wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH 9 - Ôn tập chương 1, 2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong giảm phân, NST nhân đôi

a)

1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào I.

b)

1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào II.

c)

ở kỳ trung gian của cả 2 lần phân bào.

d)

1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào I và 2 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào II.

2.

Nội dung của di truyền học là

a)

nghiên cứu cơ sở vật chất, cơ chế, tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị.

b)

nghiên cứu cơ sở vật chất, cơ chế, tính quy luật của hiện tượng di truyền

c)

nghiên cứu cơ sở vật chất, tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị

d)

nghiên cứu cơ sở vật chất, cơ chế của hiện tượng di truyền

3.

Trường hợp nào sau đây có kiểu gen là thể đồng hợp?

a)

Aa, bb, aa, AA.

b)

AA, BB, aa, bb

c)

AA, Bb, bb, aa

d)

Aa, bb, aa,BB

4.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AA và aa

b)

Aa

c)

AA và Aa

d)

AA, Aa và aa

5.

Theo Men đen tính trạng được biểu hiện ở F1 là tính trạng .......; tính trạng kia không biểu hiện (đến F2 mới xuất hiện) được gọi là tính trạng ........

a)

A. trung gian; lặn

b)

B. trội; trung gian

c)

C. trội; lặn

d)

D. trung gian; trội hoặc lặn

6.

Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do

a)

A. Một nhân tố di truyền quy định

b)

B. Một cặp nhân tố di truyền quy định

c)

C. Hai nhân tố di truyền khác loại quy định

d)

D. Hai cặp nhân tố di truyền quy định

7.

Theo dõi thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và hạt xanh, nhăn với nhau thu được F1 đều hạt vàng, trơn. Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là:

a)

A. 9 hạt vàng, nhăn: 3 hạt vàng, trơn: 3 xanh, nhăn: 1 xanh, trơn

b)

B. 9 vàng, trơn: 3 xanh, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn

c)

C. 9 vàng, nhăn: 3 xanh, nhăn: 3 vàng, trơn: 1 xanh, trơn

d)

D. 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn

8.

Kết quả của một phép lai có tỷ lệ kiểu hình là 9: 3: 3: 1. Hãy xác định kiểu gen của phép lai trên?

a)

A. AaBb x AaBb

b)

B. AABB x aabb

c)

C. Aabb x aaBb

d)

D AAbb x aabb

9.

Trong các kiểu gen sau đây, cá thể dị hợp bao gồm:

1. aaBB 4. AABB

2. AaBb 5. aaBb

3. Aabb 6. aabb

a)

A. 2

b)

B. 3 và 5

c)

C. 2, 3 và 5

d)

D. 1, 2, 3 và 5

10.

Nội dung quy luật phân li độc lập là gì?

a)

A. Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.

b)

B. Các cặp nhân tố di truyền đã phân li trong quá trình phát sinh giao tử.

c)

C. Hai cặp nhân tố di truyền đã phân li trong quá trình phát sinh giao từ.

d)

D. Hai cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao từ.

11.

Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng, Menđen cho F1

a)

A. lai với bố mẹ.

b)

B. lai với vàng, nhăn.

c)

C. tự thụ phấn.

d)

D. lai với xanh, nhăn.

12.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

1. Theo quy luật phân li của Menđen thì hạt vàng, trơn là các tính trạng trội.

2. Theo quy luật phân li của Menđen thì hạt vàng, trơn là các tính trạng lặn.

3. Theo quy luật phân li của Menđen thì hạt xanh, nhăn là các tính trạng lặn.

4. Tính trạng trội chiếm tỉ lệ ¾, tính trạng lặn chiếm tỉ lệ ¼.

5. Tính trạng trội chiếm tỉ lệ ¼, tính trạng lặn chiếm tỉ lệ ¾.

6. Tính trạng trội và lặn đều chiếm tỉ lệ ¾.

a)

A. 1, 3 và 4

b)

B. 1, 3 và 5

c)

C. 1, 2 và 4

d)

D. 1, 3 và 6

13.

Menđen phát hiện ra sự di truyền độc lập của các cặp tính trạng bằng

a)

A. Thí nghiệm lai hai cặp tính trạng.

b)

B. Thí nghiệm lai một cặp tính trạng.

c)

C. Phương pháp phân tích các thế hệ lai.

d)

D. Lai phân tích.

14.

Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì?

a)

F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

b)

F2 phân li theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

c)

F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ và F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

d)

F2 phân li tính trạng theo tỷ lệ trung bình 1 trội : 1 lặn

15.

Sau khi đưa ra giả thuyết về sự phân li đồng đều,Men Đen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?

a)

Lai phân tích

b)

Lai thuận

c)

Lai nghịch

d)

.Cho tự thụ

16.

Cơ thể AaBbDdEe tạo ra được bao nhiêu loại giao tử?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

17.

