wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 9

Total questions: 48

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Khi một vận động viên bắt đầu đẩy quả tạ, vận động viên đã tác dụng vào quả tạ một
a)
lực đẩy.
b)
lực nén.
c)
lực kéo.
d)
lực uốn.
2.
Câu 2. Hoạt động nào dưới đây không cần dùng đến lực?
a)
Đọc một trang sách.
b)
Kéo một gàu nước.
c)
Nâng một tấm gỗ.
d)
Đẩy một chiếc xe.
3.
Câu 3. Một bạn chơi trò nhảy dây. Bạn đó nhảy lên được là do
a)
lực của chân đẩy bạn đó nhảy lên.
b)
lực của đất tác dụng lên chân bạn đó.
c)
chân bạn đó tiếp xúc với đất.
d)
lực của đất tác dụng lên dây.
4.
Câu 4. Treo vật vào đầu dưới của một lò xo, lò xo dãn ra. Khi đó
a)
lò xo tác dụng vào vật một lực đẩy.
b)
vật tác dụng vào lò xo một lực nén.
c)
lò xo tác dụng vào vật một lực nén.
d)
vật tác dụng vào lò xo một lực kéo.
5.
Câu 5. Khi có một lực tác dụng lên quả bóng đang chuyển động trên sân thì tốc độ của quả bóng sẽ
a)
không thay đổi.
b)
tăng dần.
c)
giảm dần.
d)
tăng dần hoặc giảm dần.
6.
Câu 6. Một em bé thả một quả bóng cao su xuống sàn nhà. Khi quả bóng chạm sàn nhà thì lực của sàn nhà tác dụng lên quả bóng
a)
chỉ làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
b)
chỉ làm cho quả bóng biến dạng.
c)
vừa làm cho quả bóng biến dạng, vừa làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
d)
không làm quả bóng biến dạng cũng không làm biến đổi chuyển động của quả bóng.
7.
Câu 7. Hình nào biểu diễn đúng lực do búa đóng đinh vào tường với tỉ xích 0,5 cm ứng với 10 N?
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

8.
Câu 8. Từ "lực" trong câu nào dưới đây chỉ sự kéo hoặc đẩy?
a)
Lực bất tòng tâm.
b)
Lực lượng vũ trang cách mạng là vô địch.
c)
Học lực của bạn Xuân rất tốt.
d)
Bạn học sinh quá yếu, không đủ lực nâng nổi một đầu bàn họ
9.
Câu 9. Khi quả bóng đập vào một bức tường, lực do tường tác dụng lên bóng
a)
làm biến đổi chuyển động của quả bóng.
b)
làm biến dạng quả bóng.
c)
vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm biến dạng quả bóng.
d)
không làm biến đổi chuyển động và không làm biến dạng quả bóng.
10.
Câu 10. Khi hai viên bi va chạm, lực do viên bi 1 tác dụng lên viên bi 2.
a)
làm biến đổi chuyển động của viên bi 2.
b)
làm biến dạng viên bi 2.
c)
vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm biến dạng viên bi 2.
d)
không làm biến đổi chuyển động và không làm biến dạng viên bi 2.
11.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động.
b)
Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi hướng chuyển động.
c)
Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi tốc độ chuyển động.
d)
Lực là nguyên nhân làm cho vật bị biến dạng.
12.
Câu 12. Một quả bóng nằm yên được tác dụng một lực đẩy, khẳng định nào sau đây đúng?
a)
Quả bóng chỉ bị biến đổi chuyển động.
b)
Quả bóng chỉ bị biến đổi hình dạng.
c)
Quả bóng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động.
d)
Quả bóng không bị biến đổi.
13.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi ném mạnh một quả bóng tennis vào mặt tường phẳng. Lực mà quả bóng tác dụng vào mặt tường
a)
làm mặt tường bị biến dạng.
b)
làm biến đổi chuyển động của mặt tường.
c)
không làm mặt tường biến dạng.
d)
vừa làm mặt tường bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động của mặt tường.
14.
Câu 14. Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?
a)
Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh.
b)
Đất xốp khi được cày xới cẩn thận.
c)
Viên bi sắt bị búng và lăn về phía trước.
d)
Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại.
15.
Câu 15. Người ta dùng búa để đóng một cái cọc tre xuống đất. Lực mà búa tác dụng lên cọc tre sẽ gây ra những kết quả gì?
a)
Chỉ làm biến đổi chuyển động cọc tre.
b)
Không làm biến dạng và cũng không làm biến đổi chuyển động của cọc tre.
c)
Chỉ làm biến dạng cọc tre.
d)
Vừa làm biến dạng cọc tre vừa làm biến đổi chuyển động của nó.
16.
Câu 16. Một hòn đá được ném mạnh vào một gò đất. Lực mà hòn đá tác dụng vào gò đất
a)
chỉ làm gò đất bị biến dạng.
b)
chỉ làm biến đổi chuyển động của gò đất.
c)
làm cho gò đất bị biến dạng, đồng thời làm biến đổi chuyển động của gò đất.
d)
không gây ra tác dụng gì cả.
17.
Câu 17. Một ô tô có khối lượng là 5 tấn thì trọng lượng của ô tô đó là
a)
5 N.
b)
500 N.
c)
5000 N.
d)
50000 N.
18.
Câu 18. Một quyển sách 100g và một quả cân bằng sắt l00g đặt gần nhau trên mặt bàn. Nhận xét nào sau đây là không đúng?
a)
Hai vật có cùng trọng lượng.
b)
Hai vật có cùng thể tích.
c)
Hai vật có cùng khối lượng.
d)
Có lực hấp dẫn giữa hai vật.
19.
Câu 19. Hiện tượng nào sau đây là kết quả tác dụng của lực hút của Trái Đất?
a)
Quả bưởi rụng trên cây xuống.
b)
Hai nam châm hút nhau.
c)
Đẩy chiếc tủ gỗ chuyển động trên sàn nhà.
d)
Căng buồm để thuyền có thể chạy trên mặt nước.
20.
Câu 20. Một vận động viên võ thuật có khối lượng 82 kg. Trọng lượng của người đó là
a)
8,2 N.
b)
82 N.
c)
820 N.
d)
8200 N.
21.
Câu 21. Trên vỏ một hộp sữa có ghi 450g. Số ghi đó cho biết điều gì?
a)
Khối lượng của hộp sữa.
b)
Trọng lượng của sữa trong hộp.
c)
Trọng lượng của hộp sữa.
d)
Khối lượng của sữa trong hộp.
22.
Câu 22. Một vật có khối lượng 100g sẽ có trọng lượng là bao nhiêu?
a)
100 N.
b)
1 N.
c)
10 N.
d)
0,1 N.
23.
Câu 23. Số liệu nào dưới đây là phù hợp với một học sinh THCS?
a)
Khối lượng 400g.
b)
Trọng lượng 400N.
c)
Chiều cao 400mm.
d)
Vòng bụng 400cm.
24.
Câu 24. Chỉ có thể nói về trọng lực của vật nào sau đây?
a)
Trái Đất.
b)
Mặt Trăng.
c)
Mặt Trời.
d)
Hòn đá trên mặt đất.
25.
Câu 25. Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: “Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực ……………. với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực”
a)
nằm gần nhau
b)
cách xa nhau
c)
không tiếp xúc
d)
tiếp xúc
26.
Câu 26. Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?
a)
Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.
b)
Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo.
c)
Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách đó một đoạn.
d)
Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.
27.
Câu 27. Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?
a)
Một hành tinh chuyển động xung quanh một ngôi sao.
b)
Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung.
c)
Thủ môn bắt được bóng trước khung thành.
d)
Quả táo rơi từ trên cây xuống.
28.
Câu 8. Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: “Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực …………. với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực”
a)
nằm gần nhau
b)
cách xa nhau
c)
không tiếp xúc
d)
tiếp xúc
29.
Câu 29. Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?
a)
Vận động viên nâng tạ.
b)
Người dọn hàng đẩy thùng hàng trên sân.
c)
Giọt mưa đang rơi.
d)
Bạn Na đóng đinh vào tường.
30.
Câu 30. Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?
a)
Lực của bạn Linh tác dụng lên cửa để mở cử
b)
Lực của chân cầu thủ tác dụng lên quả bóng.
c)
Lực của Trái Đất tác dụng lên quyển sách đặt trên mặt bàn.
d)
Lực của Nam cầm bình nước.
31.
Câu 31. Trong các hoạt động sau, hoạt động nào xuất hiện lực tiếp xúc?
a)
Thợ đóng cọc xuống đất.
b)
Viên đá rơi.
c)
Nam châm hút viên bi sắt.
d)
Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.
32.
Câu 32. Trong các hoạt động sau, hoạt động nào xuất hiện lực không tiếp xúc?
a)
An đóng đinh vào tường.
b)
Trái táo rơi xuống đất.
c)
Lan dùng tay bẻ viên phấn.
d)
Nhân viên đẩy thùng hàng vào kho.
33.
Câu 33. Một người lấy bàn tay nén mạnh một chiếc lò xo vào tường. Ở đây có những lực nào là lực đàn hồi?
a)
Lực bàn tay tác dụng lên lò xo.
b)
Lực lò xo tác dụng lên tường và lên bàn tay.
c)
Lực tường tác dụng lên lò xo.
d)
Tất cả các lực trên.
34.
Câu 34. Một xe đạp không có lò xo nhún giảm xóc và 1 xe đạp leo núi có lò xo nhún giảm xóc, khi đi qua đoạn đường ghập ghềnh thì
a)
lực tác động lên người đi xe leo núi lớn hơn lực tác dụng lên người đi xe thường.
b)
lực tác động lên người đi xe leo núi nhỏ hơn lực tác dụng lên người đi xe thường.
c)
lực tác động lên người đi xe leo núi bằng lực tác dụng lên người đi xe thường.
d)
không có lực tác dụng lên người đi xe leo núi và người đi xe thường.
35.
Câu 35. Lần lượt treo vào một lò xo các vật có khối lượng m1, m2, m3 thì lò xo dãn ra l1 <l2 <l3. Hãy so sánh các khối lượng m1, m2, m3.
a)
m1 > m2 > m3.
b)
m1 = m2 = m3.
c)
m1 < m2 < m3.
d)
m2 < m1 < m3.
36.
Câu 36. Biến dạng nào sau đây không phải là biến dạng đàn hồi?
a)
Lò xo trong chiếc bút bi bị nén lại.
b)
Dây cao su được kéo căng ra.
c)
Quả bóng cao su bị đập vào tường.
d)
Que nhôm bị uốn cong.
37.
Câu 37. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
a)
Lực kế là dụng cụ đo khối lượng.
b)
Lực kế là dụng cụ để đo lực.
c)
Lực kế là dụng cụ chỉ để đo trọng lượng.
d)
Lực kế là dụng cụ đo cả trọng lượng và khối lượng.
38.
Câu 38. Độ dãn của lò xo treo theo phương thẳng đứng tỉ vệ với
a)
khối lượng của vật treo.
b)
lực hút của Trái Đất.
c)
độ dài của lò xo.
d)
trọng lượng của lò xo.
39.
Câu 39. Treo vật vào đầu một lực kế lò xo. Khi vật nằm cân bằng, chỉ số của lực kế là 2N. Điều này có nghĩa
a)
khối lượng của vật bằng 2g.
b)
trọng lượng của vật bằng 2N.
c)
khối lượng của vật bằng 1g.
d)
trọng lượng của vật bằng 1N.
40.
Câu 40. Đơn vị của lực đàn hồi là
a)
mét.
b)
Niutơn.
c)
kilôgam.
d)
Niutơn/mét.
41.
Câu 41. Phát biểu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?
a)
Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.
b)
Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.
c)
Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.
d)
Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật kia.
42.
Câu 42. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi
a)
quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng.
b)
ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh.
c)
quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nhẵn bóng.
d)
xe đạp đang lăn xuống dốc.
43.
Câu 43. Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật đó để nó chuyển động. Vật sau đó chuyển động chậm dần vì có
a)
lực ma sát.
b)
lực hấp dẫn.
c)
trọng lực.
d)
lực búng của tay.
44.
Câu 44. Lực ma sát trượt xuất hiện khi
a)
ma sát giữa các viên bi với ổ trục xe đạp, xe máy.
b)
ma sát giữa má phanh với vành xe.
c)
ma sát giữa lốp xe và mặt đường khi xe đang chuyển động.
d)
ma sát giữa cốc nước đặt trên mặt bàn với mặt bàn.
45.
Câu 45. Lực ma sát là lực xuất hiện ở
a)
trên bề mặt vật gây ra lực.
b)
trên bề mặt vật chịu tác động của lực.
c)
bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.
d)
bề mặt của vật khi chưa tiếp xúc.
46.
Câu 46. Một người đang đi xe đạp, muốn đi chậm lại, người đó bóp nhẹ phanh. Lực xuất hiện do má phanh ép sát vành xe cản trở chuyển động của bánh xe được gọi là
a)
lực ma sát nghỉ.
b)
lực không tiếp xúc.
c)
lực ma sát trượt.
d)
lực đàn hồi.
47.
Câu 47. Trường hợp nào sau đây, ma sát là có hại?
a)
Đi trên sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã.
b)
Xe ô tô bị lầy trong cát.
c)
Bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị.
d)
Giày đi nhiều, đế bị mòn.
48.
Câu 48. Đặt vật trên một mặt bàn nằm ngang, móc lực kế vào vật và kéo sao cho lực kế luôn song song với mặt bàn và vật trượt nhanh dần. Số chỉ của lực kế khi đó
a)
bằng độ lớn lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật.
b)
bằng độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật.
c)
lớn hơn độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật.
d)
nhỏ hơn độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật.