchép    ở tuổi trước sinh sản vàsinh s ản.

35.

Câu 35: Ở vùng bi ển Peru, sự biến động số lượng cá cơm liên quan đến hoạt động của hiện tượng El – Nino là kiểu biến động

a)

A. Không theo chu k

b)

B. Theo chu kỳ mùa

c)

C. Theo chu kỳ ngày đêm

d)

D. Theo chu kỳ nhiều năm

36.

Câu 36. Những con ong mật lấy phấn và mật hoa, nhưng đồng thời nó cũng giúp cho sự thụ phấn của hoa được hiệu quả hơn. Quan hệ của hai loài này là

a)

A. cộng sinh.

b)

B. hợp tác.

c)

C. hội sinh.

d)

D. ký sinh

37.

Câu  37: Vào mùa xuân vàmùa hècó      khíh ậu ấm áp, sâu h ại thường xuất hiện nhiều. Đây là dạng biến động số lượng cáth ể thuộc loại nào?

a)

A. Theo chu kỳ ngày đêm

b)

B. Theo chu kỳ nhiều năm

c)

C. Theo chu kỳ mùa

d)

D. Không theo chu kỳ

38.

Câu 38: Dạng biến động số lượng cáth ể nào sau đây thuộc dạng không theo chu k ỳ?

a)

A.   Nhiệt độ tăng đột ngột làm sâu b ọ trên đồng cỏ chết hàng lo ạt.

b)

B.  Trung bình kho ảng 7 năm cá cơm ở vùng bi ển Peru chết hàng lo ạt.

c)

C.   Số lượng tảo trên m ặt nước Hồ Gươm tăng cao vào ban ngày, giảm vào ban đêm.

d)

D.   Muỗi xuất hiện nhiều vào mùa mưa, giảm vào mùa khô.

39.

Câu 39. Quá trình nào sau đây được gọi là diễn thế thứ sinh?

a)

A.   Diễn thế xảy ra ở đảo mới hình thành.

b)

B.  Diễn thế xảy ra ở hồ nước mới đào.

c)

C. Diễn thế xảy ra ở núi lửa sau khi phun

d)

D.   Diễn thế xảy ra ở một rừng nguyên sinh.

40.

Câu 40. Quá trình nào sau đây được gọi là diễn thế nguyên sinh?

a)

A.   Diễn thế xảy ra ở một hồ nước bị san lấp .

b)

B.  Diễn thế xảy ra ở khu rừng vừa bị cháy.

c)

C.   Diễn thế xảy ra ở núi lửa sau khi phun.

d)

D.   Diễn thế xảy ra ở một rừng nguyên sinh.

41.

Câu 41. Trong sản xuất nông nghiệp, người ta sử dụng ong ký sinh để diệt loài bọ dừa hoặc rệp xám để hạn chế số lượng cây xương rồng bà. Biện pháp trên ứng dụng hiện tượng gì trong sinh thái học?

a)

A.   Cân bằng sinh học.

b)

B.  Cạnh tranh khác loài.

c)

C.   Khống chế sinh học.

d)

D.   Quan hệ ức chế - cảm nhiễm.

42.

Câu 42: Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?

a)

A.   Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh

b)

B.  Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

c)

C.   Vìtuy có s ố lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.

d)

D.   Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh.

43.

Câu 43: Một quần xã ổn định thường có:

a)

A.   số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp

b)

B.  số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài cao

c)

C.   số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao

d)

D.   số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp

44.

Câu 44: Trong quần xã, mối quan hệ nào sau đây khác với các m ối quan hệ còn l ại:

a)

A. ức chế - cảm nhiễm.

b)

B. kísinh.

c)

C. sinh vật này ăn sinh vật khác .

d)

D. cộng sinh.

45.

Câu 45. Quá trình nào ảnh hưởng quan trọng nhất tới sự vận động của chu trình cacbon?

a)

A.   Hô hấp thực vật và động vật

b)

A.  Sự lắng đọng cacbon

c)

A.   Đốt cháy nhiên liệu hoá thạch

d)

A.   Quang hợp của thực vật

46.

Câu 46: Trong quần xã, có các m ối quan hệ hỗ trợ làquan h ệ:

a)

A. hợp tác, kísinh, c ộng sinh.

b)

B. hợp tác, h ội sinh, cộng sinh.

c)

C. kísinh, h ội sinh, cộng sinh.

d)

D. hợp tác, h ội sinh, cạnh tranh.

47.

Câu 47: Quan hệ giữa 2 loài trong đó một loài có l ợi, còn loài kia không có l ợi vàkhông b ị hại là quan hệ:

a)

A. hội sinh. 

b)

B. cộng sinh. 

c)

C. hợp tác.

d)

D. ức chế cảm nhiễm.

48.

Câu 48: Trong các víd ụ sau, có bao nhiêu víd ụ về mối quan hệ hỗ trợ của các loài trong qu ần xã?

I. Cây t ỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở môi trường xung quanh.

II.  Cây t ầm gửi sống trên thân cây g ỗ.

III.  Cây phong lan s ống bám trên cây g ỗ trong rừng.

IV.  Cây n ắp ấm bắt ruồi làm th ức ăn.

V.  Cá ép s ống bám trên cál ớn.

Vi khuẩn lam sống trong nốt sừng cây h ọ đậu.

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

49.

Câu 49: Trong các víd ụ sau, có bao nhiêu víd ụ về mối quan hệ đối kháng c ủa các loài trong qu ần xã?

I. Cây t ỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở môi trường xung quanh.

II.  Cây t ầm gửi sống trên thân cây g ỗ.

III.  Cây phong lan s ống bám trên cây g ỗ trong rừng.

IV.  Cây n ắp ấm bắt ruồi làm th ức ăn.

V.  Cá ép s ống bám trên cál ớn.

VI.  Vi khuẩn lam sống trong nốt sừng cây h ọ đậu.

VII.  Giun sán s ống trong cơ thể người.

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

50.

Câu 50: Khi nói v ề quần xãsinh v ật, có bao nhiêu phát bi ểu sau đây đúng?

I.  Quần xãlàt ập hợp gồm nhiều cáth ể cùng loài, cùng s ống trong một sinh cảnh. Sai

II.   Môi trường càng thu ận lợi thì độ đa dạng của quần xãcàng cao. Đúng

III.   Loài ưu thế làloài ch ỉ có ở một quần xãnh ất định nào đó. Sai

Sự phân t ầng giúp sinh vật tận dụng tốt nguồn sống vàgi ảm sự cạnh tranh giữa các loài. Đúng

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

51.

Câu 51: Trong các đặc trưng sau, có bao nhiêu đặc trưng của quần xãsinh v ật?

I.      Mật độ cáth ể - Sai

II.        Loài ưu thế - Đúng

III.         Loài đặc trưng _ Đúng

IV.        Nhóm tu ổi - Sai

V.       Phân b ổ cáth ể theo chiều thẳng đứng - Đúng

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 1.

d)

D. 2.

52.

Câu 52 : Để có được năng suất cát ối đa trên một đơn vị diện tích m ặt nước hồ thì điều nào dưới đây cần làm hơn cả?

a)

A.   Nuôi m ột loài cáthích h ợp với mật độ cao và cho dư thừa thức ăn.

b)

B.   Nuôi nhi ều loài cáthu ộc cùng m ột chuỗi thức ăn.

c)

C.   Nuôi nhi ều loài cácó ổ sinh thái trùng nhau.

d)

D.   Nuôi các loài cásinh s ống vàki ếm ăn ở các t ầng nước khác nhau.

53.

Câu 53 . Xây d ựng các hồ chứa trên sông để lấy nước tưới cho đồng ruộng, làm thủy điện và trị thủy dòng sông sẽ đem lại hậu quả sinh thái nào nặng nề nhất?

a)

A.   Làm giảm lượng trầm tích và chất dinh dưỡng cho các thủy vực sau đập.

b)

B.  Gây thất thoát đa dạng sinh học cho các thủy vực.

c)

C.   Gây ô nhiễm môi trường.

d)

D.   Gây xói lở bãi sông sau đập.

54.

Câu 54 . Tập hợp nào sau đây là quần xã sinh vật?

1.  Các con dế mèn trong một bãi đất.

2.  Các con cá trong một hồ tự nhiên.

3.  Các con hổ trong rừng, chim trên đồng lúa.

4.  Các co n lươn trong một đầm lầy.

5.  Các con chim trong rừng Cúc Phương.

6.  Các loài cá, tôm, cua, ốc trong ao.

7.  Các con chim, thú trong s ở thú.

a)

A. 2, 5, 6.

b)

B. 1, 6, 7. 

c)

C. 2, 3, 6.

d)

D. 3, 6, 7.

55.

Câu 55. Trong bể nuôi, hai loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn. Một loài ưa sống nơi khoáng đảng, còn một loài thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước. Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về thức ăn. Người ta cho vào bể một ít rong để

a)

A.   tăng hàm lượng oxi trong nước nhờ sự quang hợp

b)

B.  bổ sung thức ăn cho cá.

c)

C.   giảm sự cạnh tranh của 2 loài

d)

D.   làm giảm bớt chất ô nhiễm trong bể bơi.

56.

Câu 5 6. Khi một quần xã bị nhiễm thuốc trừ sâu, bậc dinh dưỡng bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất là:

a)

A.   Sinh vật sản xuất, ví dụ các loài thực vật.

b)

B.  Sinh vật tiêu thụ bậc một, ví dụ châu chấu.

c)

C.   Sinh vật tiêu thụ bậc hai, ví dụ động vật ăn côn trùng.

d)

D.   Các loài ăn thịt đầu bảng, ví dụ diều hâu.

57.

Câu 57 . Giả sử một lưới thức ăn đơn giản gồm các sinh vật được mô tả như sau : cào cào, thỏ và nai ăn thực vật; chim sâu ăn cào cào; báo ăn thỏ và nai; mèo rừng ăn thỏ và chim sâu. Trong lưới thức ăn này, các sinh vật cùng thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2 (sinh vật tiêu thụ bậc 1) là:

a)

A.   chim sâu, mèo rừng, báo.

b)

B.  cào cào, thỏ, nai.

c)

C.   chim sâu, thỏ, mèo rừng.

d)

D.   cào c ào, chim sâu, báo

58.

Câu 58 . Trong hệ sinh thái bị nhiễm kim loại nặng thủy ngân, trong số các chuỗi thức ăn sau chuỗi thức ăn gây độc cao nhất cho con người là:

a)

A.   Thực vật → thỏ → người.

b)

B.  Thực vật → cá → vịt → chó → người.

c)

C.   Thực vật → người.

d)

D.   Thực vật → động vật phù du → cá → người.

59.

Câu 59. Khai thác tài nguyên một cách bền vững là:

a)

A.   khai thác tài nguyên một cách tối đa cho phát triển kinh tế, xã hội nhằm nâng cao đời sống cho con người.

b)

B.  cấm không được khai thác để bảo vệ tài nguyên.

c)

C.   bảo vệ những loài sinh vật có giá trị cao, những loài ít có giá trị cần khai thác triệt để.

d)

D.   khai thác hợp lí tài nguyên tái sinh và tái chế, tái sử dụng tài nguyên không tái sinh.

60.

Câu 60. Kiểu hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế?

a)

A.   Hệ sinh thái biển.

b)

B.  Hệ sinh thái thành phố.

c)

C.   Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới

d)

D.   Hệ sinh thái nông nghiệp.

61.

Câu 61 . Trong quá trình khai thác nguồn lợi thủy sản ở ven bờ, các ngư dân nhận thấy trong một thời gian dài

liên tiếp chỉ thu được toàn cá con. Để phát triển tốt về ngư nghiệp đồng thời bảo vệ được môi trường và giữ cân bằng sinh học, biện pháp nào sau đây là phù hợp?

a)

A.   nên tiếp tục đẩy mạnh đánh bắt ven bờ ở vùng biển đó vì tài nguyên đang dồi dào

b)

B.  nên dừng đánh bắt ven bờ và tiến hành đánh bắt xa bờ để bảo vệ nguồn thủy sản ven bờ cho tương lai

c)

C.   nên khai thác tiếp tục nguồn hải sản ở cả ven bờ và xa bờ để tận dụng triệt để nguồn lợi thiên nhiên

d)

D.   dùng các thiết bị đánh bắt hủy diệt để khai thác triệt để nguồn lợi thủy sản ven bờ

62.

