wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11_Trắc nghiệm ôn tập KTCHK2

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

A.miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

b)

B. miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

c)

C. miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

d)

D.miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn

2.

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng

a)

A. Từ thức ăn cho cơ thể.

b)

B. Và năng lượng cho cơ thể.

c)

C. Cho cơ thể.

d)

D. Có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

3.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

A. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. Thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D.Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

4.

Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?

a)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

c)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

5.

Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng xảy ra chủ yếu ở

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

ruột tịt

6.

Động vật nào dưới đây có túi tiêu hóa?

a)

Thủy tức

b)

Trùng đế giày

c)

Người

d)

Chim

7.

Hình thức tiêu hóa ở bên trong tế bào gọi là:

a)

tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Không bào tiêu hóa

d)

ống tiêu hóa

8.

Thứ tự các giai đoạn quá trình dinh dưỡng là:

a)

Lấy thức ăn => hấp thụ dinh dưỡng => tiêu hoá =>tổng hợp các chất => thải chất cặn bã

b)

Lấy thức ăn=> tiêu hoá => hấp thụ dinh dưỡng => tổng hợp các chất => thải chất cặn bã

c)

Lấy thức ăn => tiêu hoá => thải chất cặn bã => hấp thụ dinh dưỡng=> tổng hợp các chất

d)

Lấy thức ăn=> tiêu hoá => tổng hợp các chất => hấp thụ dinh dưỡng=> thải chất cặn bã

9.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm mấy giai đoạn?

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

10.

Động vật nào sau đây tiêu hóa nội bào?

a)

Ruột khoang

b)

Giun dẹp

c)

ĐV đơn bào

d)

Thủy tức

11.

Ở động vật có túi tiêu hoá có đại diện ở những ngành nào?

a)

Ruột khoang và giun dẹp

b)

Thú

c)

Chân khớp

d)

Thủy tức

12.

Thức ăn trong túi tiêu hóa được tiêu hóa như thế nào?

a)

Chủ yếu nội bào, một ít ngoại bào

b)

Chỉ có tiêu hoá ngoại bào

c)

Ngoại bào và nội bào

d)

Chỉ có tiêu hoá nội bào

13.

Quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng trong ống tiêu hoá là giai đoạn nào của qúa trình dinh dưỡng ?

a)

Lấy thức ăn

b)

Tiêu hoá thức ăn

c)

Hấp thụ các chất dinh dưỡng

d)

Thải chất ặn bã

14.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào

15.

Tiêu hoá trong ống tiêu hoá có ưu điểm hơn tiêu hoá trong túi tiêu hoá là

a)

Thức ăn được tiêu hoá cả nội bào lẫn ngoại bào

b)

thức ăn không bị trộn lẫn chất thải, dịch tiêu hoá không bị hoà loãng

c)

Thức ăn tiêu hoá hoá học

d)

Thức ăn được tiêu hoá nội bào

16.

Câu 1. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.

d)

D. một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

17.

Câu 3. Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D. một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

18.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

A. Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

B. Biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

C. Biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

D. Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được mọi tế bào tế bào hấp thụ.

19.

Thức ăn đang được nhai ở miệng thì đang xảy ra hình thức tiêu hóa nào?

a)

Cơ học và hóa học.

b)

cơ học.

c)

Ngoại bào.

d)

hóa học.

20.

Tại cấu tạo ruột non của người ta thấy các nếp gấp của niêm mạc ruột non, trên đó có các lông tuột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

.

a)

A. Làm tăng nhu động ruột

b)
B. Làm tăng bề mặt hấp thụ.
c)

C. Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học

d)

D. Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học.

21.

Đâu KHÔNG PHẢI là một cơ quan của hệ hô hấp?

a)

Gan

b)

Đường dẫn khí

c)

Phổi

d)

Lồng ngực

22.

Bộ phận trên có tên là:

a)

Phổi

b)

Phôi

c)

Gan

d)

Tim

23.

