wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học: Chương 1 và 2

Total questions: 80

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là cặp tính trạng tương phản?

a)

Là 2 trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng loại tính trạng

b)

Là 2 trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của 2 loại tính trạng

c)

Là 2 trạng thái khác nhau ở 2 cá thể có giới tính khác nhau

d)

Là 2 trạng thái khác nhau có biểu hiện trái ngược nhau ở 2 cá thể khác nhau

2.

Đâu là cặp tính trạng tương phản?

a)

Thân cao - Thân thấp

b)

Hoa đỏ - Hạt vàng

c)

Hạt trơn - Hạt xanh

d)

Hoa đỏ - Hạt vàng

3.

Phép lai nào sau đây có cặp bố mẹ khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản?

a)

P: Hạt vàng, vỏ xám x Hạt xanh, vỏ trắng

b)

P: Hạt vàng, trơn x hạt xanh, nhăn

c)

P: Hoa tím x Hoa trắng

d)

P: Quả đỏ x Hạt vàng

4.

Phép lai nào sau đây có cặp bố mẹ khác nhau về 2 cặp bố mẹ tính trạng tương phản?

a)

P: Hạt vàng, vỏ xám x Hạt xanh, vỏ nhăn

b)

P: Hạt vàng, trơn x Hạt xanh, nhăn

c)

P: Hoa ở thân x Hoa ở ngọn

d)

P: Quả đỏ x Hạt vàng

5.

Ví dụ nào sau đây là đúng với cặp tính trạng tương phản?

a)

Hạt vàng và hạt trơn

b)

Quả đỏ và quả tròn

c)

Hoa kép và hoa đơn

d)

Thân cao và thân xanh lục

6.

Tên gọi của phân tử ADN là:

a)

Axit nuclêic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Axit ribônuclêic

d)

Nuclêôtit

7.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, P

d)

C, H, N, P, Mg

8.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là:

a)

Là một bào quan trong tế bào

b)

Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật

c)

Đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn

d)

Tất cả đều đúng

9.

Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

a)

Axit ribônuclêic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Axit amin

d)

Nuclêôtit

10.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

a)

A, U, G, X

b)

A, T, G, X

c)

A, D, R, T

d)

U, R, D, X

11.

Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

a)

đưa đến sự nhân đôi của NST.

b)

đưa đến sự nhân đôi của ti thể.

c)

đưa đến sự nhân đôi của trung tử.

d)

đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.

12.

Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là:

a)

Menđen

b)

Oatxơn và Cric

c)

Moocgan

d)

Menđen và Moocgan

13.

Chiều xoắn của phân tử ADN là:

a)

Chiều từ trái sang phải (ngược chiều kim đồng hồ)

b)

Chiều từ phải qua trái

c)

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

d)

Xoắn theo mọi chiều khác nhau

14.

Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng:

a)

20 Å và 34 Å

b)

34 Å và 10 Å

c)

3,4 Å và 34 Å

d)

3,4 Å và 10 Å

15.

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :

a)

20 cặp nuclêôtit

b)

20 nuclêôtit

c)

10 nuclêôtit

d)

30 nuclêôtit

16.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào.

b)

bên ngoài nhân.

c)

trong nhân tế bào.

d)

trên màng tế bào.

17.

Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau và kì cuối

18.

Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?

a)

Tự sao ADN

b)

Tái bản ADN

c)

Sao chép ADN

d)

Tất cả đều đúng

19.

Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

a)

Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào

b)

Nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc giữ lại một nửa.

c)

Sự tham gia xúc tác của các enzim

d)

Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

20.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

21.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

22.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

23.

Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T của môi trường đến liên kết với:

a)

T mạch khuôn

b)

G mạch khuôn

c)

A mạch khuôn

d)

X mạch khuôn

24.

Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại G của môi trường đến liên kết với:

a)

T mạch khuôn

b)

G mạch khuôn

c)

A mạch khuôn

d)

X mạch khuôn

25.

Chức năng của ADN là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

26.

Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen.

Công thức tính chu kì xoắn (C): C = N20\frac{\text{N}}{\text{20}} = Lgen / Chiều dài một chu kỳ xoắn.

Trong đó, L là chiều dài, chiều sài 1 chu kì xoắn = 34 Å.

a)

210

b)

119

c)

105

d)

238

27.

Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)

1200 nuclêôtit

b)

2400 nuclêôtit.

c)

3600 nuclêôtit.

d)

3120 nuclêôtit.

