wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biology 10 FINAL 1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Các thành phần chính trong cấu trúc của tế bào nhân sơ là

A. màng sinh chất, thành tb ,tế bào chất và vùng nhân.

B. thành tế bào, màng sinh chất, vỏ nhầy và vùng nhân.

C. thành tế bào, tế bào chất, lông, roi và nhân.

D. màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhầy, lông và roi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Tế bào nào dưới đây là tế bào nhân sơ?

A. Tế bào lông hút.   B. Tế bào nấm. C. Tế bào hồng cầu.  D. Tế bào vi khuẩn E. coli.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về thành tế bào vi khuẩn?

A. Được tạo nên từ hợp chất có tên là peptidoglycan B. Bảo vệ tế bào

C. Quy định hình dạng tế bào D. Thực hiện quá trình trao đổi chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Nhân tế bào có chức năng nào sau đây?

A. Trung tâm thông tin, điều khiển các hoạt động sống của tế bào.

B. Là nơi diễn ra toàn bộ các hoạt động sống của tế bào.

C. Có khả năng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

D. Là bộ máy tổng hợp protein của tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Bào quan nào sau đây có 2 lớp màng (màng kép)?

A. Không bào. B. Trung thể. C. Nhân tế bào. D. Lưới nội chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Ty thể có những đặc điểm nào sau đây?

1) Có 2 lớp màng bọc. 2) Chứa nhiều enzyme, ribosome, DNA, acid hữu cơ,...

3) Có vai trò quan trọng trong hoạt động quang hợp. 4) Là nơi diễn ra quá trình hô hấp tế bào.

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,3,4

d)

1,2,4

7.

Loại tế bào nào trong cơ thể động vật có nhiều lysosome nhất?

A. Hồng cầu. B. Cơ. C. Biểu bì.  D. Bạch cầu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Màng sinh chất đúng với ý kiến:

A. được cấu tạo chủ yếu từ lớp phospholipid kép và protein

B. cho phép tất cả các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào

C. ngăn cản không cho các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào

D. được cấu tạo chủ yếu từ lớp protein kép và phospholipid

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Đặc điểm nào sau đây là điểm khác biệt quan trọng nhất giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?

A. Tế bào có kích thước lớn, trung bình khoảng 10-100 nm.

B. Nhân có màng bọc, ngăn cách với tế bào chất bên ngoài.

C. Các bào quan trong tế bào đều có màng bao bọc.

D. Mỗi bào quan có cấu trúc đặc trưng và thực hiện chức năng nhất định.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Cho tên một số loại bệnh sau:

(1). Vô sinh ở nam giới. (2). Viêm đường hô hấp cấp. (3). Ung thư gan. (4). Vô sinh ở nữ giới.

Có bao nhiêu bệnh có thể có nguyên nhân là do ảnh hưởng của khung xương tế bào bị hỏng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Điểm chung của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:

A. đều có đầy đủ các bào quan và tất cả chúng đều có màng bao bọc

B. đều có 3 thành phần bắt buộc: màng sinh chất, tế bào chất, nhân/ vùng nhân

C. thành tế bào đều được cấu tạo từ các chất hữu cơ giống nhau

D. đều có 3 thành phần bắt buộc: thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Những thành phần cấu tạo nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

1) Màng sinh chất 2) Lục lạp 3) Không bào trung tâm 4) Thành tế bào

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,3,4

d)

1,2,4

13.

Cặp bào quan nào dưới đây không thể cùng tồn tại trong một tế bào sống?

A. Ti thể và lục lạp.      B. Bộ máy Golgi và ribosome.     C. Ti thể và lysosome.   D.Lục lạp và lysosome

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Nhận định nào sau đây đúng khi so sánh tế bào thực vật và tế bào động vật?

A. Đều có màng sinh chất, tế bào chất và nhân tế bào

B. Đều có các bào quan như ty thể, không bào, lục lạp

C. Khác với tế bào động vật, tế bào thực vật có bào quan lizoxom

D. Khác với tế bào thực vật, tế bào động vật có không bào lớn ở trung tâm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở vận chuyển chủ động mà không có ở vận chuyển thụ động?

