wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH GHK1

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

A. codon.

b)

B. gen.

c)

C. anticodon.

d)

D. mã di truyền.

2.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

A. mang thông tin mã hoá 1chuỗi polipeptit hay1 phân tử ARN.

b)

B. mang thông tin di truyền của các loài.

c)

C. mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

d)

D. chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.

3.

Vùng kết thúc của gen là vùng

a)

A. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

b)

B. mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

c)

C. quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin.

d)

D. mang thông tin mã hoá các aa.

4.

Theo trình tự từ đầu 3' đến 5' của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tự nuclêôtit

a)

A. vùng mã hoá, vùng điều hòa, vùng kết thúc.

b)

B. vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

c)

C. vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa.

d)

D. vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa.

5.

Mỗi gen cấu trúc gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit: vùng điều hoà, vùng mã hoá và vùng kết thúc. Vùng mã hoá

a)

A. mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

b)

B. mang thông tin mã hoá các axit amin.

c)

C. mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

d)

D. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã.

6.

Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit. Vùng điều hoà nằm ở

a)

A. đầu 5' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

b)

B. đầu 3' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã.

c)

C. đầu 3' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

d)

D. đầu 5' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã.

7.

Bản chất của mã di truyền là

a)

A. trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

b)

B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen.

c)

C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.

d)

D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin.

8.

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là

a)

A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin.

b)

B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.

c)

C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

d)

D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin.

9.

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

a)

A. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.

b)

B. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

c)

C. một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin.

d)

D. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ.

10.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là

a)

A. UGU, UAA, UAG.

b)

B. UUG, UGA, UAG.

c)

C. UAG, UAA, UGA.

d)

D. UUG, UAA, UGA.

11.

Làm khuôn mẫu trực tiếp cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

A. mạch mã hoá.

b)

B. mARN.

c)

C. tARN.

d)

D. mạch mã gốc.

12.

Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là

a)

A. anticodon.

b)

B. codon.

c)

C. triplet.

d)

D. axit amin.

13.

Khi nào hai tiểu đơn vị của ribôxôm liên kết với nhau?

a)

A. tổng hợp prôtêin.

b)

B. tổng hợp ARN.

c)

C. tổng hợp ADN.

d)

D. tổng hợp ribôxôm.

14.

Quá trình phiên mã xảy ra ở

a)

A. sinh vật nhân thực, vi khuẩn.

b)

B. sinh vật có ADN mạch kép.

c)

C. sinh vật nhân thực, vi rút.

d)

D. vi rút, vi khuẩn.

15.

ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

A. Từ mạch có chiều 5' → 3'.

b)

B. Từ cả hai mạch đơn.

c)

C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

D.

16.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

a)

A. mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

b)

B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

c)

C. mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

d)

D. mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

17.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)

codon

b)

axit amin

c)

triplet

d)

anticodon

18.
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
a)
ADN và ARN
b)
prôtêin
c)
ARN
d)
ADN
19.
Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
a)
ADN-polimeraza
b)
restrictaza.
c)
ADN-ligaza.
d)
ARN-polimeraza
20.
Dịch mã bao gồm những giai đoạn nào?
a)
B. hoạt hóa ATP và tổng hợp chuỗi axit amin.
b)
B. hoạt hóa ATP và tổng hợp chuỗi axit amin.
c)
C. hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit.
d)
D. hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi pôlinuclêôtit.
21.
Câu 31: Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
a)
tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin
b)
điều hoà sự tổng hợp prôtêin.
c)
tổng hợp các prôtêin cùng loại
d)
tổng hợp được nhiều loại prôtêin
22.
Câu 32: Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?
a)
A. Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5'→3' trên phân tử mARN.
b)
B. Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3'→5' trên phân tử mARN.
c)
C. Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN.
d)
D. Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin.
23.
Câu 33: Thế nào là điều hòa phiên mã?
a)
A. điều hòa số lượng ADN được tổng hợp trong tế bào.
b)
B. điều hòa số lượng chuỗi pôlipeptit được tổng hợp trong tế bào.
c)
C. điều hòa số lượng prôtêin được tổng hợp trong tế bào.
d)
D. điều hòa số lượng mARN được tổng hợp trong tế bào.
24.
Câu 34: Thế nào là điều hòa dịch mã?
a)
A. điều hòa số lượng ADN được tổng hợp trong tế bào.
b)
B. điều hòa số lượng tARN được tổng hợp trong tế bào.
c)
C. điều hòa số lượng prôtêin được tổng hợp trong tế bào.
d)
D. điều hòa số lượng mARN được tổng hợp trong tế bào.
25.
Câu 35: Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự
a)
A. vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A).
b)
B. gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
c)
C. gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
d)
D. vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
26.
Câu 36: Operon là
a)
A. một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.
b)
B. cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN.
c)
C. một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.
d)
D. cụm gồm một số gen cấu trúc có liên quan chức năng do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển.
27.
Câu 37: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là
a)
A. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc.
b)
B. nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.
c)
C. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.
d)
D. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.
28.
Câu 38: Trong một opêron, nơi enzim ARN-polimeraza bắt đầu bám vào là
a)
vùng vận hành
b)
vùng khởi động
c)
vùng mã hóa
d)
vùng điều hòa.
29.
Câu 39: Trong opêron Lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là
a)
A. tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.
b)
B. tổng hợp enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.
c)
C. tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã.
d)
D. tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactôzơ.
30.
Câu 40: Trong một opêron, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là vùng
a)
khởi động.
b)
vận hành
c)
điều hoà
d)
kết thúc
31.
Câu 40: Trong một opêron, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là vùng
a)
A. khởi động.
b)
B. vận hành.
c)
C. điều hoà.
d)
D. kết thúc.
32.
Câu 41: Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?
a)
A. Khi môi trường có nhiều lactôzơ.
b)
B. Khi môi trường không có lactôzơ.
c)
C. Khi có hoặc không có lactôzơ.
d)
D. Khi môi trường có lactôzơ.
33.
Câu 42: Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli hoạt động?
a)
A. Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.
b)
B. Khi trong tế bào có lactôzơ.
c)
C. Khi trong tế bào không có lactôzơ.
d)
D. Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành.
34.
Câu 43: Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?
a)
A. Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.
b)
B. Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.
c)
C. Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.
d)
D. Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.
35.
Câu 44: Thể đột biến là
a)
A. cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội.
b)
B. cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn.
c)
C. cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.
d)
D. cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian.
36.
Câu 45: Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là
a)
A. cơ ưu thế so với bố mẹ.
b)
B. có hại cho cá thể.
c)
C. không có hại và không có hại cho cá thể.
d)
D. có lợi cho cá thể.
37.
Câu 46: Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng hay giảm 1 liên kết hiđrô của gen?
a)
A. Thay thế 1 cặp A - T bằng cặp T - A.
b)
B. Thêm 1 cặp nuclêôtit.
c)
C. Một cặp nuclêôtit.
d)
D. Thay thế 1 cặp A - T bằng cặp G - X.
38.
Câu 47: Loại đột biến gen nào xảy ra không làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen?
a)
A. Thêm 1 cặp nuclêôtit.
b)
B. Thay thế 1 cặp A - T bằng cặp T - A.
c)
C. Mất 1 cặp nuclêôtit.
d)
D. Thay thế 1 cặp A - T bằng cặp G - X.
39.
Câu 48: Dạng đột biến gen nào làm biến đổi phân tử prôtêin tương ứng nhiều nhất?
a)
A. Mất một cặp nuclêôtit ở bộ mã liền sau mã mở đầu.*
b)
B. Mất một cặp nuclêôtit ở bộ mã liền trước mã kết thúc.
c)
C. Thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ mã liền sau mã mở đầu.
d)
D. Mất ba cặp nuclêôtit ở hai bộ mã liền kề nhau.
40.
Câu 49: Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
a)
A. tác động của các tác nhân gây đột biến.
b)
B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến.
c)
C. tổ hợp gen mang đột biến.
d)
D. môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.
41.
Câu 50: Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?
a)
A. Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.
b)
B. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
c)
C. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
d)
D. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.
42.
Câu 51: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
b)
B. Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit trong gen.
c)
C. Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp.
d)
D. Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen.
43.
Câu 52: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là
a)
A. 30 nm và 300 nm.
b)
B. 11 nm và 300 nm.
c)
C. 11 nm và 30 nm.
d)
D. 30 nm và 11 nm.
44.
Câu 53: Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là nuclêôxôm.
b)
B. Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.
c)
C. Thành phần hóa hoạc chủ yếu của nhiễm sắc thể là ARN và prôtêin.
d)
D. Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.
45.
Câu 54: Đơn vị cấu tạo nhiễm sắc thể là nuclêôxôm, nuclêôxôm có cấu trúc là:
a)
A. một đoạn ADN có 146 cặp nuclêôtit và bên ngòai là 8 phân tử prôtêin loại histôn.
b)
B. một phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 100 cặp nuclêôtit.
c)
C. 8 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 500 Å gồm 146 cặp nuclêôtit.
d)
D. 6 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit.
46.
Câu 55: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì ?
a)
A. Là những biến đổi liên quan tới một hoặc một số cặp nuclêôtit.
b)
B. Là những biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể .
c)
C. Là những biến đổi trong cấu trúc của ADN.
d)
D. Là biến đổi trình tự sắp xếp các gen trên nhiễm sắc thể.
47.
Câu 56: Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thì dạng nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất?
a)
A. Mất đoạn.
b)
B. Đảo đoạn.
c)
C. Lặp đoạn hay thêm đoạn.
d)
D. Chuyển hay trao đổi đoạn.
48.
Câu 57: Hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật là:
a)
A. làm cho NST bị đứt gãy.
b)
B. rối loạn quá trình tự nhân đôi của ADN.
c)
C. ảnh hưởng tới hoạt động của NST trong tế bào.
d)
D. thường gây chết, giảm sức sống hoặc thay đổi biểu hiện của tính trạng.
49.
Câu 58: Hội chứng nào sau đây ở người là do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
a)
A. Hội chứng Đao.
b)
B. Hội chứng mèo kêu.
c)
C. Hội chứng Tớcnơ.
d)
D. Hội chứng Claiphentơ .
50.
Câu 59: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể loại nào làm thay đổi nhóm gen liên kết?
a)
A. Chuyển đoạn.
b)
B. Mất đoạn.
c)
C. Lặp đoạn
d)
D. Đảo đoạn.
51.
Câu 60: Đột biến dạng nào không làm mất hoặc thêm vật chất di truyền trên một NST?
a)
A. Đảo đoạn và chuyển đoạn tương hỗ.
b)
B. Đảo đoạn và chuyển đoạn trên 1 NST.
c)
C. Các NST được tạo ra do trao đổi chéo không cân giữa 2 NST tương đồng.
d)
D. chuyển đoạn tương hỗ và chuyển đoạn không tương hỗ.
52.
Câu 61: Một đoạn nhiễm sắc thể có trình tự các gen ABC x DEF, sau đột biến xuất hiện trình tự ABED x CF, đột biến trên thuộc dạng nào?
a)
A. Đảo đoạn.
b)
B. Đảo đoạn có tâm động.
c)
C. Chuyển đoạn.
d)
D. Lặp đoạn.
53.
Câu 62: Dạng đột biến nào làm mắt ruồi giấm từ dạng mắt lồi biến thành mắt dẹt?
a)
A. Mất đoạn trên NST giới tính X.
b)
B. Lặp đoạn trên NST giới tính X.
c)
C. NST giới tính X gồm 3 chiếc.
d)
D. Chuyển đoạn trên NST giới tính X.
54.
Câu 63: Các mức xoắn của NST ở sinh vật nhân chuẩn theo thứ tự :1: nuclêôxôm 2: sợi nhiễm sắc 3 :phân tử ADN 4: crômatit 5: Sợi cơ bản
a)
A. 1-2-3-4-5.
b)
B. 3-5-1-2-4.
c)
C. 3-1-2-5-4.
d)
D. 3-1-5-2-4.
55.
Câu 64: Đặc điểm NST ở tế bào sinh dưỡng là:
a)
A. mỗi NST đều có một số chiếc có hình dạng, kích thước giống nó.
b)
B. các NST tồn tại thành từng cặp tương đồng.
c)
C. các NST đều có trật tự phân bố gen giống hệt nhau.
d)
D. số lượng NST luôn là bội số của n.
56.
Câu 65: Mỗi nuclêôxôm được một đoạn ADN dài quấn quanh bao nhiêu vòng?
a)