Khi chúng ta thở ra, ............. sẽ đi ra ngoài

a)

oxi

b)

cacbonic

24.

NUMBER 2:

a)

Khí quản

b)

phế nang

c)

cơ hoành

d)

phổi

25.

NUMBER 6:

a)

phổi

b)

miệng

c)

khí quản

d)

phế nang

26.

NUMBER 3:

a)

Phổi

b)

cơ hoành

c)

phế quản

d)

Phế nang

27.

Bộ phận nào KHÔNG thuộc hệ hô hấp

a)

Khí quản

b)

dạ dày

c)

phổi

28.

Vị trí số 4 là của cơ quan nào?

a)

Khí quản

b)

Phế quản

c)

Thanh quản

d)

Phổi

29.

Khi hít vào ngực ta sẽ như thế nào?

a)

Khi hít vào phổi phồng lên, ngực nở to ra.

b)

Lồng ngực xẹp xuống đẩy không khí ra ngoài.

c)

Ngực không có biểu hiện gì

30.

Khi thở ra, lồng ngực như thế nào?

a)

Phồng lên

b)

Xẹp xuống

c)

Đều đặn

31.

Ở côn trùng, sự thông khí trong các ống khí thực hiện nhờ

a)

sự co giãn của phần bụng

b)

sự di chuyển của chân

c)

sự co giãn của hệ tiêu hóa

32.

Điều không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất là quá trình

a)

Khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp giữa O2 và CO2

b)

Chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn thấp hơn bên ngoài

c)

Chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài

d)

Khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2

33.

Các ngành động vật nào sau đây thực hiện trao đổi khí trực tiếp với môi trường qua bề mặt cơ thể?

a)

Giun tròn, ruột khoang, giun đốt

b)

Chân khớp, giun tròn, thân mềm.

c)

Ruột khoang, thân mềm, chân khớp

d)

Giun đốt, chân khớp, thân mềm

34.

Những ngày nắng nóng, cá trong ao có hiện tượng “nổi đầu”, nguyên nhân của hiện tượng này?

a)

Thực vật phù du sinh sản mạnh là nguồn thức ăn phong phú của cá

b)

Nước ấm tạo cho các hoạt động tốt

c)

Lượng oxy hòa tan ít nên cá phải ngoi lên mặt nước để thở

d)

Động vật nổi tập trung nhiều ở tầng mặt

35.

Cá là nhóm động vật trao đổi khí hiệu quả nhất dưới nước, vì sao?

a)

Mang cá có nhiều cung xương mang trên đó có các phiến lá mang rất nhỏ

b)

Mang cá có hệ thống mao mạch dày đặc, và dòng luôn nước chảy qua mang

c)

Miệng và nắp mang hoạt động nhịp nhàng tạo dòng nước chảy liên tục theo một chiều

d)

Dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước chảy qua mang

36.

Vì sao mang cá xương có diện tích bề mặt trao đổi khí lớn?

a)

Vì mang có kích thước lớn

b)

Vì có nhiều cung mang

c)

Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang

d)

Vì mang có nhiều phiến mang và mỗi phiến mang gồm nhiều cung mang

37.

Hoạt động của những loại cơ nào dưới đây gây ra cử động hít vào thở ra bình thường của người

a)

Cơ liên sườn và cơ hoành

b)

Cơ bụng và cơ ngực

c)

Cơ hoành và cơ bụng

d)

Cơ liên sườn và cơ bụng

38.

Xét các loài sinh vật sau:

(1) tôm    (2) cua    (3) châu chấu (4) trai    (5) giun đất    (6) ốc

Những loài nào hô hấp bằng mang ?

a)

(1), (2), (3) và (5)

b)

(4) và (5)

c)

(1), (2), (4) và (6)

d)

(3), (4), (5) và (6)

39.

Quá trình trao đổi khí xảy ra ở đâu?

a)

phế nang

b)

thanh quản

c)

phế quản

d)

khí quản

40.

Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát, lưỡng cư vì phổi thú có

a)

nhiều phế nang, cấu trúc phức tạp hơn.

b)

nhiều phế nang, kích thước lớn hơn.

c)

nhiều phế nang, khối lượng lớn hơn.

d)

nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

41.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch

a)

song song với dòng nước.

b)

song song và cùng chiều với dòng nước.

c)

xuyên ngang với dòng nước.

d)

song song và ngược chiều với dòng nước.

42.

Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

a)

Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.

b)

Vì diện tích trao đổi khí lớn và độ ẩm trên cạn thấp nên cá không hô hấp được.

c)

Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị ướt nên cá không hô hấp được.

d)

Vì diện tích trao đổi khí lớn nhiệt độ trên cạn cao cá không hô hấp được.

43.

Để chuẩn bị cho tiết thực hành vào ngày hôm sau, 4 nhóm học sinh đã bảo quản ếch theo cách sau:

 - Nhóm 1: Cho ếch vào thùng xốp có nhiều lỗ nhỏ, bên trong lót một lớp đất ẩm dày 5cm.

 - Nhóm 2: Cho ếch vào thùng xốp có nhiều lỗ nhỏ, bên trong lót một lớp mùn cưa khô dày.

 - Nhóm 3: Cho ếch vào thùng xốp kín, bên trong lót một lớp đất khô dày 5cm.

 - Nhóm 4: Cho ếch vào thùng xốp kín, bên trong lót một lớp đất ẩm dày 5cm.

Cho biết kích thước các thùng xốp như nhau. Nhóm học sinh nào đã bảo quản ếch đúng cách?

a)

Nhóm 3.

b)

Nhóm 1.

c)

Nhóm 4

d)

Nhóm 2.

44.

Máu đến phổi rất giàu

a)

Urê

b)

(a) Oxy   

c)

CO2

d)

Nhiều hồng cầu hơn

45.

Câu 9. Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

a)

A. Mèo rừng.

b)

B. Tôm sông.

c)

C. Chim sâu.

d)

D. Ếch đồng.

46.

ONG MẬT TRAO ĐỔI KHÍ VỚI MÔI TRƯỜNG THÔNG QUA BỘ PHẬN NÀO?

a)

Bằng mang

b)

Bằng hệ thống ống khí

c)

Bằng phổi

d)

Bằng bề mặt cơ thể

47.

Vì sao động vật có phổi khog hô hấp dưới nước được

a)

A. Vì phổi ko hấp thụ được O2 trong nước

b)

B. Vì phổi không thải được Co2 trong nước

c)

C. Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

d)

D. Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

48.

Lưỡng cư vừa sống ở nước vừa sống ở cạn vì

a)

A. Nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

B. Hô hấp bằng da và phổi

c)

Da luôn ẩm ướt

d)

Chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn

49.

Câu 6. Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng là để

     

  

a)

A. Để tăng số lượng mang.    

b)

B. Để giảm tác động quá mạnh của dòng nước.   

c)

C. Để tăng kích thước cho mang.    

d)

D. Để tăng diện tích trao đổi khí cho mang

50.

Câu 1: (B): Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

A. Cá, lưỡng cư, bò sát.

b)

B. Côn trùng, cá, bò sát.

c)
C. Bò sát, chim, côn trùng.
d)

D. Lưỡng cư, bò sát, chim.

51.

Câu 2: (B): Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?

a)

A. Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

b)

B. Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.

c)

C. Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

D. Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

52.

Câu 3: (B): Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?

A. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.

B. Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.

C. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.

D. Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.

a)
B
b)
A
c)
D
d)
C
53.

Câu 4: <NB> Khi nói đến chiều hướng tiến hóa của hệ tuần hoàn phát biểu nào không đúng?

A. Từ không có hệ tuần hoàn đến có hệ tuần hoàn.                 

B. Từ hệ tuần hoàn hở đến hệ tuần hoàn kín.

C. Từ hệ tuần hoàn kép đến hệ tuần hoàn đơn.                          

 D. Từ hệ tuần hoàn đơn đến hệ tuần hoàn kép.

a)
A
b)
C
c)
D
d)
B
54.

Câu 5: (H): Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

B. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

C. Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

D. Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.

a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
55.

Câu 8: Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)
A. hô hấp và tuần hoàn, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.
b)
B. hô hấp và thể dịch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.
c)
C. thần kinh và thể dịch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.
d)

D. thần kinh và tim mạch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

56.

Câu 9: Một người sống ở vùng núi cao và một người sống ở đồng bằng cùng thi đấu thể thao ở vùng đồng bằng. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hoạt động tim, phổi của hai người này khi đang thi đấu?

a)

D. Người sống ở vùng núi cao có nhịp tim và tần số hô hấp thấp hơn người sống ở vùng đồng bằng.

b)
C. Người sống ở vùng đồng bằng có nhịp tim và tần số hô hấp thấp hơn người sống ở vùng núi cao.
c)
B. Hoạt động tim, phổi của hai người này đều giảm mạnh.
d)
A. Hoạt động tim, phổi của hai người này đều tăng mạnh.
57.

Câu 10: Máu giàu oxygen và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể được xuất phát từ ngăn nào của tim?

A. Tâm nhĩ trái.

B. Tâm nhĩ phải.

C. Tâm thất trái.

D. Tâm thất phải.

a)
C
b)
B
c)
D
d)
A
58.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch

b)

Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch

c)

Tim và hệ mạch

d)

Máu và hệ mạch

59.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

60.

Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.

b)

Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

c)

Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu.

d)

Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá.

61.

Huyết áp là gì?

a/

b/

c/

d/

a)

Áp lực của máu lên thành động mạch do hoạt động co bóp của tim tạo ra

b)

Lực đẩy máu trong hệ mạch

c)

Lực co bóp của tim tống máu vào mao mạch tạo nên huyết áp của mạch.

d)

Lực co bóp của tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.

62.

Động vật nào sau đây tim có 2 ngăn?

a)

b)

Ếch

c)

Thỏ

d)

63.

Động vật nào sau đây tim có 3 ngăn?

a)

b)

Ếch

c)

Bò sát

d)

Chim

64.

Vận tốc máu trong hệ mạch biến động như thế nào?

a)

Giảm dần từ động mạch \rightarrow mao mạch \rightarrow Tĩnh mạch

b)

Giảm dần từ động mạch đến mao mạch; sau đó tăng dần ở tĩnh mạch trở về tim.

c)

Tăng dần từ động mạch undefined mao mạch undefined Tĩnh mạch

d)

Tăng dần từ động mạch đến mao mạch; sau đó giảm dần ở tĩnh mạch trở về tim.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động của tim?

a)

Mỗi chu kì gồm 3 pha: Tâm nhĩ co, Tâm thất co, Pha dãn chung

b)

Nhịp tim là số chu kì tim trong 1 phút

c)

Tim hoạt động tự động nhờ hệ dẫn truyền tim

d)

Trong chu kì tim: tâm thất co trước, tâm nhĩ co sau.

66.

Trong hệ mạch huyết áp giảm dần từ

a)

động mạch -> tiểu động mạch -> mao mạch -> tiểu tĩnh mạch -> tĩnh mạch.

b)

tĩnh mạch -> tiểu tĩnh mạch -> mao mạch -> tiểu động mạch -> động mạch.

c)

động mạch -> tiểu tĩnh mạch -> mao mạch -> tiểu động mạch -> tĩnh mạch.

d)

mao mạch -> tiểu động mạch -> động mạch -> tĩnh mạch -> tiểu tĩnh mạch.

67.

Hoạt động của tim mạch được điều hòa bằng?

a)

Cơ chế thần kinh và thể dịch

b)

Cơ chế thông tin và phản xạ

c)

Cơ chế bảo toàn tĩnh mạch và mao mạch

d)

Cơ chế bảo vệ nơron và cân bằng

68.

Câu 2 . Ở người, cơ quan tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch là

a)

gan

b)

thận

c)

phổi

d)

tụy

69.

Câu 9 : Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

thành mao mạch.

b)

thành tĩnh mạch.

c)

thành động mạch.

d)

khoang cơ thể.

70.

Câu 10 : Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

mao mạch.

b)

tĩnh mạch.

c)

động mạch.

d)

xoang cơ thể.

71.

Câu 12 : Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

c)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

d)

Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.

72.

Câu 15: Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể

bình thường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Từ tĩnh mạch qua mao mạch.       

b)

Từ động mạch qua mao mạch.

c)

Từ tâm nhĩ qua tâm thất.  

d)

Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ.

73.

Nhóm động vật không có sự pha trộn máu giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim?

a)

Cá xương, chim, thú

b)

Lưỡng cư, thú

c)

Bò sát (trừ cá sấu), chim, thú

d)

Lưỡng cư, bò sát, chim

74.

Số lượng vòng tuần hoàn của hệ tuần hoàn kép là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Số lượng vòng tuần hoàn của hệ tuần hoàn đơn là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Đặc điểm nào sau đây không có ở hệ tuần hoàn kín?

a)

Máu chảy với áp lực trung bình hoặc cao.

b)

Máu được trao đổi qua thành mao mạch.

c)

Máu được vận chuyển trong hệ kín.

d)

Máu trộn lẫn với dịch mô.

77.

Vận tốc máu nhanh nhất ở

a)

động mạch.

b)

tĩnh mạch.

c)

động mạch và tĩnh mạch.

d)

mao mạch.

78.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch.  

b)

mao mạch.

c)

 động mạch và mao mạch. 

d)

động mạch và tĩnh mạch.

79.

. Hoạt động điều hoà tim mạch có sự tham gia của các yếu tố nào sau đây?

1.  Thụ thể hoá học và thụ thể áp lực ở xoang động mạch cảnh và gốc cung động mạch chủ.

2.  Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não.

3.  Tuỷ sống.

4.  Dây thần kinh đối giao cảm.

5.  Dây thần kinh giao cảm.

6.  Dây thần kinh vận động.

7.  Tuỷ thận.

8.  Tuyến trên thận.

9.  Adrenalin.

10.   Acetylcholine.

Phương án trả lời đúng là:

a)

A. 1, 2, 4, 5, 8,9.                                                      

b)

B. 1, 2, 4, 5, 7, 9.

c)

C. 3, 4, 5, 8, 9, 10.                                                    

d)

  D. 2, 4, 5, 6, 8, 9.

80.

Nguyên nhân nào khiến vận tốc dòng máu giảm trong hệ mạch từ động mạch lớn đến động mạch nhỏ, thấp nhất ở mao mạch và sau đó tăng dần từ tĩnh mạch nhỏ đến tĩnh mạch lớn?

a)

A.   Do sức đẩy của tim giảm dần từ động mạch tới mao mạch và tiết diện mạch tăng dần từ động mạch tới mao mạch, đồng thời sức hút của tim tăng dần từ tĩnh mạch nhỏ đến tĩnh mạch lớn.

b)

B.   Do sức đẩy của tim tăng dần từ động mạch tới mao mạch và tiết diện mạch tăng dần từ động mạch tới mao mạch, đồng thời sức hút của tim tăng dần từ tĩnh mạch nhỏ đến tĩnh mạch lớn.

c)

C.   Do sức đẩy của tim giảm dần từ động mạch tới mao mạch và tiết diện mạch giảm dần từ động mạch tới mao mạch, đồng thời sức hút của tim tăng dần từ tĩnh mạch nhỏ đến tĩnh mạch lớn.

d)

D.   Do sức đẩy của tim giảm dần từ động mạch tới mao mạch và tiết diện mạch tăng dần từ động mạch tới mao mạch, đồng thời sức hút của tim giảm dần từ tĩnh mạch nhỏ đến tĩnh mạch lớn.