A. Sự khuếch tán các chất diễn ra theo chiều gradient nồng độ.

B. Nước thẩm thấu qua màng bán thấm ngăn cách giữa 2 vùng có nồng độ chất tan khác nhau.

C. Những phân tử có thể đi qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất.

D. Sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và thường tiêu tốn năng lượng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Đặc điểm nào sau đây không có trong cấu trúc tế bào nhân thực?

A. Tế bào có màng nhân, có hệ thống lưới nội bào. B. Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt. C. Thành tế bào được cấu tạo từ peptidoglycan. D. Đa số bào quan của tế bào đều có màng bao bọc,

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Ở tế bào nhân thực, cấu trúc chứa NST được bao bọc bới hai lớp màng kép phospholipid là

A. nhân tế bào. B. ty thể. C. lục lạp. D. lysosome.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Bào quan nào sau đây được xem là nhà máy tái chế rác thải và chế biến thức ăn của tế bào động vật?

A. Không bào. B. Lysosome. C. Ribosome. D. Peroxysome.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Cấu trúc nào sau đây ở tế bào nhân thực không chứa DNA?

A. Ty thể B. Lục lạp. C. Nhân tế bào. D. Không bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Bào quan nào sau đây của tế bào nhân thực không được bao bọc bởi màng đôi phospholipid?

A. Glyoxysome. B. Lysosome. C. Ribosome. D. Peroxysome

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Bào quan nào sau đây không có ở tế bào động vật?

A. Ty thế. B. Lục lạp. C. Ribosome. D. Lưới nội chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Bào quan có chức năng như túi bảo dưỡng đa năng ở tế bào thực vật là

A. không bào. B. lục lạp. C. glyoxysome D. ty thể

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Bào quan nào sau đây không có ở tế bào thực vật?

a)

Ty thể

b)

lục lạp

c)

lysosome

d)

lưới nội chất

24.

Nhân ở tế bào nhân thực có chức năng

A. là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào B. tổng hợp các loạt lipid khác nhau cho tế bào. c. hỗ trợ tế bào tiêu hóa thức ăn theo con đường thực bào. D. hình thành thọi phân bào hồ trợ phân chia tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Bào quan chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong tế bào thực vật là

A. ty thể B. lục lạp. C. ribosome. D. lưới nội chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Thành phần nào sau đây của nhân tế bào có vai trò chính giúp nhân thực hiện chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

A. Màng nhân. B. Lỗ màng nhân. C. Dịch nhân. D. Chất nhiêm sắc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Đặc điểm nào sau đây giúp lưới nội chất hạt tổng hợp protein cho tế bào?

A. Được cấu tạo bởi lớp màng kép phospholipid. B. Có cấu trúc dạng xoang ống C. Có các ribosome liên kết với màng lưới nội chất. D. Thông với lưới nội chất trơn tạo thành hệ thống phức tạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Cấu trúc nào sau đây của lục lạp thực hiện chuyến hóa quang năng thành hóa năng?

A. Chất nền stroma. B. Màng ngoài lục lạp. C. Màng trong lục lạp D. Cấu trúc granum (chồng túi thylakoid).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Ở tế bào nhân thực, ty thể có khả năng tự nhân đôi và tổng hợp protein cho riêng mình vì

A. ty thể có chứa DNA và ribosome đặc thù. B. ty thể có cấu trúc gồm hai lớp màng phospholipid.

C. màng trong ty thể gấp khúc tạo thành các mào. D. khoảng không gian giữa hai màng ty thể giàu ion H+.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Chức năng nào sau đây không phải của protein tham gia cấu trúc màng sinh chất?

A. Vận chuyển các chất và quy định tính thấm chọn lọc của màng tế bảo. B. Giúp tế bào vận động di chuyển hoặc co rút thay đổi hình dạng. C. Xúc tác cho các phản ứng hóa sinh diễn ra trên màng tế bào. D. Tiếp nhận và truyền thông tin cho tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Chức năng nào sau đây không phải của thành tế bào thực vật?

A. Bảo vệ tế bào trong môi trường nhược trương. B. Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào C. Quy định hình dạng, kích thước của tế bào D. Giúp tế bào trao đổi chất có tính chọn lọc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Khi nói về thành phần cholesteron tham gia cấu trúc màng sinh chất, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hàm lượng cholesteron giống nhau ở các loại tế bào. B. Cholesteron quy định tính thấm chọn lọc của màng. C. Cholesteron được tổng hợp từ lưới nội chất hạt. D. Cholesteron làm giảm tính linh động của màng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

. Một phân tử protein được tống hợp từ ribosome trên lưới nội chất được xuất bào theo trình tự nào sau đây?