A. Quấn quanh 1.1/2 vòng.

b)

B. Quấn quanh 1.3/4 vòng.

c)
C. Quấn quanh 2 vòng.
d)

D. Quấn quanh 1.1/4 vòng.

57.
Câu 66: Định nghĩa đầy đủ nhất với đột biến cấu trúc NST là
a)
A. sắp xếp lại các gen, làm thay đổi hình dạng và cấu trúc NST.
b)
B. làm thay đổi hình dạng NST.
c)
C. sắp xếp lại các gen.
d)
D. làm thay đổi cấu trúc của NST.
58.
Câu 67: Sự thu gọn cấu trúc không gian của NST có vai trò gì?
a)
A. Tạo thuận lợi cho các NST giữ vững được cấu trúc trong quá trình phân bào.
b)
B. Tạo thuận lợi cho các NST không bị đột biến trong quá trình phân bào.
c)
C. Tạo thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp các NST trong quá trình phân bào.
d)
D. Tạo thuận lợi cho các NST tương đồng tiếp hợp trong quá trình giảm phân.
59.
Câu 68: Dạng đột biến nào là tạo điều kiên cho đột biến gen, tạo nên các gen mới trong quá trinh tiến hóa của bộ gen?
a)
A. Đảo đoạn.
b)
B. Đảo đoạn có tâm động.
c)
C. Chuyển đoạn.
d)
D. Lặp đoạn.
60.
Câu 69: Người ta vận dụng dạng đột biến nào để loại bỏ những gen có hại?
a)
A. Đảo đoạn.
b)
B. Thêm đoạn.
c)
C. Mất đoạn.
d)
D. Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ.
61.
Câu 70: Trình tự nuclêôtit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở
a)
A. tâm động.
b)
B. hai đầu mút NST.
c)
C. eo thứ cấp.
d)
D. điểm khởi sự nhân đôi
62.
Câu 71: Thể lệch bội là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở
a)
A. tất cả các cặp NST.
b)
B. một cặp NST.
c)
C. một hay một số cặp NST.
d)
D. một số cặp NST.
63.
Câu 72: Ứng dụng của cơ đột biến thể đa bội là gì ?
a)
A. Ý nghĩa quan trọng trong chọn giống.
b)
B. Ý nghĩa quan trọng trong tiến hoá.
c)
C. Gây đa bội ở thực vật.
d)
D. Tạo ra tính đa dạng của sinh vật.
64.
Câu 73: Thể khảm là cơ thể có đặc điểm:
a)
A. tất cả tế bào cơ thể có bộ NST (2n +1).
b)
B. tất cả tế bào cơ thể có bộ NST 3n.
c)
C. tất cả tế bào cơ thể có bộ NST 4n.
d)
D. đa số tế bào có bộ NST 2n với một số mô có các tế bào 4n.
65.
Câu 74: Trong bảng danh pháp NST, người ta ký hiệu : 47, XXY hoặc viết theo cách thông thường : 44 + XXY. Đây là dạng đột biến nào?
a)
A. Thể đa bội chẳn.
b)
B. Thể đa nhiễm.
c)
C. Thể đa bội lẻ.
d)
D. Thể ba.
66.
Câu 75: Điều nhận xét nào là không đúng khi nói về thể đa bội chẳn?
a)
A. Thể 4n có thể được hình thành do bố, mẹ (2n) bị đột biến đa bội thể xảy ra trong giảm phân tạo giao tử.
b)
B. Thể 4n có thể hình thành từ hợp tử 2n bị tác dụng bởi cônxixin
c)
C. Thể tứ bội chỉ có thể di truyền qua thế hệ sau bằng sinh sản sinh dưỡng.
d)
D. Thể tứ bội khá phổ biến ở thực vật nhưng rất hiếm gặp ở động vật.
67.
Câu 76: Thể tứ bội và thể song nhị bội có điểm khác nhau cơ bản là:
a)
A. thể tứ bội có khả năng hữu thụ còn thể song nhị bội thường bất thụ.
b)
B. thể tứ bội là kết quả của các tác nhân gây đột biến nhân tạo, thể song nhị bội là kết quả của lai xa và đa bội hóa tự nhiên.
c)
C. thể tứ bội có bộ NST là bội số của bộ NST đơn bội (đa bội cùng nguồn), thể song nhị bội gồm 2 bộ NST lưỡng bội (đa bội khác nguồn).
d)
D. chỉ có thể song nhị bội có khả năng duy trì nòi giống.
68.
Câu 77: Các cây tam bội (3n) thường cho quả không hạt. Điều này được giải thích là do:
a)
A. vì cơ quan sinh trưởng phát triển mạnh, quả to nên không đủ chất để tạo hạt.
b)
B. vì tế bào sinh dục 3n không có khả năng sinh giao tử bình thường.
c)
C. không thể xảy ra hiện tượng tự thụ phấn ở các cây 3n.
d)
D. vẫn xảy ra hiện tượng thụ phấn và thụ tinh bình thường nhưng hợp tử được tạo ra bị thui chột nên không phát triển thành hạt.
69.
Câu 78: Tác nhân nào sau đây ngăn cản sự hình thành thoi vô sắc?
a)
A. Sốc nhiệt.
b)
B. Cônxixin.
c)
C. Axit abxixic.
d)
D. Tia gamma.
70.
Câu 79: Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là
a)
A. ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ.
b)
B. Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.
c)
C. Claiphentơ, máu khó đông, Đao.
d)
D. siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu.
71.
Câu 80: Giả sử ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb và Dd. Trong các dạng đột biến lệch bội sau đây, dạng nào là thể một?
a)
A. AaBbDdd
b)
B. AaBbd.
c)
C. AaBb.
d)
D. AaaBb.
72.
Câu 81: Một gen có số liên kết H = 2A + 3 G = 3900. Gen đột biến có số liên kết hiđrô là 3901 và chiều dài gen không đổi. Nhận định nào sau đây là đúng với đột biến trên ?
a)
A. Đột biến thêm 1 cặp A = T.
b)
B. Đột biến thêm 1 cặp G = X. .
c)
C. Đột biến thay 1 cặp A = T thành G = X
d)
D. Đột biến thay 1 cặp G = X thành A = T .
73.
Câu 82: Một gen bị đột biến, sau đột biến chiều dài của gen tăng thêm 10,2 A0 .Nhận định nào sau đây là đúng với đột biến trên ?
a)
A. Đột biến thêm 1 cặp A = T.
b)
B. Đột biến thêm 2 cặp A = T.
c)
C. Đột biến thêm 1 cặp G = X.
d)
D. Đột biến thêm 3 cặp Nu..
74.
Câu 83. Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 20. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có số nhiễm sắc thể là:
a)
A. 30.
b)
B. 21.
c)
C. 33.
d)
D. 23.
75.
Câu 84. Đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể tam bội thuộc loài này có bao nhiêu nhiễm sắc thể?
a)
A. 13.
b)
B. 15.
c)
C. 21.
d)
D. 42.
76.
Câu 85: Ở cà độc dược 2n = 24. Số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là
a)
A. 12.
b)
B. 24.
c)
C. 25.
d)
D. 23.