wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Sinh học học kì I lớp 11

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Huyết áp là lực co bóp của

a)

Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

b)

Tâm nhĩ đầy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

c)

Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

d)

Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch

2.

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí (1) diện tích bề mặt lớn; (2) mỏng và luôn ẩm ướt; (3) có rất nhiều mao mạch; (4) có sắc tố hô hấp; (5) dày và luôn ẩm ướt; (6) có sự lưu thông khí Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào?

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2), (3), (4) và (6)

c)

(1), (4) và (5)

d)

(5) và (6)

3.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự

a)

vận động của đầu

b)

vận động của cổ

c)

co dãn của túi khí

d)

di chuyển của chân

4.

Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là

a)

Tim hoạt động ít tốn năng lượng

b)

máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

c)

máu đến các cơ quan ngang nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

d)

tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa

5.

Trong các phát biểu sau: (1) Động vật ăn các loại thức ăn khác nhau có ống tiêu hóa biến đổi thích nghi với thức ăn (2) Thú ăn thịt có răng nanh, răng trước hàm và răng ăn thịt phát triển, ruột ngắn. Thức ăn được tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học (3) Thú ăn thực vật có răng dùng để nhai và nghiền phát triển (4) Thú ăn thực vật có răng dùng để nhai, răng trước hàm và nghiền phát triển (5) Thú ăn thực vật có dạ dày 1 ngăn hoặc 4 ngăn, manh tràng rất phát triển, ruột dài (6) Một số loài thú ăn thịt có dạ dày đơn Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Ở hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào?

a)

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chị nhờ dịch mô

b)

Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp nên tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô

c)

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô

d)

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp việc thực hiện chỉ nhờ máu

7.

Trong ống tiêu hóa của giun đất, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng → hầu → thực quản → diều → mề → ruột → hậu môn

b)

miệng → hầu→ mề→ thực quản → diều → ruột → hậu môn

c)

miệng→ hầu → diều → thực quản → mề → ruột→hậu môn

d)

miệng → hầu → thực quản → mề → diều→ ruột→ hậu môn

8.

Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây? 1. Lực co tim; 2. Nhịp tim; 3. Độ quánh của máu; 4. Khối lượng máu; 5. Số lượng hồng cầu; 6. Sự dàn hổi của mạch máu Phương án trả lời đúng là:

a)

(1), (2), (3), (4) và (5)

b)

(1), (2), (3), (4) và (6)

c)

(2), (3), (4), (5) và (6)

d)

(1), (2), (3), (5) và (6)

9.

Chức năng không đúng với răng của thú ăn thịt là

a)

răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương

b)

răng cửa giữ thức ăn

c)

răng nanh cắn và giữ mồi

d)

răng trước hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ

10.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:

a)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co

b)

Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co

c)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co

d)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co

11.

Ở côn trùng, sự thông khí trong các ống khí thực hiện nhờ

a)

sự co giãn của phần bụng

b)

sự di chuyển của chân

c)

sự co giãn của hệ tiêu hóa

d)

sự hoạt động của cánh

12.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí

b)

bằng mang

c)

bằng phổi

d)

qua bề mặt cơ thể

13.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn

b)

miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

c)

miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

14.

Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có

a)

cấu trúc phức tạp hơn

b)

kích thước lớn hơn

c)

khối lượng lớn hơn

d)

rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

15.

Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là:

a)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn

b)

Tim đập nhanh và mạch làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ

c)

Càng xa tim, huyết áp càng giảm

d)

Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển

16.

Nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào vì một lượng CO2

a)

khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi

b)

được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể

c)

còn lưu giữ trong phê nang

d)

thải ra trong hô hấp tế bào của phổi

17.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

b)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

c)

0,12 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

d)

0,6 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

18.

Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì

a)

nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

b)

phổi không hấp thu được O2 trong nước

c)

phổi không thải được CO2 trong nước

d)

cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

19.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

20.

Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng

a)

làm tăng nhu động ruột

b)

làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học

d)

tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học

21.

Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?

a)

thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

b)

thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

c)

thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

d)

thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

22.

Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì

a)

giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim (tĩnh mạch) không có mạch nối

b)

tốc độ máu chảy chậm

c)

máu chảy trong động mạch gâydưới áp lực lớn

d)

còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô1

23.

Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì

a)

quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn

b)

miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng

c)

diềm nắp mang chỉ mở một chiều

d)

cá bơi ngược dòng nước

24.

Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là

a)

phế quản phân nhánh nhiều

b)

có nhiều phế nang

c)

khí quản dài

d)

có nhiều ống khí

25.

Những đặc điểm nào sau đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn ở dạ lá sách? (1) thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại (2) tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ (3) hấp thụ bớt nước trong thức ăn (4) thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ Phương án trả lời đúng là:

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2), và (4)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (3) và (4)

26.

Xét các loài sau: (1) Ngựa; (2) Thỏ; (3) Chuột; (4) Trâu; (5) Bò; (6) Cừu; (7) Dê Trong các loại trên, những loài nào có dạ dày 4 Ngăn?

a)

(4), (5), (6) và (7)

b)

(1), (3), (4) và (5)

c)

(1), (4), (5) và (6)

d)

(2), (4), (5) và (7)

27.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim

b)

Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim

c)

Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim

d)

Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch→ tim

28.

Chức năng không đúng với răng của thú ăn cỏ là

a)

răng cửa giữa và giật cỏ

b)

răng nanh nghiền nát cỏ

c)

răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ

d)

răng nanh giữ và giật cỏ

29.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

Tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

Mao mạch thường ở gần tim

c)

Số lượng mao mạch ít hơn

d)

Áp lực co bóp của tim tăng

30.

Trong các phát biểu sau: 1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn 2. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa 3. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào 4. Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh 5. Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao Có bao nhiêu phát biển đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Trong hệ tuần hoàn kín

a)

máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch và về tim)

b)

tốc độ máu chạy chậm, máu không đi xa được

c)

máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình

d)

màu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

32.

Trong các đặc điểm sau về cơ quan hô hấp (1) diện tích bề mặt lớn; (2) mỏng và luôn ẩm ướt; (3) có rất nhiều mao mạch; (4) có sắc tố hô hấp; (5) có sự lưu thông khí; (6) miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy một chiều từ miệng qua mang; (7) cách sắp xếp của mao mạch trong mang. Những đặc điểm nào chỉ có ở cá xương?

a)

(5) và (6)

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

(6) và (7)

33.

Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là

a)

dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.

b)

dịch tiêu hóa được hòa loãng.

c)

ông tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng.

d)

có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.

34.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

35.

trong các loài sau đây: (1) tôm; (2) cá; (3) ốc sên; (4) ếch; (5) trai; (6) bạch tuộc; (7) giun đốt Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

a)

(1), (3) và (5)

b)

(1), (2) và (3)

c)

(2), (5) và (6)

d)

(3), (5) và (6)

36.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

Động mạch → mao mạch→ tĩnh mạch

b)

Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch

c)

Động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch

d)

Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch

37.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

38.

Điều không đúng về sự khác nhau giữa hoạt động của cơ tim với cơ vân là

a)

Theo quy luật “tất cả hoặc không có gì”

b)

Tự động

c)

Theo chu kỳ

d)

Cần năng lượng

39.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết

c)

tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp

d)

vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết

40.

Vì sao ở cá, mang có diện tích trao đổi khí lớn? (1) mang có nhiều cung mang (2) mỗi cung mang có nhiều phiến mang (3) mang có khả năng mở rộng (4) mang có kích thước lớn Phương án trả lời đúng là:

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (4)

d)

(2) và (3)

41.

Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở

a)

lưỡng cư và bò sát

b)

lưỡng cư, bò sát, chim và thú

c)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu

d)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá

42.

Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự

a)

Tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ

b)

Tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm thất

c)

Tâm thất → động mạch lưng → động mạch mang → mao mạch mang → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ

d)

Tâm thất → động mạch mang → mao mạch đến các cơ quan → động mạch lưng → mao mạch mang → tĩnh mạch → tâm nhĩ

43.

Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào? (1) Tôm; (2) mực ống; (3) ốc sên; (4) ếch; (5) trai; (6) bạch tuộc; (7) giun đốt

a)

(1), (3) và (4)

b)

(5), (6) và (7)

c)

(2), (3) và (5)

d)

(2), (4), (6) và (7)

44.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào

a)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

45.

Xét các loài sinh vật sau: (1) tôm; (2) cua; (3) châu chấu; (4) trai; (5) giun đất; (6) ốc Những loài nào hô hấp bằng mang?

a)

(1), (2), (3) và (5)

b)

(4) và (5)

c)

(1), (2), (4) và (6)

d)

(3), (4), (5) và (6)

46.

Trong hệ mạch, máu vận chuyền nhờ

a)

Dòng máu chảy liên tục

b)

Sự va đẩy của các tế bào máu

c)

Co bóp của mao mạch

d)

Lực co của tim

47.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì

a)

Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

b)

Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

c)

Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

d)

Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

48.

Ở lưỡng cư, sự thông khí ở phổi nhờ

a)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

b)

sự vận động của các chi

c)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng

d)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

49.

Mao mạch là những

a)

Mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào

b)

Mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

c)

Mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

d)

Điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào

50.

Tĩnh mạch là những mạch máu từ

a)

Mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa máu về tim

b)

Động mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim

c)

Mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim

d)

Mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim

51.

Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là

a)

ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

b)

ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

c)

ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

d)

ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

52.

Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì

a)

nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

da luôn khô

d)

hô hấp bằng phổi

53.

Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật là

a)

có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán quá

d)

bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

54.

Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng

a)

nâng lên, diềm nắp mang mở ra

b)

nâng lên, diềm nắp mang đóng lại

c)

hạ xuống, diềm nắp mang mở ra

d)

hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại

55.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp

a)

bằng mang

b)

bằng phổi

c)

bằng hệ thống ống khí

d)

qua bề mặt cơ thể

56.

Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự

a)

Tim → Động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO2 → tim

b)

Tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch→ tĩnh mạch giàu O2 → tim

c)

Tim → động mạch ít O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim

d)

Tim → động mạch giàu O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim

57.

Sự tiêu hóa thức ăn ở dạng tổ ong diễn ra như thế nào?

a)

thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại

b)

tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ

c)

hấp thụ bớt nước trong thức ăn

d)

thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ

58.

Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là

a)

tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn

b)

da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

c)

dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

d)

tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn

59.

Điều không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất là quá trình

a)

khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệc về phân áp giữa O2 và CO2

b)

chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn thấp hơn bên ngoài

c)

chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài

d)

khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2

60.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch

a)

song song với dòng nước

b)

song song, cùng chiều với dòng nước

c)

xuyên ngang với dòng nước

d)

song song, ngược chiều với dòng nước

61.

Điểm khác nhau về bộ hàm và độ dài ruột ở thú ăn thịt so với thú ăn thực vật là răng nanh và răng hàm trước

a)

không sắc nhọn bằng; ruột dài hơn

b)

sắc nhọn hơn; ruột ngắn hơn

c)

không sắc nhọn bằng; ruột ngắn hơn

d)

sắc nhọn hơn; ruột dài hơn

62.

Động mạch là những mạch máu

a)

Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

b)

Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

c)

Chảy về tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

d)

Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan

63.

Cơ tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì” có nghĩa là, khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng

a)

Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa

b)

Cơ tim co bóp nhẹ nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa

c)

Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co bóp bình thường

d)

Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ trên ngưỡng, cơ tim không co bóp

64.

Sự tiêu hóa ở dạ dày múi khế diễn ra như thế nào?

a)

tiết ra pepsin và HCL để tiêu hóa protein có ở sinh vật và cỏ

b)

hấp thụ bớt nước trong thức ăn

c)

thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulozơ

d)

thức ăn được ở lên miệng để nhai lại

65.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

66.

Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực

c)

sự vận động của các chi

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

67.

Xét các đặc điểm sau:

1. Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể

2. Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô

3. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

4. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim

5. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

a)

phổi của bò sát

b)

phổi của chim

c)

phổi và da của ếch nhái

d)

da của giun đất

69.

Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt là

a)

vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn

b)

dùng răng cắt, xé nhỏ thức ăn và nuốt

c)

nhai thức ăn trước khi nuốt

d)

chỉ nuốt thức ăn

70.

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, tốc độ máu chạy chậm

71.

Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở

a)

mang

b)

bề mặt toàn cơ thể

c)

phổi

d)

các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang…

72.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì

a)

diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

độ ẩm trên cạn thấp

c)

không hấp thu được O2 của không khí

d)

nhiệt độ trên cạn cao

73.

Ở hệ tuần hoàn kín, máu được phân phối trong cơ thể như thế nào?

a)

máu điều hòa và phân phối nhanh đến các cơ quan

b)

máu không được điều hòa và được phân phối nhanh đến các cơ quan

c)

máu được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan

d)

máu không được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan

74.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

Tuyến nước bọt.

b)

Khoang miệng.

c)

Dạ dày.

d)

Thực quản.

75.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì:

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

76.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim

b)

Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim

c)

Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim

d)

Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim