wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH speedrun wr 1h

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong nhân giống vô tính ở thực vật, người ta sử dụng loại tế bào nào sau đây để nuôi cấy tạo mô sẹo?

a)

Tế bào mô mềm.

b)

Tế bào mô nâng đỡ.

c)

Tế bào mô phân sinh.

d)

Tế bào mô tiết.

2.

Cá thể tạo ra do nhân bản vô tính không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thường có tuổi thọ ngắn hơn so với các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên.

b)

Mang các đặc điểm giống hệt cá thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó.

c)

Được sinh ra từ 1 tế bào xôma, không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh dục.

d)

Có kiểu gen giống hệt cá thể cho nhân.

3.

Trong ứng dụng di truyền học, cừu Doly là sản phẩm của phương pháp:

a)

sinh sản hữu tính.

b)

gây đột biến gen.     

c)

gây đột biến dòng tế bào xôma.

d)

nhân bản vô tính.     

4.

Cừu Doly được tạo nên từ nhân giống vô tính động vật có đặc điểm giống với

a)

cừu cho nhân.

b)

cừu cho trứng.

c)

cừu bố.

d)

cừu mẹ.

5.

Từ một vài cây mang các đặc tính tốt, có thể áp dụng công nghệ nào sau đây để tạo ra số lượng cây giống mang các đặc tính tốt như cây ban đầu, trong thời gian ngắn, đảm bảo đáp ứng yêu cầu sản xuất?

a)

Công nghệ enzyme.

b)

Công nghệ tế bào.

c)

Công nghệ gen.

d)

Công nghệ thực phẩm.

6.

Từ một củ khoai tây, sau tám tháng đã thu được 2000 triệu mầm giống, đủ trồng cho 40 ha đất ruộng. Đây là kết quả ứng dụng công nghệ nào dưới đây?

a)

Công nghệ tế bào.

b)

Công nghệ enzyme.

c)

Công nghệ gen.

d)

Công nghệ thực phẩm.

7.

Trong kĩ thuật gen, ADN tái tổ hợp được hình thành bởi

a)

một đoạn ADN của tế bào cho và một đoạn ADN của thể truyền.

b)

một gen của tế bào cho và một gen của tế bào nhận.

c)

phân tử ADN của tế bào nhận.

d)

một gen của tế bào cho và một gen của thể truyền.

8.

Kỹ thuật gen gồm các khâu cơ bản là

a)

tách; cắt, nối để tạo ADN tái tổ hợp; đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

b)

tách ADN từ tế bào cho, đưa ADN vào tế bào nhận.

c)

cắt, nối để tạo ADN tái tổ hợp; đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

d)

tách; cắt, nối để tạo ADN tái tổ hợp.

9.

Cá sống trong loại môi trường nào sau đây?

a)

Trong lòng đất.

b)

Sinh vật.

c)

Trên mặt đất – không khí.

d)

Dưới nước.

10.

Môi trường sống của động vật kí sinh là môi trường

a)

dưới nước.

b)

sinh vật.

c)

trong lòng đất.

d)

trên mặt đất – không khí.

11.

Nhân tố nào dưới đây là nhân tố sinh thái hữu sinh?

a)

Giun sán kí sinh trong đường ruột.

b)

Nước uống.

c)

Độ ẩm không khí.

d)

Ánh sáng.

12.

Nhân tố nào dưới đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Thực vật.

b)

Động vật ăn thịt.

c)

Ánh sáng.

d)

Vi khuẩn kí sinh trong đường ruột.

13.

Cây ưa sáng thường sống ở nơi nào sau đây?

a)

Nơi quang đãng, nhiều ánh sáng.

b)

Dưới tán của cây khác.

c)

Nơi có độ ẩm cao.

d)

Nơi có độ ẩm thấp.

14.

Cây ưa bóng thường sống ở nơi nào sau đây?

a)

Nơi có độ ẩm thấp.

b)

Nơi quang đãng, nhiều ánh sáng.

c)

Nơi có độ ẩm cao.

d)

Dưới tán của cây khác.

15.

Đặt trên đường đi của kiến một chiếc gương nhỏ để phản chiếu ánh sáng, kiến sẽ bò theo hướng nào sau đây?

a)

Bò theo hướng ánh sáng do gương phản chiếu.

b)

Tiếp tục bò theo hướng cũ.

c)

Bò theo nhiều hướng khác nhau.

d)

Bò theo hướng ngược lại hướng cũ.

16.

Nhóm cây ưa sáng bao gồm những cây sống ở

a)

nơi không có ánh sáng.

b)

nơi quang đãng.

c)

nơi có ánh sáng yếu.

d)

dưới tán cây khác.

17.

Nhóm cây ưa bóng bao gồm những cây sống ở

a)

nơi có ánh sáng yếu.

b)

nơi không có ánh sáng.

c)

nơi quang đãng.

d)

nơi có ánh sáng mạnh.

18.

Nếu ánh sáng tác động vào cây từ một phía nhất định, sau một thời gian cây sẽ phát triển như thế nào sau đây?

a)

Ngọn cây rũ xuống.

b)

Cây mọc thẳng, tán lá tỏa tròn.

c)

Ngọn cây mọc cong về hướng có ánh sáng.

d)

Ngọn cây mọc ngược lại hướng có ánh sáng.

19.

Nhóm động vật ưa sáng gồm những động vật

a)

sống trong hang hốc.

b)

hoạt động vào ban ngày.

c)

hoạt động vào ban đêm.

d)

sống trên mặt đất.

20.

Nhóm động vật ưa tối gồm những động vật hoạt động vào

a)

ban đêm, sống trong hang hốc, lòng đất, vùng nước sâu như đáy biển.

b)

ban ngày, sống trong hang hốc, lòng đất,…

c)

ban đêm, sống trên mặt đất.

d)

ban ngày, sống trên mặt đất.

21.

Lá cây ưa sáng có đặc điểm nhỏ, xếp xiên để

a)

giảm cường độ quang hợp.

b)

hạn chế diện tích tiếp xúc với ánh sáng mạnh.

c)

tăng cường độ quang hợp.

d)

tăng diện tích tiếp xúc với ánh sáng mạnh.

22.

Sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm sinh vật biến nhiệt?

a)

Thú.

b)

Chim.

c)

Cá.

d)

Con người.

23.

Sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm sinh vật hằng nhiệt?

a)

Con người.

b)

Cá .

c)

Ếch nhái.

d)

Bò sát.

24.

Sinh vật biến nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể

a)

Không phụ thuộc nhiệt độ môi trường.

b)

phụ thuộc nhiệt độ môi trường.

c)

cao hơn nhiệt độ môi trường.

d)

thấp hơn nhiệt độ môi trường.

25.

Sinh vật hằng nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể

a)

không phụ thuộc nhiệt độ môi trường.

b)

phụ thuộc nhiệt độ môi trường.

c)

cao hơn nhiệt độ môi trường.

d)

thấp hơn nhiệt độ môi trường.

26.

Động vật sống ở vùng lạnh thường có đặc điểm

a)

kích thước cơ thể lớn hơn, lông dày và dài hơn cá thể cùng loài sống ở vùng nóng.

b)

kích thước cơ thể bé hơn, lông mỏng và ngắn hơn cá thể cùng loài sống ở vùng nóng.

c)

nhiệt độ cơ thể thấp hơn cá thể cùng loài sống ở vùng nóng.

d)

nhiệt độ cơ thể cao hơn cá thể cùng loài sống ở vùng nóng.

27.

Tùy theo khả năng thích nghi với môi trường có độ ẩm, người ta chia thực vật thành hai nhóm là

a)

ưa ẩm và ưa khô.

b)

ưa ẩm và chịu hạn.

c)

sống dưới nước và trên cạn.

d)

ưa nước và ưa khô.

28.

Tùy theo khả năng thích nghi với môi trường có độ ẩm, người ta chia động vật thành hai nhóm là

a)

ưa nước và ưa khô.

b)

ưa ẩm và chịu hạn.

c)

sống dưới nước và trên cạn.

d)

ưa ẩm và ưa khô.

29.

Ở Địa y, các sợi nấm hút nước và muối khoáng từ môi trường cung cấp cho tảo, tảo hấp thu nước, muối khoáng và năng lượng ánh sáng mặt trời tổng hợp nên các chất hữu cơ, nấm và tảo đều sử dụng các sản phẩm hữu cơ do tảo tổng hợp. Đây là ví dụ của mối quan hệ nào sau đây?

a)

Hội sinh.

b)

Cộng sinh.

c)

Cạnh tranh.

d)

Kí sinh.

30.

Dê và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng. Đây là ví dụ của mối quan hệ nào sau đây?

a)

Cộng sinh.

b)

Hội sinh.

c)

Cạnh tranh.

d)

Kí sinh.

31.

Gặp điều kiện bất lợi, các cá thể trong nhóm cạnh tranh gay gắt, dẫn tới hiện tượng

a)

một số cá thể tách ra khỏi nhóm.

b)

di cư.

c)

nhập cư.

d)

một số cá thể ốm yếu và chết.

32.

Quan hệ cộng sinh là

a)

sự hợp tác cùng có lợi giữa các sinh vật cùng loài.

b)

sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi cũng không có hại.

c)

sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó hai bên cùng có lợi.

d)

sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy các chất dinh dưỡng, máu… từ sinh vật đó.

33.

Quan hệ hội sinh là

a)

sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi cũng không có hại.

b)

sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó hai bên cùng có lợi.

c)

sự hợp tác cùng có lợi giữa các sinh vật cùng loài.

d)

sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy các chất dinh dưỡng, máu… từ sinh vật đó.

34.

Trong điều kiện nào sau đây hiện tượng tự tỉa thưa diễn ra mạnh mẽ?

a)

Số lượng cây mọc nhiều trong một diện tích nhỏ.

b)

Môi trường cung cấp đủ ánh sáng.

c)

Dư thừa các chất dinh dưỡng.

d)

Nhiều loại cây cùng mọc trong một khu vực.

35.

Ví dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ sinh vật hội sinh?

a)

Cây nắp ấm bắt côn trùng.

b)

Rận và bét sống bám trên da trâu, bò. Chúng sống nhờ hút máu trâu, bò.

c)

Trên đồng lúa, cỏ dại phát triển làm giảm năng suất lúa.

d)

Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá được đưa đi xa. 

36.

Ví dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ kí sinh?

a)

Trên đồng lúa, cỏ dại phát triển làm giảm năng suất lúa.

b)

Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá được đưa đi xa.

c)

Rận và bét sống bám trên da trâu, bò. Chúng sống nhờ hút máu trâu, bò.

d)

Cây nắp ấm bắt côn trùng.

37.

Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể

a)

cùng loài, sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định. Những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

b)

khác loài, sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định. Những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

c)

cùng loài, sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định.

d)

khác loài, sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định.

38.

Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa

a)

số lượng cá thể đực/quần thể.

b)

số lượng cá thể đực/cá thể cái.

c)

số lượng tinh trùng X/ tinh trùng Y.

d)

số lượng cá thể cái/quần thể.

39.

Ở đa số động vật, tỉ lệ giới tính khoảng xấp xỉ

a)

1 : 4.

b)

1 : 2.

c)

1 : 3.

d)

1 : 1.

40.

Trong quần thể, ý nghĩa sinh thái của nhóm tuổi trước sinh sản là

a)

quyết định mức sinh sản của quần thể.

b)

làm tăng khối lượng, kích thước của quần thể.

c)

không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể.

d)

quyết định mức tử vong của quần thể.

41.

Trong quần thể, ý nghĩa sinh thái của nhóm tuổi sinh sản là

a)

quyết định mức sinh sản của quần thể.

b)

làm tăng khối lượng, kích thước của quần thể.

c)

không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể.

d)

quyết định mức tử vong của quần thể.

42.

Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực và chuột cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con.

b)

Các cá thể gà được nuôi trong chuồng.

c)

Tập hợp các cá thể cá chép, cá rô phi sống trong một cái ao.

d)

Các cá thể rắn hổ mang sống trên 3 hòn đảo cách xa nhau.

43.

Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp các cá thể cá chép, cá rô phi sống trong một cái ao.

b)

Một lồng gà, một chậu cá chép bày bán ở chợ.

c)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam 

d)

Các cá thể rắn hổ mang sống trên 3 hòn đảo cách xa nhau.

44.

Mật độ quần thể là

a)

số lượng hay khối lượng sinh vật trong một đơn vị diện tích hay thể tích.

b)

số lượng sinh vật trong một đơn vị diện tích.

c)

khối lượng sinh vật trong một đơn vị thể tích.

d)

số lượng hay khối lượng sinh vật trong một đơn vị diện tích.

45.

Mật độ quần thể tăng khi

a)

có thiên tai, lũ lụt.

b)

diện tích sống tăng.

c)

nguồn thức ăn hạn chế.

d)

nguồn thức ăn dồi dào.

46.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quần thể người mà không có ở quần thể sinh vật khác?

a)

Hôn nhân.

b)

Giới tính.

c)

Lứa tuổi.

d)

Mật độ.

47.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quần thể người mà không có ở quần thể sinh vật khác?

a)

Giới tính.

b)

Pháp luật.

c)

Lứa tuổi.

d)

Mật độ.

48.

Tăng dân số tự nhiên là do

a)

số người sinh ra nhiều hơn số người tử vong.

b)

số người sinh ra ít hơn số người tử vong.

c)

số người sinh ra bằng số người tử vong.

d)

sự di dân không kiểm soát

49.

Sự khác nhau giữa quần thể người với quần thể sinh vật là do con người có

a)

vùng phân bố rộng.

b)

ngôn ngữ và chữ viết.

c)

có số lượng cá thể lớn.

d)

lao động và tư duy.

50.

Gia tăng dân số gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

 Thiếu lương thực, nơi ở, trường học, bệnh viện,… Ô nhiễm môi trường.

b)

Cung cấp nguồn nhân lực lao động dồi dào.

c)

Cung cấp nguồn nhân lực lao động dồi dào.

d)

Phát triển nền kinh tế và văn hóa xã hội.

51.

Tại Việt Nam, theo luật hôn nhân và gia đình thì độ tuổi kết hôn

a)

ở nam từ 18 tuổi và nữ 20 tuổi trở lên.

b)

ở cả nam và nữ là từ 18 tuổi trở lên.

c)

ở cả nam và nữ là từ 20 tuổi trở lên.

d)

ở nam từ 20 tuổi và nữ 18 tuổi trở lên.

52.

Trong mỗi gia đình, số con sinh ra phải

a)

phù hợp với khả năng nuôi dưỡng, chăm sóc của mỗi gia đình và hài hòa với sự phát triển kinh tế - xã hội, tài nguyên, môi trường đất nước.

b)

phù hợp với khả năng nuôi dưỡng, chăm sóc của mỗi gia đình.

c)

hài hòa với sự phát triển kinh tế - xã hội, tài nguyên, môi trường đất nước.

d)

cân bằng tỉ lệ giới tính và đảm bảo sự ổn định của mật độ dân số.

53.

Đặc điểm nào sau đây vừa có ở quần thể người vừa có ở các quần thể sinh vật khác?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa.

c)

Giáo dục.

d)

Giới tính.

54.

Đặc điểm nào sau đây vừa có ở quần thể người vừa có ở các quần thể sinh vật khác?

a)

Văn hóa.

b)

Mật độ.

c)

Giáo dục.

d)

Kinh tế.

55.

Tháp dân số trẻ là tháp có

a)

đáy rộng

b)

tuổi thọ trung bình thấp.

c)

đỉnh nhọn

d)

Cả A, B, C.

56.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Tăng dân số tự nhiên là do số người sinh ra ít  hơn số người tử vong.

b)

Tăng dân số tự nhiên là kết quả của số người sinh ra nhiều  hơn số người tử vong.

c)

Tăng dân số tự nhiên là do số người sinh ra bằng số người tử vong.

d)

Sự tăng giảm dân số không chịu ảnh hưởng của sự di cư.