A. Lưới nội chất hạt - Bộ máy Golgi - Màng tế bào. B. Lưới nội chất trơn- Bộ máy Golgi-Màng tế bào. C. Bộ máy Golgi→ Lưới nội chất hạt - Màng tế bào. D. Bộ máy Golgi- Lưới nội chất trơn - Màng tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Hemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi polypeptid a và 2 chuỗi polipeptid ß. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp hemoglobin là

A. peroxisome. B. ty thể. C. lưới nội chất hạt. D. lưới nội chất trơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Bào quan tổng hợp testosteron (hormone sinh dục nam) ở tế bào kẻ của ống sinh tinh là

A. lưới nội chất hạt. B. ribosome. C. lưới nội chất trơn. D. ty thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

A. Tế bào biểu bì. B. Tế bào gan. C. Tế bào hồng cầu. D. Tế bào cơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khung xương ở tế bào người?

A. Khung xương tế bào bị hỏng có thể dẫn tới bệnh viêm đường hô hấp B. Khung xương tế bào được cấu tạo từ các sợi trung gian, vi ống và vi sợi protein. C. Khung xương tế bào có chức năng neo giữ các bào quan trong tế bào. D. Khung xương tế bào giúp cho các bào quan dễ dàng nhân đôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Một bệnh nhân bị viêm niêm mạc khí quản và phát hiện thêm biểu hiện tinh trùng thiếu roi. Tế bào các cơ quan này được dự đoán bất thường về

A. khung xương tế bào. B. ty thể C. lysosome. D. lưới nội chất trơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Cyanua là chất độc liên kết chặc và làm bất hoạt các thành phần cấu trúc sản sinh ATP của tế bào. Người bị nhiễm độc cyanua thì chất độc này được tìm thấy nhiều ở

A. nhân tế bào. B. ty thể. C. bộ máy Golgi. D. lưới nội chất hạt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Một inh nhn nghiện rợu nặng bị viêm phối, bác sĩ phải kê đơn thuốc kháng viêm liều cao hơn người bị bệnh tương tự nhưng không nghiện rượu. Giải thích nào sau đây là đúng?

A. Bệnh nhân sử dụng rượu nhiều làm xuất hiện vi khuẩn viêm phổi kháng thuốc. B. Rượu tác dụng hóa học làm giảm hoạt tính của thuốc nên phải sử dụng liều cao. C. Nhân tế bào người nghiện rượu phát triển mạnh có khẩ năng phân giải thuốc. D. Lưới nội chất trơn của tế bào người nghiện rượu phát triển mạnh có khả năng phân giải thuốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Bệnh Tay - sachs ở người do bị đột biến gen tổng hợp enzim phân giải lipid nội bào dẫn đến tích tụ lipid nội bào gây hại não. Bào quan tích tụ lipid trong tế bào não của bệnh nhân này là

A. ty thể B. bộ Golgi. C. lysosome. D. lưới nội chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Vinblastine là một chất hữu cơ chiết xuất từ cây Dừa cạn có khả năng liên kết chặc với phân tử protein tubulin (đơn vị cấu tạo vi ống). Chất này được sử dụng để ức chế sự tăng trưởng khối u của bệnh nhân ung thư. Bao nhiêu giải thích dưới đây là đúng về cơ chế tác động của chất này?

I. Chất này sẽ cản trở sự thành lập vi ống trong tế bào.

II. Chất này ngăn cản hoạt động tạo ATP của ty thể dẫn đến tế bào không hoạt động được.

III. Chất này ngăn cản thành lập thoi phân bào.

IV. Hoặt động phân bào bị ức chế dưới tác dụng của chất này.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Khi nói về chức năng của các bào quan trong tế bào nhân thực, có nhiêu phát biếu sau đây đúng?

I. Nhân con là nơi sản sinh ra các tiểu đơn vị của ribosome.

II. Ribosome là bào quan tổng hợp protein trong khi đó bộ Golgi có chức năng vận chuyển protein.

IlI. Lysosome có chức năng tiêu hóa nội bào.

IV. Vi ống là loại & protein tham gia cấu trúc bộ khung xương tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Trong nhân bản vô tính ở cừu, cừu Dolly được tạo ra bằng cách lấy nhân của tế bào tuyến vú (2n) của cừu mẹ mặt trắng (I) cấy vào tế bào trứng được lấy từ cừu mẹ mặt đen (II) và sau đó cho cừu mẹ mặt đen (III) mang thai trứng có bộ NST (2n) sinh ra cừu Dolly. Bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của cừu Dolly?

I. Cừu Dolly là cửu cái.

II. Quá trình tạo ra cừu Dolly không có hiện tượng thụ tinh.

III. Đặc điểm cừu Dolly giống với cá thể mang thai sinh ra nó.

IV. Cừu Dolly có mặt màu đen

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Khi nói về cấu trúc màng sinh chất của động vật nguyên sinh (protozoa) sống ở vùng biển nóng, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Axit béo trong thành phần phospholipid chủ yếu là các axit béo no.

II, Hàm lượng cholesteron trong cấu trúc màng cao.

IlI. Các protein màng là các loại protein chịu nhiệt.

IV. Màng sinh chất chỉ có 1 lớp phospholipid

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

.Cho các chất sau: O2, CO2, glucose, insulin, testosterol, Na+, Cl-. Có bao nhiêu chất được vận chuyển qua màng tế bào bằng cách trực tiếp (không qua kênh, bơm)?     

A. 3.      B. 4.                           C. 5. D. 6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất?

A. Cần có các kênh protein vận chuyển B. Cần nhiều năng lượng để vận chuyển

C. Cần có sự chênh lệch nồng độ các chất D. Cần có sự biến dạng của màng sinh chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Khi nói đến các dạng năng lượng trong tế bào, những nhận định nào sau đây đúng?

1) Năng lượng hóa học là năng lượng dữ trữ trong các liên kết hóa học.

2) Quang năng là năng lượng chuyển hóa từ ánh sáng mặt trời vào tế bào.

3) Năng lượng cơ học, năng lượng điện liên quan đến sự chuyển động của các phân tử vật chất.

4) Nhiệt năng giữ nhiệt độ ổn định cho tế bào và cơ thể.

a)

123

b)

234

c)

134

d)

124

49.

Hình 1 là khi tế bào ở trong môi trường nhược trương.

Hình 2 là khi tế bào ở trong môi trường đẳng trương.

Hình 3 là khi tế bào ở trong môi trường ưu trương.

Nước được di chuyển nhờ áp suất thẩm thấu ở hai bên màng sinh chất.

a)

SĐSĐ

b)

SĐSS

c)

SSDĐ

d)

ĐSSĐ

50.

Mỗi nhận định sau đây đúng hay sai khi nói về Các dạng năng lượng trong tế bào có liên quan đến sự chuyển động của các phần tử vật chất

A. năng lượng nhiệt.

B. năng lượng hoá học.

C. năng lượng ánh sáng.

D. năng lượng cơ học

a)

SSSĐ

b)

ĐSSĐ

c)

SSDĐ

d)

DDSS

51.

Mỗi nhận định sau đây đúng hay sai khi nói về sinh vật có khả năng quang tổng hợp .

A. một số loài vi khuẩn.

B. thực vật, tảo.

C. tất cả các loài vi khuẩn.

D. nguyên sinh động vật.

a)

DĐSĐ

b)

SSDĐ

c)

DĐSS

d)

SĐSĐ

52.

E là bào quan

a)

Ti thể

b)

Trung thể

c)

Ribosome

d)

Bộ máy gôngi

53.

B có chức năng

a)

Sửa đổi, phân loại,đóng gói và vận chuyển các sản phẩm

b)

Giải độc;tổng hợp lipid

c)

Tổng hợp protein

d)

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

54.

1.Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid

2.Hai lớp phospholipid tạo cho màng có tính cứng tương đối.

3.Màng tế bào được xem là cửa ngõ ngăn cách giữa môi trường và tế bào.

4.Trên màng tế bào thực vật có các phân tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid.

a)

SSĐS

b)

DDSS

c)

SDĐS

d)

SDDĐ

55.

A. Phản ứng do enzyme xúc tác có tính đặc hiệu cơ chất.

B. Cấu trúc của enzyme không thay đổi ở cuối phản ứng.

C. Enzyme có thể được tái sử dụng để chuyển hóa cơ chất khác (có cấu trúc tương tự).

D. Hoạt động của enzyme chịu tác động của nồng độ cơ chất.

Đặc điểm nào sau đây của enzyme không được thể hiện trong hình đã cho?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của enzim?

A. Mỗi loại enzim đều có cấu trúc phù hợp với mọi loại cơ chất

B. Vì enzim có bản chất là protein nên nó có cấu trúc tương thích với mọi loại cơ chất là protein

C. Enzim không thể liên kết với bất cứ ion kim loại hoặc chất hữu cơ khác

D. Mỗi loại enzim chỉ có cấu trúc tương thích với một hoặc một số ít cơ chất nhất định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

 Phân tử sinh học nào sau đây là thành phần cấu tạo chính của thành tế hình bên?

A. Cellulose B. Collagen C. Kitin D. Phospholipid

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Hình dưới đây mô tả cấu trúc tế bào thực vật. Cấu trúc số mấy chứa nhiễm sắc thể?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Bào quan nào sau đây trực tiếp tham gia quá trình tiêu hóa nội bào ở trùng giày?

A. Ribosome. B. Nhân. C. Lysosome. D. Bộ máy Golgi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Bào quan nào sau đây là túi chứa sắc tố ở tế bào cánh hoa?

A. Không bào. B. Nhân. C. Lysosome. D. Ti thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Trao đổi chất có chọn lọc với môi trường là một trong những chức năng của

A. màng sinh chất. B. trung thể.

C. ribosome. D. khung xương tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Hình thức vận chuyển các chất có sự biến dạng của màng sinh chất là

A. thẩm thấu.

B. nhập bào.

C. khuếch tán trực tiếp qua phospholipid.

D. khuếch tán qua protein vận chuyển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Hình bên mô tả tế bào của

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi Khuẩn

d)

Nấm,tảo

64.

Hình bên mô tả quá trình biến đổi của một phân tử carbohydrate và một phân tử lipid bởi các loại enzyme. Sản phẩm của quá trình phân giải lipid là

a)

pr

b)

qr

c)

qs

d)

rs

65.

Bệnh tả ở người là do vi khuẩn Vibrio cholerae sống trong ruột non gây ra, có thể bùng phát thành dịch. Đây là vi khuẩn gram âm, có thành tế bào để giữ ổn định hình dạng tế bào; roi và lông để di chuyển. Vi khuẩn này sinh ra độc tố gây hiện tượng mất muối và nước qua đường tiêu hóa của người bệnh. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về vi khuẩn này?

a. Vi khuẩn . cholerae có thể di chuyển tự do trong ruột non của người.

b. Nếu dùng lysozyme loại bỏ thành của vi khuẩn . cholerae, sau đó đưa vào dung dịch đẳng trương thì các tế bào vẫn có hình dạng như ban đầu.

c. Nếu đưa vi khuẩn . cholerae vào môi trường nhược trương thì tế bào sẽ bị vỡ ra.

d. Sử dụng thuốc kháng sinh hợp lý là một trong những phương pháp điều trị bệnh này.

a)

ĐSSĐ

b)

SĐSĐ

c)

ĐSSS

d)

SDDD

66.

Các phân tử sinh học có thể được nhận biết bằng thí nghiệm với thuốc thử đặc trưng. - Nhận biết sự có mặt của protein bằng phản ứng Biuret dựa trên tương tác của các liên kết peptide trong phân tử protein với ion  tạo thành phức chất có màu tím.

Để nhận biết đường khử (glucose), người ta sử dụng phản ứng với Benedict ở nhiệt độ cao. Hình dưới đây mô tả tóm tắt các thí nghiệm nhận biết các phân tử trên.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?

a. Dung dịch  chứa protein.

b. Dung dịch  chứa glucose và thí nghiệm 2 tiến hành ở nhiệt độ thường.

c. Nếu thay dung dịch  bằng dung dịch amino acid tự do thì kết quả thí nghiệm không thay đổi.

d. Thí nghiệm 1 cần tiến hành ở nhiệt độ .

a)

ĐSSS

b)

SSSĐ

c)

ĐSDS

d)

SĐSD

67.

Hình bên mô tả tóm tắt quá trình tổng hợp, hoàn thiện và vận chuyển protein ở tế bào nhân thực. Người ta sử dụng amino acid được đánh dấu bởi đồng vị phóng xạ tham gia vào quá trình tổng hợp protein xuất bào và theo dõi sự xuất hiện của đồng vị phóng xạ tại các vị trí khác nhau trong tế bào.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về quá trình này?

a. Cấu trúc (2) là lưới nội chất trơn.

b. Protein được tổng hợp ở cấu trúc (1).

c. Protein xuất bào được hoàn thiện ở cấu trúc (4).

d. Đồng vị phóng xạ có thể xuất hiện ở các cấu trúc (2), (3) và (4).

a)

SĐSD

b)

SSSĐ

c)

SSDD

d)

ĐSĐS

68.

 Trong số các bào quan: ti thể, ribosome, peroxisome và lục lạp, có bao nhiêu bào quan không có màng bao bọc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Hình dưới đây mô tả 3 hình thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Có bao nhiêu hình thức minh họa cho sự khuếch tán có sử dụng protein vận chuyển?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Cho các chất: , glucose, vitamin  và protein. Có bao nhiêu chất được vận chuyển trực tiếp qua lớp kép phospholipid ở màng sinh chất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Cho các cấu trúc: bộ máy Golgi, nhân, lục lạp, ribosome, thành tế bào và ti thể. Có bao nhiêu cấu trúc có ở cả tế bào động vật và tế bào thực vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Nhóm vi khuẩn hoá tổng hợp

Vai trò

1. Nhóm vi khuẩn oxi hoá lưu huỳnh.

a. Đảm bảo sự tuần hoàn chu trình nitrogen.

2. Nhóm vi khuẩn oxi hoá nitrogen.

b. Góp phần làm sạch môi trường nước.

3. Nhóm vi khuẩn oxi hoá sắt.

c. Tạo ra các mỏ quặng.

Thứ tự 1,2,3 lần lượt là:

a)

cba

b)

abc

c)

bca

d)

bac

73.

Các nhận định sau đúng hay sai:

Thành phần chủ yếu của enzyme là confactor

Khi nhiệt độ quá cao sẽ làm enzyme biến đổi, sau khi giảm nhiệt độ enzyme vẫn hoạt động bình thường

Enzyme hoạt động trong acid là pepsin, kiềm là trysin

Hoạt động của enzyme phụ thuộc vào nồng độ cơ chât.

a)

SSĐS

b)

DDSS

c)

SDĐS

d)

ĐSSS

74.

Một số loại thuốc kháng sinh tác động đến sự tổng hợp ATP ở vi khuẩn. Vi khuẩn chịu tác động của thuốc kháng sinh sẽ thiếu

A. nucleic acid. B. ti thể. C. năng lượng. D. lipid.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Nhận định sau đúng hay sai:

Khi có một tác nhân hóa học ảnh hưởng đến E, thì hoạt động vận chuyển chất qua màng không bị ảnh hưởng

Nếu không có B cơ thể không thể phân giải được các phân tử lớn

F có lysosome gắn trên màng

G không có màng bao bọc

a)

SĐSS

b)

ĐSSS

c)

SSDD

d)

SDDS

76.

Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm.

A.  Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

B. Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

C. Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

D. Không có đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

 Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là.

A. Chất dịch nhân       B. Nhân  con        C. Bộ máy  Gôngi        D. Chất  nhiễm sắc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzyme tổng hợp lipid

b)

chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy chất độc

d)

Sinh công cơ học

79.

Ti thể có cấu trúc nào sau đây?

A. Màng kép bao bọc với các mào, bên trên đính nhiều enzim

B. Mạng lưới các vi ống, vi sợi và sợi trung gian

C. Hai lớp màng trơn, nhẵn, có đính diệp lục

D. Mạng lưới các túi dẹt và ống thông nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Tại sao thực vật có khả năng quang hợp còn động vật không có khả năng này?

A. Vì tế bào thực vật có chứa bào quan lục lạp còn tế bào động vật không có loại bào quan này.

B. Vì tế bào thực vật có chứa thành tế bào còn tế bào động vật không có thành tế bào.

C. Vì tế bào thực vật có chứa không bào trung tâm còn tế bào động vật không có loại bào quan này.

D. Vì tế bào thực vật có chứa bào quan ti thể còn tế bào động vật không có loại bào quan này.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D