wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập thi giữa HK 1 Sinh 9 ( 2023 - 2024)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong một gia định bố mẹ đều thuận tay phải nhưng con họ thuận tay trái. Vậy bố mẹ có kiểu gen nào dưới đây?

a)

AA × AA

b)

Mẹ AA × bố Aa

c)

Aa × Aa

d)

Mẹ Aa × bố AA

2.

Để cho các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì?

a)

Bố mẹ phải thuần chủng.

b)

Số lượng cá thể con lai phải lớn.

c)

Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn.

d)

Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường.

3.

Tính trạng lặn không biểu hiện ở thể dị hợp vì

a)

Gen trội át chế hoàn toàn gen lặn.

b)

Cơ thể lai sinh ra các giao tử thuần khiết.

c)

Gen trội không át chế được gen lặn.

d)

Cơ thể lai phát triển từ những loại giao tử mang gen khác nhau.

4.

Phép lai nào sau đây được xem là phép lai phân tích ở ruồi giấm?

a)

Thân xám, cánh dài × Thân xám, cánh dài

b)

Thân đen, cánh ngắn × Thân đen, cánh ngắn

c)

Thân xám, cánh ngắn × Thân đen, cánh dài

d)

Thân xám, cánh dài × Thân đen, cánh ngắn

5.

Lai cặp bố mẹ thuần chủng, bố có kiểu hình hạt vàng trơn, mẹ có kiểu hình hạt lục nhăn, ở F1 được toàn kiểu hình hạt vàng trơn, sau đó cho F1 tự thụ. Giả sử mỗi tính trạng chỉ do 1 cặp gen quy định, các gen trội là trội hoàn toàn. Kiểu gen của cây F1:

a)

A.AaBB

b)

B.aaBB

c)

C.AaBb

d)

D.AABb

6.

Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen, khi cho F1 lai phân tích thì kết quả thu được về kiểu hình sẽ thế nào?

a)

1 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn.

b)

3 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn.

c)

1 vàng, trơn : 1 vàng, nhăn : 1 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn.

d)

4 vàng, trơn : 4 vàng, nhăn : 1 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn.

7.

Ở người gen D quy định mắt nâu, gen d quy định mắt xanh. Gen E quy định da đen, gen e quy định da trắng. Các gen này phân li độc lập với nhau. Bố có mắt xanh, da trắng. Mẹ phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào trong các trường hợp sau để con sinh ra đều có mắt nâu, da đen?

a)

DdEe - mắt nâu, da đen.

b)

DdEE - mắt nâu, da đen.

c)

DDEe - mắt nâu, da đen.

d)

DDEE - mắt nâu, da đen.

8.

Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng:

a)

biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối.

b)

hoán vị gen.

c)

liên kết gen hoàn toàn.

d)

các gen phân li trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh.

9.

Hiện tượng di truyền phân ly độc lập đã được phát hiện bởi:

a)

Menđen

b)

Moocgan

c)

Đacuyn

d)

Coren

10.

Cho biết alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 : 1?

a)

Bb × Bb.

b)

Bb × bb.

c)

BB × Bb.

d)

BB × bb.

11.

Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra giao tử ab?

a)

AaBB.

b)

AAbb.

c)

AaBb.

d)

aaBB.

12.

Cơ thể nào là thể đồng hợp tử:

a)

AABb

b)

aaBB

c)

AaBB

d)

aaBb

13.

Biến dị tổ hợp xuất hiện khá phong phú ở?

a)

Những loài sinh vật có hình thức sinh sản hữu tính (giao phối).

b)

Những loài sinh vật có hình thức sinh sản vô tính.

c)

Những loài sinh vật có hình thức sinh sản trinh sinh.

d)

Những loài sinh vật có hình thức sinh sản hữu tính và vô tính.

14.

Ở hoa phấn kiểu gen đồng hợp DD quy định màu hoa đỏ, Dd quy định màu hoa hồng và dd quy định màu hoa trắng. Tiến hành lai giữa 2 cây hoa màu hồng ở thế hệ sau sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính:

a)

Toàn hồng

b)

Toàn đỏ

c)

3 đỏ : 1 trắng

d)

1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng

15.

Thế nào là cặp NST tương đồng?

a)

Cặp NST tương đồng là cặp NST chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục

b)

Cặp NST tương đồng gồm hai chiếc giống nhau về hình dạng, kích thước, trong đó một chiếc có nguồn gốc từ bố, một chiếc có nguồn gốc từ mẹ

c)

Cặp NST tương đồng là cặp NST được hình thành sau khi NST tự nhân đôi

d)

Cặp NST tương đồng gồm hai chiếc giống nhau về hình dạng, kích thước.

16.

Từ 1 tế bào (2n) giảm phân có thể tạo ra 4 tế bào con vì

a)

Quá trình giảm phân gồm hai lần phân bào

b)

Có hai tế bào thực hiện quá trình giảm phân

c)

Trong giảm phân NST đã nhân đôi 2 lần

d)

Kì giữa phân bào 1 các NST kép xếp 2 hàng

17.

Trong phân bào lần I của giảm phân, diễn ra tiếp hợp cặp đôi của các NST kép tương đồng theo chiều dọc và bắt chéo với nhau ở kì nào?

a)

Kì sau

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu

d)

Kì cuối

18.

NST thường tồn tại thành từng chiếc trong tế bào nào ?

a)

Hợp tử

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào sinh dục sơ khai

d)

Giao tử ( tế bào sinh dục)

19.

Ở kì nào của quá trình phân bào, nhiễm sắc thể có hình dạng và kích thước đặc trưng?

a)

Kì sau

b)

Kì cuối

c)

Kì giữa

d)

Kì đầu

20.

Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

21.

Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kỳ giữa của giảm phân I là

a)

2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

b)

2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

c)

2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

22.

NST là cấu trúc có ở:

a)

Bên ngoài tế bào

b)

Trong các bào quan

c)

Trong nhân tế bào

d)

Trên màng tế bào

23.

Tính số tế bào con tạo ra qua 5 lần nguyên phân.

a)

10

b)

53

c)

25

d)

32

24.

Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi

a)

Số lượng, hình dạng, cấu trúc NST.

b)

Số lượng, hình thái NST.

c)

Số lượng, cấu trúc NST.

d)

Số lượng không đổi.

25.

Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là

a)

Biến đổi hình dạng

b)

Tự nhân đôi

c)

Trao đổi chất

d)

Co, duỗi trong phân bào

26.

Dạng NST chỉ chứa một sợi nhiễm sắc là NST dạng

a)

Đơn

b)

Kép

c)

Đơn bội

d)

Lưỡng bội

27.

Cặp NST tương đồng là:

a)

Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước.

b)

Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ.

c)

Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động.

d)

Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau.

28.

Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau:

a)

Tế bào sinh dưỡng có bộ NST lưỡng bội

b)

Hợp tử có bộ NST lưỡng bội

c)

Trong thụ tinh, các giao tử có bộ NST đơn bội (n) kết hợp với nhau tạo ra hợp tử có bộ NST lưỡng bội (2n)

d)

Giao tử có bộ NST lưỡng bội

29.

Bộ NST đơn bội chỉ chứa?

a)

Một NST

b)

Hai NST của mỗi cặp tương đồng

c)

Một NST của mỗi cặp tương đồng

d)

Hai NST

30.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Mỗi NST ở trạng thái kép hay đơn đều chỉ có một tâm động.

b)

Trong phân bào, có bao nhiêu NST, sẽ có bấy nhiêu tơ vô sắc được hình thành.

c)

Crômatit chính là NST đơn.

d)

Ở kì giữa quá trình phân bào, mỗi NST đều có dạng kép và giữa hai crômatit đính nhau tại tâm động.

31.

một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội là 8. Có bao nhiêu cromatit trong tế bào ở kì sau:

a)

22

b)

8

c)

16

d)

12

32.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?

a)

Sự phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con.

b)

Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

c)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

d)

Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

33.

Tâm động là gì?

a)

Tâm động là điểm dính NST với protein histon.

b)

Tâm động là nơi chia NST thành 2 cánh.

c)

Tâm động là điểm dính NST với sợi tơ trong thoi phân bào.

d)

Tâm động là nơi có kích thước nhỏ nhất của NST.

34.

Vai trò của NST đối với sự di truyền các tính trạng là gì?

a)

Cả A và B.

b)

B. NST có đặc tính tự nhân đôi do đó các tính trạng di truyền được sao chép qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

c)

A. NST là cấu trúc mang gen quy định tính trạng. Do đó những biến đổi về cấu trúc và số lượng NST sẽ gây ra biến đổi các tính trạng di truyền.

d)

C. NST là cấu trúc mang gen có bản chất là ADN

35.

Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là

a)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

b)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

c)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

d)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

36.

Bộ phận nào sau đây của NST là vị trí quan trọng mà sợi tơ của thoi phân bào sẽ bám vào và kéo về các cực trong quá trình phân bào?

a)

C.Hai cánh.

b)

A. Eo cấp 1.

c)

D. Eo cấp 2.

d)

B. Tâm động

37.

Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn cực đại có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li

b)

Thuận lợi cho sự nhân đôi NST

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST

d)

Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn

38.

Thành phần hoá học của NST bao gồm:

a)

Đường pentozo và bazơ nito

b)

Phân tử prôtêin và ARN

c)

Prôtêin và phân tử ADN

d)

Phân tử AND và mARN

39.

Kết quả kì giữa của nguyên phân các NST với số lượng là

a)

n (đơn).

b)

n (kép).

c)

2n (đơn).

d)

2n (kép).

40.

 Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?

a)

Kì sau

b)

Kì trung gian

c)

Kì giữa

d)

Kì đầu

41.

 Ở gà có 2n = 78.  Quan sát dưới kính hiển vi thấy một nhóm tế bào đang nguyên phân, các NST đang xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo, 1 tế bào như thế có: 

a)

156 NST đơn, 156 cromatit, 156 tâm động

b)

78 NST kép, 156 cromatit, 78 tâm động

c)

78 NST đơn, 78 cromatit, 78 tâm động

d)

156 NST kép, 312 cromatit, 156 tâm động

42.

Trong chu kì nguyên phân, trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại là

a)

Kỳ sau và kỳ cuối

b)

Kỳ sau và kỳ giữa

c)

Kỳ đầu và kỳ cuối

d)

Kỳ cuối và kỳ giữa

43.

Số lượng NST của loài phản ánh:

a)

mức độ tiến hoá của mỗi loài.

b)

số lượng gen của mỗi loài.

c)

mối quan hệ họ hàng giữa các loài.

d)

tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài.

44.

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. NST bắt đầu tháo xoắn. Quá trình này là ở kì nào của nguyên phân

a)

Kì giữa 

b)

Kì sau

c)

Kì đầu

d)

Kì cuối

45.

Sự sinh trưởng ở các mô, cơ quan và tế bào là nhờ quá trình nào?

a)

Thụ tinh.

b)

Nguyên phân.

c)

Giảm phân.

d)

Phát sinh giao tử.

46.

Đặc điểm quan trọng nhất của quá trình nguyên phân là sự

a)

Phân chia đều chất tế bào cho 2 tế bào con.

b)

Sao chép bộ NST của tế bào mẹ sang 2 tế bào con.

c)

Phân chia đều chất nhân cho 2 tế bào con.

d)

Phân chia đồng đều của cặp NST về 2 tế bào con.

47.

Trong quá trình phân chia tế bào, thoi phân bào có vai trò gì?

a)

Giúp NST phân chia về hai cực của tế bào

b)

Là nơi xảy ra sự tự nhân đôi của ADN

c)

Là nơi xảy ra sự tự nhân đôi của NST

d)

Là nơi hình thành ti thể

48.

Qua quá trình nguyên phân, bộ NST ở tế bào con được tạo ra từ tế bào mẹ (2n) có đặc điểm gì?

a)

Có bộ NST lưỡng bội, các NST tồn tại ở trạng thái đơn

b)

Có bộ NST đơn bội, các NST tồn tại ở trạng thái đơn

c)

Có bộ NST lưỡng bội, các NST tồn tại ở trạng thái kép

d)

 Có bộ NST đơn bội, các NST tồn tại ở trạng thái kép

49.

Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Theo thứ tự sẽ có bao nhiêu crômatit ở kì đầu giảm phân I và kì đầu giảm phân II của một tế bào ở loài này?

a)

8 và 4.

b)

32 và 16.

c)

16 và 8.

d)

16 và 0.

50.

Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kỳ giữa của giảm phân I là:

a)

2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

b)

2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

c)

 2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.