wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sinh cuối HKI

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Các sinh vật sống và các cấp độ tổ chức khác của thế giới sống, bao gồm thực vật, động vật, vi khuẩn, nấm...và con người là đối tượng của ngành khoa học nào?
a)
Hóa học
b)
Vật lý học
c)
Sinh học
d)
Thiên văn học
2.
Đâu là khái niệm đúng của Sinh học
a)
Là ngành khoa học nghiên cứu vật chất
b)
Là ngành khoa học nghiên cứu sự sống
c)
Là ngành khoa học nghiên cứu những hiện tượng tự nhiên
d)
Là ngành khoa học nghiên cứu sự hình thành vật chất
3.
Để quan sát được hình dạng kích thước của các tế bào thực vật, chúng ta cần dụng cụ gì?
a)
Kính hiển vi quang học
b)
Kính hiển vi điện tử
c)
Kính lúp cầm tay
d)
Kính lúp đeo mắt
4.
Bioinformatics là từ để chỉ ngành
a)
Sinh học ứng dụng
b)
Tin sinh học
c)
Công nghệ sinh học
d)
Sinh học thực nghiệm
5.
Đâu là tiến trình theo đúng các bước của nghiên cứu khoa học:
a)

Hình thành giả thuyết khoa học → Quan sát và đặt ỏi → Kiểm tra giả thuyết khoa học → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu

b)

Kiểm tra giả thuyết khoa học → Quan sát và đặt ỏi → Hình thành giả thuyết khoa học → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu

c)

Quan sát và đặt ỏi → Hình thành giả thuyết khoa học → Kiểm tra giả thuyết khoa học → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu

d)

Hình thành giả thuyết khoa học → Quan sát và đặt ỏi → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu → Kiểm tra giả thuyết khoa học

6.
Phương pháp thu nhận thông tin được thực hiện trong không gian giới hạn của phòng thí nghiệm, gồm ba bước chuẩn bị, tiến hành và báo cáo kết quả còn được gọi là?
a)
Quan sát
b)
Làm việc trong phòng thí nghiệm
c)
Phân tích số liệu
d)
Thực nghiệm khoa học
7.
Phương pháp sử dụng tri giác để thu thập thông tin về đối tượng được quan sát là
a)
Phương pháp quan sát
b)
Phương pháp nghiên cứu trong phòng thí nghiệm
c)
Phương pháp thực nghiệm khoa học
d)
Phương pháp vấn đáp
8.
Khái niệm cấp độ tổ chức sống là:
a)
Cấp độ tổ chức của vật chất có biểu hiện đầy đủ đặc tính của sự sống
b)
Cấp độ tổ chức của tế bào có biểu hiện đầy đủ đặc tính của sự sống
c)
Cấp độ tổ chức của vật chất có biểu hiện một vài đặc tính của sự sống
d)
Cấp độ tổ chức của tế bào có biểu hiện một vài đặc tính của sự sống
9.
"Đàn hươu sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chứng sống nào dưới đây?
a)
Cá thể
b)
Quần thể
c)
Quần xã
d)
Hệ sinh thái
10.
Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là:
a)
Trao đổi chất và năng lượng
b)
Sinh sản
c)
Sinh trưởng và phát triển
d)
Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi
11.
Cấp độ tổ chức sống nào dưới đây cấu tạo nên các cấp độ tổ chức cơ bản
a)
Cơ thể
b)
Tế bào
c)
Cơ quan
d)
Quần thể
12.
Các cấp độ tổ chức sống cơ bản gồm: quần thể, cơ thể, quần xã – hệ sinh thái, tế bào. Thứ tự sắp xếp từ thấp đến cao là:
a)
Tế bào => Cơ thể => Quần xã – hệ sinh thái => Quần thể
b)
Tế bào => Cơ thể => Quần thể => Quần xã – hệ sinh thái
c)
Cơ thể => Tế bào => Quần xã – hệ sinh thái => Quần thể
d)
Tế bào => Quần xã – hệ sinh thái => Quần thể => Cơ thể
13.
Hình ảnh dưới thể hiện cấp độ tổ chức sống nào
a)

Tế bào

b)

Cơ thể

c)

Quần thể

d)

Hệ sinh thái

14.
Nội dung đầy đủ của học thuyết tế bào là?
a)
Mọi sinh vật được cấu tạo từ tế bào. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống
b)
Các tế bào được sinh ra từ các tế bào sống trước đó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống
c)
Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ tế bào. Các tế bào ddeuf được sinh ra từ các tế bào sống trước đó
d)
Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào, các tế bào đều được sinh ra từ tế bào sống. Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống
15.
Trong sinh học Virus được coi là?
a)
Sinh vật đơn bào
b)
Sinh vật đa bào
c)
Động vật kí sinh
d)
Dạng sống đặc biệt
16.
Sự ra đời của học thuyết tế bào có ý nghĩa gì?
a)
Không làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về cấu tạo của sinh vật
b)
Làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về cấu tạo của sinh vật
c)
Dừng lại việc nghiên cứu cấu tạo và chức năng của tế bào, cơ thể
d)
Dừng lại việc phát triển nghiên cứu và phát triển kính hiển vi
17.
Muốn quan sát được tế bào, ta thường sử dụng dụng cụ gì?
a)
Kính lúp
b)
Kính hiển vi
c)
Mắt thường
d)
Kính hội tụ
18.
Tế bào chỉ được sinh ra từ tế bào có trước nhờ quá trình gì?
a)
Thụ tinh
b)
Phân chia
c)
Giảm phân
d)
Dịch mã
19.
Tế bào thực hiện những hoạt động sống cơ bản nào?
a)
Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
b)
Sinh trưởng và phát triển, sinh sản
c)
Vận động, tự điều chỉnh và thích nghi
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
20.
Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể
b)
Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng
c)
Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzyme trong tế bào
d)
Là những nguyên tố có trong tự nhiên
21.
Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O, N)?
a)
Có tính sinh học phù hợp với các tổ chức sống
b)
Có tính chất lý, hóa phù hợp với các tổ chức sống
c)
Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên đa dạng các loại phân tử và đại phân tử
d)
Hợp chất của các nguyên tố này luôn hòa tan trong nước
22.
Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong tế bào?
a)
Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất
b)
Nước là thành phần cấu trúc của tế bào
c)
Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động
d)
Nước trong tế bào luôn được đổi mới
23.
Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?
a)
Bệnh bướu cổ
b)
Bệnh còi xương
c)
Bệnh cận thị
d)
Bệnh tự kỉ
24.
Trong các yếu tố cấu tạo nên tế bào sau đây, nước phân bố chủ yếu ở đâu?
a)
Chất nguyên sinh
b)
Nhân tế bào
c)
Trong các bào quan
d)
Tế bào chất
25.
Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:
a)
Fe, C, H
b)
C, N, P, Cl
c)
C, N, H, O
d)
K, S, Mg, Cu
26.
Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?
a)
khối lượng của phân tử
b)
độ tan trong nước
c)
số loại đơn phân có trong phân tử
d)
số lượng đơn phân có trong phân tử
27.
Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?
a)
Glucose
b)
Kitin
c)
Sucrose
d)
Fructose
28.
Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?
a)
Lactose
b)
Mantose
c)
Cellulose
d)
Sucrose
29.
Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?
a)
bệnh tiểu đường
b)
bệnh bướu cổ
c)
bệnh còi xương
d)
bệnh gút
30.
Các loại amino acid trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi:
a)
Số nhóm NH2
b)
Cấu tạo của gốc R
c)
Số nhóm COOH
d)
Vị trí gắn của gốc R
31.
Cho các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?
a)
Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, O
b)
Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ
c)
Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 20 loại axit amin lấy từ thức ăn
d)
Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi polipeptide với hàng trăm axit amin
32.
Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi
a)
Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein
b)
Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein
c)
Số lượng liên kết peptide trong phân tử protein
d)
Số chuỗi polipeptide trong phân tử protein
33.
Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử ADN liên kết với nhau bằng:
a)
Liên kết phosphodieste
b)
Liên kết hidro
c)
Liên kết glicozo
d)
Liên kết peptide
34.
Nucleic acid có chức năng nào sau đây?
a)
Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào
b)
Cấu trúc nên enzyme, hoocmon, kháng thể
c)
Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
d)
Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin
35.
Cho các nhận định sau về nucleic acid. Nhận định nào đúng?
a)
Nucleic acid được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N
b)
Nucleic acid được tách chiết từ tế bào chất của tế bào
c)
Nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung
d)
Có 2 loại nucleic acid: DNA, RNA
36.
Các nguyên tố nào sau đây cấu tạo nên nucleic acid?
a)
C, H, O, N, P
b)
C, H, O, P, K
c)
C, H, O, S
d)
C, H, O, P
37.
Lipit không có đặc điểm:
a)

cấu trúc đa phân

b)

không tan trong nước

c)

được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

d)

cung cấp năng lượng cho tế bào

38.
Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là
a)
phospholipit và protein
b)
glixerol và acid béo
c)
steroid và acid béo
d)
acid béo và sucrose
39.
Cho các ý sau: (1) Dự trữ năng lượng trong tế bào (2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất (3) Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, diệp lục (4) Tham gia vào chức năng vận động của tế bào (5) Xúc tác cho các phản ứng sinh học. Trong các ý trên có mấy ý đúng với vai trò của lipit trong tế bào và cơ thể?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
40.
Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?
a)
steroit
b)
phôtpholipit
c)
dầu thực vật
d)
mỡ động vật
41.
Tiến hành nhận biết protein bằng phép thử Biuret được tiến hành như hình mô tả. Qua các bước: - Bước 1: Cho một ít dung dịch albumin 1% hoặc một lượng nhỏ lòng trắng trứng vào ống nghiệm cùng với 5 mL dung dịch NaOH loãng. - Bước 2: Thêm vào ống nghiệm 5 mL dung dịch CuSO4 1%. - Bước 3: Quan sát sự thay đổi trong ống nghiệm sau ít phút: dung dịch sẽ chuyển dần từ màu tím đỏ. Nhận định nào sau đây là đúng
a)

Những nguyên tử N của protein liên kết với Cu2+ tạo phức chất có màu tím đỏ

b)

Những nguyên tử C của protein liên kết với Cu2+ tạo phức chất có màu tím đỏ

c)

Hoá chất được dùng trong phép thử này dung dịch Benedict

d)

Dung dịch NaOH loãng gây kết tủa tạo màu đỏ

42.
Trong một thí nghiệm được tiến hành như sau: Bước 1: Đặt 2 lát cắt chuối xanh và chuối chín lên đĩa petri Bước 2: thêm hai giọt thuốc thử Lugol vào mỗi lát cắt Bước 3: Quan sát sự thay đổi màu ở vị trí nhỏ thuốc trên lát cắt. Kết quả quan sát đấy xuất hiện màu xanh đen. Màu xanh đen xuất hiện là do:
a)
Iodine đi vào chuỗi amylose
b)
Iodine phản ứng với vitamin
c)
Iodine đi vào chuỗi polinucleotide
d)
Iodine phản ứng với acid béo
43.
Cho những đặc điểm sau: (1) có kích thước nhỏ. (2) có các bào quan có màng bao bọc. (3) sinh trưởng và phát triển nhanh. (4) chưa có nhân hoàn chỉnh. (5) sinh sản nhanh. (6) chứa lục lạp và ribôxôm. Những đặc điểm nào là đặc điểm của tế bào nhân sơ?
a)
1, 2, 4, 6
b)
1, 3, 4, 5
c)
1, 2, 3, 4
d)
1, 4, 5, 6
44.
Thành tế bào của vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ:
a)
cholesteron
b)
cellulose
c)
peptidoglican
d)
phospholipid và protein
45.
Thành tế bào của tế bào nhân sơ có chức năng:
a)
trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
b)
ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào
c)
liên lạc với các tế bào lân cận
d)
Quy định hình dạng của tế bào
46.
Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó:
a)
dễ di chuyển
b)
dễ thực hiện trao đổi chất
c)
tăng sức bảo vệ và độ bám dính
d)
không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh
47.
Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì:
a)
nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào
b)
nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào
c)
nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào
d)
nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất
48.
Đặc điểm nào có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật?
a)
Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan
b)
Thành tế bào được cấu tạo bằng cellulose
c)
Nhân có màng bao bọc
d)
Có ti thể
49.
Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ:
a)
tổng hợp protein và phân huỷ chất độc hại đối với cơ thể
b)
chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại đối với cơ thể
c)
cung cấp năng lượng và tổng hợp protein
d)
tổng hợp protein và chuyển hoá đường
50.
Bộ máy golgi KHÔNG có chức năng nào?
a)
Gắn thêm đường vào protein
b)
Bao gói các sản phẩm tiết
c)
Tổng hợp lipid
d)
Tạo ra glycolipid
51.
Ti thể có cấu tạo như thế nào?
a)
1 lớp màng
b)
Màng ngoài gấp khúc
c)
Có chứa chất diệp lục
d)
2 lớp màng
52.
Ở những tế bào có nhân chuẩn, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đây?
a)
Ti thể
b)
Không bào
c)
Bộ máy golgi
d)
Ribôxôm
53.
Tại sao người ta ví ti thể như “ nhà máy điện”?
a)
Cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào
b)
Thực hiện chức năng quang hợp
c)
Chứa nhiều enzyme hô hấp
d)
Chứa DNA và ribosome
54.
Ở người, loại tế bào có nhiều ti thể nhất là:
a)
tế bào biểu bì
b)
hồng cầu
c)
tế bào cơ tim
d)
bạch cầu
55.
Lục lạp là bào quan có mấy lớp màng bao bọc?
a)
Màng đơn
b)
Màng kép
c)
Có 3 lớp màng
d)
Một lớp màng
56.
Tại sao lá cây có màu xanh?
a)
Vì chứa enzyme quang hợp
b)
Vì thành tế bào là cellulose
c)
Vì lá hấp thụ ánh sáng
d)
Vì có chứa nhiều chất diệp lục
57.
Bào quan nào của tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp?
a)
Ti thể
b)
Trung thể
c)
Lục lạp
d)
Lưới nội chất hạt
58.
Loại bào quan nào dưới đây chỉ được bao bọc bởi 1 lớp màng đơn?
a)
Không bào
b)
Lục lạp
c)
Bộ máy golgi
d)
Ti thể
59.
Trong tế bào, bào quan hoạt động như phân xưởng tái chế rác thải xảy ra ở:
a)
Ribosome
b)
Nhân
c)
Lưới nội chất
d)
Lysosome
60.
Các tế bào cuống đuôi của nòng nọc chứa nhiều bào quan nào sau đây giúp cho sự rụng đuôi?
a)
Lysosome
b)
Ti thể
c)
Golgi
d)
Ribosome