wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn sinh nèo

Total questions: 59

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là:

a)

A.Vi khuẩn

b)

B.động vật nguyên sinh

c)

C. 5BU

d)

D. virut hecpet

2.

Đột biến xảy ra trong cấu trúc gen

a)

A.biểu hiện ở trạng thái đồng hợp tử

b)

B. cần một số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình

c)

C. biểu hiện ngay trên kiểu hình.

d)

D. biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến.

3.

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

A. tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến

c)

C. tổ hợp gen mang đột biến.

d)

D. môi trường sống và tổ hợp gen mang đột biến

4.

Đột biến thay một cặp nuclêôtit giữa gen cấu trúc có thể làm cho mARN tương ứng

a)

A.không thay đổi chiều dài so với mARN bình thường

b)

B. ngắn hơn so với m ARN bình thường

c)

C. dài hơn so với mARn bình thường.

d)

D. có chiều dài không đổi hoặc ngắn hơn mARN bình thường.

5.

Dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là:

a)

A. thay thế cặp A-T thành cặp T-A.

b)

B. thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

C. thay thế cặp A-T thành cặp X-G

d)

D.mất cặp nuclêôtit A-T hoặc G-X.

6.

Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình

a)

A. khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

B. thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.

c)

C. ngay ở cơ thể mang đột biến.

d)

D.Khi ở trạng thái đồng hợp tử

7.

Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì

a)

A. làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ.

b)

B.làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loại quá trình sinh tổng hợp prôtêin.

c)

C. làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.

d)

D. làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.

8.

Điều nào dưới dây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

A.Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

B. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

C. Đột biến gen là nguyên nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá

d)

D. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

9.

Nội dung nào sau đây không đúng?

a)

A. Trong các loại đột biến tự nhiên, đột biến gen có vai trò chủ yếu trong việc cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

b)

B. Đột biến gen là loại đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử.

c)

C.Khi vừa được phát sinh, các đột biến gen sẽ được biểu hiện ngay kiểu hình và gọi là thể đột biến.

d)

D. Không phải loại đột biến gen nào cũng di truyền được qua sinh sản hữu tính.

10.

Đột biến gen có những điểm nào giống biến dị tổ hợp?

a)

A. Đều thay đổi về cấu trúc gen.

b)

B. Đều cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

C. Đều là biến dị di truyền.

d)

D. Đều cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa, đều là biến dị di truyền.

11.

Đột biến là những biến đổi xảy ra ở:

a)

A.Nhiễm sắc thể và ADN

b)

B. Nhân tế bào

c)

C. Tế bào chất

d)

D. Phân tử ARN

12.

Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau ở axit amin thứ 80. Đột biến điểm trên gen cấu trúc này có dang

a)

A. mất một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 80.

b)

B. thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí bộ ba thứ 80.

c)

C. thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 80.

d)

D. thêm 1 cặp nuclêôtit ở bị trí thứ 80.

13.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

A. điều kiện sống của sinh vật.

b)

B. điều kiện sống của sinh vật.

c)

C. mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.

d)

D. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.

14.

Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là

a)

A.có hại cho cá thể.

b)

B. có lợi cho cá thể.

c)

C. làm cho cá thể có ưu thế so với bố, mẹ.

d)

D. không có hại cũng không có lợi cho cá thể.

15.

Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X thì số liên kết hiđrô trong gen sẽ

a)

A. giảm 1.

b)

B. giảm 2.

c)

C. tăng 1

d)

D. tăng 2.

16.

Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 5100 Å. Số nuclêôtit loại G của gen là 600. Sau đột biến, số liên kết hiđrô của gen là 3601. Hãy cho biết gen đã xảy ra dạng đột biến nào ? (Biết rằng đây là dạng đột biến chỉ liên quan đến một cặp nuclêôtit trong gen).

a)

A. Thay thế một cặp G – X bằng một cặp A – T.

b)

B. Mất một cặp A – T.

c)

C. Thêm một cặp G – X.

d)

D. Thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X.

17.

Một gen ở sinh vật nhân thực có tổng số nuclêôtit là 3000. Số nuclêôtit loại A chiếm 25% tổng số nuclêôtit của gen. Gen bị đột biến điểm thay thế cặp G – X bằng cặp A – T. Hãy tính tổng số liên kết hiđrô của gen sau đột biến.

a)

A. 3749

b)

B. 3751

c)

C. 3009

d)

D. 3501

18.

Alen đột biến luôn biểu hiện ra kiểu hình khi

a)

A. alen đột biến trong tế bào sinh dục.

b)

B. alen đột biến trong tế bào sinh dưỡng.

c)

C. alen đột biến là alen trội.

d)

D. alen đột biến hình thành trong nguyên phân.

19.

Loại đột biến không di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính là

a)

A. đột biến giao tử.

b)

B. đột biến tiền phôi.

c)

C.đột biến xôma.

d)

D. đột biến dị bội thể.

20.

Hai gen B và b cùng nằm trong một tế bào và có chiều dài bằng nhau. Khi tế bào nguyên phân liên tiếp 3 đợt thì tổng số nuclêôtit của 2 gen trên trong thế hệ tế bào cuối cùng là 48000 nuclêôtit (các gen chưa nhân đôi). Số nuclêôtit của mỗi gen là bao nhiêu?

a)

A.3000 nuclêôtit.

b)

B. 2400 nuclêôtit.

c)

C. 800 nuclêôtit.

d)

D. 200 nuclêôtit.

21.

Biến dị làm thay đổi cấu trúc của gen được gọi là:

a)

A. Đột biến nhiễm sắc thể

b)

B.Đột biến gen

c)

C. Đột biến số lượng ADN

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

22.

Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở:

a)

A. Một cặp nuclêôtit

b)

B. Một hay một số cặp nuclêôtit

c)

C. Hai cặp nuclêôtit

d)

D. Toàn bộ cả phân tử ADN

23.

Nguyên nhân của đột biến gen là:

a)

A. Hàm lượng chất dinh dưỡng tăng cao trong tế bào

b)

B. Tác động của môi trường bên ngoài và bên trong cơ thể

c)

C.Sự tăng cường trao đổi chất trong tế bào

d)

D.Cả 3 nguyên nhân nói trên

24.

Cơ chế dẫn đến phát sinh đột biến gen là:

a)

A.Hiện tượng co xoắn của NST trong phân bào

b)

B;Hiện tượng tháo xoắn của NST trong phân bào

c)

C. Rối loạn trong quá trinh tự nhân đôicủa ADN

d)

D.Sự phân li của NST trong nguyên phân

25.

Hậu quả của đột biến gen là:

a)

A. Tạo ra đặc điểm di truyền mới có lợi cho bản thân sinh vật

b)

B. Làm tăng khả năng thích nghi với cơ thể với môI trường sống

c)

C.Thường gây hại cho bản thân sinh vật

d)

D.Cả 3 hậu quả nêu trên

26.

Đặc điểm của đột biến gen lặn là:

a)

A. Luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể

b)

B. Luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể

c)

C. Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp

d)

D. Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp

27.

Loại biến dị di truyền được cho thế hệ sau là:

a)

A. Đột biến gen

b)

B. Đột biến NST

c)

C. Biến dị tổ hợp

d)

D. Đột biến gen, đột biến NST, biến dị tổ hợp

28.

Loại biến dị không di truyền được cho thế hệ sau là:

a)

A. Đột biến gen

b)

B. Đột biến NST

c)

C. Biến dị tổ hợp

d)

D. Thường biến

29.

Cơ thể mang đột biến được gọi là:

a)

A. Dạng đột biến

b)

B. Thể đột biến

c)

C. Biểu hiện đột biến

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

30.

Các dạng đột biến cấu trúc của NST được gọi là:

a)

A. Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

b)

B. Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

c)

C. Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn

d)

D. Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn

31.

Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc của NST là:

a)

A. Do NST thường xuyên co xoắn trong phân bào

b)

B. Do tác động của các tác nhân vật lí, hoá học của ngoại cảnh

c)

C. Hiện tượng tự nhân đôI của NST

d)

D. Sự tháo xoắn của NST khi kết thúc phân bào

32.

Nguyên nhân tạo ra đột biến cấu trúc NST là:

a)

A. Các tác nhân vật lí của ngoại cảnh

b)

B. Các tác nhân hoá học của ngoại cảnh

c)

C. Các tác nhân vật lí và hoá học của ngoại cảnh

d)

D. Hoạt động co xoắn và tháo xoắn của NST trong phân bào

33.

Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là do tác động của các tác nhân gây đột biến, dẫn đến:

a)

A. Phá vỡ cấu trúc NST

b)

B. Gây ra sự sắp xếp lại các đoạn trên NST

c)

C.NST gia tăng số lượng trong tế bào

d)

D. Phá vỡ cấu trúc NST, gây ra sự sắp xếp lại các đoạn trên NST.

34.

Đột biến nào sau đây gây bệnh ung thư máu ở người:

a)

A.Mất đoạn đầu trên NST số 21

b)

B. Lặp đoạn giữa trên NST số 23

c)

C. Đảo đoạn trên NST giới tính X

d)

D. Chuyển đoạn giữa NST số 21 và NST số 23

35.

Dạng đột biến dưới đây được ứng dụng trong sản xuất rượu bia là:

a)

A. Lặp đoạn NST ở lúa mạch làm tăng hoạt tính enzimamilaza thuỷ phân tinh bột.

b)

B. Đảo đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan.

c)

C. Lặp đoạn trên NST X của ruồi giấm làm thay đổi hình dạng của mắt.

d)

D. Lặp đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan.

36.

Đột biến số lượng NST bao gồm:

a)

A. Lặp đoạn và đảo đoạn NST

b)

B. Đột biến dị bội và chuyển đoạn NST

c)

C. Đột biến đa bội và mất đoạn NST

d)

D. Đột biến đa bội và đột biến dị bội trên NST

37.

Hiện tượng tăng số lượng xảy ra ở toàn bộ các NST trong tế bào được gọi là:

a)

A. Đột biến đa bội thể

b)

B. Đột biến dị bội thể

c)

C. Đột biến cấu trúc NST

d)

D. Đột biến mất đoạn NST

38.

Hiện tượng dị bội thể là sự tăng hoặc giảm số lượng NST xảy ra ở:

a)

A. Toàn bộ các cặp NST trong tế bào

b)

B. Ở một hay một số cặp NST nào đó trong tế bào

c)

C. Chỉ xảy ra ở NST giới tính

d)

D. Chỉ xảy ra ở NST thường

39.

Ở đậu Hà Lan có 2n = 14. Thể dị bội tạo ra từ đậu Hà Lan có số NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:

a)

A.16

b)

B.21

c)

C.28

d)

D.35

40.

Thể 1 nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng:

a)

A. Thừa 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó

b)

B. Thừa 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó

c)

C. Thiếu 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó

d)

D. Thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó

41.

Thể ba nhiễm (hay tam nhiễm) là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có:

a)

A. Tất cả các cặp NST tương đồng đều có 3 chiếc

b)

B. Tất cả các cặp NST tương đồng đều có 1 chiếc

c)

C. Tất cả các cặp NST tương đồng đều có 2 chiếc

d)

D. Có một cặp NST nào đó có 3 chiếc, các cặp còn lại đều có 2 chiếc

42.

Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ có thể 3 nhiễm?

a)

A. 2n + 1

b)

B. 2n – 1

c)

C. 2n+2

d)

D. 2n – 2

43.

Số NST trong tế bào là thể 3 nhiễm ở người là:

a)

A.47 chiếc NST

b)

B. 47 cặp NST

c)

C. 45 chiếc NST

d)

D. 45 cặp NST

44.

Kí hiệu bộ NST dưới đây được dùng để chỉ thể 2 nhiễm là:

a)

A. 3n

b)

B.2n

c)

C. 2n+1

d)

D. 2n-1

45.

Thể không nhiễm là thể mà trong tế bào:

a)

A. Không còn chứa bất kì NST nào

b)

B. Không có NST giới tính, chỉ có NST thường

c)

C. Không có NST thường, chỉ có NST giới tính

d)

D.Thiểu hẳn một cặp NST nào đó

46.

Bệnh Đao có ở người xảy ra là do trong tế bào sinh dưỡng:

a)

A. Có 3 NST ở cặp số 12

b)

B . Có 1 NST ở cặp số 12

c)

C. Có 3 NST ở cặp số 21

d)

D. Có 3 NST ở cặp giới tính

47.

Thể dị bội có thể tìm thấy ở loài nào sau đây?

a)

A. Ruồi giấm

b)

B. Đậu Hà Lan

c)

C. Người

d)

D. ruồi giấm, đậu Hà Lan, người

48.

Ở người hiện tượng dị bội thể được tìm thấy ở:

a)

A. Chỉ có NST giới tính

b)

B. Chỉ có ở các NST thường

c)

C. Cả ở NST thường và NST giới tính

d)

D. Không tìm thấy thể dị bội ở người

49.

Thể đa bội là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có:

a)

A. Sự tăng số lượng NST xảy ra ở tất cả các cặp

b)

B. Sự giảm số lượng NST xảy ra ở tất cả các cặp

c)

C. Sự tăng số lượng NST xảy ra ở một số cặp nào đó

d)

D. Sự giảm số lượng NST xảy ra ở một số cặp nào đó

50.

Số lượng NST trong tế bào của thể 3n ở đậu Hà Lan là:

a)

A.14

b)

B.21

c)

C.28

d)

D.35

51.

Thể đa bội không tìm thấy ở:

a)

A. Đậu Hà Lan

b)

B. Cà độc dược

c)

C. Rau muống

d)

D. Người

52.

Ngô có 2n = 20. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Thể 3 nhiễm của Ngô có 19 NST

b)

B. Thể 1 nhiễm của Ngô có 21 NST

c)

C .Thể 3n của Ngô có 30 NST

d)

D. Thể 4n của Ngô có 38 NST

53.

Cải củ có bộ NST bình thường 2n =18. Trong một tế bào sinh dưỡngcủa củ cải, người ta đếm được 27 NST. Đây là thể:

a)

A. 3 nhiễm

b)

B. Tam bội(3n)

c)

C. Tứ bội (4m)

d)

D. Dị bội (2n -1)

54.

Hoá chất sau đây thường được ứng dụng để gây đột biến đa bội ở cây trồng là:

a)

A. Axit phôtphoric

b)

B. Axit sunfuaric

c)

C.Cônsixin

d)

D.Cả 3 loại hoá chất trên

55.

Đặc điểm của thực vật đa bội là:

a)

A. Có các cơ quan sinh dưỡng to nhiều so với thể lưỡng bội

b)

B. Tốc độ phát triển chậm

c)

C. Kém thích nghi và khả năng chống chịu với môi trường yếu

d)

D. Ở cây trồng thường làm giảm năng suất

56.

Các dạng đột biến cấu trúc của NST được gọi là:

a)

A. Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

b)

B. Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

c)

C. Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn

d)

D. Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn

57.

Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc của NST là:

a)

A. Do NST thường xuyên co xoắn trong phân bào

b)

B. Do tác động của các tác nhân vật lí, hoá học của ngoại cảnh

c)

C. Hiện tượng tự nhân đôI của NST

d)

D. Sự tháo xoắn của NST khi kết thúc phân bào

58.

Nguyên nhân tạo ra đột biến cấu trúc NST là:

a)

A. Các tác nhân vật lí của ngoại cảnh

b)

B. Các tác nhân hoá học của ngoại cảnh

c)

C. Các tác nhân vật lí và hoá học của ngoại cảnh

d)

D. Hoạt động co xoắn và tháo xoắn của NST trong phân bào

59.

Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là do tác động của các tác nhân gây đột biến, dẫn đến:

a)

A. Phá vỡ cấu trúc NST

b)

B. Gây ra sự sắp xếp lại các đoạn trên NST

c)

C. NST gia tăng số lượng trong tế bào

d)

D. Phá vỡ cấu trúc NST, gây ra sự sắp xếp lại các đoạn trên NST.