Cơ thể nào sau đây dị hợp tử về một cặp gen

a)

AABbDd

b)

aaBbDD

c)

AabbDd

d)

AaBbDd

18.

Alen là

a)

Những trạng thái khác nhau của cùng một gen

b)

các gen phát sinh do đột biến

c)

trạng thái biểu hiện của gen

d)

các gen khác biệt trong trình tự nucleotid

19.

Cơ thể AaBbDd tự thụ phấn liên tiếp qua nhiều thế hệ sẽ thu được tối đa bao nhiêu dòng thuần?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

20.

Phép lai giữa một cơ thể có tính trạng trội với cơ thể có tính trạng lặn được gọi là gì?

a)

phép lai thuận nghịch

b)

lai phân tích

c)

ưu thế lai

d)

lai khác dòng

21.

Phép lai nào sau đây cho 3 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình ở đời con, biết mỗi gen quy định một tính trạng và trội lặn không hoàn toàn.

a)

AA x aa

b)

Aa x Aa

c)

Aa x aa

d)

aa x aa

22.

Biết A quy định cây cao trội so với a quy định cây thấp, xét phép lai Aa x Aa. Tính xác suất thu được cây cao ở đời con.

a)

1/4

b)

1/2

c)

3/4

d)

100%

23.

Đối tượng chủ yếu được Menđen sử dụng nghiên cứu di truyền là

a)

bí ngô

b)

ruồi giấm

c)

cà chua

d)

đậu Hà Lan

24.

Di truyền là

a)

hiện tượng truyền đạt lại các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.

b)

hiện tượng bố mẹ, tổ tiên chỉ truyền đạt lại các đặc tính sinh lí cho các thế hệ con cháu.

c)

hiện tượng bố mẹ, tổ tiên chỉ truyền đạt lại các đặc tính hình thái cho các thế hệ con cháu.

d)

hiện tượng truyền đạt lại các tính trạng của anh chị cho các em.

25.

Phương pháp nghiên cứu độc đáo của Menđen có tên là

a)

dùng toán thống kê

b)

lai giống thuần chủng

c)

lai các cặp tính trạng tương phản

d)

phân tích các thế hệ lai

26.

Cặp tính trạng tương phản là

a)

hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một loại tính trạng

b)

ba trạng thái biểu hiện khác nhau của cùng một loại tính trạng

c)

những tính trạng khác nhau trên cùng một cơ thể

d)

những trính trạng giống nhau ở hai cơ thể khác nhau

27.

Tính trạng trội là

a)

tính trạng được biểu hiện ngay ở đời F1

b)

tính trạng đến F2 mới được biểu hiện

c)

tính trạng biểu hiện giống tính trạng của bố

d)

tính trạng biểu hiện giống tính trạng của mẹ

28.

Phép lai nào sau đây được gọi là phép lai phân tích?

a)

DD x DD

b)

DD x Dd

c)

Dd x dd

d)

dd x dd

29.

Trường hợp nào sau đây có kiểu gen là thể đồng hợp?

a)

Aa, bb, aa, AA.

b)

AA, BB, aa, bb

c)

AA, Bb, bb, aa

d)

Aa, bb, aa,BB

30.

Định luật Menđen 1 còn gọi là định luật .........; tính trạng được biểu hiện ở F1 là tính trạng .......; tính trạng kia không biểu hiện được gọi là tính trạng........

a)

A. Đồng tính; trung gian; lặn

b)

B. Phân tính; trội; lặn

c)

C. Đồng tính; trội; lặn

d)

D. Phân tính; trung gian; trội hoặc lặn

31.

Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do

a)

A. Một nhân tố di truyền quy định

b)

B. Một cặp nhân tố di truyền quy định

c)

C. Hai nhân tố di truyền khác loại quy định

d)

D. Hai cặp nhân tố di truyền quy định

32.

Kết quả của một phép lai có tỷ lệ kiểu hình là 9: 3: 3: 1. Hãy xác định kiểu gen của phép lai trên?

a)

A. AaBb x AaBb

b)

B. AABB x aabb

c)

C. Aabb x aaBb

d)

D AAbb x aabb

33.

Biến dị là hiện tượng

a)

con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhiều chi tiết

b)

con sinh ra khác với bố mẹ

c)

con sinh ra khác với bố mẹ và khác với tổ tiên ông bà

d)

con sinh ra không khác với bố mẹ và khác nhiều chi tiết

34.

Cặp tính trạng tương phản

a)

là hai hay nhiều trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng loại tính trạng

b)

là hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng loại tính trạng

c)

là của nhiều trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng loại tính trạng

d)

là trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng loại tính trạng

35.

Đối tượng của Di truyền học là:

a)

Bản chất và quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị

b)

Cây đậu Hà lan có hoa lưỡng tính

c)

Tất cả các thực vật và vi sinh vật

d)

Cả a, b đúng

36.

Hiện tượng biến dị và di truyền gắn với quá trình:

a)

Sinh tưởng

b)

Sinh sản

c)

Nguyên phân

d)

Giảm phân

37.

Đặc điểm của của giống thuần chủng là:

a)

Có khả năng sinh sản mạnh

b)

Các đặc tính di truyền đồng nhất và cho các thế hệ sau giống với nó

c)

Dễ gieo trồng

d)

Nhanh tạo ra kết quả trong thí nghiệm

38.

Tại sao Menđen chọn các cặp tính trạng tương phản để thực hiện phép lai?

a)

Để dễ theo dõi sự biểu hiện của các tính trạng

b)

Để dễ tác động vào sự biểu hiện các tính trạng

c)

Để thực hiện phép lai có hiệu quả cao

d)

Cả b và c

39.

Quy luật phân li được Menđen phát hiện trên cơ sở thí nghiệm là gì?

a)

A. Phép lai một cặp tính trạng.

b)

B. Phép lai nhiều cặp tính trạng.

c)

C. Phép lai hai cặp tính trạng.

d)

D. Tạo dòng thuần chủng trước khi đem lai.

40.

Trong cơ thể, các alen tồn tại thành:

a)

Từng cặp

b)

Tồn tại đơn lẻ

c)

Tồn tại thành 3 alen

d)

Tồn tại 4 alen

41.

Muốn tiến hành phép lai phân tích, người ta cho đối tượng nghiên cứu

a)

Lai với bố mẹ.

b)

Lai với F1.

c)

Lai với cá thể đồng hợp lặn về tính trạng tương ứng.

d)

Tự thụ phấn.

42.

Trong giao tử các alen tồn tại thành

a)

Ba alen

b)

Thành từng cặp

c)

Một chiếc

d)

Bốn chiếc

43.

Cơ thể Aa cho bao nhiêu loại giao tử, đó là giao tử nào:

a)

Hai loại, A và a

b)

Một loại, A

c)

Hai Loại, A và A

d)

Hai loai, a và a

44.

Cơ thể có kiểu gen AaBb cho bao nhiêu loại giao tử, đó là giao tử nào:

a)

Ba loại. AB, Ab, aB

b)

Ba loại. AB, Ab, ab

c)

Bốn loại. AB, Ab, aB, ab

d)

Bốn loại. AA, aa, BB, bb

45.

Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là

a)

mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ.

b)

F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.

c)

F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1.

d)

ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.

46.

Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Kết quả của một phép lai như sau: thân đỏ thẫm x thân đỏ thẫm → F1: 75% đỏ thẫm : 25% màu lục. Kiểu gen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào?

a)

Aa x aa

b)

AA x Aa

c)

Aa x Aa

d)

AA x aa

47.

Mục đích của phép lai phân tích nhằm xác định

a)

kiểu gen, kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.

b)

kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.

c)

kiểu gen của tất cả các tính trạng.

d)

kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội.

48.

Từ kết quả thí nghiệm lai hai cặp tính trạng, Menđen thấy rằng

.

a)

A. các tính trạng màu sắc và hình dạng di truyền phụ thuộc vào nhau.

b)

B. các tính trạng màu sắc và hình dạng di truyền không phụ thuộc vào nhau

c)

C. các tính trạng màu sắc di truyền phụ thuộc vào nhau còn các tính trạng hình dạng di truyền không phụ thuộc vào nhau.

d)

D. các tính trạng màu sắc di truyền không phụ thuộc vào nhau còn các tính trạng hình dạng di truyền phụ thuộc vào nhau.

49.

Cá thể có kiểu gen AaBb giao phối với cá thể có kiểu gen nào sẽ cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 1 : 1 : 1?

a)

A. AABb.

b)

B. AABB.

c)

C. AaBb.

d)

D. AaBB.

50.

Kiểu gen AaBbDd phân li độc lập, qua giảm phân có thể cho bao nhiêu loại giao tử?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

51.

Ở cây cà chua, quả đỏ trội hoàn toàn. Khi cho quả đỏ thuần chủng lai phân tích với quả vàng thì thu được:

a)

Toàn quả vàng

b)

Tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng.

c)

Toàn quả đỏ.

d)

Tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng.

52.

Trong chu kỳ tế bào, NST tự nhân đôi ở giai đoạn nào?

a)

Kì đầu.

b)

Kì sau.

c)

Kì giữa.

d)

Kì trung gian.

53.

Từ 3 tế bào nguyên phân 2 lần liên tiếp tạo ra bao nhiêu tế bào mới ?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

54.

Đặc điểm nào của Đậu Hà Lan tạo thuận lợi cho nghiên cứu của Menđen?

a)

Sinh sản và phát triển chậm

b)

Mỗi tính trạng chỉ có 1 trạng thái duy nhất

c)

Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt

d)

Có hoa đơn tính

55.

Kiểu hình là

a)

tập hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể

b)

tập hợp các tính trạng trội của cơ thể

c)

tập hợp toàn bộ các trạng thái của một loại tính trạng

d)

tập hợp các tính trạng lặn của cơ thể

56.

Câu 19. Dòng thuần là

a)

dòng mang tất cả các cặp gen đồng hợp.

b)

dòng đồng hợp về kiểu gen và cùng biểu hiện 1 kiểu hình.

c)

dòng mang các cặp gen đồng hợp trội.

d)

dòng mang các cặp gen đồng hợp lặn.

57.

chu kỳ tế bào là gì ?

a)

là khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào liên tiếp .

b)

là khoảng thời gian tế bào lớn lên

c)

là khoảng thời gian tế bào phân chia xong

d)

là khoảng thời gian giữa 1 lần phân bào

58.

trong nguyên phân, kỳ nào có hiện tượng các nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào ?

a)

kỳ đầu

b)

kỳ giữa

c)

kỳ sau

d)

kỳ cuối

59.

kết quả của nguyên phân là gì ?

a)

từ 1 tế bào tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giảm đi một nữa

b)

từ 1 tế bào tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giảm đi một nữa

c)

từ 1 tế bào tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giống tế bào mẹ.

d)

từ 1 tế bào tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giữ nguyên

60.

kỳ nào trong nguyên phân NST tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo ?

a)

Kỳ cuối

b)

kỳ đầu

c)

kỳ sau

d)

kỳ giữa

61.

giảm phân là quá trình gì ?

a)

hình thành tế bào mới

b)

hình thành giao tử

c)

hình thành giao tử đực và cái trong sinh sản hữu tính

d)

phân chia tế bào mới

62.

một tế bào sinh dục cái giảm phân tạo ra bao nhiêu giao tử cái ?( Trứng )

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Tại sao NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kỳ giữa?

a)

Vì lúc này NST dãn xoắn tối đa.

b)

Vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.

c)

Vì lúc này ADN nhân đôi xong.

d)

Vì lúc này NST phân li về hai cực của tế bào.

64.

Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kỳ sau là

a)

14.

b)

28.

c)

7.

d)

42.

65.

NST kép tồn tại ở những kỳ nào của nguyên phân?

a)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau.

b)

Kỳ trung gian, kỳ đầu.

c)

Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa.

d)

Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ cuối.

66.

Quá trình nguyên phân xảy ra ở tế bào nào của cơ thể?

a)

Tế bào sinh sản

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào trứng

d)

Tế bào tinh trùng

67.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng.

b)

B. Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

C. Tế bào sinh dục chín.

d)

D. Hợp tử.

68.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.

b)

B. Có sự phân chia tế bào chất.

c)

C. Có sự phân chia nhân.

d)

D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

69.

Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

A. kì giữa I và kì sau I.

b)

B. kì giữa II và kì sau II.

c)

C. kì giữa I và kì giữa II.

d)

D. kì giữa II và kì sau I.

70.

Trong giảm phân II, NST kép tồn tại ở

a)

kì giữa.

b)

kì sau.

c)

kì cuối.

d)

kì giữa và kì sau

71.

Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra

a)

2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

b)

2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

c)

4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

d)

4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

72.

Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con là

a)

7 NST kép.

b)

7 NST đơn.

c)

14 NST kép.

d)

14 NST đơn.

73.

Giảm phân gồm mấy lần phân bào?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

74.

Tế bào có bộ NST 2n= 8 NST đơn giảm phân, số NST ở kì giữa 2 là

a)

4 NST đơn

b)

4 NST kép

c)

8 NST đơn

d)

8 NST kép

75.

Tế bào con sau giảm phân có bộ nhiễm sắc thể

a)

2n NST kép

b)

2n NST đơn

c)

n NST kép

d)

n NST đơn

76.

NST đóng xoắn cực đại, xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào là diễn biến của NST ở kì nào?

a)

Kì cuối

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu

d)

Kì sau

77.

Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có

a)

nNST đơn, dãn xoắn

b)

nNST kép, dãn xoắn

c)

2n NST đơn, co xoắn

d)

n NST đơn, co xoắn

78.

Ở người sự thụ tinh giữa tinh trùng mang NST giới tính nào với trứng để tạo hợp tử phát triển thành con trai?

a)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XY

b)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XX

c)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + YY

d)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + XY

79.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

a)

1 trứng và 3 thể cực

b)

4 trứng

c)

3 trứng và 1 thể cực

d)

4 thể cực

80.

Sự quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là gì?

a)

Sự tạo thành hợp tử

b)

Sự kết hợp theo nguyên tắc: một giao tử đực và một giao tử cái

c)

Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái

d)

Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội