wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý GHK1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần bước sóng

2.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(1,5πt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là

a)

0,5π

b)

π

c)

1,5π

d)

0,25π

3.

Kết luận nào sau đây không đúng về quá trình lan truyền của sóng cơ ?

a)

Quãng đường mà sóng đi được trong nửa chu kì đúng bằng nửa bước sóng

b)

Không mang theo phần tử môi trường khi lan truyền

c)

Là quá trình truyền năng lượng

d)

Không có sự truyền pha của dao động

4.

Sóng ngang truyền được trong

a)

rắn và lỏng

b)

rắn, lỏng khí

c)

rắn và khí

d)

chất rắn và trên bề mặt chất lỏng

5.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 16 cm, dao động điều hòa theo phương vuông góc mặt nước với cùng phương trình u = 2cos16πt (u tính bằng mm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 12 cm/s. Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ cực tiểu là

a)

20

b)

11

c)

22

d)

21

6.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 9 lần thì tần số dao động của vật

a)

giảm đi 3 lần

b)

tăng lên 9 lần

c)

tăng lên 3 lần

d)

giảm đi 9 lần

7.

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực đại của chất điểm là

a)

40 cm/s

b)

20 cm/s

c)

10 cm/s

d)

5 cm/s

8.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos ( ωt + Φ)x\ =\ A\cos\ \left(\ \omega t\ +\ \Phi\right) . Vận tốc của vật được tính theo biểu thức là

a)

v = ωAsin ( ωt+Φ)v\ =\ \omega A\sin\ \left(\ \omega t+\Phi\right)

b)

v = ωAcos ( ωt+Φ)v\ =\ -\omega A\cos\ \left(\ \omega t+\Phi\right)

c)

v = ωAcos ( ωt+Φ)v\ =\ \omega A\cos\ \left(\ \omega t+\Phi\right)

d)

v =  ωAsin ( ωt+Φ)v\ =\ -\ \omega A\sin\ \left(\ \omega t+\Phi\right)

9.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau, có biên độ lần lượt là A1A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

a)

A = A1 +A2A\ =\ A_{1\ }+A_2

b)

A =A1A2A\ =\sqrt[]{\left|A_1-A_2\right|}

c)

A = A1  A2A\ =\left|\ A_{1\ }-\ A_2\right|

d)

A =A1+A2A\ =\sqrt[]{A_1+A_2}

10.

Dao động cơ tắt dần

a)

luôn có hại

b)

có biên độ giảm dần theo thời gian

c)

luôn có lợi

d)

có biên độ tăng dần theo thời gian

11.

Sóng dọc truyền được trong các chất

a)

lỏng và khí

b)

rắn và khí

c)

rắn, lỏng và khí

d)

rắn và lỏng

12.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha được đặt tại A và B cách nhau 18 cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3,5 cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

13.

Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa điểm dao động với biên độ cực đại và điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên đoạn thẳng AB là

a)

6 cm

b)

3 cm

c)

12 cm

d)

9 cm

14.

Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng 250 g, lò xo có độ cứng là 100 N/m. Tần số góc dao động của con lắc là

a)

20 rad/s

b)

5 rad/s

c)

3,18 rad/s

d)

6,28 rad/s

15.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

14 mglα02\frac{1}{4}\ mgl\alpha_0^2

b)

 mglα02\ mgl\alpha_0^2

c)

2 mglα022\ mgl\alpha_0^2

d)

12 mglα02\frac{1}{2}\ mgl\alpha_0^2

16.

Sóng ngang không truyền được trong môi trường nào sau đây ?

a)

Rắn và khí

b)

Lỏng và khí

c)

Chân không

d)

Rắn, lỏng và khí

17.

Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm thì tốc độ của nó bằng

a)

18,84 cm/s

b)

12,56 cm/s

c)

25,13 cm/s

d)

20,08 cm/s

18.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

a)

A = A1A2A\ =\ \left|A_1-A_2\right|

b)

A=A1A2A=\sqrt[]{\left|A_1-A_2\right|}

c)

A = A1+A2A\ =\ A_1+A_2

d)

A=A1+A2A=\sqrt[]{A_1+A_2}

19.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì chu kì dao động của vật

a)

giảm đi 8 lần

b)

tăng lên 8 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

20.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số là

a)

0,5f

b)

f

c)

4f

d)

2f

21.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa với chu kì là

a)

T = 12 kmT\ =\ \frac{1}{2}\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

T = 2π mkT\ =\ 2\pi\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

T = 12π mkT\ =\ \frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

T = 2π kmT\ =\ 2\pi\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

22.

Cho 2 dao động cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = 7cos(πt + φ1); x2 = 2cos(πt + φ2) cm. Khi thay đổi pha ban đầu của hai dao động thành phần thì biên độ của dao động tổng hợp có giá trị cực đại và cực tiểu lần lượt là :

a)


9 cm; 4 cm

b)


9 cm; 5 cm

c)


7 cm; 5 cm

d)

9 cm; 7 cm

23.

Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2

a)

8

b)

11

c)

5

d)

9

24.

Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = a cos 40πt (a không đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là

a)

6 cm

b)

2 cm

c)

4 cm

d)

1 cm

25.

Một con lắc lò xo dao động tắt dần, nguyên nhân tắt dần của dao động này là do

a)

ma sát

b)

lò xo

c)

kích thích ban đầu

d)

vật nhỏ của con lắc

26.

Thiết bị đóng cửa tự động là ứng dụng của dao động

a)

tụ do

b)

tắt dần

c)

duy trì

d)

cưỡng bức

27.

Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt (cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?

a)

40 lần

b)

20 lần

c)

10 lần

d)

30 lần

28.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng là 100 N/m. Vật thực hiện được 10 dao động toàn phần mất 5 giây. Lấy π2 = 10. Khối lượng của vật là

a)

625 g

b)

500 g

c)

50 g

d)

1 kg

29.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số là

a)

f = 2π kmf\ =\ 2\pi\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

f = 2π mkf\ =\ 2\pi\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

f = 12π kmf\ =\ \frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

f = 12π mkf\ =\ \frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

30.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị nào sau đây ?

a)

2 cm

b)

21 cm

c)

3 cm

d)

5 cm

31.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos(ωt+Φ) vi A>0, ω>0x=A\cos\left(\omega t+\Phi\right)\ với\ A>0,\ \omega>0 . Đại lượng x được gọi là

a)

pha của dao động

b)

li độ dao động

c)


biên độ dao động

d)

tần số dao động

32.

Dao động của con lắc đồng hồ là

a)


dao động điện từ

b)

dao động cưỡng bức

c)


dao động duy trì

d)

dao động tắt dần

33.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5 cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ dao động của vật là

a)

5,24 cm

b)

535\sqrt[]{3} cm

c)

525\sqrt[]{2} cm

d)

10 cm

34.

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 5 cm và tần số 2 Hz. Tốc độ cực đại của chất điểm là

a)


10π cm/s

b)

20π cm/s

c)


10 cm/s

d)

20 cm/s

35.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20 rad/s

b)


5 rad/s

c)

10 rad/s

d)


15 rad/s

36.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)


cùng tần số, cùng phương

b)


cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

c)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)


cùng biên độ, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

37.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây?

a)


6 cm

b)

15 cm

c)


8 cm

d)

4 cm

38.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm). Lấy π2 = 10. Cơ năng của con lắc này bằng

a)

1,00 J

b)

0,10 J

c)

0,50 J

d)

0,05 J

39.

Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng

a)

phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng

b)

phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng

c)


phụ thuộc vào chu kì, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng

d)

phụ thuộc vào tần số sóng và bước sóng

40.

