wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 - HKII 2021-2022

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hooc môn thực vật là:

a)

Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết sự hoạt động của cây.

b)

Các chất hữu cơ được rễ cây chọn lọc và hấp thụ từ đất.

c)

Các chất hữu cơ có tác dụng thúc đẩy sự sinh trưởng của cây.

d)

Các chất hữu cơ có tác dụng kìm hãm sự sinh trưởng của cây.

2.

Các hooc môn kích thích sinh trưởng bao gồm:

a)

Auxin, axit abxixic, xitôkinin.

b)

Auxin, gibêrelin, xitôkinin.

c)

Auxin, gibêrelin, êtilen.

d)

Auxin, êtilen, axit abxixic.

3.

Các hooc môn ức chế sinh trưởng gồm:

a)

Auxin, gibêrelin

b)

Auxin, êtilen

c)

Êtilen, gibêrelin.

d)

Êtilen, axit abxixic.

4.

Tác dụng của gibêrelin đối với cơ thể thực vật là:

a)

Sinh trưởng chiều cao; tăng tốc độ phân giải tinh bột; ra hoa, tạo quả không hạt.

b)

Nảy mầm của hạt, chồi; sinh trưởng chiều cao; ra hoa, tạo quả.

c)

Nảy mầm của hạt, chồi; sinh trưởng chiều cao; tăng tốc độ phân giải tinh bột.

d)

Thúc quả chóng chín, rụng lá.

5.

Tác dụng của axit abxixic đối với cơ thể thực vật là:

a)

Gây trạng thái ngủ của hạt, đóng  khí khổng  

b)

Nảy mầm của hạt, chồi; sinh trưởng chiều cao

c)

Tăng sự sinh trưởng tự nhiên, sự chín và ngủ của hạt.   

d)

Sinh trưởng chiều cao; tăng tốc độ phân giải tinh bột.

6.

Ở thực vật, hooc môn có vai trò thúc quả chóng chín là:

a)

Axit abxixic

b)

Xitôkinin.  

c)

Êtilen

d)

Auxin.

7.

sinh trường của cây bị kìm hãm bởi hocmon nào sau đây:

a)

auxin

b)

giberelin 

c)

axitabxixic

d)

xitokinin

8.

Phát triển ở thực vật:

a)

Là các quá trình liên quan kế tiếp nhau: sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan.

b)

Là quá trình ra hoa, tạo quả của các cây trưởng thành.

c)

Là quá trình  phân hóa mô phân sinh thành các cơ quan (rễ, thân, lá).

d)

Là các quá trình  tăng chiều cao và chiều ngang của cây.

9.

Xuân hóa là:

a)

Hiện tượng phụ thuộc của sự ra hoa vào ánh sáng.    

b)

Hiện tượng phụ thuộc của sự ra hoa vào nhiệt độ thấp

c)

Hiện tượng phụ thuộc của sự ra hoa vào độ ẩm. 

d)

Hiện tượng phụ thuộc của sự ra hoa vào tương qua độ dài

10.

Chu kì quang là:

a)

Tương quan độ dài ngày và đêm có liên quan đến sự sinh trưởng và phát triển của thực vật.

b)

Sự lặp lại các mùa trong năm với sự chiếu sáng tương ứng của từng mùa.

c)

Sự sinh trưởng, phát triển của thực vật dưới tác động của ánh sáng.

d)

Tương quan độ dài ngày và đêm có liên quan đến sự ra hoa, kết quả của cây.

11.

cây nào ra hoa cả ngày dài và ngày ngắn:

     

a)

cà chua

b)

thược dược   

c)

thanh long 

d)

cà rốt

12.

cây nào ra hoa vào ngày dài

     

a)

cà chua

b)

thược dược

c)

thanh long

d)

đậu tương

13.

cây nào ra hoa  vào  ngày ngắn:

       

a)

cà chua

b)

thược dược

c)

thanh long

d)

cà rốt

14.

Phitôcrôm là:

a)

Sắc tố cảm nhận chu kì quang của thực vật. 

b)

Sắc tố tạo sự nảy mầm của các loại cây mẫn cảm với ánh sáng.

c)

Sắc tố thúc đẩy sự ra hoa, tạo quả và kết hạt.

d)

Sắc tố cảm nhận chu kì quang, sắc tố cảm nhận ánh sáng của các loại hạt mẫn cảm với ánh sáng để nảy mầm.

15.

Nhân tố không điều tiết sự ra hoa của cây là :

a)

Hàm lượng O2

b)

Tuổi của cây.

c)

Xuân hóa. 

d)

Quang chu kì.

16.

Thời điểm ra hoa ở thực vật một năm có phản ứng quang chu kì trung tính được xác định theo:

a)

Chiều cao của thân 

b)

đường kính gốc

c)

theo số lượng lá trên thân  

d)

yếu tố khác

17.

Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là:

a)

diệp lục b 

b)

carotennoit 

c)

phitocrom

d)

xantophyl

18.

Sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:

a)

con non có cấu tạo và hình thái, sinh lí giống với con trưởng thành.

b)

Kiểu sinh trưởng và phát triển trải qua giai đoạn lột xác.

c)

con non có đặc điểm và hình thái giống con trưởng thành và qua nhiều lần lột xác

d)

con non có hình dạng, cấu tạo và sinh lí khác với con trưởng thành.

19.

Sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:

a)

con non có hình dạng, cấu tạo và sinh lí rất  khác với con trưởng thành.

b)

Sinh trưởng và phát triển trải qua nhiều hình thái khác nhau (theo các giai đoạn).

c)

Sinh trưởng và phát triển  mà con non trải qua giai đoạn khác nhau với hình thái và cấu trúc khác nhau.

d)

Sự sinh trưởng và phát triển mà con non có hình dạng, cấu tạo và sinh lí giống với con trưởng thành.

20.

Ở động vật, phát triển qua biến thái không hoàn toàn có đặc điểm là:

a)

Phải qua 2 lần lột xác. 

b)

Con non gần giống con trưởng thành.

c)

Phải qua nhiều  lần lột xác.

d)

Con non giống con trưởng thành.

21.

Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?

a)

Bọ ngựa, cào cào. 

b)

Cá chép, khỉ, chó, thỏ.

c)

Cánh cam, bọ rùa.

d)

Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.

22.

Những sinh vật nào sau đây phát triển  qua biến thái không hoàn toàn ?

a)

Bọ ngựa, chuồn chuồn

b)

Bướm, thỏ, muỗi

c)

Cánh cam, chó.

d)

Châu chấu, tôm, cua.

23.

Các hooc môn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là:

a)

.Hooc môn tirôxin, ơtrôgen, testostêron, ecđisơn.  

b)

Hooc môn sinh trưởng, tirôxin, ơtrôgen, testostêron.

c)

Hooc môn tirôxin, ơtrôgen, testostêron, juvenin. 

d)

Hooc môn sinh trưởng, tirôxin, ơtrôgen, juvenin.

24.

Tác dụng của hooc môn sinh trưởng (GH) là:

a)

Tăng cường quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

b)

Tăng cường khả năng hấp thụ các chất prôtêin, lipit, gluxit.

c)

Tăng cường quá trình tổng hợp prôtêin trong tế bào, mô và cơ quan.

d)

Tăng cường quá trình tổng hợp prôtêin trong mô và cơ quan.

25.

Tác dụng của hooc môn tirôxin là:

a)

Tăng cường quá trình tổng hợp prôtêin trong tế bào.

b)

Làm tăng tốc độ chuyển hóa cơ bản ( tế bào), do đó tăng cường sinh trưởng.

c)

Tăng cường quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

d)

Tăng cường quá trình tổng hợp prôtêin trong mô và cơ quan.

26.

sự biến thái của sâu bọ được điều hoà bởi hocmon nào?

a)

Tiroxin

b)

Ơstrogen   

c)

Testoteron 

d)

Ecddiixxon và juvenin

27.

Tuyến yên tiết ra  hocmon nào sau đây ?

a)

hocmon Tiroxin 

b)

hocmon Ơstrogen

c)

hocmonTestoteron 

d)

hocmon sinh trưởng

28.

Tuyến giáp tiết ra  hocmon nào sau đây ?

a)

hocmon Tiroxin 

b)

Hocmon Ơstrogen 

c)

Hocmon Testoteron 

d)

Ecddiixxon và juvenin

29.

Vào thời kì dậy thì của nam hocmon nào được tiết ra nhiều làm cơ thể thay đổi mạnh về thể chất và tâm sinh lí?

a)

Tiroxin

b)

Ơstrogen  

c)

Testoteron

d)

Ecddiixxon và juvenin

30.

Vào thời kì dậy thì của nữ  hocmon nào được tiết ra nhiều làm cơ thể thay đổi mạnh về thể chất và tâm sinh lí?

a)

Tiroxin    

b)

Ơstrogen

c)

Testoteron

d)

Ecddiixxon và juvenin

31.

Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến sự sinh trưởng và phát triển của người và động vật là:

a)

Ánh sáng và nước.

b)

Nhiệt độ và độ ẩm

c)

Thức ăn

d)

Điều kiện vệ sinh.

32.

Nếu thiếu iôt trong thức ăn thường dẫn đến thiếu hooc môn:

a)

Ơtrôgen.

b)

Ecđisơn.

c)

Tirôxin.

d)

Testostêron.

33.

Ở động vật và người bị còi xương, chậm lớn là do thiếu:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C 

d)

Vitamin D

34.

Ở động vật và người , chậm lớn và gầy yếu dễ mắc bệnh là do thiếu:

a)

Vitamin A 

b)

Vitamin B  

c)

Vitamin C

d)

Protein

35.

Nhân tố ánh sáng giúp cơ thể tổng hợp:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

36.

Ở động vật hằng nhiệt có đặc điểm:

a)

Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc  nhiệt độ môi trường  

b)

Nhiệt độ cơ thể cao hơn nhiệt độ môi trường

c)

Nhiệt độ cơ thể thấp hơn nhiệt độ môi trường  

d)

Nhiệt độ cơ thể bằng hơn nhiệt độ môi trường

37.

Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản bằng:

a)

Bào tử

b)

Phân đôi 

c)

Sinh dưỡng

d)

Hữu tính

38.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản:

a)

Chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ 

b)

Không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái

c)

Bằng giao tử cái 

d)

Có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái

39.

Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi tế bào mô thực vật là tính:

a)

Toàn năng    

b)

Phân hóa   

c)

Chuyên hóa

d)

Cảm ứng

40.

Ngoài tự nhiên, cây tre sinh sản bằng:

a)

lóng

b)

thân rễ   

c)

đỉnh sinh trưởng  

d)

rễ phụ

41.

Trứng được thụ tinh ở:

a)

Bao phấn 

b)

đầu nhuỵ  

c)

ống phấn 

d)

túi phôi

42.

Tại sao cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành, vì:

a)

Dễ trồng và ít tốn công  chăm sóc 

b)

Rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch

c)

Tránh sâu bệnh gây hại  

d)

Ít tốn diện tích đất trồng

43.

Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là:

a)

Tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh tử

b)

Hình thành nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển

c)

Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội

d)

Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi vào thời kì đầu của cá thể mới

44.

Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là:

a)

Tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh tử)

b)

Hình thành nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển

c)

Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội

d)

Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi vào thời kì đầu của cá thể mới

45.

Thụ tinh là quá trình:

a)

Hình thành giao tử đực và cái  

b)

Hợp nhất giữa con đực và cái

c)

Hợp nhất giữa giao tử  đực và cái   

d)

Hình thành cá thể đực và cá thể cái

46.

Thụ phấn là quá trình:

a)

Vận chuyển hạt phấn từ nhị đến đầu nhụy  

b)

Hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng

c)

Vận chuyển hạt phấn từ nhụy đến núm nhị    

d)

Hợp nhất 2 nhân tinh trùng với 1 tế bào trứng

47.

Hạt được hình thành từ:

a)

Bầu nhụy   

b)

Nhị

c)

Noãn đã được thụ tinh

d)

Hạt phấn

48.

. Hạt lúa thuộc loại:

a)

Hạt có nội nhũ

b)

Quả giả 

c)

Hạt không nội nhũ 

d)

Quả đơn tính

49.

Quả được hình thành từ:

a)

Bầu nhụy 

b)

Noãn đã được thụ tinh

c)

Bầu nhị    

d)

Noãn không được thụ tinh

50.

Đặc trưng không thuộc sinh sản hữu tính là:

a)

Tạo ra thế hệ sau luôn thích nghi với môi trường sống ổn định

b)

Luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các giao tử

c)

Luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen

d)

Sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử

51.

Thụ tinh kép là:

a)

Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đực và cái trong túi phôi tạo thành hợp tử

b)

Sự kết hợp 2 nhân của giao tử đực với tế bào trứng và nhân cực tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ

c)

Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đực và tế bào trứng tạo thành hợp tử

d)

Sự kết hợp giữa giao tử đực và cái trong túi phôi tạo thành hợp tử

52.

Động vật phớt lờ không trả lời những kích thích mà không kèm theo sự nguy hiểm nào là đặc điểm của hình thúc học tập nào sau đây:

a)

In vết 

b)

Quen nhờn

c)

Điều kiện hoá hành động   

d)

Điều kiện hoá đáp ứng

53.

Kiểu học không có ý thức, không chủ đinh là hình thức :

a)

Học ngầm

b)

học khôn

c)

Quen nhờn

d)

In vết

54.

Đặc tính nào là quan trọng để nhận biết con đầu đàn:

a)

Tính hung dữ 

b)

Tính thân thiện  

c)

Tính lãnh thổ   

d)

tính quen nhờn

55.

Tập tính sinh sản của động vật thuộc loại tập tính nào?

   

a)

Số ít là tập tính bẩm sinh

b)

Toàn là tập tính tự học

c)

Phần lớn tập tính tự học. 

d)

Phần lớn là tập tính bảm sinh.

56.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu  bởi các bộ phận:

a)

Dịch tuần hoàn, tim. 

b)

Tim, hệ thống mạch máu. 

c)

Tim, hệ thống mạch máu, phổi

d)

Dịch tuần hoàn, tim, hệ thống mạch máu.

57.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Trai, giun đốt, chân đầu, động vật có xương sống.  

b)

Mực ống, chân đầu, động vật có xương sống.

c)

Châu chấu, chân đầu, động vật có xương sống.. 

d)

hâu chấu, chân đầu, động vật có xương sống.

58.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Trai, giun đốt, chân đầu, động vật có xương sống.  

b)

Mực ống, chân đầu, động vật có xương sống.

c)

Tôm, chân đầu, động vật có xương sống. 

d)

hâu chấu, chân đầu, động vật có xương sống.

59.

cây trúc sào có thể sinh trưởng hơn 1m/ngày do yếu tố nao chi phối

a)

hàm lượng nước

b)

yếu tố di truyền  

c)

ánh sáng     

d)

nhiệt độ

60.

Ở hệ tuần hoàn hở máu chảy dưới áp lực thấp, tốc độ chậm vì:

a)

máu chảy trong mạch hở, tràn vào xoang cơ thể 

b)

tim bơm máu yếu.

c)

máu đặc hơn ở hệ kín

61.

Ở hệ tuần hoàn kín máu chảy dưới áp lực cao và trung bình, tốc độ nhanh vì:

a)

máu được lưu thông liên tục trong mạch kín   

b)

tim dược trao đổi chất liên tục.

c)

máu loãng hơn ở hệ hở.

d)

Tim bơm máu liên lục.

62.

Huyết áp là:

a)

áp lực máu tác động lên thành mạch       

b)

áp lực máu tác động lên động mạch

c)

áp lực máu tác động lên tĩnh mạch  

d)

áp lực máu tác động lên mao mạch

63.

Mô phân sinh là:

         

a)

nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì khả năng nguyên phân

b)

nhóm các tế bào chỉ nằm ở chồi đỉnh

c)

nhóm các tế bào chỉ  làm cho cây dài ra

d)

nhóm các tề bào chỉ làm cho cây cao lên  

64.

Gỗ lõi, gỗ dác và vỏ được tạo ra từ:

a)

sinh trưởng sơ cấp

b)

sinh trưởng thứ cấp

c)

sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp

d)

mô pân sinh đỉnh.

65.

Những nét văn hoa trên đồ gỗ xuất xứ từ :

a)

từ vòng năm

b)

môi trường

c)

sinh trưởng sơ cấp

d)

sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp.

66.

Để kích thích ra rễ và thụ tinh kết hạt ở cây cà chua người ta dùng loại hooc môn:

a)

Auxin 

b)

axit abxixic 

c)

etylen     

d)

xitôkinin

67.

Khi xếp cà chua xanh và chín trong cùng một hộp thì làm cho cà chua xanh nhanh chín vì:

a)

cà chua chín sinh ra hooc môn êtylen

b)

.cà chua chín sinh ra hooc môn auxin

c)

cà chua chín sinh ra hooc môn axit abxixic

d)

cà chua chín sinh ra hooc môn xitôkinin

68.

Những động vật nào đây phát triển không qua lột xác?

a)

Động vật phát triển không qua biến thái

b)

Động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn

c)

Động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn

d)

Tất cả các động vật trên.

69.

Hầu hết bướm trưởng thành sống bằng nguồn thức ăn:

a)

mật hoa

b)

lá cây     

c)

quả    

d)

thân cây

70.

Tại sao sâu bướm phá hoại cây cối, mùa màng rất ghê gớm, trong khi đó bướm trưởng thành không gây hại cho cây trồng?

a)

Sâu bướm ăn lá cây, bướm trưởng thành ăn mật hoa.

b)

Sâu bướm ăn lá cây, bướm trưởng thành không ăn gì.

c)

Sâu bướm ăn thân cây, bướm trưởng thành không ăn gì.

d)

Sâu bướm ăn toàn bộ cây, bướm trưởng thành ăn lá cây.