wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT-SINH 11

Total questions: 74

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

“Khả năng cơ thể động vật phản ứng (trả lời) lại các kích khích từ môi trường sống để tồn tại và phát triển” gọi là

a)

cảm ứng ở động vật

b)

tập tính ở động vật

c)

phản xạ có điều kiện

d)

phản xạ không điều kiện

2.

Phản xạ là phản ứng của cơ thể sinh vật trả lời lại các kích thích của môi trường sống thông qua

a)

hệ thần kinh

b)

hệ tuần hoàn

c)

hệ vận động

d)

hệ bài tiết

3.

Động vật nào sau đây chưa có tổ chức thần kinh?

a)

Thủy tức

b)

Trùng roi

c)

Giun tròn.

d)

Hải quỳ

4.

Hình thức cảm ứng ở động vật được điểu khiển bởi các hạch thần kinh không xuất hiện ở

a)

ruột khoang

b)

giun dẹp

c)

giun tròn

d)

chân khớp

5.

Hệ thần kinh dạng lưới có ở động vật thuộc ngành

a)

giun tròn

b)

chân khớp

c)

ruột khoang

d)

động vật có xương sống

6.

Cho các loài động vật sau:

(1) San hô. (2) Cá chép. (3) Ếch. (4) Cá sấu.

(5) Sứa. (6) Sư tử. (7) Bồ câu. (8) Giun đũa.

Có bao nhiêu loài động vật kể trên có hệ thần kinh dạng ống?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Ở động vật hệ thần kinh dạng chuỗi hạch các tế bào thần kinh

a)

nằm rải rác dọc theo chiều dài của cơ thể.

b)

tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh.

c)

tập trung lại tạo thành một ống thần kinh.

d)

nằm rải rác tạo thành chuỗi hạch thần kinh.

8.

Hệ thần kinh dạng ống được cấu tạo từ hai phần là

a)

thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

b)

hạch thần kinh và các dây thần kinh

c)

não bộ và thần kinh ngoại biên

d)

thần kinh trung ương và các dây thần kinh

9.

Thủy tức phản ứng lại kích thích từ môi trường bằng cách

a)

duỗi thẳng cơ thể

b)

co toàn bộ cơ thể

c)

di chuyển đi chỗ khác

d)

co ở phần bị kích thích.

10.

Động vật có hệ thần kinh ống phản ứng lại với kích thích theo nguyên tắc

a)

đáp ứng kích thích

b)

vận động cảm ứng

c)

phản xạ

d)

tập tính

11.

Khi nói về phản ứng của động vật đơn bào khi bị kích thích, các phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) Thực hiện các phản xạ.

(2) Chuyển động cả cơ thể.

(3) Co ở phần cơ thể bị kích thích.

(4) Co rút chất nguyên sinh.

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(3), (4)

d)

(2), (4)

12.

Có mấy ý sau đây đúng khi nói về đặc điểm của hệ thần kinh dạng ống?

(1) Các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành một ống thần kinh.

(2) Cấu tạo từ 2 phần: não bộ và tủy sống.

(3) Sự liên kết và phối hợp hoạt động của các tế bào thần kinh ngày hoàn thiện.

(4) Số lượng các tế bào thần kinh ngày càng lớn (nhiều).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Cho các bộ phận sau:

(1) Bộ phận tiếp nhận kích thích

(2) Đường dẫn truyền vào.

(3) Đường dẫn truyền ra.

(4) Bộ phận phân tích tổng hợp thông tin.

(5) Bộ phận thực hiện phản ứng.

Các bộ phận của một cung phản xạ gồm

a)

(1), (4), (5)

b)

(1), (2), (4), (5)

c)

(1), (3), (4), (5)

d)

(1), (2), (3), (4), (5)

14.

Cho các bộ phận sau:

(1) Thụ quan đau ở da.

(2) Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ.

(3) Tuỷ sống.

(4) Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ.

(5) Các cơ ngón tay.

Cung phản xạ “co ngón tay của người” thực hiện theo trật tự nào?

a)

1 → 4 → 3 → 2 → 5

b)

1 → 2 → 3 → 4 → 5

c)

5 → 3 → 2 → 4 → 1

d)

5 → 4 → 2 → 3 → 1

15.

Hầu hết các động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch phản ứng lại kích thích bằng các phản xạ

a)

không điều kiện

b)

không điều kiện và có điều kiện

c)

có điều kiện

d)

không điều kiện hoặc có điều kiện

16.

Ở động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, cảm ứng mang tính chất định khu là do

a)

mỗi hạch là trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể

b)

mỗi hạch là một trung tâm điều khiển toàn bộ cơ thể

c)

toàn bộ cơ thể động vật do chuỗi hạch thần kinh điều khiển

d)

nhiều hạch cùng điều khiển một vùng xác định cùa cơ thể

17.

Cảm ứng ở động vật có gì khác so với cảm ứng ở thực vật?

a)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

b)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

c)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

d)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

18.

So với động vật có hệ thần kinh dạng lưới, phản ứng của động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch chính xác hơn và ít tiêu tốn năng lượng hơn là do

a)

mỗi hạch điều khiển một vùng xác định trên cơ thể

b)

mạng lưới tế bào thần kinh nằm dọc chiều dài cơ thể

c)

phản xạ của chúng chủ yếu là phản xạ có điều kiện

d)

các tế bào thần kinh nhiều, nằm rải rác trong cơ thể

19.

Cho các phát biểu sau:

(1) số lượng tế bào thần kinh ngày càng lớn.

(2) não bộ phát triển (đặc biệt bán cầu đại nào ngày càng phát triển).

(3) các tế bào thần kinh liên kết và phối hợp hoạt động ngày càng hoàn thiện.

(4) Số lượng các phản xạ ngày càng tăng (đặc biệt là phản xạ không điều kiện).

Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng ống nhanh và chính xác nhất là nhờ

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (3), (4)

20.

Chiều hướng tiến hóa về cấu tạo hệ thần kinh ở các nhóm động vật là

a)

dạng lưới → dạng chuỗi hạch → dạng ống

b)

dạng ống → dạng lưới → dạng chuỗi hạch

c)

dạng lưới → dạng ống → dạng chuỗi hạch

d)

dạng ống → dạng chuỗi hạch → dạng lưới

21.

Chiều hướng tiến hóa về cấu tạo hệ thần kinh ở các nhóm động vật là

a)

dạng lưới → dạng chuỗi hạch → dạng ống

b)

dạng ống → dạng lưới → dạng chuỗi hạch

c)

dạng lưới → dạng ống → dạng chuỗi hạch

d)

dạng ống → dạng chuỗi hạch → dạng lưới

22.

Trong xynapse , chất trung gian hóa học nằm ở

a)

màng trước

b)

chùy

c)

màng sau

d)

khe xynapse

23.

Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là

a)

axêtincôlin và đôpamin

b)

axêtincôlin và serôtônin

c)

serôtônin và norađrênalin

d)

axêtincôlin và norađrênalin

24.

Đặc điểm không có trong quá trình tuyền tin qua xináp là

a)

các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp

b)

các chất trung gian hóa học trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xináp đến màng sau

c)

xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước

d)

xung thần kinh lan truyền đến chùy xináp làm Ca2+ đi vào trong chùy xináp

25.

Xinap là diện tiếp xúc giữa

a)

các tế bào ở cạnh nhau

b)

tế bào thần kinh với tế bào tuyến

c)

tế bào thần kinh với tế bào cơ

d)

Tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hay giữa tế bào thần kinh với tế bào khác loại (tế bào cơ, tế bào tuyến,...)

26.

Cấu tạo xinap hóa học gồm

a)

Khe xinap; các thụ thể trên màng sau xinap

b)

Các ti thể, bóng xinap, các chất trung gian hóa học

c)

Chùy xinap, khe xinap, màng sau xinap

d)

Màng trước xinap, bóng xinap, màng sau xinap

27.

Yếu tố không thuộc thành phân xináp là :

a)

khe xináp

b)

cúc xináp

c)

các ion Ca2+

d)

màng sau xináp

28.

Do đâu các bóng chứa chất trung gian hóa học bị vỡ?

a)

K+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

b)

Na+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

c)

Ca2+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

d)

SO42- từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

29.

Khi các bóng xináp bị vỡ, các chất trung gian hóa học sẽ được giải phóng vào

a)

dịch mô

b)

dịch bào

c)

màng trước xi náp

d)

khe xináp

30.

Mỗi xináp có mấy loại chất trung gian hóa học?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

0

31.

Ở động vật có vú, những chất nào sau đây được sử dụng làm chất trung gian hóa học khi lan truyền tin qua xinap?

 1. Dopamin

2. Noadrenalin

3. Acetylcholin

4. Serotonin

a)

1; 2; 4

b)

1; 2

c)

2;3

d)

1;4

32.

Nhận định nào sau đây đúng về xinap?

a)

Tốc độ truyền tin qua xinap hóa học chậm hơn so với tốc độ lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh không có miêlin.

b)

Tất cả các xináp đều có chứa chất trung gian hóa học là axêtincôlin.

c)

Truyền tin khi qua xinap hóa học có thể không cần chất trung gian hóa học.

d)

Xinap là diện tiếp xúc của các tế bào cạnh nhau.

33.

Tin được truyền qua xinap theo chiều nào?

a)

Từ màng sau qua màng trước

b)

Từ màng trước qua màng sau

c)

Từ màng sau lan qua chùy xinap

d)

Từ chùy xinap qua màng trước

34.

Khi xung thần kinh lan truyền đến chùy xinap thì sẽ làm mở kênh nào sau đây ở chùy xinap?

a)

Kênh K+

b)

Kênh Ca2+

c)

Kênh H+

d)

Kênh Na+

35.

Khi bị thương, đắp đá lạnh lên vết thương sẽ có tác dụng giảm đau. Dựa theo cơ chế truyền xung thần kinh, giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Đá lạnh sẽ làm đóng tất cả các kênh ion trên sợi thần kinh nên xung thần kinh không được truyền đi

b)

Đá lạnh sẽ biến tính các thụ thể ở màng sau nên không tiếp nhận được các chất trung gian hóa học làm xung thần kinh không được truyền đi

c)

Đắp đá lạnh làm giảm nhiệt ở vị trí bị thương, noron tại chỗ giảm chuyển hóa, giảm khả năng truyền xung thần kinh

d)

Đá lạnh sẽ làm đông cứng các bóng chứa chất trung gian hóa học tại vết thương nên xung thần kinh không được truyền

36.

Nguyên nhân làm cho tốc độ truyền tin qua xinap hóa học bị chậm hơn so với xinap điện là: 

a)

Diện tiếp xúc giữa các nơron khá lớn nên dòng điện bị phân tán

b)

Cần đủ thời gian cho sự tổng hợp chất môi giới hóa học

c)

Cần có thời gian để phá vỡ túi chứa và để chất môi giới khuếch tán qua khe xinap

d)

Phải có đủ thời gian để phân hủy chất môi giới hóa học

37.

Trong quá trình dẫn truyền xung thần kinh qua xinap hóa học, ion Ca2+ có vai trò?

a)

Làm tăng nồng độ ion của dung dịch ngoại bào, từ đó làm tăng độ lớn của điện thế nghỉ

b)

Tác động lên thụ thể ở màng sau xinap, làm thay đổi tính thấm của màng sau dẫn đến xung thần kinh được dẫn truyền

c)

Làm thay đổi hướng truyền của xung thần kinh khi đi qua xinap

d)

Làm thay đổi tính thấm của dung dịch ở tận cùng sợi trục, từ đó làm xuất bào các bóng chứa chất trung gian hóa học

38.

Điền vào ô trống:

a)

Sợi trục

b)

Sợi nhánh

c)

Bao myelin

d)

Thân tế bào

39.

Khi nói về nơron, nhận định nào dưới đây là đúng ?

a)

Không có khả năng phân chia

b)

Không có khả năng tái sinh phần cuối sợi trục

c)

Có nhiều sợi trục

d)

Có một sợi nhánh

40.

Nơron có chức năng gì?

a)

Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

b)

Tiếp nhận và xử lí các kích thích

c)

Trả lời các kích thích

d)

Tất cả các phương án

41.

Bộ phận số 3 trong chú thích là:

a)

Nhân nơron

b)

Thân nơron

c)

Sợi trục

d)

Sợi nhánh

42.

Phản xạ là gì?

a)

Phản ứng của cơ thể trả lời các phản ứng của môi trường thông qua hệ thần kinh.

b)

Phản ứng của hệ thần kinh trả lời các kích thích của môi trường thông qua mô biểu bì.

c)

Phản ứng của nơron trả lời các kích thích của môi trường thông qua tiếp xúc

d)

Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh.

43.

Nơron vận động còn gọi là loại:

a)

Nơron hướng tâm

b)

Nơron trung gian

c)

Nơron li tâm

44.

Loại nơron nằm trong trung ương thần kinh, đảm bảo liên hệ giữa các nơron là

a)

Nơ ron hướng tâm

b)

Nơron trung gian

c)

Nơron li tâm

d)

Tất cả các loại trên

45.

Trong phản xạ rụt tay khi chạm vào vật nóng thì trung tâm xử lý thông tin nằm ở:

a)

Bán cầu đại não

b)

Tủy sống

c)

Tiểu não

d)

Trụ giữa

46.

Con đường đi của cung phản xạ là:

a)

Cơ quan thụ cảm -> nơron hướng tâm -> nơron li tâm -> nơron trung gian -> cơ quan phản ứng

b)

Cơ quan phản ứng -> nơron trung tâm -> nơron li tâm ->nơron hướng tâm -> cơ quan thụ cảm

c)

Cơ quan thụ cảm -> nơron hướng tâm -> nơron trung gian -> nơron li tâm -> cơ quan phản ứng

d)

Cơ quan phản ứng -> nơron li tâm -> cơ quan thụ cảm ->nơron hướng tâm -> nơron trung tâm

47.

Tại sao bệnh thoát vị đĩa đệm, vôi hóa xương cột sống lại có triệu chứng đau?

a)

Đầu xương va chạm vào nhau

b)

Dây thần kinh bị chèn ép

c)

Bao dịch khớp bị dò

d)

Dây thần kinh bị xoắn lại

48.

Quan sát hình ảnh và cho biết: Quá trình truyền tin qua synapse diễn ra theo trật tự nào?

a)

Khe synapse → màng trước synapse → chùy synapse → màng sau synapse.

b)

Chùy synapse → màng trước synapse → khe synapse → màng sau synapse.

c)

Màng sau synapse → khe synapse → chùy synapse → màng trước synapse.

d)

Màng trước synapse → chùy synapse → khe synapse → màng sau synapse.

49.

Quan sát các hình ảnh sau và chọn phát biểu nào đúng?

a)

Hình 1 là hệ thần kinh dạng chuỗi hạch; phản ứng bằng cách co toàn bộ cơ thể, tiêu tốn nhiều năng lượng.

b)

Hình 2 là hệ thần kinh dạng ống; phản ứng chính xác, đa dạng và hiệu quả.

c)

Hình 1 là hệ thần kinh dạng ống; phản ứng cục bộ đối với các kích thích.

d)

Hình 2 là hệ thần kinh dạng chuỗi hạch; phản ứng chính xác, đa dạng và hiệu quả.

50.

Động vật có khả năng nhận biết các loại thức ăn có thể và không thể ăn được là nhờ vai trò của giác quan nào?

a)

Thị giác.  

b)

Xúc giác.  

c)

Khứu giác.  

d)

Vị giác.

51.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên các thành phần cấu tạo của tế bào thần kinh được đánh số thứ tự từ (1) đến (5):

a)

(1) nhân, (2) sợi nhánh, (3) thân neuron, (4) sợi trục, (5) eo Ranvier.

b)

(1) thân neuron, (2) sợi nhánh, (3) nhân, (4) sợi trục, (5) eo Ranvier.

c)

(1) nhân, (2) sợi trục, (3) thân neuron, (4) sợi nhánh, (5) eo Ranvier.

d)

(1) nhân, (2) sợi nhánh, (3) eo Ranvier, (4) sợi trục, (5) thân neuron.

52.

Tế bào thần kinh có vai trò

a)

tiếp nhận, xử lí và truyền xung thần kinh trong hệ thần kinh.

b)

cảm ứng và vận động.

c)

cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh.

d)

bài tiết và dẫn truyền xung thần kinh.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cấu tạo của synapse hoá học?

a)

Trên màng trước synapse có các kênh Ca2+.

b)

Khe synapse là khoảng hở giữa màng trước synapse và màng sau synapse.

c)

Trên màng sau synapse có các thụ thể tiếp nhận các chất trung gian hoá học.

d)

Các chất trung gian hoá học trong các bóng synapse được chứa ở khe synapse.

54.

Có bao nhiêu dạng là thụ thể cảm giác?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

55.

Loại thụ thể cảm giác nào sau đây chỉ đóng vai trò cảm nhận kích thích từ môi trường bên ngoài?

a)

Thụ thể đau. 

b)

Thụ thể nhiệt.   

c)

Thụ thể điện từ.  

d)

Thụ thể hoá học.

56.

Động vật có khả năng nhận biết các loại thức ăn có thể và không thể ăn được là nhờ vai trò của giác quan nào?

a)

Thị giác.  

b)

Xúc giác.  

c)

Khứu giác.  

d)

Vị giác.

57.

Ý nào sau đây là đúng khi mô tả về đường dẫn truyền xung thần kinh trong cung phản xạ?

a)

Cơ quan thụ cảm → neuron cảm giác → trung ương thần kinh có các neuron trung gian → neuron vận động → cơ quan đáp ứng.

b)

Cơ quan thụ cảm → neuron trung gian → trung ương thần kinh có các neuron cảm giác → neuron vận động → cơ quan đáp ứng.

c)

Cơ quan thụ cảm → neuron vận động → trung ương thần kinh có các neuron trung gian → neuron cảm giác → cơ quan đáp ứng.

d)

Cơ quan thụ cảm → neuron cảm giác → trung ương thần kinh có các neuron vận động → neuron trung gian → cơ quan đáp ứng.

58.

Căn cứ vào đâu để người ta phân chia các nơron thành 3 loại : nơron hướng tâm, nơron trung gian và nơron li tâm ?

a)

Hình thái

b)

Tuổi thọ

c)

Chức năng

d)

Cấu tạo

59.

Đặc điểm của phản xạ không điều kiện gồm

a)

Bẩm sinh, di truyền, đặc trưng cho loài

b)

Không bền vững

c)

Đòi hỏi tác nhân kích thích thích ứng

d)

Trung khu nằm trong vỏ não

60.

Đặc điểm của phản xạ có điều kiện gồm

a)

Cần phải học tập

b)

Không bền vững

c)

Đòi hỏi tác nhân kích thích thích ứng

d)

Trung khu nằm trong vỏ não

61.

Điều không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện là

a)

được hình thành trong quá trình sống và không bền vững

b)

không di truyền được, mang tính cá thể

c)

có số lượng hạn chế

d)

thường do vỏ não điều khiển

62.