Một vật dao động điều hòa có biên độ 10 cm, tần số góc 1 rad/s. Khi vật có li độ là 5 cm thì tốc độ của nó bằng

a)

5 cm/s

b)

52 5\sqrt[]{2}\ cm/s

c)

535\sqrt[]{3} cm/s

d)

15,03 cm/s

41.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi cùng giảm độ cứng của lò xo và khối lượng vật đi 3 lần thì chu kì dao động của vật

a)

tăng lên 9 lần

b)

giảm đi 3 lần

c)


tăng lên 3 lần

d)


không đổi

42.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng độ cứng của lò xo lên 4 lần thì tần số dao động của vật

a)


giảm đi 16 lần

b)


tăng lên 2 lần

c)


giảm đi 4 lần

d)


tăng lên 4 lần

43.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 20πcos(4πt + 2π3\frac{2\pi}{3} ) cm/s. Phương trình dao động của vật là

a)

x=5cos(4πt+π6)cmx=5\cos(4\pi t+\frac{\pi}{6})cm

b)

x=5cos(4πtπ6)cmx=5\cos(4\pi t-\frac{\pi}{6})cm

c)

x=5cos(4πt+π3)cmx=5\cos(4\pi t+\frac{\pi}{3})cm

d)

x=5cos(4πt+5π6)cmx=5\cos(4\pi t+\frac{5\pi}{6})cm

44.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với phương trình x=5sin(4t+π6)cmx=5\sin(4t+\frac{\pi}{6})cm . Phương trình vận tốc là

a)

v=5cos(4t+π3) v=5\cos(4t+\frac{\pi}{3})\ cm/s

b)

v=20cos(4t+π6) v=20\cos(4t+\frac{\pi}{6})\ cm/s

c)

v=20cos(4t+5π6) v=20\cos(4t+\frac{5\pi}{6})\ cm/s

d)

v=20cos(4tπ3) v=20\cos(4t-\frac{\pi}{3})\ cm/s

45.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Gia tốc cực đại của vật dao động là

a)


ω2A

b)


ωA2

c)


ωA

d)

ω2A2

46.

Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50 Hz. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm dao động có biên độ cực đại là

a)

7

b)

8

c)

6

d)

9

47.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = 8cos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

20 rad

b)

40 rad

c)

10 rad

d)

5 rad

48.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ 10 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 200 mJ. Lò xo của con lắc có độ cứng là

a)

4 N/m

b)

50 N/m

c)


5 N/m

d)

40 N/m

49.

Người ta gây một chấn động ở đầu O một dây cao su căng thẳng làm tạo nên một dao động theo phương vuông góc với vị trí bình thường của dây, với chu kì 1,8 s. Sau 4 s chuyển động truyền được 20 m dọc theo dây. Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây là

a)

9 m

b)

4 m

c)

6 m

d)

3 m

50.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

a)

125 cm

b)

62,5 cm

c)

50 cm

d)

81,5 cm

51.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là

a)


0,018 J

b)

36 J

c)

18 J

d)


0,036 J

52.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0 s vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x=5cos(2πtπ2)x=5\cos(2\pi t-\frac{\pi}{2}) cm

b)

x=5cos(2πt+π2)x=5\cos(2\pi t+\frac{\pi}{2}) cm

c)

x=5cos(πt+π2)x=5\cos(\pi t+\frac{\pi}{2}) cm

d)

x=5cos(πtπ2)x=5\cos(\pi t-\frac{\pi}{2}) cm

53.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

b)


không dao động

c)


dao động với biên độ cực đại

d)

dao động với biên độ cực tiểu

54.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

ω=12π km\omega=\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

ω= mk\omega=\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

ω=12π mk\omega=\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

55.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với phương trình s=s0 cos (ωt +Φ)( s0>0 )s=s_{0\ }\cos\ \left(\omega t\ +\Phi\right)\left(\ s_0>0\ \right) . Đại lượng s0s_0 được gọi là

a)


biên độ dài của dao động

b)

pha ban đầu của dao động

c)


tần số của dao động

d)


li độ góc của dao động

56.

Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là

a)

12 cm

b)

6 cm

c)

3 cm

d)

2 cm

57.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là

a)

50 cm

b)

150 cm

c)

100 cm

d)

25 cm

58.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Tốc độ cực đại của vật dao động là

a)

ω2A

b)

ωA2

c)

ωA

d)


ω2A2

59.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12 cm. Dao động có biên độ là

a)

12 cm

b)


24 cm

c)

6 cm

d)


3 cm

60.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 3 cm. Chiều dài quỹ đạo của vật là

a)

9 cm

b)

12 cm

c)


3 cm

d)

6 cm

61.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là xác định

a)


chu kì dao động của con lắc

b)

gia tốc trọng trường tại nơi đặt vật

c)

chiều dài của con lắc

d)


thể tích của một vật

62.


Một con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là

a)

2π gl2\pi\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

2π lg2\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

12π gl\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

12π lg\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

63.

Dao động được ứng dụng trong thiết bị giảm xóc của ô tô là dao động

a)

duy trì

b)


tắt dần

c)

cưỡng bức

d)

điều hòa

64.

Dao động được cung cấp một phần năng lượng đúng bằng phần năng lượng tiêu hao do ma sát sau mỗi chu kì là

a)

dao động tắt dần

b)

dao động điều hòa

c)

dao dộng duy trì

d)


dao động cưỡng bức

65.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình s = 2cos(4t + 0,69) (s tính theo đơn vị cm, t tính theo đơn vị giây). Biên độ dài của con lắc là

a)


1 cm

b)


4 cm

c)

5 cm

d)

2 cm

66.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là

a)

12π lg\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

2π lg2\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

12π gl\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

2π gl2\pi\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

67.

Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 2024 dao động toàn phần trong 1012 s. Tần số dao động của vật là

a)


0,5 Hz

b)


4π Hz

c)


1 Hz

d)


2 Hz

68.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số nguyên lần nửa bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số lẻ lần bước sóng

d)


một số lẻ lần nửa bước sóng

69.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang quỹ đạo dài 8 cm, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m. Thế năng cực đại của con lắc là

a)


5. 10-3 J

b)

0,04 J

c)


0,02 J

d)


10-3 J

70.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Tại thời điểm t, li độ của hai dao động lần lượt là x1x2 dao động tổng hợp của hai dao động này có li độ là

a)

x=x1+x22x=\frac{x_1+x_2}{2}

b)

x=x1+x2x=x_1+x_2

c)

x=x1. x2x=x_1.\ x_2

d)

x=x1x22x=\frac{x_1-x_2}{2}

71.

Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,2 s

b)


0,5 s

c)


2,0 s

d)

1,0 s

72.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa với tần số góc là

a)

ω=2π gl\omega=2\pi\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

ω=2π lg\omega=2\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

ω= gl\omega=\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

ω= lg\omega=\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

73.

Sóng dọc là sóng các phần tử

a)

có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

b)


có phương dao động trùng với phương truyền sóng

c)


có phương dao động nằm ngang

d)


có phương dao động động thẳng đứng

74.

Một người quan sát một chiếc phao nổi trên mặt biển, thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây. Coi sóng biển là sóng ngang. Chu kì dao động của sóng biển là

a)


3,0 s

b)


5,0 s

c)

6,0 s

d)

2,5 s

75.

Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100πt − 0,5π) (cm), x2 = 10cos(100πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là

a)

0,5π

b)

0

c)

π

d)


0,25π

76.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là

a)

2 s

b)

3 s

c)

4 s

d)

1 s

77.

Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là

a)

7,2.10–4 J

b)

3,6.10–4 J

c)


7,2 J

d)


3,6 J

78.

Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng 250 g, lò xo có độ cứng là 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)


3,18 Hz

b)

5 Hz

c)

20 Hz

d)


6,28 Hz

79.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương trình uA = uB = acos25πt (a không đổi, t tính bằng s). Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm. Tốc độ truyền sóng là

a)

50 cm/s

b)

100 cm/s

c)

25 cm/s

d)


75 cm/s

80.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?

a)


Sóng cơ không truyền được trong chân không

b)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường

c)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường

d)


Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng