wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKII - SINH 9 - 02

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tuỳ theo khả năng thích nghi của thực vật với nhân tố ánh sáng, người ta chia thực vật làm 2 nhóm là:

a)

A. Nhóm kị sáng và nhóm kị bóng

b)

B. Nhóm ưa sáng và nhóm kị bóng

c)

C. Nhóm kị sáng và nhóm ưa bóng

d)

D. Nhóm ưa sáng và nhóm ưa bóng

2.

Loài thực vật dưới đây thuộc nhóm ưa sáng là:

a)

A. Cây lúa

b)

B. Cây ngô

c)

C. Cây xoài

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

3.

Loại cây nào sau đây là cây ưa bóng?

a)

A. cây xương rồng

b)

B. cây phượng vĩ

c)

C. Cây lá lốt

d)

D. Cây dưa chuột

4.

Câu 4: Cây phù hợp với môi trường râm mát là:

a)

A. Cây vạn niên thanh

b)

B. cây xà cừ

c)

C. Cây phi lao

d)

D. Cây bach đàn

5.

Động vật nào sau đây là động vật ưa sáng?

a)

A. Thằn lằn

b)

B. Muỗi

c)

C. dơi

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

6.

Điều nào sau đây đúng khi nói về chim cú mèo?

a)

A. Là loài động vật biến nhiệt

b)

B. Tìm mồi vào buổi sáng sớm

c)

C. Chỉ ăn thức ăn thực vật và côn trùng

d)

D. Tìm mồi vào ban đêm

7.

Câu 7: Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật biến nhiệt là:

a)

A. Ruồi giấm, ếch, cá

b)

B. Bò, dơi, bồ câu

c)

C. Chuột, thỏ, ếch

d)

D. Rắn, thằn lằn, voi

8.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật đẳng nhiệt là:

a)

A. Châu chấu, dơi, chim én

b)

B. Cá sấu, ếch, ngựa

c)

C. Chó, mèo, cá chép

d)

D. Cá heo, trâu, cừu

9.

Những cây sống ở vùng nhiệt đới, để hạn chế sự thoát hơi nước, lá có đặc điểm thích nghi nào sau đây?

a)

A. Bề mặt lá có tầng cutin dầy

b)

B. Số lượng lỗ khí của lá tăng lên

c)

C. Lá tổng hợp chất diệp lục tạo màu xanh cho nó

d)

D. Lá tăng kích thước và có bản rộng ra

10.

Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các biểu hiện quan hệ là:

a)

A. Quan hệ cạnh tranh và quan hệ đối địch

b)

B. Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh

c)

C. Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch

d)

D. Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế

11.

Yếu tố nào xảy ra sau đây dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm?

a)

A. Nguồn thức ăn trong môi trường dồi dào

b)

B. Chỗ ở đầy đủ, thậm chí thừa thãi cho các cá thể

c)

C. Số lượng cá thể trong bầy tăng lên quá cao

d)

D. Vào mùa sinh sản và các cá thể khác giới tìm về với nhau

12.

Quan hệ cộng sinh là:

a)

A. Hai loài sống với nhau, loài này tiêu diệt loài kia

b)

B. Hai loài sống với nhau và cùng có lợi

c)

C. Hai loài sống với nhau và gây hại cho nhau

d)

D. Hai loài sống với nhau và không gây ảnh hưởng cho nhau

13.

VD dụ dưới đây biểu hiện quan hệ kí sinh là:

a)

A. Tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y

b)

B. Chấy sống trên da đầu của người.

c)

C. Cáo đuổi bắt gà

d)

D. Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ.

14.

Thí dụ dưới đây biểu hiện quan hệ cạnh tranh là:

a)

A. Tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y

b)

B. Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu

c)

C. Cáo đuổi bắt gà

d)

D. Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ.

15.

Nấm và tảo sống với nhau tạo thành địa y là mối quan hệ nào?

a)

A. Hội sinh

b)

B. Cộng sinh

c)

C. Hợp tác

d)

D. Kí sinh

16.

Trâu và bò cùng ăn cỏ trên 1 cánh đồng. Chúng sẽ có mối quan hệ nào?

a)

Cộng sinh

b)

Cạnh tranh

c)

Hội sinh

d)

Kí sinh

17.

Cây nắp ấm bắt côn trùng là biểu hiện cho mối qaun hệ nào?

a)

Kí sinh

b)

Cạnh tranh

c)

Sinh vật ăn sinh vật

d)

Hội sinh

18.

Giun đũa sống trong ruột người là biểu hiện của mối quan hệ nào?

a)

Cạnh tranh

b)

Cộng sinh

c)

Kí sinh

d)

Sinh vật ăn sinh vật

19.

Địa y sống bám trên thân cây là biểu hiện cho mối quan hệ nào?

a)

Hội sinh

b)

Cộng sinh

c)

Kí sinh

d)

Cạnh tranh

20.

Mối quan hệ nào sau đây sẽ làm 1 loài có lợi, 1 loài bi hại:

a)

A. Cạnh tranh

b)

B. Kí sinh

c)

C. Sinh vật ăn sinh vật

d)

D. cả B và C đúng

21.

Quần thể sinh vật là gì?

a)

Là tập hợp các cá thể khác loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

b)

Là tập hợp các cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

c)

Là tập hợp các cá thể khác loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và không có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

d)

Là tập hợp các cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và không có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

22.

Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên:

a)

Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông

b)

Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi

c)

Các con sói trong một khu rừng

d)

Các con ong mật trong một vườn hoa

23.

Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

Thời gian hình thành của quần thể

c)

Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

Mật độ của quần thể

24.

Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là:

a)

Ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành

b)

Trẻ, trưởng thành và già

c)

Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản

d)

Trước giao phối và sau giao phối

25.

Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở:

a)

Một khu vực nhất định

b)

Một khoảng không gian rộng lớn

c)

Một đơn vị diện tích

d)

Một đơn vị diện tích hay thể tích

26.

Những đặc điểm đều có ở quần thể người và các quần thể sinh vật khác là:

a)

Giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hoá

b)

Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh và tử

c)

Văn hoá, giáo dục, mật độ, sinh và tử

d)

Hôn nhân, giới tính, mật độ

27.

Những đặc điểm chỉ có ở quần thể người mà không có ở quần thể sinh vật khác là:

a)

Giói tính, pháp luật, kinh tế, văn hoá

b)

Sinh sản, giáo dục, hôn nhân, kinh tế

c)

Pháp luật, kinh tế, văn hoá, giáo dục, hôn nhân

d)

Tử vong, văn hoá, giáo dục, sinh sản

28.

Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của con người và đến chính sách kinh tế, xã hội của mỗi quốc gia?

a)

Tỉ lệ giới tính

b)

Sự tăng giảm dân số

c)

Thành phần nhóm tuổi

d)

Cả 3 yếu tố A, B và C

29.

Hậu quả dẫn đến từ sự gia tăng dân số quá nhanh là:

a)

Điều kiện sống của người dân được nâng cao hơn

b)

Trẻ được hưởng các điều kiện để hoch hành tốt hơn

c)

Thiếu lương thực, thiếu nơi ở, trường học và bệnh viện

d)

Nguồn tài nguyên ít bị khai thác hơn

30.

Để góp phần cải thiện và năng cao chất lượng cuộc sống của người dân, điều cần làm là:

a)

Xây dựng gia đình với qui mô nhỏ, mỗi gia đình chỉ nên có từ 1 đến 2 con

b)

Tăng cường và tận dụng khai thác nguồn tài nguyên

c)

Chặt, phá cây rừng nhiều hơn

d)

Tăng tỉ lệ sinh trong cả nước

31.

Quan hệ giữa hai loài sinh vật trong đó cả hai bên cùng có lợi là mối quan hệ?

a)

A. Hội sinh.

b)

B. Cộng sinh.

c)

C. Ký sinh.

d)

D. Cạnh tranh.

32.

Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi và cũng không có hại là mối quan hệ?

a)

A. Ký sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Hội sinh.

d)

D. Cộng sinh. D. Cộng sinh.

33.

Các sinh vật khác loài tranh giành nhau thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống khác của môi trường là đặc điểm của mối quan hệ khác loài nào sau đây?

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cạnh tranh.

d)

D. Kí sinh.

34.

Sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy chất dinh dưỡng và máu từ cơ thể vật chủ là đặc điểm của mối quan hệ khác loài nào sau đây?

a)

A. Sinh vật ăn sinh vật khác.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cạnh tranh.

d)

D. Kí sinh.

35.

Các sinh vật cùng loài có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Cộng sinh và cạnh tranh

b)

B. Hội sinh và cạnh tranh.

c)

C. Hỗ trợ và cạnh tranh.

d)

D. Kí sinh, nửa kí sinh.

36.

Động vật ăn thịt con mồi, động vật ăn thực vật và thực vật bắt sâu bọ thuộc quan hệ khác loài nào sau đây?

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Sinh vật ăn sinh vật khác.

c)

C. Cạnh tranh.

d)

D. Kí sinh

37.

Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng “tự tỉa” ở thực vật là mối quan hệ gì?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

B. Sinh vật ăn sinh vật khác.

c)

C. Hội sinh.

d)

D. Cộng sinh.

38.

Rận và bét sống bám trên da trâu, bò. Rận, bét với trâu, bò có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây?

a)

A. Hội sinh.

b)

B. Kí sinh.

c)

C. Sinh vật ăn sinh vật khác.

d)

D. Cạnh tranh.

39.

Địa y sống bám trên cành cây. Giữa địa y và cây có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây?

a)

A. Hội sinh.

b)

B. Cộng sinh.

c)

C. Kí sinh.

d)

D. Nửa kí sinh.

40.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ cộng sinh?

a)
b)
c)
d)
41.

Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng tự tỉa ở thực vật là mối quan hệ gì?

a)

Cạnh tranh

b)

Sinh vật ăn sinh vật khác

c)

Hỗ trợ

d)

Cộng sinh

42.

Khi có gió bão, thực vật sống thành nhóm có lợi gì so với sống riêng rẽ?

a)

Làm tăng thêm sức thổi của gió

b)

Làm tăng thêm tốc độ gió thổi dừng lại, cây không bị đổ

c)

Làm cho tốc độ thổi gió dừng lại, cây không bị đổ

d)

Làm giảm bớt sức thổi của gió, cây ít đổ

43.

Mối quan hệ giữa tò vò và nhện được mô tả trong câu ca dao :

 Tò vò mà nuôi con nhện

Đến khi nó lớn nó quện nhau đi

Tò vò ngồi khóc tỉ ti.

Nhện ơi nhện hỡi ! Mày đi đằng nào ?

(a)  

44.

Ví dụ dưới đây biểu hiện quan hệ kí sinh là:

a)

Tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y

b)

Chí (chấy) sống trên da đầu của người.

c)

Cáo đuổi bắt gà

d)

Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ.

45.

Ví dụ nào dưới đây biểu hiện quan hệ đối địch:

a)

Tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y

b)

Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu

c)

Cáo đuổi bắt gà

d)

Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ.

46.

Trùng roi sống trong ruột mối giúp mối tiêu hóa xenlulozo. Giữa chúng là mối quan hệ gì?

a)

kí sinh

b)

cộng sinh

c)

hội sinh

d)

sv ăn sv khác

47.

Ở địa y, các sợi nấm hút nước và muối khoáng từ môi trường cung cấp cho tảo. Tảo hấp thu nước, muối khoáng và năng lượng ánh sáng mặt trời tổng hợp nên các chất hữu cơ để Nấm và Tảo dùng chung. Đây là mối quan hệ gì?

a)

Kí sinh

b)

Hội sinh

c)

sv ăn sv khác

d)

Cộng sinh

48.

Nhận định sau là đúng hay sai:

Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng.

(a)  

49.

Hươu, nai và hổ sống trong một cánh rừng. Số lượng hươi, nai bị khống chế bởi số lượng hổ. Những phát biểu nào đúng:

a)

Mối quan hệ giữa hươu và nai là cạnh tranh khác loài

b)

Mối quan hệ giữa hươu và nai là hỗ trợ

c)

Mối quan hệ giữa hươu, nai với hổ là sv ăn sv khác

d)

Mối quan hệ giữa hươu, nai với hổ là cạnh tranh khác loài

50.

Trâu và bò cùng ăn cỏ trên 1 cánh đồng. Chúng sẽ có mối quan hệ nào?

a)

Cộng sinh

b)

Cạnh tranh khác loài

c)

Hội sinh

d)

Kí sinh

51.

Giun đũa sống trong ruột người là biểu hiện của mối quan hệ nào?

a)

Cạnh tranh

b)

Cộng sinh

c)

Kí sinh

d)

Sinh vật ăn sinh vật khác

52.

Quan hệ giữa dây tơ hồng với cây khác là:

a)

kí sinh

b)

sv ăn sv khác

c)

cạnh tranh

d)

ức chế - cảm nhiễm

53.

Mối quan hệ nào sau đây sẽ làm 1 loài có lợi, 1 loài bi hại:

a)

A. Cạnh tranh

b)

B. Kí sinh

c)

C. Hỗ trợ

d)

D. cả B và C đúng

54.

Điểm nào KHÔNG thể hiện sự cạnh tranh của sinh vật cùng loài?

a)

con đực tranh giành con cái

b)

ăn thịt đồng loại

c)

tranh giành vị trí đầu đàn

d)

cùng nhau chống lại kẻ thù

55.

Cây phong lan sống trên thân cây gỗ lớn. Đây là mối quan hệ gì?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Kí sinh

d)

sinh vật ăn sinh vật khác