wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương sinh 11 - cuối kì I

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

mạch rây được cấu tạo từ :

1. quản bào / 2. mạch ống / 3. tế bào hình rây / 4. tế bào kèm

a)

1, 2

(quản bào, mạch ống)

b)

1, 4

(quản bào, tế bào kèm)

c)

3, 4

(tế bào hình rây, tế bào kèm)

d)

2, 3

(mạch ống, tế bào hình rây)

2.

Mạch gỗ được cấu tạo từ

1. quản bào / 2. tế bào hình rây / 3. mạch ống / 4. tế bào kèm

a)

1, 4

(quản bào, tế bào kèm)

b)

1, 3

(quản bào, mạch ống)

c)

3, 4

(mạch ống, tế bào kèm)

d)

2, 3

(tế bào hình rây, mạch ống)

3.

cho các đặc điểm sau:

(1) được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

(2) vận tốc lớn

(3) không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

(4) vận tốc nhỏ

Con đường thoát hơi nước qua cutin có bao nhiêu đặc điểm trên ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

b)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

c)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

d)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

5.

các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đa lượng ?

a)

C, O, Mn, Cl K, S, Fe

b)

Zn, Cl, B, K, Cu, S

c)

C, H, O, N, P, K. S, Ca, Mg

d)

C, H, O, K, Zn, Cu, Fe

6.

các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố vi lượng ?

a)

C, O, Mn, Cl K, S, Fe

b)

Zn, Cl, B, K, Cu, S

c)

C, H, O, N, P, K. S, Ca, Mg

d)

C, H, O, K, Zn, Cu, Fe

7.

dịch mạch rây có thành phần chủ yếu là

a)

hoocmon thực vật

b)

axit amin, vitamin và ion kali

c)

saccarozo

d)

cả 3 đáp án

đều đúng

8.

nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo các con đường nào ?

a)

xuyên qua tế bào chất của các tế bào vỏ rễ vào mạch gỗ

b)

con đường tế bào chất và con đường gian bào

c)

qua lông hút vào tế bào nhu mô vỏ, sau đó vào trung trụ

d)

đi theo khoảng không gian giữa các tế bào vào mạch gỗ

9.

thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

a)

nước và các ion khoáng

b)

các chất dự trữ

c)

glucozo và tinh bột

d)

các chất hữu cơ

10.

vai trò của nito trong cơ thể thực vật

a)

là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

b)

chủ yếu giữ cần bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim

d)

tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP...

11.

cây hấp thụ nito ở dạng

a)

N2+N_2^+NO3NO_3^-

b)

N2+N_2^+NH3+NH_3^+

c)

NH4+NH_4^+NO3NO_3^-

d)

NH4NH_4^-NO3+NO_3^+

12.

hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và diệp lục b

b)

diệp lục a và carotenoit

c)

diệp lục b và carotenoit

d)

diệp lục và carotenoit

13.

sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính ?

a)

diệp lục a và diệp lục b

b)

diệp lục a và caroten

c)

diệp lục a và xantophyl

d)

diệp lục và carotenoit

14.

sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ ?

a)

diệp lục a và diệp lục b

b)

diệp lục a và caroten

c)

caroten và xantophyl

d)

diệp lục và carotenoit

15.

ở thực vật CAM, khí khổng

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm

b)

chỉ mở ra khi hoàng hôn

c)

chỉ đóng vào giữa trưa

d)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày

16.

chất nào sau đây do pha sáng của quang hợp tạo ra

a)

APG

b)

AIPG

c)

CO2CO_2

d)

NADPH

17.

các hợp chất nào không phải là sản phẩm được tạo ra từ pha sáng quang hợp ?

a)

ATP

b)

H2OH_2O

c)

NADPH

d)

O2O_2

18.

đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng?

a)

Tăng cường độ hô hấp

b)

Tăng cường độ quang hợp

c)

Tăng hệ số kinh tế

d)

Tăng diện tích lá

19.

để nâng cao năng suất cây trồng, người ta không sử dụng biện pháp nào sau đây ?

a)

tạo giống mới có cường độ quang hợp cao hơn giống gốc

b)

sử dụng các biện pháp kỹ thuật nhằm làm gia tăng diện tích lá và chỉ số diện tích lá

c)

tăng bón phân đạm để phát triển mạnh bộ lá đến mức tối đa

d)

chọn các giống cây trồng có thời gian sinh trưởng thích hợp, trồng vào mùa vụ phù hợp

20.

ở tế bào còn non, số lượng tỉ thể trong tế bào nhiều hơn so với tế bào khác vì:

a)

ở tế bào còn non, lượng nước chứa trong chất nguyên sinh rất lớn

b)

ở tế bào còn non, quá trình đồng hóa mạnh, cần được cung cấp nhiều năng lượng

c)

ở tế bào còn non, quá trình đồng hóa yếu nên quá trình phân giải xảy ra mạnh

d)

ở tế bào còn non, chứa nhiều nguyên tố khoáng vi lượng xúc tác các enzim phân giải hoạt động mạnh hơn

21.

hô hấp diễn ra mạnh nhất trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Lúa đang trổ bông

b)

Lúa đang chín

c)

Hạt lúa đang nảy mầm

d)

Lúa đang làm dòng

22.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào ?

a)

chu trình crep -> đường phân ->

chuỗi truyền electron hô hấp

b)

đường phân ->

chuỗi truyền electron hô hấp -> chu trình crep

c)

đường phân ->

chu trình crep ->

chuỗi truyền electron hô hấp

d)

chuỗi truyền electron hô hấp ->

chu trình crep -> đường phân

23.

quá trình hô hấp ở thực vật trải qua các giai đoạn nào ?

a)

đường phân và hô hấp hiếu khí

b)

oxi hóa chất hữu cơ và khử CO2CO_2

c)

đường phân hiếu khí và chu trình crep

d)

cacboxi hóa

khử

tái tạo chất nhận

24.

điều kiện xảy ra quá trình hô hấp sáng ở thực vật C3C_3 là :

a)

ánh sáng cao, cạn kiệt CO2CO_2 , nhiều O2O_2 tích lũy

b)

ánh sáng thấp, cạn kiệt CO2CO_2 , nhiều O2O_2 tích lũy

c)

ánh sáng cao, nhiều CO2CO_2 , cạn kiệt O2O_2 tích lũy

d)

ánh sáng thấp, nhiều CO2CO_2 , cạn kiệt O2O_2 tích lũy

25.

hô hấp sáng ở thực vật có đặc điểm

a)

không giải phóng CO2CO_2 mà chỉ giải phóng O2O_2

b)

diễn ra ở mọi thực vật khi có ánh sáng và nhiệt độ cao

c)

diễn ra ở 3 bào quan là ti thể, lục lạp, nhân tế bào

d)

phân giải sản phẩm quang hợp mà không tạo ra ATP

26.

tiêu hóa là

a)

tiêu hóa là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

tiêu hóa là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể

c)

tiêu hóa là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

d)

tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

27.

ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa như thế nào ?

a)

tiêu hóa ngoại bào

b)

tiêu hóa nội bào

c)

tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

28.

ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa như thế nào ?

a)

tiêu hóa ngoại bào

b)

tiêu hóa nội bào

c)

tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

29.

động vật ăn thực vật thức ăn được biến đổi như thế nào ?

a)

cơ học và hóa học

b)

hóa học và sinh học

c)

cơ học và sinh học

d)

cơ học, hóa học và sinh học

30.

thú ăn thịt thức ăn được tiêu hóa như thế nào ?

a)

tiêu hóa hóa học

b)

chỉ tiêu hóa cơ học

c)

tiêu hóa hóa học và cơ học

d)

tiêu hóa hóa học và nhờ vi sinh vật cộng sinh

31.

kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucozo tạo ra :

a)

1 axit piruvic + 1 ATP

b)

2 axit piruvic + 2 ATP

c)

3 axit piruvic + 3 ATP

d)

4 axit piruvic + 4 ATP

32.

sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là:

a)

rượu etylic + CO2CO_2 + năng lượng

b)

axit lactic + CO2CO_2^{ } + năng lượng

c)

rượu etylic + năng lượng

d)

rượu etylic + CO2CO_2 hoặc axit lactic

33.

oxi trong quang hợp được sinh ra từ phản ứng

a)

quang phân li nước

b)

khử CO2CO_2

c)

phân giải ATP

d)

oxi hóa glucozo

34.

phân tử oxi ( O2O_2 ) được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu ?

a)

H2OH_2O

quang phân li H2OH_2O ở pha sáng

b)

CO2CO_2

cố định CO2CO_2 ở pha tối

c)

CO2CO_2

quang phân li CO2CO_2 ở pha sáng

d)

khử APG ở chu trình Canvin

35.

trong các nguyên nhân sau:

(1) các phân tử muối ngay sát bề mặt đất gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất

(2) cân bằng nước trong cây bị phá hủy

(3) thế năng nước của đất là quá thấp

(4) hàm lượng oxi trong đất quá thấp

(5) các ion khoáng độc hại đối với cây

(6) rễ cây thiếu oxi nên cây hô hấp không bình thường

(7) lông hút bị chết

Cây trên cạn ngập úng lâu sẽ chết do những nguyên nhân :

a)

(1) (2) (6)

b)

(2) (6) (7)

c)

(3) (4) (5)

d)

(3) (5) (7)

36.

nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường :

a)

gian bào và tế bào chất

b)

gian bào và tế bào biểu bì

c)

gian bào và màng tế bào

d)

gian bào và tế bào nội bì

37.

vai trò của photpho trong cơ thể thực vật

a)

là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim

b)

là thành phần của protein, axit nucleic

c)

chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng

d)

là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

38.

vai trò của kali trong cơ thể thực vật :

a)

là thành phần của protein, axit nucleic

b)

hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng

c)

là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

d)

là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim

39.

nhờ vi khuẩn nitrat hóa, nito trong đất có quá trình chuyển hóa từ

a)

NH4+NH_4^+

thành

NO3NO_3^-

b)

NO3NO_3^-

thành

NN

c)

NH4+NH_4^+

thành

NO2NO_2^-

d)

NO2NO_2^-

thành

NO3NO_3^-

40.

nhờ vi khuẩn phản nitrat hóa, nito trong đất có quá trình chuyển hóa từ

a)

NH4+NH_4^+

thành

NO3NO_3^-

b)

NO3NO_3^-

thành

NN

c)

NH4+NH_4^+

thành

NO2NO_2^-

d)

NO2NO_2^-

thành

NO3NO_3^-

41.

các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

chuyển hóa năng lượng ở dạng hóa năng thành quang năng

b)

tổng hợp glucozo

c)

tiếp nhận CO2CO_2

d)

hấp thụ năng lượng ánh sáng

42.

vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?

a)

tích lũy năng lượng

b)

tạo chất hữu cơ

c)

cân bằng nhiệt độ của môi trường

d)

điều hòa không khí

43.

quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây ?

a)

cung cấp thức ăn cho sinh vật

b)

chuyển hóa quang năng thành hóa năng

c)

phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng

d)

điều hòa không khí

44.

ý nào dưới đây không đúng với ưu điểm của thực vật C4C_4 so với thực vật C3C_3 ?

a)

cường độ quang hợp cao hơn

b)

nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn

c)

năng suất cao hơn

d)

thích nghi với những điều kiện khí hậu bình thường

45.

đặc điểm giống nhau chủ yếu ở thực vật C3C_3 và thực vật C4C_4 là:

a)

đều tổng hợp glucozo theo chu trình Calvin

b)

đều sử dụng chất nhận CO2CO_2 đầu tiên là RiDP

c)

đều có quá trình hô hấp sáng rất mạnh

d)

đều chỉ có 1 loại lục lạp

46.

cường độ quang hợp của thực vật có thể giảm mạnh vào khi nào?

a)

buổi sáng

b)

buổi sáng và buổi chiều

c)

buổi chiều

d)

giữa trưa

47.

phát biểu nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của nước đến quang hợp?

a)

nước là nguồn nguyên liệu cho pha tối của quang hợp

b)

nước là nguyên liệu cho quá trình quang hợp

c)

cây thiếu nước

40 - 60%, quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ

d)

nước là môi trường cho các phản ứng trong pha sáng và pha tối

48.

phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hô hấp sáng ?

a)

hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2CO_2 cạn kiệt, O2O_2 tích lũy nhiều

b)

hô hấp sáng chủ yếu xảy ra ở thực vật C4C_4

c)

hô hấp sáng làm giảm năng suất cây trồng

d)

hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2O_2 và giải phòng CO2CO_2 ngoài ánh sáng

49.

tại sao thực vật C4C_4 có năng suất cao hơn thực vật C3C_3 ?

a)

tận dụng được nồng độ CO2CO_2

b)

tận dụng được ánh sáng cao hơn

c)

nhu cầu nước thấp

d)

không có hô hấp sáng

50.

khi nói về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

sản phẩm của quang hợp là nguyên liệu của hô hấp

b)

sản phẩm của hô hấp là nguyên liệu để tổng hợp nên C6H12O6C_6H_{12}O_6

c)

hô hấp và quang hợp là hai quá trình phụ thuộc nhau

d)

thực vật chỉ cần quang hợp, còn hô hấp thì không quan trọng

51.

vai trò cơ bản nhất của hô hấp đối với quang hợp là gì?

a)

cung cấp H2O;CO2H_2O;CO_2 và các sản phẩm trung gian của chu trình crep

b)

cung cấp năng lượng dưới dạng ATP

c)

tạo nhiệt độ thích hợp cho các enzyme hoạt động

d)

chỉ cung cấp CO2CO_2 và nước

52.

nhóm động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hóa nội bào ?

a)

động vật không xương sống

b)

động vật có xương sống

c)

động vật đơn bào

d)

động vật đa bào

53.

động vật nào sau đây có hình thức tiêu hóa ngoại bào đến nội bào ?

a)

ruột khoang

b)

c)

trùng giày

d)

ruột khoang, cá và trùng giày

54.

động vật nào sau đây tiêu hóa nội bào ?

a)

chim

b)

giun đất

c)

lợn

d)

trùng roi

55.

tiêu hóa trong túi tiêu hóa ưu việt hơn tiêu hóa nội bào vì

a)

có thể lấy thức ăn có kích thước lớn

b)

sự biến đổi thức ăn nhanh hơn

c)

thức ăn bị biến đổi nhờ enzyme do các tế bào của túi tiêu hóa tiết ra

d)

enzyme tiêu hóa không bị hòa loãng với nước

56.

ưu điểm của tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa so với động vật chưa có cơ quan tiêu hóa ?

a)

tiêu hóa được thức ăn có kích thước lớn hơn

b)

tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim

c)

tiêu hóa nội bào trên thành túi tiêu hóa

d)

tiếp tục tiêu hóa nội bào

57.

để so sánh tốc độ thoát hơi nước ở 2 mặt của lá người ta tiến hành làm các thao tác như sau:

(1) dùng cặp gỗ hoặc cặp nhựa kẹp ép 2 tấm kính vào 2 miếng giấy này ở cả 2 mặt của lá tạo thành hệ thống kín

(2) bấm giây đồng hồ để so sánh thời gian giây chuyển màu từ xanh da trời sang hồng

(3) dùng 2 miếng giấy lọc có tẩm coban clorua đã sấy khô (màu xanh da trời) đặt đối xứng nhau qua 2 mặt của lá

(4) so sánh diện tích giấy có màu hồng ở mặt trên và mặt dưới của lá trong cùng thời gian

các thao tác tiến hành theo trình tự đúng là:

a)

(3)->(1)->(2)->(4)

b)

(1)->(2)->(3)->(4)

c)

(2)->(3)->(1)->(4)

d)

(3)->(2)->(1)->(4)

58.

vai trò chung của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng vi lượng là:

a)

cấu tạo các đại phân tử

b)

hoạt hóa các enzim

c)

cấu tạo axit nucleic

d)

cấu tạo protein

59.

nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu là nguyên tố không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

nếu thiếu các nguyên tố này thì cây không hoàn thành được chu trình sống

b)

các nguyên tố này không thể thay thế bởi bất kì nguyên tố nào khác

c)

các nguyên tố này phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cây

d)

các nguyên tố này luôn có mặt trong các đại phân tử hữu cơ

60.

khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây, phát biểu nào sau đây

không đúng ?

a)

chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

b)

thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kì sống

c)

phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể

d)

không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào

61.

nhóm vi khuẩn làm nghèo nito của đất trồng là:

a)

vi khuẩn cố định nito

b)

vi khuẩn amon

c)

vi khuẩn phản nitrat

d)

vi khuẩn nitrat

62.

hoạt động của vi khuẩn nào sau đây làm mất nito của đất ?

a)

vi khuẩn nitrat hóa

b)

vi khuẩn amon hóa

c)

vi khuẩn cố định nito

d)

vi khuẩn phản nitrat hóa

63.

một trong các biện pháp hữu hiệu nhất để hạn chế xảy ra quá trình chuyển hóa nitrat thành nito phân tử ( NO3NO_3^- N2\rightarrow N_2 ) là

a)

làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoáng

b)

bón phân vi lượng thích hợp

c)

giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất

d)

khử chua cho đất

64.

để hạn chế xảy ra quá trình phản nitrat hóa ( NO3N2NO_3^-\rightarrow N_2 ), ta cần

a)

độ ẩm thích hợp

b)

bón phân vi lượng thích hợp

c)

tạo cho đất thoáng khí

d)

khử chua cho đất

65.

sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?

a)

diệp lục a và diệp lục b

b)

diệp lục a và caroten

c)

caroten và xantophyl

d)

diệp lục và carotenoit

66.

nguyên liệu được sử dụng trong pha tối

a)

O2, ATP, NADPHO_2,\ ATP,\ NADPH

b)

ATP, NADPH, CO2ATP,\ NADPH,\ CO_2

c)

H2O, ATP, NADPH,H_2O,\ ATP,\ NADPH,

d)

NADPH, APG, CO2NADPH,\ APG,\ CO_2

67.

sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là

a)

NADPH, O2NADPH,\ O_2

b)

ATP, NADPHATP,\ NADPH

c)

ATP, NADPH, O2ATP,\ NADPH,\ O_2

d)

ATP, O2ATP,\ O_2