Câu 62 . Hậu quả của việc gia tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển là:

a)

A.   làm cho bức xạ nhiệt trên Trái đất dễ dàng thoát ra ngoài vũ trụ

b)

B.  tăng cường chu trình cacbon trong hệ sinh thái

c)

C.   kích thích quá trình quang hợp của sinh vật sản xuất

d)

D.   làm cho Trái đất nóng lên, gây thêm nhiều thiên tai

63.

Câu 63 . Nguyên nhân chính dẫn đến hiệu ứng nhà kính trên Trái đất là do:

a)

A.   Sự thay đổi khí hậu nên thảm thực vật có xu hướng giảm dần quang hợp và tăng dần hô hấp.

b)

B.  Bùng nổ dân số nên làm giảm lượng CO2 qua hô hấp

c)

C.   Động vật được phát triển nhiều nên là tăng lượng CO2 qua hô hấp.

d)

D.   Đốt quá nhiều nguyên liệu hóa thạch và thu hẹp diện tích rừng.

64.

Câu 64 . Biện pháp nào không có tác dụng làm giảm hiện tượng “hiệu ứng nhà kính”?

a)

A.   Tăng cường công tác trồng rừng.

b)

B.  Hạn chế sử dụng các nhiên liệu hóa thạch

c)

C.   Hạn chế quá trình hô hấp của các sinh vật

d)

D.   Tăng cường công tác bảo vệ rừng.

65.

Câu 65. Trong một hệ sinh thái, các bậc dinh dưỡng A, B, C, D, E lần lượt có sinh khối là 500kg, 400kg, 50kg, 5000kg, 5kg. Chuỗi thức ăn có thể xẩy ra là

a)

A.   A → B → C → D.

b)

A.  D → A → C → E.

c)

A.   A → B → E →D.

d)

A.  D → C → A → B.

66.

Câu 66. Sự sống đầu tiên xuất hiện ở môi trường nào sau đây?

a)

A.   khí quyển nguyên thuỷ.

b)

B.  trong lòng đất và được thoát ra bằng các trận phun trào núi lửa.

c)

C.   trong nước đại dương.

d)

D.   trên đất liền

67.

Câu 67. Lịch sử phát triển của sinh vật gắn với lịch sử phát triển của:

a)

A.   Sự tiến hóa hóa học

b)

A.  Sự tiến hóa sinh học

c)

A.   Hợp chất hữu cơ

d)

D.   Vỏ Trái đất

68.

Câu 68. Việc xác định tuổi của các lớp đất hay hoá thạch bằng phương pháp đo sản phẩm phân rã của cacbon phóng xạ có thể xác định tuổi của nó với mức chính xác:

a)

A.   Vài trăm năm

b)

B.  Vài trăm ngàn năm

c)

C.   Vài triệu năm

d)

D.   Vài chục ngàn năm

69.

Câu 69. Việc xác định tuổi của các lớp đất hay hoá thạch bằng phương pháp đo sản phẩm phân rã của Uranin phóng xạ có thể xác định tuổi của nó với mức chính xác:

a)

A.   Vài trăm triệu năm

b)

B.  Vài trăm ngàn năm

c)

C.   Vài trăm tỉ năm

d)

D.   Vài trăm triệu năm – vài tỉ năm

70.

Câu 70. Dáng đi thẳng đứng của vượn người đã đem lại ưu thế nhất là:

a)

A.   dáng đi thẳng đứng giúp phát hiện được kẻ thù cũng như thức ăn từ xa

b)

B.  dáng đi thắng đứng thích hợp cho việc hái hoa quả trong rừng có nhiều cây cao

c)

C.   dáng đi thắng đứng sẽ giúp chạy nhanh hơn khi gặp kẻ thù

d)

D.   dáng đi thắng đứng làm cho cơ thể khỏe hơn

71.

Câu 71. Biến đổi nào dưới đây của hộp sọ chứng tỏ tiếng nói đã phát triển?

a)

A.   xương hàm thanh

b)

B.  trán rộng và thẳng

c)

C.   không có gờ mày

d)

D.   hàm dưới có lồi cằm rõ

72.

Câu 72. Khi nghiên cứu về sự sống trên trái đất, thí nghiệm của MiLơ đã chứng minh:

a)

A.   Sự sống trên trái đất có nguồn nguồn gốc từ vũ trụ.

b)

B.  Axít nuclêic hình thành từ Nuclêôtít.

c)

C.   Chất hữu cơ đầu tiên trên trái đất được hình thành từ các chất vô cơ theo con đường hoá học.

d)

D.  Các chất hữu cơ đầu tiên trên trái đất đã được hình thành từ các nguyên tố có sẳn trên bề mặt trái đất theo con đường sinh học.

73.

Câu 73. Ý nào sau đây không nêu được vai trò của hoá thạch?

a)

A.   cung cấp bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.

b)

B.  từ tuổi hoá thạch cho ta biết loài nào đã xuất hiện trước, sau.

c)

C.   từ tuổi hoá thạch cho ta biết mối quan hệ họ hàng giữa các loài đã chết với các loài đang sống.

d)

D.   cung cấp bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.

74.

Câu 74. Những biến đổi trên cơ thể các dạng vượn người hoá thạch là kết quả của:

a)

A.   Tác động của lao động

b)

B.  Sự tích luỹ của các đột biến và biến dị tổ hợp dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

c)

C.   Tác động của các nhân tố xã hội

d)

D.   Sử dụng lửa để nấu chín thức ăn, chuyển từ ăn thực vật sang ăn tạp

75.

Câu 75. Khi nói về hóa thạch, pháp biểu nào sau đây không đúng ?

a)

A.   Hóa thạch là di tích của các sinh vật để lại trong lớp đất đá của vỏ trái đất

b)

A.  Căn cứ vào tuổi hóa thạch, có thể biết loài nào đã xuất hiện trước, loài nào đã xuất hiện sau

c)

A.   Hóa thạch cung cấp cho chúng ta những bằng chứng gián tiếp về lịch sử tiến hóa của sinh giới

d)

A.   Tuổi của hóa thạch có thể xác định nhờ phân tích các đồng vị phóng xạ có trong hóa thạch

76.

Câu 76. Phát biểu nào dưới đây về sự phát sinh và phát triển của loài người là không đúng?

a)

A.  Nhân tố xã hội bắt đầu từ giai đoạn người tối cổ, càng về sau càng tác dụng mạnh mẽ và đóng vai trò chủ đạo trong sự phát triển loài người

b)

B.  Nhân tố sinh học đã đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn vượn người hoá thạch sau đó yếu dần

c)

C.  Ngày nay mặc dầu các quy luật sinh học đặc trưng cho động vật có vú vẫn phát huy tác dụng đối với con người nhưng xã hội loài người phát triển dưới tác dụng chủ đạo của các quy luật xã hội

d)

D.  Con người thích nghi với môi trường chủ yếu bằng những biến đổi hình thái, sinh lí trên cơ thể, bằng sự phân hoá và chuyên hoá các cơ quan

77.

Câu 77. Đối với các dạng hoá thạch của sinh vật,di tích thu được thường là:

a)

A.   Cơ thể sinh vật nguyên vẹn

b)

B.  Chỉ là từng phần của cơ thể

c)

C.   Cơ thể sinh vật giữ nguyên hình dạng,mau sắc

d)

D.   Cơ thể sinh vật được bảo vệ toàn vẹn

78.

Câu 78. Để nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh vật người ta dựa vào:

a)

A.   Các hoá thạch.

b)

B.  Sự đa dạng của các loài động thực vật ngày nay.

c)

C.   Sự xuất hiện loài người.

d)

D.   Quá trình phát triển phôi.

79.

Câu 79. Sự sống đầu tiên trên trái đất chỉ được hình thành khi có sự xuất hiện của:

a)

A.   một cấu trúc có màng bao bọc, có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và tự nhân đôi.

b)

B.  một cấu trúc có màng bao bọc, bên trong có chứa ADN vàprotein

c)

C.   một tập hợp các đại phân tử gồm ADN, protein, lipit

d)

D.   một cấu trúc có màng bao bọc, có khả năng trao đổi chất và sinh trưởng

80.

Câu 80. Trong giai đoạn tiến hoá hoá học các hợp chất hữu cơ đơn giản và phức tạp được hình thành là nhờ:

a)

A.   các nguồn năng lượng tự nhiên.

b)

B.  các enzim tổng hợp

c)

C.   cơ chế sao chép của ADN

d)

D.   sự phức tạp giữa các hợp chất vô cơ

81.

Câu 81. Trình tự các loài nào trong số trình tự các loài nêu dưới đây được sắp xếp đúng theo trình tự thời gian tiến hoá? 1. người đứng thẳng (H.erectus) 2.người khéo léo (H.habilis) 3.người hiện đại (H.sapiens) 4.người Neandectan.

a)

A. 2, 1, 3, 4

b)

B. 2, 1, 4, 3

c)

C. 1, 2, 3, 4

d)

D. 2, 4, 3, 1

82.

Câu 82. Hệ quả quan trọng nhất của dáng đi đứng thẳng và có tác dụng quyết định đến quá trình tiến hoá của loài người là:

a)

A.   Thay đổi cấu trúc và hình dáng của cột sống

b)

B.  Xương chi thẳng

c)

C.   Tầm vóc cơ thể cao lớn

d)

D.   Hai chi trước giải phóng khỏi chức năng vận chuyển

83.

Câu 83. Loài người xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là:

a)

A.   H. sapiens

b)

B.  H. erectus

c)

C.   H. neanderthalensis

d)

D.   H. habilis

84.

Câu 84. Kết quả của tiến hoá tiền sinh học:

a)

A.   hình thành các tế bào sơ khai.

b)

B.  hình thành chất hữu cơ phức tạp.

c)

C.   hìn h thành sinh vật đa bào.

d)

D.   hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như hôm nay.

85.

Câu 85. Năm 1953, S. Milơ (S. Miller) thực hiện thí nghiệm tạo ra môi trường có thành phần hoá học giống khí quyển nguyên thuỷ và đặt trong điều kiện phóng điện liên tục một tuần, thu được các axit amin cùng các phân

tử hữu cơ khác nhau. Kết quả thí nghiệm chứng minh:

a)

A.   ngày nay các chất hữu cơ vẫn được hình thành phổ biến bằng con đường tổng hợp hoá học trong tự nhiên.

b)

B.  các chất hữu cơ được hình thành trong khí quyển nguyên thủy nhờ nguồn năng lượng sinh học.

c)

C.  các chất hữu cơ đầu tiên được hình thành trong khí quyển nguyên thủy của Trái Đất bằng con đường tổng hợp sinh học.

d)

D.   các chất hữu cơ được hình thành từ chất vô cơ trong điều kiện khí quyển nguyên thuỷ của Trái Đất

86.

Câu 86. Giai đoạn tiến hoá hoá học từ các chất vô cơ đã hình thành các chất hữu cơ đơn giản rồi phức tạp là nhờ:

a)

A.   Do các cơn mưa kéo dài hàng ngàn năm

b)

B.  Sự hình thành các côaxecva

c)

C.   Tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên.

d)

D.   Sự xuất hiện của cơ chế tự sao chép

87.

Câu 87. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở :

a)

A.   Kỉ Đệ tứ của đại Tân sinh

b)

B.  Kỉ Đệ tam của đại Tân sinh

c)

C.   kỉ jura của đại Trung sinh

d)

D.   kỉ Kreta( Phấn trắng ) của đại Trung sinh

88.

Câu 88. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài ng ười xuất hiện ở :

a)

A.   Kỉ Đệ tứ của đại Tân sinh

b)

B.  Kỉ Đệ tam của đại Tân sinh

c)

C.   Kỉ jura của đại Trung sinh

d)

D.   Kỉ Kreta( Phấn trắng ) của đại Trung sinh

89.

Câu 89. Kết quả của tiến hóa tiền sinh học là:

a)

A.   các đại phân tử hữu cơ

b)

B.  mầm mống sinh vật đầu tiên

c)

C.   cơ thể sinh vật nhân sơ

d)

D.   các hạt côaxecva

90.

Câu 90. Trong các víd ụ sau:

(1)    Tập hợp cây tràm ở rừng U Minh.

(2)    Tập hợp bướm ở rừng Cúc Phương.

(3)    Tập hợp các óc ở Tam Đảo.

(4)   Tập hợp chim ở rừng Bạch Mã. Những víd ụ nào làqu ần thể sinh vât?

a)

A. (1), (3), (4).

b)

B. (1), (3).

c)

C. (1), (4).

d)

D. (1), (2), (3).