28.

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

a)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

b)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

c)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

d)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

29.

Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

a)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

b)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.

c)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

d)

Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

30.

3 thành phần của 1 nucleotit là:

a)

1 gốc Bazơ nitơ (A, T, G, X)

b)

1 gốc Đường dêôxiribôzơ (C5H10O4)

c)

1 gốc Axit photphoric (H3PO4)

d)

1 gốc Cacbon (R)

31.

Nói ADN là vật chất di truyền cấp độ phân tử vì:

a)

- ADN là thành phần chính của nhiễm sắc thể (NST), mà NST là cơ sở vật chất của tính di truyền ở cấp độ tế bào, vì vậy ADN là cấp độ di truyền ở cấp độ phân tử.

b)

- ADN chứa thông tin di truyền đặc trưng cho mỗi loài ở số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit.

c)

- ADN có khả năng tự nhân đôi, đảm bảo cho NST hình thành quá trình nguyên phân, giảm phân diễn ra bình thường, thông tin di truyền của loài được ổn định ở cấp độ tế bào và cấp độ phân tử.

d)

- ADN có khả năng đột biến về cấu trúc: mất, thêm, thay thế, đảo vị trí các nuclêôtit tạo nên các alen mới. Hình thành nên các tính trạng mới

e)

- ADN chứa các gen, mỗi gen thực hiên một chức năng di truyền khác nhau thông qua cơ chế dịch mã và phiên mã.

32.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào.

b)

bên ngoài nhân.

c)

trong nhân tế bào.

d)

trên màng tế bào.

33.

Ở lúa, tính trạng thân cao (A) là trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp (a). Hai cây lúa đem lai ở P cùng kiểu hình, đời F1 thu được 75% thân cao : 25% thân thấp. Hãy chọn kiểu gen của P thù hợp với phép lai trên trong các công thức lai sau đây:

a)
Aa x Aa
b)
AA x aa
c)
Aa x aa
d)
AA x Aa
34.

Ở lúa, tính trạng thân cao (A) là trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp (a). Hai cây lúa đem lai ở P cùng kiểu hình, đời F1 thu được 100% thân thấp. Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các công thức lai sau đây:

a)
Aa x Aa
b)
AA x aa
c)
aa x aa
d)
Aa x aa
35.

Ở lúa, tính trạng thân cao (A) là trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp (a). Hai cây lúa đem lai ở P cùng kiểu hình, đời F1 thu được 100% thân cao. Hãy chọn kiểu gen phù hợp với phép lai trên trong các công thức lai sau đây:

a)
Aa x Aa
b)
AA x aa
c)
aa x aa
d)
AA x AA
36.

Gen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định quả vàng. Hai cơ thể đem lai ở P có kiểu gen như thế nào để F1 thu được có cả quả đỏ và vàng?

a)

BB x BB hoặc Bb x BB

b)

Bb x Bb hoặc Bb x bb

c)

BB x bb hoặc BB x BB

d)

bb x bb hoặc BB x Bb

37.

Cho biết tính trạng thân cao là trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp. Lai cây thân cao với cây thân thấp thu được F1, cho F1 tự thụ phấn thu được F2. Lai cây F1 với một cây thân cao F2 thì tỉ lệ kiểu hình con lai là:

a)
3:1
b)
1:2:1
c)
9:3:3:1
d)
1:1
38.

Thí nghiệm của Menđen đem lai 2 thứ đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản, F2 thu được số kiểu hình:

a)
6 kiểu hình
b)
9 kiểu hình
c)
16 kiểu hình
d)
4 kiểu hình
39.

Cho biết tính trạng thân cao B là trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp b. Lai cây thân cao thuần chủng với vây thân thấp thu được F1. Lai phân tích F1 thì tỉ lệ kiểu gen ở con lai tạo ra là:

a)

1:2:1

b)

1:1 (BB : bb)

c)

1:1 (Bb : bb)

d)

1 (100%)

40.

Hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu gọi là?

a)

Biến dị

b)

Di truyền

c)

Đột biến

d)

Tổ hợp

41.

Menđen đã sử dụng đối tượng nào trong thí nghiệm tìm hiểu về di truyền

a)

Đậu Hà Lan

b)

Ruồi giấm

c)

Đậu đỏ

d)

Cừu

42.

Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì……….

a)

F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

b)

F2 phân li theo tính trạng tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

c)

F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ và F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

d)

F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 1 trội: 1 lặn

43.

Mỗi chu kì xoắn của ADN cao 34A­o­­­ gồm 10 cặp nuclêôtit. Vậy chiều dài của mỗi cặp nuclêôtit tương ứng sẽ là:

a)

340A­­­­

b)

3,4 Ao

c)

17A­­­­

d)

1,7A­­­­

44.

Phân tử ARN thông tin được tổng hợp từ mạch 1 của gen sau là:

Mạch 1: – T –X – G – A – G – X – A – T – X –

a)

– A –X – X– T – X – G – T –A –G –

b)

– A –G – G – U – G – X – T – A – G –

c)

– A –G– X – U – X –G – U – A –G –

d)

– A –G– X – A – X –G – A – A –G –

45.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể trong tự nhiên là do:

a)

tác nhân vật lí và hóa học của ngoại cảnh

b)

sự rối loạn trong trao đổi chất của nội bào

c)

các vụ thử vũ khí hạt nhân của con người

d)

quá trình giao phối tự nhiên

46.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Tính trạng chất lượng phụ thuộc vào kiểu gen

b)

Tính trạng số lượng rất ít hoặc không chịu ảnh hưởng của môi trường

c)

Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường

d)

bố mẹ truyền đạt cho con kiểu gen chứ không truyền cho con tính trạng có sẵn

47.

1 gen có tổng số Nu là 200. Chiều dài và khối lượng tương ứng là

a)

340 và 600000

b)

3400 và 600000

c)

200 và 600000

d)

720 và 600000

48.

Thể dị bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng:

a)

thêm hoặc mất một nhiễm sắc thể ở một cặp hoặc một số cặp nhiễm sắc thể nào đó

b)

chỉ có một cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lượng.

c)

chỉ có một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lương.

d)

tất cả các cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lượng.

49.

Nếu thêm 1 NST số 21 sẽ mắc bệnh

a)

Đao

b)

hội chứng Tocno

c)

Ung thư máu

d)

Hồng cầu lưỡi liềm

50.

Nếu mất 1 đoạn NST số 21 sẽ mắc bệnh

a)

Đao

b)

hội chứng Tocno

c)

Ung thư máu

d)

Hồng cầu lưỡi liềm

51.

2n +1+1 là dạng đột biến

a)

Thể tam nhiễm

b)

thể tứ nhiễm

c)

Thể tam nhiễm kép

d)

Thể tứ nhiễm kép

52.

Quan sát trường hợp minh họa sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc dạng :


ABC.DEFGH --> ABC.DEFG

a)

Mất đoạn nhiễm sắc thể .

b)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

53.

Quan sát trường hợp minh họa sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc dạng :


ABC.DEFGH --> ABC.DGFEH

a)

Mất đoạn nhiễm sắc thể .

b)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

54.

Đột biến làm thay đổi cấu trúc của gen được gọi là:

a)

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể.

b)

Đột biến gen

c)

Đột biến nhiễm sắc thể

d)

Đột biến số lượng ADN

55.

Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của:

a)

Phân tử prôtêin

b)

Phân tử ADN

c)

Phân tử ARN mẹ

d)

Ribôxôm

56.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:.

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, P

c)

C, H, O, N, P

d)

C, H, N, P, Mg

57.

Ở đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Thể tam nhiễm (2n+1) tạo ra từ đậu Hà Lan có số NST trong tế bào sinh dưỡng là

a)

A. 13

b)

B. 15

c)

C. 14

d)

D. 42

58.

Đột biến mất 1 cặp A – T trong gen sẽ dẫn tới

a)

A. tăng 3 liên kết hidro.

b)

B. tăng 18 liên kết hidro.

c)

C. giảm 2 liên kết hidro.

d)

D. giảm 18 liên kết hidro.

59.

Đột biến nào có lợi cho sinh vật?

a)

A. Đột biến làm lúa có cây cứng và nhiều bông hơn.

b)

B. Lợn có đầu và chân sau dị dạng.

c)

C. Đột biến làm mất khả năng tổng hợp diệp lục ở cây mạ.

d)

D. Đột biến làm xuất hiện bàn tay nhiều ngón.

60.

Đột biến số lượng NST gồm những dạng nào?

a)

A. Lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.

b)

B. Tam bội và tứ bội NST.

c)

C. Dị bội (lệch bội) và đa bội.

d)

D. Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn.

61.

Hình ảnh là ví dụ về dạng đột biến cấu trúc NST nào?

a)

A. Đảo đoạn

b)

B. Lặp đoạn.

c)

C. Chuyển đoạn.

d)

D. Mất đoạn.

62.

Một cơ thể có kiểu gen AaBB có thể tạo ra những loại giao tử nào?

a)

A. AB, aB

b)

B. A, a, B

c)

C. Aa, BB

d)

D. AB, Ab

63.

Trong các kiểu gen sau đây, số cá thể mang kiểu gen dị hợp là:

BB; AABB; AaBb; aaBb; Aa; aabb

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

64.

Tổ hợp kiểu gen nào sau đây được gọi là đồng hợp?

a)

AA và Aa

b)

aa và Aa

c)

AA và aa

d)

Aa

65.

Phép lai nào sau đây được gọi là phép lai phân tích?

a)

DD x DD

b)

DD x Dd

c)

Dd x dd

d)

dd x dd

66.

Trong phép lai phân tích, nếu cơ thể mang tính trạng trội ở P có kiểu gen dị hợp thì kết quả phân li kiểu hình ở đời F1 sẽ là

a)

3 : 1

b)

100%

c)

1 : 2: 1

d)

1 : 1

67.

Bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ

a)

A. nguyên phân

b)

B. thụ tinh, giảm phân

c)

C. nguyên phân, giảm phân, thụ tinh

68.

Từ 3 tế bào nguyên phân 2 lần liên tiếp tạo ra bao nhiêu tế bào mới ?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

69.

Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng:

a)

Hình que

b)

Hình hạt

c)

Hình chữ V

d)

Nhiều hình dạng

70.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST tại thời điểm nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

71.

Khi chưa nhân đôi, mỗi NST bao gồm:

a)

một crômatit

b)

một NST đơn

c)

một NST kép

d)

cặp crômatit

72.

Thành phần hoá học của NST gồm:

a)

Phân tử Prôtêin

b)

Phân tử ADN

c)

Prôtêin và phân tử ADN

d)

Axit và bazơ

73.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

b)

Thường tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

74.

Phát biểu nào sau đây về NST là đúng?

a)

Bộ NST trong tế bào giao tử là bộ đơn bội (n)

b)

NST giới tính luôn có dạng XX (cái) và XY (đực)

c)

NST luôn có hình dạng chữ V

d)

Sự nhân đôi ADN không liên quan đến nhân đôi NST

75.

Ở bắp cải 2n = 18, trong tế bào sinh dưỡng bộ lưỡng bội sẽ có số lượng NST là ?

a)

20

b)

18

c)

16

d)

14

76.

Nhiễm sắc thể có khả năng nhân đôi vì ?

a)

NST là vật chất di truyền cấp tế bào

b)

NST là vật chất di truyền cấp phân tử

c)

NST chứa ADN có khả năng tự nhân đôi

d)

NST mang tính đặc trưng cho loài

77.

Câu 6. Cho các kí hiệu sau: P, F1; F2; F3. Hãy cho biết, đâu là bố mẹ của F4?

a)

P

b)

F1

c)

F2

d)

F3

78.

Câu 8. Tính trạng trội là

a)

tính trạng được biểu hiện ngay ở đời F1

b)

tính trạng đến F2 mới được biểu hiện

c)

tính trạng biểu hiện giống tính trạng của bố

d)

tính trạng biểu hiện giống tính trạng của mẹ

79.

Ở cá kiếm, nếu tính trạng màu mắt đỏ là trội hoàn toàn so với cá kiếm màu mắt đen. Khi cho các con cá kiếm mắt đỏ lai với cá kiếm mắt đen thì thu được F1 toàn cá kiếm mắt đỏ. Gọi A là gen quy định mắt đỏ, a là gen quy định mắt đen. Màu mắt chỉ do một nhân tố di truyền quy định. Kiểu gen của cá kiếm mắt đỏ ở F1

a)

AA

b)

Aa

c)

aa

d)

AA và Aa

80.

Đột biến số lượng NST gồm những dạng nào?

a)

Thể đơn bội và thể đa bội

b)

Thể đơn bội và thể lưỡng bội

c)

Thể một nhiễm và thể ba nhiễm

d)

Tam bội, tứ bội, lục bội, cửu bội