Phản xạ đơn giản thường là phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ do

a)

một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do tủy sống điều khiển

b)

một số ít tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển

c)

một số tế bào thần kinh nhất định tham gia và thường do tủy sống điều khiển

d)

một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển

63.

Khi chạm tay phải gai nhọn , trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?

a)

Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay

b)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay

c)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay

d)

Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay

64.

Phản xạ phức tạp thường là phản xạ

a)

có điều kiện, do một số ít tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não

b)

. không điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não

c)

Có điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào tủy sống

d)

Có điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não

65.

Cho các ví dụ sau:

1.Khi chạm tay vào nước nóng, tay rụt lại

2.Khi đau, em bé khóc

3.Vào mùa sinh sản, các con chim thiên đường ve vãn nhau

4.Khi nhìn vào kỷ vật , người con gái khóc

5.Các biện pháp phòng tránh dịch covid 19: đeo khẩu trang nơi công cộng, rửa tay, cách ly khi có dấu hiệu nhiễm bệnh, trung thực khai báo...

Ví dụ nào là tập tính bẩm sinh

a)

1,5

b)

2,4

c)

3,4

d)

2,3

66.

Trong phẫu thuật, người ta dùng thuốc gây tê để làm gì?

a)

Thuốc hỗ trợ sau mổ vết thương không bị viêm và sưng tấy

b)

Ức chế dây TK cảm giác để tạm thời mất cảm giác đau

c)

Thuốc làm mất điện thế nghỉ, gây ức chế co cơ.

d)

Chống bị sốt, co giật

67.

Ví dụ nào đây là phản xạ có điều kiện?

a)

Thức ăn chạm vào lưỡi thì tiết nước bọt.

b)

Trời nóng thì toát mồ hôi.

c)

Hít phải bụi ta “hắt xì hơi”

d)

Ngửi mùi thức ăn thơm thì nước bọt.

68.

Khi bị kim châm vào ngón tay, thì ngón tay sẽ co lại. Hiện tượng trên được mô tả là một cung phản xạ tự vệ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Bộ phận tiếp nhận là các tế bào thụ quan ở da.

II. Sợi cảm giác truyền từ bộ phận thụ quan đến các cơ ở ngón tay.

III. Bộ phận xử lí thông tin và quyết định hình thức và mức độ phản ứng là trung ương thần kinh tủy sống.

IV. Sợi vận động truyền từ tủy sống đến các cơ ở ngón tay.

V. Bộ phận thực hiện là các cơ ở ngón tay.

VI. Đây là một phản xạ không có điều kiện.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

69.

Phản xạ lấy tay che mắt là phản xạ:

a)

Không điều kiện

b)

Có điều kiện

c)

Vừa là phản xạ có điều kiện và không điều kiện

70.

Enzim làm nhiệm vụ phân hủy axêtincôlin ở màng sau xinap là

a)

serotôminesteraza.

b)

prôtêaza.

c)

axêtincôlinesteraza.

d)

nitrôgenaza.

71.

Qua sơ đồ cung phản xạ này cho biết tên bộ phận tiếp nhận kích thích là

a)

Thụ quan đau ở da

b)

Tủy sống

c)

Cơ ngón tay

d)

Kim nhọn

72.

Bộ phận điều khiển trong cung phản xạ này là:

a)

Thụ quan đau ở da

b)

Kim nhọn

c)

Tủy sống

d)

Cơ ngón tay

73.

Câu 3. Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiện?


a)

A. Rụt tay lại khi chạm phải vật nóng

b)

B. Vã mồ hôi khi tập luyện quá sức

c)

C. Nổi gai gốc khi có gió lạnh lùa

d)

D. Bỏ chạy khi có báo cháy

74.

Câu 4. Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố?

a)

A. Co chân lại khi bị kim châm

b)

B. Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức

c)

C. Đỏ bừng mặt khi uống rượu

d)

D. Vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc