Font size
WorksheetsTrắc Nghiệm Sinh 10
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép
Nhân chứa chất Nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein
Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng
Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân
Cho các ý sau:
(I) Ko có thành tế bào bao bọc bên ngoài
(II) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
(III) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan
(IV) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ
(V) Nhân chứa các Nhiễm sắc thể, NST lại gồm ADN và protein
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?
2
3
5
4
Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể
Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?
Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
Chuyển hóa đường trong tế bào
Sinh tổng hợp protein
Phân hủy các chất độc hại trong tế bào
Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?
Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết , màng tế bào
Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết , màng tế bào
bộ máy Golgi, túi tiết , màng tế bào
Ribosome, bộ máy Golgi, túi tiết , màng tế bào
Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?
Tế bào bạch cầu
Tế bào gan
Tế bào cơ
Tế bào biểu bì.
Tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển nhất?
Tế bào cơ
Tế bào biểu bì.
Tế bào hồng cầu.
Tế bào bạch cầu
Tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
Tế bào cơ tim.
Tế bào biểu bì.
Tế bào xương.
Tế bào hồng cầu.
Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ?
Giúp tế bào di chuyển
Vận chuyển nội bào
Duy trì hình dạng tế bào
Nơi neo đậu của các bào quan
Điều nào sau đây là chức năng chính của tỉ thể?
Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cũng cấp cho tế bào hoạt động
Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể
Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất
Phân hủy các chất độc hại cho tế bào
Lục lạp có chức năng nào sau đây?
Chuyển hóa đường và phân hủy các chất độc hại trong cơ thể
Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng
Đóng góp, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào
Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là?
Màng sinh chất
Ribosome
Bộ máy Golgi
Lưới nội chất
Cho các ý sau đây:
(I) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào
(II) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau
(III) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ( tạo ra sự xoang hoá)
(IV) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp lipit
(V) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp protein
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?
5
4
2
3
Hemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxy trong máu gồm hai chuỗi polipeptide a và 2 chuỗi polipeptide b.
Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là:
Lưới nội chất trơn
Lưới nội chất hạt
Bộ máy Golgi
Tỉ thể
Lưới nội chất trơn không có chức năng
Tổng hợp protein
Tổng hợp lipid, phân giải chất độc
Vận chuyển nội bào
Tổng hợp bào quan peroxisome
Cho các phát biểu sau về lysosome.
Phát biểu nào SAI?
Lysosome được bao bọc bởi lớp màng kép
Lysosome chỉ có ở tế bào động vật
Lysosome chứa nhiều enzim thủy phân
Lysosome có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương
Tế bào nào trong các tế bào sau đây chứa nhiều lysosome nhất?
Tế bào thần kinh
Tế bào cơ
Tế bào bạch cầu
Tế bào hồng cầu
Testosteron là hormone sinh dục nam có bản chất là lipid. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp lipid để phục vụ quá trình tạo hormone này là?
Ribosome
Bộ máy Golgi
Lưới nội chất trơn
Lưới nội chất hạt
Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất?
(I) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa
(II) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat
(III) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng
(IV) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron
(V) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glycoprotein
Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm - động của màng sinh chất?
2
5
4
3
Nhân tế bào có chức năng nào sau đây ?
Chứa đựng thông tin di truyền
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Thành phần hoá học của Ribosome gồm:
ADN, ARN và protein
Lipit, ADN và ARN
ADN, ARN và NST
Protein và ARN
Trong tế bào Ribôxôm có thể tìm thấy ở trạng thái nào sau đây
Đỉnh trên màng sinh chất
Tự do trong tế bào
Liên kết trên lưới nội chất
Tự do trong tế bào chất và liên kết trên lưới nội chất hạt
Cho các nhận định sau về không bào, nhận định nào SAI?
Không bào ở tế bào thực vật có chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khóang và dịch hữu cơ...
Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi
Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép
Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển
Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là
Chưa có nhân hoàn chỉnh
Tế bào chất chưa có hệ thống nội màng
Có thành tế bào bằng peptiđôglican
Các bào quan có màng bao bọc
Bào quan Ribôxôm KHÔNG là đặc điểm
Làm nhiệm vụ tổng hợp protein
Được cấu tạo bởi 2 thành phần chính là rARN và protein
Được bao bọc bởi màng kép photpholipit
Có cấu tạo gồm 1 tiểu phân lớn và 1 tiểu phân bé
Loại bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà KHÔNG có ở tế bào động vật?
Lục lạp, Ribôxôm
Lục lạp, thành tế bào
Thành tế bào, nhân
Ti thể, lục lạp
Loại bào quan nào dưới đây KHÔNG có ở tế bào động vật?
Lysosome, nhân tế bào
Ti thể, lưới nội chất
Bộ máy Golgi, Ribôxôm
Lục lạp, không bào lớn
Loại bào quan nào dưới đây KHÔNG có ở tế bào thực vật?
Lysosome, khung xương tế bào
Ti thể, lưới nội chất trơn
Bộ máy Golgi, Ribôxôm
Lục lạp, thành tế bào
Lục lạp có chức năng nào sau đây?
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học
Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể
Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit
Ở tế bào thực vật và tế bào nấm, bên ngoài màng sinh chất còn có
Chất nền ngoại bào
Vỏ nhầy
Lông và roi
Thành tế bào
Ribôxôm có chức năng nào sau đây?
Chứa đựng thông tin di truyền
Chuyên tổng hợp protein cho tế bào
Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường cho tế bào
Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Thành tế bào thực vật có chứa năng nào sau đây?
Chứa đựng thông tin di truyền
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào
Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?
Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể
Chuyển hóa năng lượng trong các chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào
Chuyển hóa đường, tổng hợp lipit, phân giải chất độc hại
Phân hủy các chất độc hại cho tế bào
Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực đảm nhiệm chức năng nào sau đây?
Bao gói, phân phối các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào
Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
Đặc điểm KHÔNG có ở tế bào nhân thực là?
Có màng nhân, có hệ thống các bào quan
Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt
Các bào quan có màng bao bọc
Có thành tế bào bằng peptiđôglican
Nội dung nào sau đây ĐÚNG khi nói về thành phần hóa học chính của màng sinh chất?
1 lớp photpholipit và các phân tử protein
1 lớp photpholipit và không có protein
2 lớp photpholipit và các phân tử protein
2 lớp photpholipit và không có protein
Cơ chế vận chuyển chất qua màng từ nơi chất tan có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp là
Thẩm thấu
Khuếch tán
Chủ động
Thụ động
Cơ chế vận chuyển chất qua màng từ nơi chất tan có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là
Thẩm thấu
Khuếch tán
Chủ động
Thụ động
Điều dưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào là
Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển
Tuân thủ theo cơ chế khuếch tán
Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật
Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuếch tán là
Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng
Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài mảng
Chất luôn vận chuyển từ môi trường nhược trương sang môi trường ưu trương
Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật
Hình thức vận chuyển chất nào dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là
Khuếch tán
Thực bào
Thụ động
Tích cực
Môi trường đẳng trương là môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan
Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào
Luôn luôn ổn định
Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào
Bằng nồng độ chất tan trong tế bào
Môi trường ưu trương là môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan
Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào
Bằng nồng độ chất tan trong tế bào
Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào
Luôn luôn ổn định
Môi trường nhược trương là môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan
Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào
Bằng nồng độ chất tan trong tế bào
Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào
Luôn luôn ổn định
Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì
Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường
Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào
Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào
Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường
Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng gì sẽ xảy ra
Tế bào hồng cầu trương nước
Tế bào hồng cầu to và bị vỡ
Tế bào hồng cầu không thay đổi
Tế bào hồng cầu bị mất nước
Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào SAI?
CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào quá lớp kép photpholipit
Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt gọi là "aquaporin"
Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất
Glucozơ vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng
Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức
Khuếch tán qua lớp kép photpholipit
Nhờ sự biến dạng của màng tế bào
Nhờ kênh protein xuyên màng
Bơm protein và tiêu tốn ATP
Đặc điểm của sự vận chuyển các chất qua màng tế bào theo nguyên lý khuếch tán là
Chị sẽ ra với những nguyên tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng
Chất luôn vận chuyển từ môi trường nhược trương sang môi trường ưu trương
Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật
Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng
Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?
Nhóm chất có kích thước nhỏ, không phân cực
Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn
Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ
Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn
Khi cho tế bào hồng cầu vào môi trường ưu trương, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
Tế bào hồng cầu không thay đổi
Tế bào hồng cầu trương nước
Tế bào hồng cầu bị mất nước
Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại
ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là:
Bazơ nitơ ađênôzin, đường Ribôzơ, 2 nhóm photphat
Bazơ nitơ ađênoozin, đường đêôxiribôzơ, 3 nhóm photphat
Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat
Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxiribôzơ, 1 nhóm photphat
Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào việc chính như:
1. Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể
2. Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào
3. Vận chuyển các chất qua màng
4. Sinh công cơ học
Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:
1,2
1,3
1,2,3
2,3,4
Số liên kết cao năng có trong 1 ATP là
4
2
1
3
ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở:
Cả 3 nhóm photphat
2 liên kết photphat gần phân tử đường
2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng
Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng
Dựa vào trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không, người ta phân chia năng lượng thành bao nhiêu loại?
4 loại
3 loại
2 loại
1 loại
ATP được gọi là "đồng tiền năng lượng của tế bào" vì
ATP là một hợp chất cao năng
ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác
ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào
ATP dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể
ATP là phân tử quan trọng trong quá trình trao đổi chất là vì:
Có các liên kết phôtphat cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng.
Các liên kết phôtphat cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá huỷ.
Nó dễ dàng thu đc từ môi trường ngoài cơ thể.
Nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng.
Các trạng thái tồn tại của năng lượng trong tế bào là:
Thế năng và quang năng
Quang năng và hoá năng
Thế năng và động năng
Động năng và cơ năng
Liên kết P~P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng, Nguyên nhân là do
Phân tử ATP là chất giàu năng lượng
Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau
Phân tử ATP có chứa ba nhóm photphat
Đây là liên kết mạnh
Dạng năng lượng chủ yếu tồn tại trong tế bào là:
Nhiệt năng và thế năng
Nhiệt năng và hoá năng
Hoá năng và động năng
Điện năng và động năng
Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
Sinh công cơ học
Tổng hợp nên các chất cần thiết cho tế bào
Tham gia hầu hết các hoạt động sống của tế bào
ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì:
Nó có các liên kết photphat cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng
Các liên kết photphat cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá hủy
Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể
Nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng
Khi nói về chuyển hóa vật chất và năng lượng, nhận định nào dưới đây là KHÔNG đúng:
Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên trong tế bào
Chuyển hóa vật chất gồm hai quá trình: đồng hóa và dị hóa
Chuyển hóa vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác
Chuyện hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên trong tế bào và dịch ngoại bào
Với một lượng cơ chất xác định, khi tăng dần nồng độ enzyme thì hoạt tính của enzim biến đổi như thế nào?
Hoạt tính enzim không đổi
Hoạt tính enzim tăng lên
Hoạt tính enzim giảm xuống
Hoạt tính enzim tăng đến một giá trị rồi giảm dần
Khi nói về chuyển hoá vật chất trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?
Trong quá trình chuyển hoá vật chất, các chất được di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trong tế bào.
Chuyển hoá vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác
Chuyển hoá vật chất là quá trình quang hợp và hô hấp xảy ra trong tế bào.
Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
Khi nói về chuyển hóa vật chất và năng lượng, nhận định nào dưới đây là ĐÚNG:
Chuyển hóa vật chất luôn đi kèm chuyển hóa năng lượng
Ở người già, quá trình đồng hóa luôn diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình dị hóa
Đồng hoá là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng lượng
Chuyển hóa vật chất luôn đi kèm chuyển hóa năng lượng
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của enzim?
Là hợp chất cao năng
Là chất xúc tác sinh học
Được tổng hợp trong các tế bào sống
Không bị biến đổi sau phản ứng
Enzim có bản chất là
Pôlisaccarit
Monosaccarit
Photpholipit
Protein
Nói về enzim, phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
Enzim có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein kết hợp với các chất không phải là protein
Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác
Enzim làm tăng tốc độc phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia và phản ứng
Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra
Một trong những cơ chế tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa của tế bào bằng enzim là
Xuất hiện triệu chứng bệnh lí trong tế bào
Điều chỉnh nồng độ các chất trong tế bào
Điều chỉnh nhiệt độ của tế bào
Điều hòa bằng ức chế ngược
Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là
Trung tâm phân tích
Trung tâm vận động
Trung tâm hoạt động
Trung tâm điều khiển
Đâu KHÔNG phải là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim?
Độ pH
Nồng độ cơ chất
Ánh sáng
Nhiệt độ
Các chất dưới đây được sinh ra trong tế bào sống?
(1)tripsin (2)proteaza (3)nucleaza (4)lipit
(5)amilaza (6)saccarozo (7)protein (8)axit nuclêic
(9)lipaza (10)pepsin
Những chất nào trong các chất trên là enzim?
1,2,3,4,5
1,2,3,5,9
1,6,7,8,9,10
1,2,3,5,9,10
Nói về hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng ?
Hoạt tính của enzim luôn tăng tỉ lệ thuận với nòng độ cơ chất.
Một số chất hoá học có thể ức chế sự hoạt động của enzim.
Với một lượng cơ chất không đổi, khi nồng độ enzim càng cao thì hoạt tính của enzim tăng
Một số chất hóa học liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim
Yếu tố nào KHÔNG làm ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim?
Nhiệt độ, độ pH, chất hoạt hoá
Nồng độ enzim, nhiệt độ
Nồng độ cơ chất, chất ức chế
Sự tương tác giữa các enzim khác nhau
Enzim nào sau đây tham gia xúc tác quá trình phân giải protein?
Amilaza
Saccaraza
Pepsin
Mantaza
Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành một số bước sau:
(1) tạo ra các sản phẩm trung gian.
(2) tạo nên phức hợp enzim - cơ chất.
(3) tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng snzim.
Trình tự đúng của các bước là:
(2)→(1)→(3)
(1)→(2)→(3)
(2)→(3)→(1)
(1)→(3)→(2)
Xét các yếu tố:
(1) nhiệt độ (2) độ pH
(3) độ ẩm (4) nồng độ cơ chất
(5) nồng độ enzim (6) ánh sáng.
Có bao nhiêu yếu tố làm ảnh hưởng đến hoạt tính của các enzim?
2
5
3
4
Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của Enzim trong cơ thể người là:
15°C - 20°C
35°C - 40°C
20°C - 25°C
20°C - 35°C
