wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG II. SINH 9 GIAO BÀI VỀ NHÀ

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Trong tế bào sinh dưỡng (tế bào xô ma), NST tồn tại thành từng cặp .............

a)

Không tương đồng

b)

Tương đồng

c)

Đơn bội

d)

Lưỡng bội

2.

Cặp NST (2).... là cặp NST giống nhau về (3).... và (4)......, một NST có nguồn gốc từ bố, một NST có nguồn gốc từ mẹ.

Từ thích hợp điền vào chỗ trống 2, 3, 4 lần lượt là:

a)

Không tương đồng, hình thái, kích thước

b)

Hình thái, kích thước, tương đồng

c)

Tương đồng, hình thái, kích thước

d)

Hình thái, kích thước, không tương đồng.

3.

Cặp NST tương đồng là:

a)

Là hai nhiễm sắc thể đến từ bố hoặc từ mẹ.

b)

Là hai NST giống nhau về hình thái, kích thước, một chiếc có nguồn gốc từ bố, một chiếc có nguồn gốc từ mẹ

c)

Hai cromatit dính với nhau tại tâm động

d)

Hai nhiễm sắc thể khác nhau về hình thái, giống nhau về kích thước, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.

4.

NST tồn tại ở 2 dạng là NST ... và NST .....

Từ điền vào chỗ trống lần lượt là

a)

Tương đồng, không tương đồng

b)

Đơn, kép

c)

Giống nhau, không giống nhau

5.

Nhiễm sắc thể kép là NST

a)

gồm 2 NST đơn giống nhau, tồn tại thành từng cặp tương đồng.

b)

gồm 2 cromatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động.

c)

gồm 2 NST đơn có nguồn gốc khác nhau

d)

gồm 2 cromatit, dính nhau ở đầu mút NST

6.

Bộ NST đơn bội là:

a)

Là bộ NST chứa các cặp NST tương đồng

b)

Là bộ NST chỉ chứa 1 chiếc NST trong mỗi cặp tương đồng

c)

Là hai NST giống nhau về hình thái, kích thước.

d)

Hai NST trong đó một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ

7.

Bộ NST lưỡng bội là:

a)

Là hai NST giống nhau về hình thái, kích thước.

b)

Là bộ NST chỉ chứa 1 chiếc NST trong mỗi cặp tương đồng

c)

Bộ NST có trong các giao tử (trứng hoặc tinh trùng)

d)

Là bộ NST chứa các cặp NST tương đồng

8.

Trong tế bào sinh dục (giao tử), bộ NST là bộ

a)

Lưỡng bội (n)

b)

Lưỡng bội (2n)

c)

Đơn bội (2n)

d)

Đơn bội (n)

9.

Nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng

a)

tồn tại thành từng cặp tương đồng, giống nhau về hình thái, kích thước, bộ NST n

b)

tồn tại thành từng chiếc tương đồng, giống nhau về hình thái, kích thước, bộ NST 2n

c)

tồn tại thành từng cặp tương đồng, giống nhau về hình thái, kích thước, bộ NST 2n

d)

tồn tại thành từng cặp tương đồng, khác nhau về hình thái, kích thước, bộ NST 2n

10.

Nhiễm sắc thể nằm trong

a)

Nhân tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Không bào

d)

Lục lạp

11.

Quá trình nguyên phân xảy ra loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục chín, tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dưỡng, sinh dục sơ khai.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

12.

Quá trình phân chia nhân trong nguyên phân được chia làm mấy kì?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Trong quá trình phân chia nhân của nguyên phân, NST kép tồn tại ở các kì là

a)

kì trung gian, kì đầu

b)

kì đầu và kì giữa, kì sau

c)

kì giữa và kì sau

d)

kì trung gian, kì cuối

14.

Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng khi ở kì

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

15.

Ở một loài có bộ NST 2n, bước vào nguyên phân, NST của tế bào này ở kì đầu là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép.

16.

Có 5 tế bào tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con tạo thành là

a)

8

b)

9

c)

40

d)

45

17.

Quá trình nguyên phân xảy ra loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục chín, tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dưỡng, sinh dục sơ khai.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

18.

Chu kì tế bào gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Quá trình phân chia nhân trong nguyên phân được chia làm mấy kì?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Ở một loài có bộ NST 2n, bước vào nguyên phân, NST của tế bào này ở kì đầu là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép.

21.

Có 5 tế bào tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con tạo thành là

a)

8

b)

9

c)

40

d)

45

22.

Trong quá trình phân chia nhân ở nguyên phân, các NST đơn di chuyển theo dây thoi phân bào về 2 cực của tế bào, là đặc điểm của kì

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối.

23.

Quá trình nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

là hình thức sinh sản của các loài sinh sản vô tính.

b)

giúp tái tạo mô , cơ quan bị tổn thương.

c)

tạo ra sự đa dạng, phong phú của các loài sinh vật.

d)

giúp cơ thể đa bào sinh trưởng, phát triển

24.

Một tế bào có bộ NST 2n = 14, đang ở kì giữa của quá trình phân chia nhân trong nguyên phân, số NST của tế bào là

a)

14NST đơn

b)

14 NST kép.

c)

28 NST đơn.

d)

28 NST kép.

25.

Trong quá trình phân chia nhân của nguyên phân, NST kép tồn tại ở các kì là

a)

kì trung gian, kì đầu

b)

kì đầu và kì giữa, kì sau

c)

kì giữa và kì sau

d)

kì trung gian, kì cuối

26.

Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng khi ở kì

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

27.

Một tế bào có bộ NST 2n = 14, đang ở kì giữa của quá trình phân chia nhân trong nguyên phân, số NST của tế bào là

a)

14NST đơn

b)

14 NST kép.

c)

28 NST đơn.

d)

28 NST kép.

28.

Hình ảnh sau mô tả qúa trình nào?

a)

chu kì tế bào

b)

kì trung gian

c)

quá trình nguyên phân

d)

quá trình giảm phân

29.

Hình ảnh thạch sùng đứt đuôi rồi mọc lại là một trong những ví dụ nói lên ý nghĩa của

a)

nguyên phân.

b)

giảm phân.

c)

quá trình tiến hóa.

d)

sụ làm đẹp của loài trong tự nhiên.

30.

Trong kì nào của nguyên phân, các NST kép tách nhau thành 2 NST đơn và phân li về 2 cực tế bào ?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

31.

Nếu tế bào 2n = 20 NST, thì sau 1 lần nguyên phân tạo ra :

a)

2 tế bào con có bộ NST 2n = 10 NST

b)

2 tế bào con có bộ NST 2n = 20 NST

c)

1 tế bào con có bộ NST 2n = 20NST

d)

1 tế bào con có bộ NST 2n = 10 NST

32.

Kỳ nào trong nguyên phân NST tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo?

a)

Kỳ cuối

b)

kỳ đầu

c)

kỳ sau

d)

kỳ giữa

33.

Tế bào 2n =20 NST , thì trong kỳ sau có bao nhiêu NST ?

a)

20

b)

40

c)

60

d)

80

34.

Từ 3 tế bào nguyên phân 2 lần liên tiếp tạo ra bao nhiêu tế bào mới ?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

35.

Ở một loài có bộ NST 2n, bước vào nguyên phân, NST của tế bào này ở kì đầu là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép.

36.

Có 5 tế bào tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con tạo thành là

a)

8

b)

9

c)

40

d)

45

37.

Quá trình nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

là hình thức sinh sản của các loài sinh sản vô tính.

b)

giúp tái tạo mô , cơ quan bị tổn thương.

c)

tạo ra sự đa dạng, phong phú của các loài sinh vật.

d)

giúp cơ thể đa bào sinh trưởng, phát triển

38.

Một tế bào có bộ NST 2n = 14, đang ở kì giữa của quá trình phân chia nhân trong nguyên phân, số NST của tế bào là

a)

14NST đơn

b)

14 NST kép.

c)

28 NST đơn.

d)

28 NST kép.

39.

Trung thể có chức năng gì trong quá trình nguyên phân?

a)

Tạo ra vách ngăn cách chia tế bào mẹ thành hai tế bào con.

b)

Tạo thoi phân bào, định hướng cho sự phân bào.

c)

Mang vật chất di truyền, nhờ các cơ chế nhân đôi và phân li làm cho số lượng NST của hai tế bào con giống với tế bào mẹ.

d)

Giúp các NST đính trên các dây tơ và phân li về hai cực trong phân bào.

40.

Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kỳ sau là

a)

14.

b)

28.

c)

7.

d)

42.

41.

Quá trình nguyên phân xảy ra ở tế bào nào của cơ thể?

a)

Tế bào sinh sản

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào trứng

d)

Tế bào tinh trùng

42.

Đặc điểm quan trọng nhất của quá trình nguyên phân là sự

a)

Sao chép bộ NST của tế bào mẹ sang 2 tế bào con.

b)

Phân chia đều chất tế bào cho 2 tế bào con.

c)

Phân chia đều chất nhân cho 2 tế bào con.

d)

Phân chia đồng đều của cặp NST về 2 tế bào con.

43.

Ở một loài có bộ NST 2n, bước vào nguyên phân, NST của tế bào này ở kì đầu là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép.

44.

Chu kì tế bào gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Quá trình phân chia nhân trong nguyên phân được chia làm mấy kì?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Trong quá trình phân chia nhân của nguyên phân, NST kép tồn tại ở các kì là

a)

kì trung gian, kì đầu

b)

kì đầu và kì giữa, kì sau

c)

kì giữa và kì sau

d)

kì trung gian, kì cuối

47.

Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng khi ở kì

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

48.

Ở một loài có bộ NST 2n, bước vào nguyên phân, NST của tế bào này ở kì đầu là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép.

49.

Có 5 tế bào tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con tạo thành là

a)

8

b)

9

c)

40

d)

45

50.

Một tế bào có bộ NST 2n = 14, đang ở kì giữa của quá trình phân chia nhân trong nguyên phân, số NST của tế bào là

a)

14NST đơn

b)

14 NST kép.

c)

28 NST đơn.

d)

28 NST kép.

51.

Giảm phân diễn ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục

b)

Hợp tử

c)

Tế bào sinh dục sơ khai

d)

Tế bào sinh dục ở thời kì chín

52.

Những điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là

a)

Phân bào có tơ phân bào

b)

Có 4 kì: kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối

c)

Tạo ra các tế bào con có 2nNST

d)

Phân bào giảm nhiễm

53.

Giảm phân có.....lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần ở...................của giảm phân I

(a)  

54.

Các NST kép tương đồng tiếp hợp và trao đổi đoạn ở kì nào của giảm phân?

a)

Kì đầu I

b)

Kì sau I

c)

Kì đầu II

d)

Kì giữa II

55.

Hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra giữa

a)

Hai chromatid không chị em trong cặp NST tương đồng

b)

Hai chromatid chị em trong cặp NST kép tương đồng

c)

Hai chromatid chị em trong cặp NST tương đồng

d)

Hai chromatid không chị em trong cặp NST kép tương đồng

56.

Kết quả của quá trình giảm phân là

a)

Tạo ra các giao tử

b)

Tạo ra các tế bào con có bộ NST là nNST

c)

Tạo ra hợp tử

d)

Tạo ra các tế bào con có bộ NST giảm đi một nửa

57.

Sự giống nhau trong diễn biến của NST ở kì giữa I và kì giữa II là

a)

NST đang là NST kép

b)

NST đóng xoắn cực đại

c)

NST xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

d)

NST đang là NST đơn

58.

Đến kì nào của giảm phân NST quay về trạng thái dãn xoắn ở dạng sợi mảnh?

a)

Kì sau I

b)

Kì cuối I

c)

Kì sau II

d)

Kì cuối II

59.

Đặc điểm của NST giới tính là:

a)

Có nhiều cặp trong tế bào sinh dưỡng

b)

Có 1 đến 2 cặp trong tế bào

c)

Số cặp trong tế bào thay đổi tuỳ loài

d)

Luôn chỉ có một cặp trong tế bào sinh dưỡng

60.

Chức năng của NST giới tính là:

a)

Điều khiển tổng hợp Prôtêin cho tế bào

b)

Nuôi dưỡng cơ thể

c)

Xác định giới tính

d)

Tất cả các chức năng nêu trên

61.

Câu có nội dung đúng khi nói về sự tạo giao tử ở người là:

a)

Người nữ tạo ra hai loại trứng là X và Y

b)

Người nam chỉ tạo ra 1 loại tinh trùng X

c)

Người nữ chỉ tạo ra một loại trứng Y

d)

Người nam tạo ra 2 loại tinh trùng là X và Y

62.

Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là:

a)

XX ở nữ và XY ở nam.

b)

XX ở nam và XY ở nữ.

c)

ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX .

d)

ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY.

63.

Số NST thường trong tế bào sinh dưỡng của loài tinh tinh( 2n = 48) là:

a)

47 chiếc

b)

24 chiếc

c)

24 cặp

d)

23 cặp

64.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ

a)

Giảm phân và thụ tinh.

b)

Nguyên phân và giảm phân.

c)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

d)

Nguyên phân và giảm phân.

65.

Bản chất của thụ tinh là gì?

a)

Sự kết hợp của 2 bộ phận nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

b)

Sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

c)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

d)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

66.

Ở người sự thụ tinh giữa tinh trùng mang NST giới tính nào với trứng để tạo hợp tử phát triển thành con trai?

a)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XY

b)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XX

c)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + YY

d)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + XY

67.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

a)

1 trứng và 3 thể cực

b)

4 trứng

c)

3 trứng và 1 thể cực

d)

4 thể cực

68.

Hợp tử được tạo nên từ:

a)

1 trứng và 1 tinh trùng

b)

1 trứng và 2 tinh trùng

c)

2 trứng và 1 tinh trùng

d)

1 trứng và 3 tinh trùng

69.

Giao tử là

a)

Tế bào sinh dục đơn bội.

b)

Được tạo từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín.

c)

Có khả năng tạo thụ tinh tạo ra hợp tử.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

70.

Trong quá trình tạo giao tử ở động vật, hoạt động của các tế bào mầm là:

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Thụ tinh

d)

Nguyên phân và giảm phân

71.

Loài dưới đây có cặp NST giới tính XX ở giới đực và XY ở giới cái là:

a)

Ruồi giấm

b)

Các động vật thuộc lớp Chim

c)

Người

d)

Động vật có vú

72.

Ở đa số các loài thú, giới tính được xác định ở thời điểm nào?

a)

Sau khi thụ tinh, do tinh trùng quyết định

b)

Trước khi thụ tinh, do trứng quyết định

c)

Trong khi thụ tinh

d)

Sau khi thụ tinh do môi trường quyết định

73.

Trong số những câu sau, câu nào là sai

a)

Tỉ lệ con trai và con gái sơ sinh xấp xỉ là 1:1

b)

Có một loại trứng được tạo thành thông qua quá trình giảm phân

c)

Có hai loại tinh trùng được tạo thành thông qua quá trình giảm phân

d)

Việc sinh con trai hay gái là do người mẹ quyết định

74.

Bộ NST lưỡng bội ở người là bao nhiêu cặp

a)

22

b)

23

c)

44

d)

46

75.

Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài sinh vật thì NST giới tính:

a)

Luôn luôn là một cặp tương đồng.

b)

Luôn luôn là một cặp không tương đồng.

c)

Là một cặp tương đồng hay không tương đồng tuỳ thuộc vào giới tính.

d)

Có nhiều cặp, đều không tương đồng.

76.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Cặp NST giới tính ở giới cái luôn tương đồng.

b)

Cặp NST giới tính ở giới đực luôn không tương đồng.

c)

Cặp NST giới tính luôn luôn khác nhau ở hai giới đực và cái trong mỗi loại động vật phân tính.

d)

Cả 3 đáp án trên.

77.

Trong quá trình phát sinh giao tử, từ 3 noãn bào bậc 1 và 3 tinh bào bậc 1 sẽ tạo ra bao nhiêu trứng, bao nhiêu tinh trùng?

a)

3 trứng, 12 tinh trùng.

b)

12 trứng, 3 tinh trùng.

c)

12 trứng, 12 tinh trùng.

d)

3 trứng, 3 tinh trùng.

78.

Ở cơ thể động vật, loại tế bào nào được gọi là giao tử?

a)

Trứng, tinh trùng.

b)

Noãn bào, tinh trùng.

c)

Trứng, tinh bào.

d)

Noãn bào, tinh bào.

79.

Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

tính trạng của loài.

b)

NST lưỡng bội của loài.

c)

NST trong bộ đơn bội n của loài.

d)

giao tử của loài.

80.

Ý nghĩa của liên kết gen là

a)

hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp

b)

làm tăng các biến dị tổ hợp.

c)

đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng.

d)

dùng để lập bản đồ gen

81.

Đối tượng nào sau đây làm chúng ta liên tưởng đến di truyền liên kết?

a)
b)
c)
d)
82.

Moocgan theo dõi sự di truyền của hai cặp tính trạng về:

a)

Màu hạt và hình dạng vỏ hạt

b)

Hình dạng và vị của quả

c)

Màu sắc của thân và độ dài của cánh

d)

Màu hoa và kích thước của cánh hoa

83.

Hiện tượng di truyền liên kết là do:

a)

Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

b)

Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp NST.

c)

Các gen phân li độc lập trong giảm phân.

d)

Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh.

84.

Để phát hiện ra quy luật liên kết gen, Moocgan đã thực hiện phép lai nào sau đây?

a)

Cho F1 ­­của cặp bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn tạp giao.

b)

Lai phân tích ruồi cái F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn.

c)

Lai phân tích ruồi đực F­1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn.

d)

Lai phân tích ruồi đực F­1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình đen, cánh ngắn và mình xám, cánh ngắn.