wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ Nơi Nào Sóng Lên?

Total questions: 65

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền:

a)

Chéo

b)

Theo dòng mẹ

c)

Thẳng

d)

như các gen trên NST thường

2.

Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1 vì

a)

Vì số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.

b)

Vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái.

c)

Vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.

d)

Vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.

3.

Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Quá trình phát triển của cơ thể.

b)

Kiểu gen do bố mẹ di truyền.

c)

Điều kiện môi trường sống.

d)

Kiểu gen và môi trường.

4.

Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:

a)

Gen (ADN) → tARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.

b)

Gen (ADN) → mARN → tARN → Prôtêin → Tính trạng.

c)

Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.

d)

Gen (ADN) → mARN → tARN → Pôlipeptit → Tính trạng.

5.

Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là:

a)

Mức phản ứng

b)

Thường biến

c)

Mức dao động

d)

Mức giới hạn

6.

Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tuỳ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

Độ pH của đất

c)

Hàm lượng phân bón

d)

Cường độ ánh sáng

7.

Điều "không" đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở mỗi người là: nhiễm sắc thể giới tính

a)

Chỉ gồm một cặp trong nhân tế bào.

b)

Tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY.

c)

Chứa các gen qui định giới tính và các gen qui định tính trạng khác.

d)

Chỉ có trong các tế bào sinh dục.

8.

Mức phản ứng của một kiểu gen được xác định bằng:

a)

Số alen có thể có trong kiểu gen đó.

b)

Số cá thể có cùng một kiểu gen đó.

c)

Số kiểu hình có thể có của kiểu gen đó.

d)

Số cá thể có cùng một kiểu gen đó.

9.

Sự mềm dẻo kiểu hình có ý nghĩa gì đối với bản thân sinh vật?

a)

Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật có sự mềm dẽo về kiểu gen để thích ứng.

b)

Sự mềm dẻo kiểu hình giúp quần thể sinh vật đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.

c)

Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật thích nghi với những điều kiện môi trường khác nhau.

d)

Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật có tuổi thọ được kéo dài khi môi trường thay đổi.

10.

Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?

a)

Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ.

b)

Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau.

c)

Lai thuận, nghịch cho con có kiểu hình giống mẹ.

d)

Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau

11.

Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen quy định một tính trạng nào đó ở cây trồng, người ta phải thực hiện quy trình theo trình tự các bước là:

1. Trồng những cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau.

2. Theo dõi ghi nhận sự biểu hiện của tính trạng ở những cây trồng này.

3. Tạo ra được các cá thể sinh vật có cùng một kiểu gen.

4. Xác định số kiểu hình tương ứng với những điều kiện môi trường cụ thể.

a)

1 → 2 → 3 → 4.

b)

3 → 1 → 2 → 4.

c)

1 → 3 → 2 → 4.

d)

3 → 2 → 1 → 4.

12.

Trong thực tiễn sản suất, vì sao các nhà khuyến nông khuyên “không nên trồng một giống lúa duy nhất trên diện rộng”?

a)

Vì qua nhiều vụ canh tác giống có thể bị thoái hoá, nên không còn đồng nhất về kiểu gen làm năng suất bị sụt giảm

b)

Vì qua nhiều vụ canh tác, đất không còn đủ chất dinh dưỡng cung cấp cho cây trồng, từ đó làm năng suất bị sụt giảm.

c)

Vì khi điều kiện thời tiết không thuận lợi giống có thể bị thoái hoá, nên không còn đồng nhất về kiểu gen làm năng suất bị giảm.

d)

Vì khi điều kiện thời tiết không thuận lợi có thể bị mất trắng, do giống có cùng một kiểu gen nên có mức phản ứng giống nhau.

13.

Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng:

a)

Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.

b)

Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.

c)

Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng.

d)

Con bọ que có thân và các chi giống cái que.

14.

Ở người, bệnh máu khó đông do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái bị máu khó đông. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

a)

XMXmm x XmY

b)

XMXM x XMY.

c)

XMXm x XMY.

d)

XMXM x XmY

15.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ

a)

Mẹ.

b)

Bố.

c)

Bà nội.

d)

Ông nội.

16.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Mức phản ứng càng rộng thì sinh vật thích nghi càng cao.

b)

Mức phản ứng của kiểu gen có thể rộng hạy hẹp tuỳ thuộc vào từng loại tính trạng.

c)

Sự mềm dẽo kiểu hình giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường

d)

Sự biến đổi của kiểu gen do ảnh hưởng của mội trường là một thường biến.

17.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về ảnh hưởng của môi trường lên sự biểu hiện của kiểu gen?

1. Kiểu hình của cơ thể là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường.

2. Tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp, tính trạng chất lượng có mức phản ứng rộng.

3. Mỗi gen trong một kiểu gen có mức phản ứng riêng.

4. Thường biến có đặc điểm là những biến đổi đồng loạt, theo hướng xác định, di truyền được.

5. Để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể có cùng kiểu gen.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

18.

Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về di truyền liên kết với giới tính và di truyền ngoài nhân?

1. Bệnh máu khó đông di truyền thẳng

2. Gen nằm trên nhiễm sắc thể Y di truyền chéo

3. Tất cả hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền ngoài nhân

4. Coren là người phát hiện ra quy luật di truyền qua tế bào chất.

5. Menđen là người phát hiện ra quy luật di truyền liên kết với giới tính

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

19.

Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen q/đ tính trạng đó:

a)

Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X

b)

Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.

c)

Nằm ở ngoài nhân.

d)

Nằm trên nhiễm sắc thể thường.

20.

Bản chất của mã di truyền là

a)

trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

b)

các axit amin đựơc mã hoá trong gen.

c)

ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá cho một axit amin.

21.

Mã di truyền có một bộ ba mở đầu là ?

a)

GUA

b)

UUG

c)

AUG

d)

UAG

22.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử ?

a)

ADN và ARN

b)

ARN

c)

Protein

d)

ADN

23.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử ?

a)

mARN và ADN

b)

ARN

c)

ADN

d)

Protein

24.

Trong quá trình dịch mã, trên 1 phân tử mARN thường có 1 số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là:

a)

........

b)

Poolime

c)

Pôlipeptit

d)

Pôliribôxôm

25.

Polixom có vai trò gì?

a)

Làm tăng năng suất tổng hợp protein khác loại

b)

Đảm bảo quá trình phiên mã diễn ra chính xác

c)

Làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại

d)

Đảm bảo cho quá trình phiên mã

26.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì ?

a)

Prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.

b)

Prôtêin ức chế không được tổng hợp.

c)

Sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.

d)

ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.

27.

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

c)

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất

28.

Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là ?

a)

đột biến

b)

đột biến gen

c)

thể đột biến

d)

đột biến điểm.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

b)

Có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.

c)

Tất cả các đột biến gen đều có hại.

d)

Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình.

30.

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào:

a)

tổ hợp gen mang đột biến.

b)

môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.

c)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

d)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

31.

Khi nói về đột biến gen. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.

b)

Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể.

c)

Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

32.

Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể là ?

a)

một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó.

b)

một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen.

c)

sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.

d)

sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

33.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường được ứng dụng để loại bỏ một số gen không mong muốn ở cây trồng là:

a)

Lặp đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

34.

Dạng đột biến cấu trúc NST có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới là ?

a)

Mất đoạn

b)

Thủ đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Lặp đoạn

35.

Sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của một loài (>2n) là hiện tượng

a)

Tứ bội

b)

Tam bội

c)

Tự đa bội

d)

Dị đa bội

36.

Trường hợp cơ thể sinh vật trong bộ nhiễm sắc thể gồm có hai bộ nhiễm của loài khác nhau

a)

Thể dị đa bội

b)

Thể lưỡng bội

c)

Thể dục thể thao

d)

Thể lệch lạc

37.

Sự thụ tinh giữa giao tử (n+1) với giao tử n sẽ tạo nên

a)

Thể 1 nhiễm

b)

Thể khuyết nhiễm

c)

Thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễm kép

d)

Thể 3 nhiễm

38.

Ở một loài thực vật, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định quả vàng. Cho cây 4n có kiểu gen aaaa giao phấn với cây 4n có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính (phân li kiểu hình) đời lai là

a)

11 đỏ: 1 vàng.

b)

5 đỏ: 1 vàng.

c)

1 đỏ: 1 vàng.

d)

3 đỏ: 1 vàng.

39.

Cơ sở tế bào học của qui luật phân li:

a)

Sự tự nhân đôi, phân li đồng đều của NST trong cặp NST tương đồng

b)

Do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo

c)

Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể

d)

Sự phân ly đồng đều, tổ hợp tự do của cặp NST tương đồng

40.

Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là:

a)

mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau

b)

các gen không có hoà lẫn vào nhau

c)

số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn

d)

gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn

41.

Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng:

a)

Biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối

b)

Các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân

c)

Sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào

d)

Các gen nằm trên cùng một NST

42.

Tương tác gen thường dẫn đến:

a)

Cản trở biểu hiện tính trạng.

b)

Nhiều tính trạng cùng biểu hiện.

c)

Phát sinh tính trạng bố mẹ không có.

d)

Xuất hiện biến dị tổ hợp.

43.

Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?

a)

Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.

b)

Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.

c)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.

d)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

44.

Sự di truyền liên kết không hoàn toàn (HOÁN VỊ GEN) đã

a)

hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.

b)

tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.

c)

hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ.

d)

khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ.

45.

Bản chất qui luật phân li độc lập của Menden là :

a)

Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1

b)

Sự phân li độc lập của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân.

c)

Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1

d)

Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1

46.

Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện xảy ra hoán vị gen?

a)

Hoán vị gen chỉ xảy ra ở những cơ thể dị hợp tử về một cặp gen.

b)

Hoán vị gen xảy ra khi có sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng ở kỳ đầu I giảm phân.

c)

Hoán vị gen chỉ có ý nghĩa khi có sự tái tổ hợp các gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

d)

Hoán vị gen còn tùy vào khoảng cách giữa các gen hoặc vị trí của gen gần hay xa tâm động.

47.

Phép lai P: AabbDdEe x AabbDdEe có thể hình thành ở thế hệ F1 bao nhiêu loại kiểu gen?

a)

21 loại kiểu gen

b)

8 loại kiểu gen

c)

27 loại kiểu gen

d)

53 loại kiểu gen

48.

Mã di truyền có các bộ ba kết thúc quá trình dịch mã là

a)

UAA, UAG, UGA

b)

UAA, UGG, UGA

c)

UUA, UAG, UGA

d)

AAU, UAG, UGA

49.

Anh nhà ở đâu thế...???

a)

Cứ tới lui trong tim tôi chẳng nhớ đường về.

b)

Hong bé ơi

c)

Đừng khóc nữa, hãy nín đi anh thương em....!!!

d)

Chụt...Chụt.......

50.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

Gen

b)

Codon

c)

Mã di truyền

d)

Acticidon

51.

Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là:

a)

sợi nhiễm sắc.

b)

sợi cơ bản.

c)

nuclêôxôm.

d)

ADN.

52.

Một gen tự sao ba lần liên tiếp thì số gen con tạo thành là:

a)

3

b)

5

c)

6

d)

8

53.

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

a)

kết thúc bằng Met.

b)

bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.

c)

bắt đầu bằng axit amin Met.

d)

bắt đầu bằng axit foocmin-Met.

54.

Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là:

a)

điều hòa quá trình phiên mã.

b)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.

c)

điều hòa quá trình dịch mã.

d)

điều hòa lượng sản phẩm của gen.

55.

Thể đột biến là?

a)

những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình trội.

b)

những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình lặn

c)

những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

d)

những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình trung gian.

56.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng 1 liên kết hiđrô?

a)

Mất một cặp A-T

b)

Thêm một cặp G-X.

c)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

d)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

57.

Ở sinh vật nhân thực, phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên

a)

Riboxom

b)

Nuclêôtit

c)

Sợi cơ bản

d)

Nhiễm sắc thể

58.

Sự kết hợp giữa giao tử n với giao tử 2n của loài tạo thể

a)

Tam bội

b)

Tam tai

c)

Tam nhiễm kép

d)

Ba nhiễm kép

59.

Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Cho cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa. Cho biết các cây tứ bội giảm phân đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là

a)

11 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng.

b)

1 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng.

c)

3 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng.

d)

35 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng.

60.

Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được tỉ lệ 9 cây bí quả tròn, 6 cây bí quả bầu dục và 1 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật:

a)

phân li độc lập.

b)

liên kết gen hoàn toàn.

c)

tương tác bổ sung.

d)

tương tác cộng gộp.

61.

Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là:

a)

Gen trội

b)

Gen lặn

c)

Gen đa hiệu

d)

GenZ

62.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự:

a)

tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu của giảm phân I.

b)

trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I.

c)

tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I.

d)

trao đổi chéo giữa 2 crômatit “không chị em” trong cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm phân I.

63.

Cho phép lai P: AaBbDd x AabbDD. Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd được hình thành ở F1 là:

a)

3/16

b)

1/8

c)

1/16

d)

1/4

64.

Ở một đậu Hà Lan, xét 2 cặp alen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng; gen A: vàng, alen a: xanh; gen B: hạt trơn, alen b: hạt nhăn. Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBB x AaBb.

a)

3 vàng, trơn: 1 xanh, trơn.

b)

3 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn.

c)

1 vàng, trơn: 1 xanh, trơn.

d)

3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn.

65.

Thường biến là những biến đổi về

a)

cấu trúc di truyền.

b)

bộ nhiễm sắc thể.

c)

kiểu hình của cùng một kiểu gen.

d)

một số tính trạng.