wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Sinh 10

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất Nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein

c)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

d)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

2.

Cho các ý sau:

(I) Ko có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(II) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(III) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(IV) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(V) Nhân chứa các Nhiễm sắc thể, NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

3.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

b)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

4.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Sinh tổng hợp protein

d)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

5.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết , màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết , màng tế bào

c)

bộ máy Golgi, túi tiết , màng tế bào

d)

Ribosome, bộ máy Golgi, túi tiết , màng tế bào

6.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào bạch cầu

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào cơ

d)

Tế bào biểu bì.

7.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển nhất?

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào biểu bì.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào bạch cầu

8.

Tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào cơ tim.

b)

Tế bào biểu bì.

c)

Tế bào xương.

d)

Tế bào hồng cầu.

9.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ?

a)

Giúp tế bào di chuyển

b)

Vận chuyển nội bào

c)

Duy trì hình dạng tế bào

d)

Nơi neo đậu của các bào quan

10.

Điều nào sau đây là chức năng chính của tỉ thể?

a)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cũng cấp cho tế bào hoạt động

b)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

d)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

11.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa đường và phân hủy các chất độc hại trong cơ thể

b)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

c)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

d)

Đóng góp, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

12.

Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là?

a)

Màng sinh chất

b)

Ribosome

c)

Bộ máy Golgi

d)

Lưới nội chất

13.

Cho các ý sau đây:

(I) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào

(II) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau

(III) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ( tạo ra sự xoang hoá)

(IV) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp lipit

(V) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp protein

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

14.

Hemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxy trong máu gồm hai chuỗi polipeptide a và 2 chuỗi polipeptide b.

Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là:

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Bộ máy Golgi

d)

Tỉ thể

15.

Lưới nội chất trơn không có chức năng

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp lipid, phân giải chất độc

c)

Vận chuyển nội bào

d)

Tổng hợp bào quan peroxisome

16.

Cho các phát biểu sau về lysosome.

Phát biểu nào SAI?

a)

Lysosome được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Lysosome chỉ có ở tế bào động vật

c)

Lysosome chứa nhiều enzim thủy phân

d)

Lysosome có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương

17.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây chứa nhiều lysosome nhất?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào hồng cầu

18.

Testosteron là hormone sinh dục nam có bản chất là lipid. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp lipid để phục vụ quá trình tạo hormone này là?

a)

Ribosome

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất trơn

d)

Lưới nội chất hạt

19.

Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất?

(I) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa

(II) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat

(III) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng

(IV) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron

(V) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glycoprotein

Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm - động của màng sinh chất?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

20.

Nhân tế bào có chức năng nào sau đây ?

a)

Chứa đựng thông tin di truyền

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

c)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

d)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

21.

Thành phần hoá học của Ribosome gồm:

a)

ADN, ARN và protein

b)

Lipit, ADN và ARN

c)

ADN, ARN và NST

d)

Protein và ARN

22.

Trong tế bào Ribôxôm có thể tìm thấy ở trạng thái nào sau đây

a)

Đỉnh trên màng sinh chất

b)

Tự do trong tế bào

c)

Liên kết trên lưới nội chất

d)

Tự do trong tế bào chất và liên kết trên lưới nội chất hạt

23.

Cho các nhận định sau về không bào, nhận định nào SAI?

a)

Không bào ở tế bào thực vật có chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khóang và dịch hữu cơ...

b)

Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi

c)

Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép

d)

Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển

24.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là

a)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

b)

Tế bào chất chưa có hệ thống nội màng

c)

Có thành tế bào bằng peptiđôglican

d)

Các bào quan có màng bao bọc

25.

Bào quan Ribôxôm KHÔNG là đặc điểm

a)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein

b)

Được cấu tạo bởi 2 thành phần chính là rARN và protein

c)

Được bao bọc bởi màng kép photpholipit

d)

Có cấu tạo gồm 1 tiểu phân lớn và 1 tiểu phân bé

26.

Loại bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà KHÔNG có ở tế bào động vật?

a)

Lục lạp, Ribôxôm

b)

Lục lạp, thành tế bào

c)

Thành tế bào, nhân

d)

Ti thể, lục lạp

27.

Loại bào quan nào dưới đây KHÔNG có ở tế bào động vật?

a)

Lysosome, nhân tế bào

b)

Ti thể, lưới nội chất

c)

Bộ máy Golgi, Ribôxôm

d)

Lục lạp, không bào lớn

28.

Loại bào quan nào dưới đây KHÔNG có ở tế bào thực vật?

a)

Lysosome, khung xương tế bào

b)

Ti thể, lưới nội chất trơn

c)

Bộ máy Golgi, Ribôxôm

d)

Lục lạp, thành tế bào

29.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

30.

Ở tế bào thực vật và tế bào nấm, bên ngoài màng sinh chất còn có

a)

Chất nền ngoại bào

b)

Vỏ nhầy

c)

Lông và roi

d)

Thành tế bào

31.

Ribôxôm có chức năng nào sau đây?

a)

Chứa đựng thông tin di truyền

b)

Chuyên tổng hợp protein cho tế bào

c)

Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường cho tế bào

d)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

32.

Thành tế bào thực vật có chứa năng nào sau đây?

a)

Chứa đựng thông tin di truyền

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

c)

Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào

d)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

33.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

b)

Chuyển hóa năng lượng trong các chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào

c)

Chuyển hóa đường, tổng hợp lipit, phân giải chất độc hại

d)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

34.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực đảm nhiệm chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói, phân phối các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

c)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

d)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

35.

Đặc điểm KHÔNG có ở tế bào nhân thực là?

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Các bào quan có màng bao bọc

d)

Có thành tế bào bằng peptiđôglican

36.

Nội dung nào sau đây ĐÚNG khi nói về thành phần hóa học chính của màng sinh chất?

a)

1 lớp photpholipit và các phân tử protein

b)

1 lớp photpholipit và không có protein

c)

2 lớp photpholipit và các phân tử protein

d)

2 lớp photpholipit và không có protein

37.

Cơ chế vận chuyển chất qua màng từ nơi chất tan có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp là

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán

c)

Chủ động

d)

Thụ động

38.

Cơ chế vận chuyển chất qua màng từ nơi chất tan có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán

c)

Chủ động

d)

Thụ động

39.

Điều dưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào là

a)

Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển

b)

Tuân thủ theo cơ chế khuếch tán

c)

Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật

d)

Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

40.

Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuếch tán là

a)

Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng

b)

Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài mảng

c)

Chất luôn vận chuyển từ môi trường nhược trương sang môi trường ưu trương

d)

Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật

41.

Hình thức vận chuyển chất nào dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

Khuếch tán

b)

Thực bào

c)

Thụ động

d)

Tích cực

42.

Môi trường đẳng trương là môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Luôn luôn ổn định

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

43.

Môi trường ưu trương là môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn luôn ổn định

44.

Môi trường nhược trương là môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn luôn ổn định

45.

Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì

a)

Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường

b)

Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào

c)

Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào

d)

Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường

46.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng gì sẽ xảy ra

a)

Tế bào hồng cầu trương nước

b)

Tế bào hồng cầu to và bị vỡ

c)

Tế bào hồng cầu không thay đổi

d)

Tế bào hồng cầu bị mất nước

47.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào SAI?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào quá lớp kép photpholipit

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt gọi là "aquaporin"

c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

d)

Glucozơ vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng

48.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức

a)

Khuếch tán qua lớp kép photpholipit

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

c)

Nhờ kênh protein xuyên màng

d)

Bơm protein và tiêu tốn ATP

49.

Đặc điểm của sự vận chuyển các chất qua màng tế bào theo nguyên lý khuếch tán là

a)

Chị sẽ ra với những nguyên tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng

b)

Chất luôn vận chuyển từ môi trường nhược trương sang môi trường ưu trương

c)

Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật

d)

Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng

50.

Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

a)

Nhóm chất có kích thước nhỏ, không phân cực

b)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn

c)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ

d)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn

51.

Khi cho tế bào hồng cầu vào môi trường ưu trương, hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Tế bào hồng cầu không thay đổi

b)

Tế bào hồng cầu trương nước

c)

Tế bào hồng cầu bị mất nước

d)

Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại

52.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là:

a)

Bazơ nitơ ađênôzin, đường Ribôzơ, 2 nhóm photphat

b)

Bazơ nitơ ađênoozin, đường đêôxiribôzơ, 3 nhóm photphat

c)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat

d)

Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxiribôzơ, 1 nhóm photphat

53.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào việc chính như:

1. Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể

2. Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

3. Vận chuyển các chất qua màng

4. Sinh công cơ học

Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:

a)

1,2

b)

1,3

c)

1,2,3

d)

2,3,4

54.

Số liên kết cao năng có trong 1 ATP là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

55.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở:

a)

Cả 3 nhóm photphat

b)

2 liên kết photphat gần phân tử đường

c)

2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng

d)

Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng

56.

Dựa vào trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không, người ta phân chia năng lượng thành bao nhiêu loại?

a)

4 loại

b)

3 loại

c)

2 loại

d)

1 loại

57.

ATP được gọi là "đồng tiền năng lượng của tế bào" vì

a)

ATP là một hợp chất cao năng

b)

ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác

c)

ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào

d)

ATP dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể

58.

ATP là phân tử quan trọng trong quá trình trao đổi chất là vì:

a)

Có các liên kết phôtphat cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng.

b)

Các liên kết phôtphat cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá huỷ.

c)

Nó dễ dàng thu đc từ môi trường ngoài cơ thể.

d)

Nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng.

59.

Các trạng thái tồn tại của năng lượng trong tế bào là:

a)

Thế năng và quang năng

b)

Quang năng và hoá năng

c)

Thế năng và động năng

d)

Động năng và cơ năng

60.

Liên kết P~P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng, Nguyên nhân là do

a)

Phân tử ATP là chất giàu năng lượng

b)

Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau

c)

Phân tử ATP có chứa ba nhóm photphat

d)

Đây là liên kết mạnh

61.

Dạng năng lượng chủ yếu tồn tại trong tế bào là:

a)

Nhiệt năng và thế năng

b)

Nhiệt năng và hoá năng

c)

Hoá năng và động năng

d)

Điện năng và động năng

62.

Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?

a)

Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

b)

Sinh công cơ học

c)

Tổng hợp nên các chất cần thiết cho tế bào

d)

Tham gia hầu hết các hoạt động sống của tế bào

63.

ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì:

a)

Nó có các liên kết photphat cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng

b)

Các liên kết photphat cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá hủy

c)

Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể

d)

Nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng

64.

Khi nói về chuyển hóa vật chất và năng lượng, nhận định nào dưới đây là KHÔNG đúng:

a)

Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên trong tế bào

b)

Chuyển hóa vật chất gồm hai quá trình: đồng hóa và dị hóa

c)

Chuyển hóa vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

d)

Chuyện hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên trong tế bào và dịch ngoại bào

65.

Với một lượng cơ chất xác định, khi tăng dần nồng độ enzyme thì hoạt tính của enzim biến đổi như thế nào?

a)

Hoạt tính enzim không đổi

b)

Hoạt tính enzim tăng lên

c)

Hoạt tính enzim giảm xuống

d)

Hoạt tính enzim tăng đến một giá trị rồi giảm dần

66.

Khi nói về chuyển hoá vật chất trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong quá trình chuyển hoá vật chất, các chất được di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trong tế bào.

b)

Chuyển hoá vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

c)

Chuyển hoá vật chất là quá trình quang hợp và hô hấp xảy ra trong tế bào.

d)

Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

67.

Khi nói về chuyển hóa vật chất và năng lượng, nhận định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

Chuyển hóa vật chất luôn đi kèm chuyển hóa năng lượng

b)

Ở người già, quá trình đồng hóa luôn diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình dị hóa

c)

Đồng hoá là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng lượng

d)

Chuyển hóa vật chất luôn đi kèm chuyển hóa năng lượng

68.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của enzim?

a)

Là hợp chất cao năng

b)

Là chất xúc tác sinh học

c)

Được tổng hợp trong các tế bào sống

d)

Không bị biến đổi sau phản ứng

69.

Enzim có bản chất là

a)

Pôlisaccarit

b)

Monosaccarit

c)

Photpholipit

d)

Protein

70.

Nói về enzim, phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Enzim có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein kết hợp với các chất không phải là protein

b)

Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác

c)

Enzim làm tăng tốc độc phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia và phản ứng

d)

Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra

71.

Một trong những cơ chế tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa của tế bào bằng enzim là

a)

Xuất hiện triệu chứng bệnh lí trong tế bào

b)

Điều chỉnh nồng độ các chất trong tế bào

c)

Điều chỉnh nhiệt độ của tế bào

d)

Điều hòa bằng ức chế ngược

72.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

Trung tâm phân tích

b)

Trung tâm vận động

c)

Trung tâm hoạt động

d)

Trung tâm điều khiển

73.

Đâu KHÔNG phải là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim?

a)

Độ pH

b)

Nồng độ cơ chất

c)

Ánh sáng

d)

Nhiệt độ

74.

Các chất dưới đây được sinh ra trong tế bào sống?

(1)tripsin (2)proteaza (3)nucleaza (4)lipit

(5)amilaza (6)saccarozo (7)protein (8)axit nuclêic

(9)lipaza (10)pepsin

Những chất nào trong các chất trên là enzim?

a)

1,2,3,4,5

b)

1,2,3,5,9

c)

1,6,7,8,9,10

d)

1,2,3,5,9,10

75.

Nói về hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng ?

a)

Hoạt tính của enzim luôn tăng tỉ lệ thuận với nòng độ cơ chất.

b)

Một số chất hoá học có thể ức chế sự hoạt động của enzim.

c)

Với một lượng cơ chất không đổi, khi nồng độ enzim càng cao thì hoạt tính của enzim tăng

d)

Một số chất hóa học liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim

76.

Yếu tố nào KHÔNG làm ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim?

a)

Nhiệt độ, độ pH, chất hoạt hoá

b)

Nồng độ enzim, nhiệt độ

c)

Nồng độ cơ chất, chất ức chế

d)

Sự tương tác giữa các enzim khác nhau

77.

Enzim nào sau đây tham gia xúc tác quá trình phân giải protein?

a)

Amilaza

b)

Saccaraza

c)

Pepsin

d)

Mantaza

78.

Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành một số bước sau:

(1) tạo ra các sản phẩm trung gian.

(2) tạo nên phức hợp enzim - cơ chất.

(3) tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng snzim.

Trình tự đúng của các bước là:

a)

(2)→(1)→(3)

b)

(1)→(2)→(3)

c)

(2)→(3)→(1)

d)

(1)→(3)→(2)

79.

Xét các yếu tố:

(1) nhiệt độ (2) độ pH

(3) độ ẩm (4) nồng độ cơ chất

(5) nồng độ enzim (6) ánh sáng.

Có bao nhiêu yếu tố làm ảnh hưởng đến hoạt tính của các enzim?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

80.

Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của Enzim trong cơ thể người là:

a)

15°C - 20°C

b)

35°C - 40°C

c)

20°C - 25°C

d)

20°C - 35°C