wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN

Total questions: 89

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mã di truyền được đọc liên tục gồm 3 nuclêôtit liên tiếp không kề gối.

b)

Nhiều loại bộ ba khác nhau mã hóa cho 1 loại axit amin.

c)

Mỗi bộ ba không đồng thời mã hóa nhiều axit amin.

d)

Nhiều loại axit amin do một bộ ba quy định.

2.

Cho các sự kiện sau:

1. Enzim ARN – pôlimeraza tổng hợp đoạn mồi tạo đầu 3’OH.

2. Enzim ADN – pôlimeraza lắp các nuclêôtit thành mạch ADN.

3. Enzim helicaza làm phân tử ADN duỗi xoắn và đứt các liên kết hiđrô.

4. Enzim ligaza nối các đoạn Okazaki thành mạch ADN có chiều 3’ – 5’.

Trật tự đúng của cơ chế tái bản ADN là

a)

1→2→34.

b)

3→1→2→4

c)

2→3→4→1

d)

4→1→2→3

3.

Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin. Những mã di truyền nào sau đây có tính thoái hóa?

a)

5’AUG3’, 5’UGG3’.

b)

5’XAG3’, 5’AUG3’.

c)

5’UUU3,5’UGG3’.

d)

5’UXG3’, 5’ AGX3’.

4.

Khi nói về quá trình tái bản ADN ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong quá trình nhân đôi, ADN – pôlimeraza không tham gia tháo xoắn ADN.

b)

Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự khớp bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại.

c)

Sự nhân đôi ADN diễn ra tại nhiều điểm tạo nhiều đơn vị tái bản.

d)

Trong quá trình nhân đôi ADN, ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ.

5.

Một gen ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại A chiếm 15% tổng số nuclêôtit của gen. Mạch 1 có 150 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại G chiếm 30% tổng số nuclêôtit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Mạch 1 của gen có G/X = 3/4. II. Mạch 1 của gen có (A + G) = (T + X).

III. Mạch 2 của gen có T = 2A. IV. Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) = 2/3.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN.

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

7.

Một gen ở sinh vật nhân sơ có tổng số 3200 nucleotit trong đó số nucleotit loại A của gen chiếm 24%. Trên mạch đơn thứ nhất của gen có A1= 15% và G1 = 26%. Theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về gen trên ?

I.gen có tỷ lệ A/G = 12/13

II. trên mạch thứ nhất của gen có T/G = 33/26

III. trên mạch thứ 2 của gen có G/A = 15/26

IV. khi gen tự nhân đôi 2 lần, môi trường đã cung cấp 2304 nucleotit loại adenin.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ A = 20% thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là

a)

20%

b)

10%

c)

25%

d)

30%

9.

Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là

a)

nuclêôtit.

b)

bộ ba mã hóa.

c)

triplet.

d)

gen.

10.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc ?

a)

3'AGU 5'

b)

3' UAG 5'

c)

3' UGA 5'

d)

5' AUG 3'

11.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế?

a)

Nhân đôi AND

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Giảm phân và thụ tinh

12.

Enzim ADN polimeraza có vai trò gì trong quá trình tái bản ADN?

a)

Lắp ráp nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN theo chiều 5’ → 3’

b)

Sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn để tổng hợp ADN mới

c)

Chỉ xúc tác tháo xoắn ADN mà không tổng hợp mạch mới

d)

Không biết

13.

Quá trình nhân đôi ADN gồm mấy bước ?

a)

4 bước

b)

2 bước

c)

Bước đều bước

d)

3 bước

14.

Nếu cùng chứa thông tin mã hóa cho 1000 axit amin thì gen ở tế bào nhân thực hay tế bào nhân sơ ngắn hơn?

a)

Dài bằng nhau

b)

Ở tế bào nhân sơ ngắn hơn

c)

Ở tế bào nhân thực ngắn hơn

d)

Đoán xem

15.

Mỗi gen mã hóa prôtêin gồm bao nhiêu vùng trình tự nuclêôtit ?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

0

16.

Tính đặc hiệu của mã di truyền được thể hiện như thế nào?

a)

Mã di truyền được dọc theo cụm nối tiếp, không gối nhau

b)

Mọi loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền

c)

Mỗi axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba

d)

Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

17.

Quá trình nhân đôi ADN gồm:

a)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp các mạch ADN mới->Hai phân tử ADN con được tạo thành

b)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp ba mạch ADN mới-> Ba phân tử ADN con được tạo thành

c)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp nhiều mạch ADN mới -> Một phân tử ADN con được tạo thành

d)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp 1 mạch ADN mới-> Hai phân tử ADN con được tạo thành

18.

ADN được cấu tạo bởi mấy đơn phân, đó là gì?

a)

3 đơn phân đó là A, T, G

b)

3 đơn phân là A, U, G

c)

4 đơn phân là A, T, G, X

d)

4 đơn phân là A, U, G, X

19.

ADN được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học nào?

a)

C, H, O

b)

C,H,O,N,P

c)

C,P,N

d)

C,H,O,N

20.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

21.

Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là nguyên tắc:

a)

Bổ sung

b)

Bán bảo toàn

c)

Bổ sung và bảo toàn

d)

Phổ biến

22.

Phát biểu nào dưới đây mô tả đúng về cấu trúc chung của gen?

a)

3 vùng: điều hòa, mã hóa và kết thúc

b)

3 vùng: kết thúc, mã hóa và điều hòa

c)

3 vùng: điều hòa, kết thúc và mã hóa

d)

3 vùng: Kết thúc, điều hòa và mã hóa

23.

Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là

a)

Nuclêôtit

b)

Bộ ba mã hóa

c)

Triplet

d)

Gen

24.

Chọn chiều đúng của hai mạch ADN

a)
b)
c)
d)
25.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

26.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc chữ Y có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’→5’.

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

27.

Vùng điều hoà là vùng

a)

Quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin

b)

Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

c)

Mang thông tin mã hoá các axit amin

d)

Mang tín hiệu kết thúc phiên mã

28.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

6 loại mã bộ ba.

b)

3 loại mã bộ ba.

c)

27 loại mã bộ ba.

d)

9 loại mã bộ ba.

29.

Bộ ba AAU, AAX mã hóa cho axit amin Asparagin. Đây là đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Tính liên tục

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính thoái hóa

d)

Tính phổ biến

30.

Chọn những phát biểu đúng về quá trình nhân đôi ADN:

a)

Enzim ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3'-5'

b)

enzim ligaza nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh

c)

trong quá trình nhân đôi ADN , cả 2 mạch mới đều được tổng hợp liên tục

d)

trong quá trình nhân đôi ADN , cả 2 mạch của ADN mẹ đều làm khuôn để tổng hợp ADN

e)

trong mỗi phân tử ADN con tạo ra, chỉ có 1 mạch là mới được tổng hợp còn mạch kia là của ADN ban đầu

31.

Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

a)

đưa đến sự nhân đôi của NST.

b)

đưa đến sự nhân đôi của ti thể.

c)

đưa đến sự nhân đôi của trung tử.

d)

đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.

32.

Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?

a)

tất cả các cách

b)

Tái bản ADN

c)

Tự sao ADN

d)

Sao chép ADN

33.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

34.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

35.

Gen là gì?

a)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

b)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

c)

Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.

d)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN

36.

Phân tử ADN có 3000 nucleotit. Phân tử này nhân đôi 1 lần cần môi trường cung cấp bao nhiêu nucleotit tự do?

a)

1500 nucleotit

b)

3000 nucleotit

c)

4500 nucleotit

d)

6000 nucleotit

37.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

38.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim

a)

ADN giraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

ligaza

39.

Có 2 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng

a)

6

b)

12

c)

4

d)

16

40.

Sơ đồ nào sau đây biểu diễn đúng quá trình nhân đôi ADN ở một chạc tái bản

a)

sơ đồ I

b)

sơ đồ II

c)

sơ đồ III

d)

sơ đồ IV

41.

Cho một đoạn ADN ở khoảng giữa của một đơn vị nhân đôi như hình vẽ (trong đó O là điểm khởi đầu sao chép, I – II – III – IV chỉ các đoạn mạch đơn của ADN). Trong các phát biểu dưới đây, chọn đáp án đúng

a)

Đoạn mạch I được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách liên tục.

b)

Đoạn mạch II được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách gián đoạn.

c)

Đoạn mạch III làm khuôn, mạch mới được tổng hợp thành từng đoạn Okazaki.

d)

Đoạn mạch IV làm khuôn, mạch mới được tổng hợp cần nhiều đoạn mồi

42.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

6 loại mã bộ ba.

b)

3 loại mã bộ ba.

c)

27 loại mã bộ ba.

d)

9 loại mã bộ ba.

43.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

B. Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

C. Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

44.

Một phân tử ADN có tổng số nucleotit là 5000, có số nu loại A chiếm 20%. ADN nhân đôi 2 lần.

a)

Số phân tử ADN tạo ra là 4

b)

Số nucleotit môi trường cần cung cấp cho quá trình nhân đôi nói trên là 20000 nu.

c)

Số nu loại G môi trường cần cung cấp cho quá trình nhân đôi là 4500

d)

Số phân tử ADN hoàn toàn mới là 2

45.

Một axit amin trong phân tử protein được mã hóa trên gen dưới dạng

a)

A. Mã bộ 1

b)

B. Mã bộ 2

c)

C. Mã bộ 3

d)

D. Mã bộ 4

46.

Có bao nhiêu bộ ba mã hóa cho các loại acid amin

a)

A. 64

b)

B. 61

c)

C. 4

d)

D.13

47.

Mã mở đầu trên phân tử mARN là

a)

A. 3’AUG 5’

b)

B. 3’UAA 5’

c)

C. 3’UAG 5’

d)

D. 3’GUA5’

48.

Mạch bổ sung với mạch khuôn của gen có chiều từ

a)

A. 3’ đến 5’.

b)

B. 5’ đến 3’.

c)

C. 3 đến 5.

d)

D. 5 đến 3.

49.

Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại

a)

A. Guanin (G).

b)

B. Uraxin (U).

c)

C. Ađênin (A)

d)

D. Timin (T).

50.

Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực với quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ là:

a)

A. Số lượng các đơn vị nhân đôi.

b)

B. Nguyên liệu dùng để tổng hợp.

c)

C. Chiều tổng hợp.

d)

D. Nguyên tắc nhân đôi.

51.

Quá trình nhân đôi ADN gồm mấy giai đoạn ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Sau khi nhân đôi ADN, kết quả là gì ?

a)

Tạo ra 3 ADN con mới có cấu tạo khác mẹ.

b)

Tạo ra 2 ADN con mới có cấu tạo giống mẹ.

c)

ADN gãy đôi phân chia thành 2 ADN con mới.

d)

Tạo ra 4 ADN con mới có cấu tạo giống ADN ban đầu.

53.

Mọi cá thể trên trái đất đều cấu tạo bởi ?

(a)  

54.

ADN được cấu tạo bởi mấy đơn phân, đó là gì?

a)

3 đơn phân đó là A,T,G

b)

3 đơn phân là A, U, G

c)

4 đơn phân là A, T, G, X

d)

4 đơn phân là A, U, G, X

55.

Đơn phân tạo lên ADN được gọi là gì?

a)

Ribonucleotit

b)

Nucleotit

c)

Nuc

d)

Axit amin

56.

Nhờ cấu trúc từ 4 loại nucleotit với các cách sắp xếp khác nhau và đa dạng. Cấu trúc cách sắp xếp của ADN có đa dạng và phức tạp không?

a)

b)

Không

57.

Vốn gen rất đa dạng nhưng cũng rất quan trọng. Chúng ta cần chung tay bảo vệ nguồn gen, đặc biệt là những gen quý hiếm. Cụ thể chúng ta cần làm gì?

(a)  

58.

Câu nào đúng trong các câu sau về quá trình nhân đôi ADN?

a)

Giai đoạn 1: ADN tách đôi 2 mạch nhờ emzim tháo xoắn

b)

Giai đoạn 3: Từ 1 ADN mẹ ban đầu tạo ra 2 ADN con

c)

Giao đoạn 2: Nhờ emzim ADN-polipelaza tổng hợp mạch mới từ các Nu ở môi trường. Tổng hợp mạch mới liên tục theo chiều 3'-5'

d)

Mạch có chiều 3'-5' là mạch mã gốc

59.

Mã di truyền là mã bộ .....

a)

ba, gồm 3 Nuclêotit liền nhau

b)

một, gồm 1 Nuclêotit bất kỳ

c)

hai, gồm 2 Nuclêotit liền nhau

d)

bốn, gồm 4 Nuclêotit liền nhau

60.

Trong số các ý sau, ý nào là đặc điểm của mã di truyền?

a)

có tính phổ biến, có tính đặc hiệu, có tính thoái hóa.

b)

có cấu trúc 2 mạch ngược chiều nhau

c)

có cấu trúc bởi các Nuclêôtit

d)

có cấu trúc bởi 4 loại Nuclêôtit là A, T, G, X

61.

Ở sinh vật nhân thực, côđon 5’AUG 3’ mã hóa loại axit amin nào sau đây?

a)

Valin.

b)

Mêtiônin.

c)

Glixin.

d)

Lizin

62.

Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử này là

a)

10%.

b)

30%.

c)

20%.

d)

40%.

63.

Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?

a)

G.

b)

T

c)

X

d)

A

64.

Khi nói về các hoạt động diễn ra trong quá trình nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

(1) Trong mỗi chạc chữ Y chỉ có 1 mạch làm khuôn.

(2) Trong mỗi chạc chữ Y đều có 2 mạch làm khuôn.

(3) Trong mỗi chạc chữ Y, ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới trên mạch khuôn có chiều 5’- 3’.

(4) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở pha S của kì trung gian của chu kì tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Chú thích đúng với hình cấu tạo nucleotit là

a)

1. Nhóm phosphate

2. Đường deoxyribose

3. Bazơ nitơ

b)

1. Bazơ nitơ

2. Đường deoxyribose

3. Nhóm phosphate

c)

1. Bazơ nitơ

2. Đường ribose

3. Nhóm phosphate

d)

1. Nhóm phosphate

2. Đường ribose

3. Bazơ nitơ

66.

Chiều xoắn của phân tử ADN là:

(a)  

67.

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa

(a)  

68.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

(a)  

69.

Bản chất của mã di truyền là

a)

một bộ ba mã hoá cho một axit amin

b)

các axit amin đựơc mã hoá trong gen

c)

trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

d)

ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.

70.

Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền

a)

Tính phổ biến

b)

Tính thoái hóa

c)

Tính đặc hiệu

d)

Tính đa dạng

71.

Một phân tử ADN tiến hành nhân đôi một số lần liên tiếp. Sau quá trình nhân đôi rạo ra một số phân tử

ADN mới gồm có 6 mạch được cấu tạo từ nguyên liệu hoàn toàn mới và 2 mạch được cấu tạo cũ. Số lần nhân

đôi của phân tử ADN trên là.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

72.

Vùng điều hòa của gen cấu trúc nằm ở vị trí nào?

a)

Đầu 3’ của mạch mã gốc

b)

Đầu 5’ của mạch mã gốc

c)

Đầu 3’ của mạch bổ sung

d)

Đầu 3’ hoặc 5’ của mạch mã gốc

73.

Nu nào sau đây không có trong thành phần nu cấu tạo nên phân tử ADN?

a)

A

b)

U

c)

G

d)

X

74.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào của sinh vật nhân thực?

(1) Enzime ADN polimeraza có vai trò lắp ráp các nu tự do liên kết bổ sung với các nu trên mạch mã gốc.

(2) Chiều tổng hợp mạch mới luôn có chiều 3’-->5’.

(3) Trên mạch khuôn 3’-->5’, mạch mới bổ sung được tổng hợp liên tục; còn trên mạch khuôn 5’ -->3’ mạc mới bổ sung được tổng hợp gián đoạn.

(4) Nguyên tắc xảy ra trong nhân đôi ADN là nguyên tắc bổ sung (NTBS) và nguyên tắc bán bảo toàn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Một gen có tổng số nu là 3000 nu; số nu loại A của gen là 600 nu. Hỏi số nu loại X là bao nhiêu?

a)

600

b)

1200

c)

900

d)

1800

76.

Bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin khác nhau ở SV nhân sơ và SV nhân thực?

a)

5’AUG 3’

b)

3’AUG 5’

c)

3’UAA 5’

d)

5’UAG 3’

77.

Một gen gồm có 150 chu kì xoắn, số liên kết hidro của gen là 3500. Gen thứ hai có số liên kết hidro bằng gen nói trên, nhưng có chiều dài ngắn hơn chiều dài gen thứ nhất là 510. Tìm số nuclêôtit từng loại của gen thứ hai?

a)

A. A = T = 800; G = X = 550.

b)

B. A = T = 550; G = X = 950.

c)

C. A = T = 500; G = X = 750

d)

D. A = T = 550; G = X = 800.

78.

Một phân tử ADN có chiều dài 4080 và có A = 2G. Phân tử ADN này nhân đôi liên tiếp 5 lần. Tính số nucleotit loại A mà môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi?

a)

2400

b)

400

c)

24800

d)

12400

79.

Một gen chiều dài 5100 angtrong có số nu loại A = 2/3 một loại nu khác tái bản liên tiếp 4 lần. Số nu mỗi loại môi trường nội bào cung cấp là?

a)

A = T = 9000; G = X = 13500

b)

A = T = 2400; G = X = 3600

c)

A = T = 9600; G = X = 14400

d)

A = T = 18000; G = X = 27000

80.

Gen dài 2584 angtrong có hiệu số giữa nucleotit loại A với loại không bổ sung với nó là 296. Số lượng từng loại nucleotit của gen này là?

a)

A = T = 1056 nu; G = X = 464 nu

b)

A = T = 232 nu; G = X = 528 nu

c)

A = T = 528 nu: G = X = 232 nu

d)

A = T = 264nu; G = X = 116 nu

81.

Có bao nhiêu mã di truyền chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Có bao nhiêu mã di truyền không mã hóa cho axit amin?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

83.

Mã di truyền nào dưới đây là mã kết thúc?

a)

3' - UAA - 5'

b)

5' - UAG - 3'

c)

5' - UGG - 3'

d)

5' - UUA - 3',

84.

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở đâu

a)

Nhân

b)

Nhân, ti thể, lục lạp

c)

Vùng nhân (sinh vật nhân sơ), Nhân (sinh vật nhân thực), ti thể, lục lạp

d)

Vùn nhân

85.

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Bổ sung (A lk với T, G lk với X) và bán bảo tồn

b)

Bổ sung

c)

Bán bảo tồn

d)

Bổ sung (A lk với U, G lk với X) và bán bảo tồn

86.

Phát biểu nào dưới đây là đúng và đầy đủ với ý nghĩa của quá trình nhân đôi ADN?

a)

Là cơ sở nhân đôi của nhiễm sắc thể, đảm bảo sự ổn định về vật liệu di truyền giữa các thế hệ cá thể.

b)

Là cơ sở nhân đôi của nhiễm sắc thể, đảm bảo sự ổn định về vật liệu di truyền giữa các thế hệ tế bào .

c)

Là cơ sở tế bào học cho sinh sản ở các loài sinh sản vô tính.

d)

Là cơ sở tế bào học cho sinh sản ở các loài sinh sản hữu tính.

87.

Enzim ARN polimeraza có vai trò gì trong quá trình nhân đôi ADN?

a)

Kéo dài mạch mới tổng hợp

b)

Tổng hợp đoạn mồi

c)

Tháo xoắn, lộ ra mạch mạch khuôn.

d)

nối các đoạn okazaki với nhau.

88.

Một gen tiến hành nhân đôi 5 lần số gen con được tạo ra là bao nhiêu?

a)

16

b)

32

c)

24

d)

64

89.

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim tháo xoăn tác động vào 1 điểm trên phân tử ADN tạo ra bao nhiêu chạc chữ Y?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều