wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 18 sinh 10

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào.
b)
B. Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và pha M.
c)
C. Trong chu kì tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.
d)
D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau.
2.
Câu 2: Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là:
a)
A. G1, G2, S, pha M.
b)
B. G1, S, G2, pha M
c)
C. S, G1, G2, pha M.
d)
D. G2, G1, S, pha M.
3.
Câu 3: Trong 1 chu kì tế bào, kỳ trung gian được chia làm:
a)
A. 1 pha
b)
3 pha.
c)
2 pha.
d)
. 4 pha.
4.
Câu 4: Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kì tế bào là:
a)
G1, S, G2.
b)
G2, G2, S.
c)
S, G2, G1.
d)
S, G1, G2.
5.
Câu 5: Trong chu kì tế bào, thời điểm dễ gây đột biến gen nhất là:
a)
Pha S.
b)
Pha G1
c)
Pha M
d)
Pha G2
6.
Câu 6: Trong một chu kì tế bào thời gian dài nhất là:
a)
Kì trung gian
b)
Kì đầu.
c)
Kì giữa
d)
Kì cuối.
7.
Câu 7: Trong chu kì tế bào, pha M bao gồm hai quá trình liên quan chặt chẽ với nhau là:
a)
Phân chia NST và phân chia tế bào chất.
b)
Nhân đôi và phân chia NST.
c)
Nguyên phân và giảm phân
d)
Nhân đôi NST và tổng hợp các chất.
8.
Câu 8: Trong chu kì tế bào, pha M còn được gọi là pha:
a)
Tổng hợp các chất.
b)
Nhân đôi.
c)
Phân chia NST
d)
Phân bào
9.
Câu 9: Các tế bào trong cơ thể đa bào chỉ phân chia khi:
a)
Sinh tổng hợp đầy đủ các chất
b)
NST hoàn thành nhân đôi
c)
Có tín hiệu phân bào
d)
Kích thước tế bào đủ lớn
10.
Câu 10: Tín hiệu phân bào khiến cho tế bào trong cơ thể đa bào…
a)
Sinh tổng hợp các chất
b)
Nhân đôi NST
c)
Ngừng hoạt động
d)
Phân chia tế bào
11.
Câu 11: Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần phân chia liên tiếp được gọi là:
a)
Quá trình phân bào
b)
Chu kì tế bào
c)
Phát triển tế bào
d)
Phân chia tế bào
12.
Câu 12: Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng:
a)
Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp
b)
Thời gian kì trung gian.
c)
Thời gian của quá trình nguyên phân.
d)
Thời gian của các quá trình chính thức trong 1 lần nguyên phân.
13.
Câu 13: Khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào gọi là
a)
Chu kì tế bào
b)
Phân chia tế bào
c)
Phân cắt tế bào
d)
Phân đôi tế bào.
14.
Câu 14: Nói về chu kì tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.
b)
Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào
c)
Trong chu kì tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng NST
d)
Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau
15.
Câu 15: Có các phát biểu sau về kì trung gian: (1) Có 3 pha: G1, S và G2. (2) Chiếm phần lớn thời gian trong chu kì tế bào. (3) Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào. (4) NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào. Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là :
a)
(1), (2)
b)
(3), (4)
c)
(1), (2), (3).
d)
(1), (2), (3), (4).
16.
Có các phát biểu sau về kì trung gian: (1) Phân chia tế bào chất. (2) Thời gian dài nhất trong chu kì tế bào. (3) Tổng hợp tế bào chất và bào quan cho tế bào ở pha G1. (4) NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào. Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là:
a)
. (1), (2)
b)
(2), (3)
c)
(3), (4)
d)
(1), (2), (3), (4).
17.
Câu 17: Trong chu kì tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha: A. G1. B. G2. C. S. D. Pha M
a)
G1
b)
G2
c)
S.
d)
Pha M
18.
Câu 18: Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là:
a)
Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào
b)
Nhân đôi ADN và NST.
c)
NST tự nhân đôi
d)
ADN tự nhân đôi
19.
Câu 19: Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là
a)
Tế bào cơ niêm mạc miệng
b)
Tế bào gan
c)
Bạch cầu
d)
Tế bào thần kinh
20.
Câu 20: Chu kì tế bào nào ở người có thời gian ngắn nhất
a)
Tế bào ruột
b)
Tế bào gan
c)
Tế bào phôi
d)
Tế bào cơ
21.
Câu 21: Tế bào nào ở người có chu kỳ ngắn nhất trong các tế bào dưới đây?
a)
Tế bào thần kinh
b)
Tế bào phôi
c)
Tế bào sinh dục
d)
Tế bào giao tử.
22.
Câu 22: Ở người, loại tế bào nào không bao giờ phân chia
a)
Tế bào da
b)
Tế bào gan
c)
Đại thực bào
d)
Tế bào thận
23.
Câu 23: Vì sao ở người lớn tuổi hay bị đãng trí?
a)
Vì tế bào thần kinh không phân bào mà chỉ chết đi
b)
Vì không có tế bào trẻ thay thế.
c)
Vì người già hay quên và kém suy nghĩ
d)
Cả 3
24.
Câu 24: Sự không phân chia tăng số lượng của tế bào thần kinh dẫn tới?
a)
Trẻ em bị thiểu năng trí tuệ
b)
. Người già hay bị đãng trí hay mất trí nhớ
c)
Người bị tổn thương nặng ở não thường khó phục hồi hoàn toàn
d)
Tất cả trừ trẻ em bị thiểu năng
25.
Câu 25: Bệnh ung thư là ví dụ về
a)
Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể.
b)
Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể.
c)
Chu kì tế bào diễn ra ổn định.
d)
Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hòa rất tinh vi.
26.
Câu 26: Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể dẫn tới
a)
Bệnh đãng trí.
b)
Các bệnh, tật di truyền.
c)
Bệnh ung thư
d)
Cả 3
27.
Câu 27: Ở kì trung gian, pha G1 diễn ra quá trình I. Nhân đôi ADN và sợi nhiễm sắc. II. Hình thành thêm các bào quan. III. Nhân đôi trung thể. IV. Nhiễm sắc thể kép bắt đầu co ngắn. V. Tăng nhanh tế bào chất. VI. Hình thành thoi phân bào.
a)
I, VI.
b)
II, V.
c)
II, III, VI
d)
I, III, V.
28.
Câu 28: Pha M xảy ra ở loại tế bào nào dưới đây?
a)
Tế bào hợp tử
b)
Tế bào sinh dưỡng
c)
Tế bào sinh dục sơ khai
d)
Tất cả các phương án đưa ra.
29.
Câu 29: Quá trình phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở loại tế bào:
a)
Vi khuẩn và vi rút
b)
Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng
c)
Giao tử.
d)
Tế bào sinh dưỡng.
30.
Câu 30: Loại tế bào nào KHÔNG xảy ra pha M?
a)
Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai và hợp tử.
b)
Tế bào sinh dưỡng.
c)
Tế bào sinh giao tử.
d)
Tế bào sinh dục sơ khai.
31.
Câu 31: Giai đoạn phân chia tế bào (pha M) là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
a)
Tế bào vi khuẩn.
b)
Tế bào thực vật.
c)
Tế bào động vật.
d)
Tế bào nấm.
32.
Câu 32: Trong pha M, sự phân chia nhân tế bào trải qua mấy giai đoạn (kì) ?
a)
3 giai đoạn.
b)
4 giai đoạn.
c)
2 giai đoạn
d)
5 giai đoạn.
33.
Câu 33: Có mấy điểm kiểm soát chu kì tế bào?
a)
. Một.
b)
. Ba.
c)
Hai.
d)
Bốn.
34.
Câu 34: Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự các điểm kiểm soát trong chu kì tế bào?
a)
Điểm G1, Điểm G2/M, Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau.
b)
Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G2/M, Điểm G1.
c)
Điểm G1, Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G2/M.
d)
Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G1, Điểm G2/M.
35.
Câu 35: Quá trình phân chia tế bào không bao gồm kỳ nào sau đây?
a)
Kì trung gian
b)
Kì giữa
c)
Kì đầu.
d)
Kì cuối.
36.
Câu 36: Kì trung gian không thuộc quá trình phân chia tế bào có hoạt động nào xảy ra?
a)
Sinh tổng hợp các chất
b)
Nhân đôi NST
c)
Hình thành thoi vô sắc
d)
Cả Sinh tổng hợp và nhân đôi
37.
Câu 37: Cơ chế hình thành khối u ác tính gồm bao nhiêu giai đoạn
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
38.
Câu 38: Nguyên nhân gây ra ung thư là do
a)
Tế bào chết theo chương trình.
b)
Tế bào phân chia mất kiểm soát
c)
Tế bào không phân chia
d)
Tế bào ngừng phân chia
39.
Câu 39: Trong pha S, nhiễm sắc thể có hình thái như thế nào?
a)
Nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh
b)
. Nhiễm sắc thể dính với nhau ở tâm động tạo thành nhiễm sắc thể kép.
c)
Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại
d)
Nhiễm sắc thể phân chia về hai cực
40.
Câu 40: Trong pha G2, nhiễm sắc thể có dạng như thế nào?
a)
Nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh
b)
Nhiễm sắc thể dính với nhau ở tâm động tạo thành nhiễm sắc thể kép.
c)
Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại
d)
Nhiễm sắc thể phân chia về hai cực.
41.
Câu 41: Ở tế bào nhân sơ, chu kì phân bào:
a)
Gồm 2 giai đoạn
b)
Tương tự như tế bào nhân thực
c)
Bao gồm pha M
d)
Là quá trình trực phân.
42.
Câu 42: Trong chu kì tế bào, pha tổng hợp các chất cần cho sinh trưởng tế bào và chuẩn bị nhân đôi là pha:
a)
G1.
b)
S
c)
G2
d)
M
43.
Câu 43: Kết thúc quá trình phân chia tế bào, từ 1 tế bào mẹ sẽ cho ra bao nhiêu tế bào con?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
44.
Câu 44: Loại ung thư nào sau đây chiếm tỉ lệ hơn so với các loại còn lại (Việt Nam 2020)
a)
Ung thư gan
b)
Ung thư phổi
c)
Ung thư vú
d)
Ung thư dạ dày
45.
Câu 45: Các nguyên gây ung thư là: (1): Nhiễm trùng. (2): Ăn uống không lành mạnh. (3): Di truyền. (4): Ít vận động.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
46.
Câu 46: Điểm kiểm soát G1 còn gọi là?
a)
Điểm kiểm soát giới hạn
b)
Điểm kiểm soát sự nhân đôi của các nhiễm sắc thể.
c)
Điểm kiểm soát thoi phân bào
d)
Điểm kiểm soát giữa
47.
Câu 47: Nếu các sai hỏng không được khắc phục, các điểm kiểm soát vẫn hoạt động tốt, thì:
a)
Tế bào sẽ tiếp tục phân chia
b)
Tế bào sẽ chết theo chương trình
c)
Tế bào phân chia nhiều hơn
d)
Tế bào sẽ hoạt động bình thường
48.
Câu 48: Đâu là các phương pháp điều trị ung thư:
a)
Phẫu thuật
b)
. Xạ trị
c)
Hóa trị
d)
Tất cả đáp án trên
49.
Câu 49: Ung thư là nhóm bệnh liên quan đến:
a)
Các tế bào chết theo chương trình
b)
Các tế bào không chịu phân chia
c)
Các tế bào phân chia mất kiểm soát
d)
Các tế bào khỏe mạnh
50.
Câu 50: Nếu tế bào không qua được điểm kiểm soát G1, nó sẽ
a)
Vẫn tiếp tục phân chia
b)
Tiến vào trạng thái “nghỉ” ở pha G0
c)
Tiến vào pha S
d)
Tiến vào pha G2