Font size
WorksheetsÔn tập HK2 Sinh
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Chuột sống trong rừng mưa nhiệt đới có thể chịu ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái sau: mức độ ngập nước (1)
nhiệt độ không khi (2)
kiến (3)
ánh sáng (4)
rắn hổ mang (5)
cây gỗ (6)
gỗ mục (7)
sâu ăn lá cây (8)
Những nhân tố nào thuộc nhóm nhân tố sinh thái vô sinh”?
(1), (2), (4), (7).
(1), (2), (4), (5), (6).
(1), (2), (5), (6).
(3), (5), (6), (8).
Quan hệ kỉ sinh – vật chủ.
Quan hệ sinh vật ăn sinh vật.
Quan hệ cạnh tranh.
Quan hệ sinh hội sinh.
Có bao nhiêu câu sau đúng khi nói sự tác động của con người tới sinh vật?
- Con người tác động tới sinh vật một cách chủ động và thường xuyên.
- Con người tác động tích cực tới sinh vật, như: Cải tạo, nuôi dưỡng, lai ghép,...
- Con người tác động tiêu cực tới sinh vật, như: Săn bắt thú, đốt phá rừng, ...
0
1.0
2.0
3.0
Kích thước cơ thể lớn. Lông thưa, ngắn.
Kích thước cơ thể nhỏ. Lông thưa, ngắn.
Tai nhỏ, chân ngắn. Ngủ hè.
Tai to, chân dài. Ngủ đông.
Khi số lượng cá thể trong nhóm cá thể tăng lên quá cao, có thể dẫn đến những điều gì sau đây?
(1) Thiếu thức ăn, chỗ ở, chất thải nhiều gây ô nhiễm, dịch bệnh.
(2) Các cá thể cùng loài sẽ cạnh tranh nhau, làm nhóm cá thể suy thoái, dễ bị diệt vong.
(3) Sự cạnh tranh giúp ngăn ngừa gia tăng số lượng cá thể và sự cạn kiệt nguồn thức ăn.
(4) Sự cạnh tranh giúp loại bỏ cá thể yếu, giữ lại cá thể tốt.
(1), (2)
(1), (4)
(1), (2), (4)
(1), (3), (4)
Có bao nhiêu câu sau đúng khi nói về tỉ lệ giới tính của quần thể sinh vật?
- Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực / cái.
- Đa số động vật, tỉ lệ giới tính là 1:1, đặc biệt là giai đoạn con non.
- Tỉ lệ giới tính thay đổi theo lứa tuổi, phụ thuộc vào sự tử vong không đều giữa đực và cái, tập tính, nhiệt độ,...
- Tỉ lệ giới tính cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể.
1.0
2.0
3.0
4.0
Có bao nhiêu ý sau đúng khi nói về hệ sinh thái?
- Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật vả khu vực sống (sinh cảnh) của quần xã.
- Các sinh vật trong hệ sinh thái luôn tác động lẫn nhau.
- Các sinh vật trong hệ sinh thái có tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường.
- Hệ sinh thái là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định.
1.0
2.0
3.0
4.0
Cỏ -> thỏ -> báo -> vi sinh vật.
có -> chó sói -> cáo -> vi sinh vật
mùa -> sâu -> thần lần -> nai -> vi sinh vật
mùn -> cỏ -> thỏ –> sinh vật sản xuất.
động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh.
động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt.
động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt.
động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt.
Có bao nhiêu ý sau đúng khi nói về các cấy thông sống gần nhau thành rừng?
- Căn bớt sức gió thổi, ít bị đỗ gãy hơn sống riêng lẻ.
- Cản bởi ánh sáng, giúp cây phát triển tán lá rộng hơn và tươi xanh hơn.
- Liền rễ với nhau, giúp sinh trưởng tốt hơn
3
2
1
0
quan hệ cạnh tranh và quan hệ đối địch.
quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh.
quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch.
quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế.
Có bao nhiêu câu sau đúng khi nói về mật độ cá thể của quần thể sinh vật?
- Là số lượng hay khối lượng sinh vật có trong quần thể sinh vật đồ.
- Mật độ quần thể thay đổi theo mùa, theo năm và phụ thuộc vào chu kì sống của sinh vật
- Mật độ quần thể tăng khi nguồn thức ăn dồi dào, giảm mạnh do những biến động bất thường của môi trường.
- Mật độ là đặc trưng cơ bản nhất vì ảnh hưởng tới sinh trưởng, tử vong, sự phân bố, quan hệ hỗ trợ, cạnh tranh
1.0
2.0
3.0
4.0
Có bao nhiêu ví dụ sau đây minh họa cho khái niệm quần xã sinh vật
- Một tổ ong gồm ong chúa, ong đực, ong thợ.
- Các sinh vật trong rừng nhiệt đới và môi trường sống của nó
-Toàn bộ các sinh vật sống trong 1 cái ao.
-Trái Đất
1.0
2.0
3.0
4.0
có số lượng ít nhất trong quần xã.
có ở nhiều quần xã khác nhau.
phân bố nhiều nơi trong quần xã.
có vai trò quan trọng trong quần xã.
Khi nói về quan hệ cạnh tranh cùng loài, những phát biểu nào sau đây là đúng?
Cạnh tranh cùng loài chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở động vật
Cạnh tranh cùng loài giúp đào thái có thể yếu ra khỏi quần thể.
Cạnh tranh cùng loài có thể làm mở rộng phạm vi phân bố của loài.
