Font size
Worksheetscấu trúc tế bào
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Đặc điểm của tế bào nhân sơ là:
có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
có nhiều loại bào quan phân hóa.
có ti thể và bộ máy Gôngi.
bào quan chỉ mới có ribôxôm.
Trong tế bào vi khuẩn, phân tử DNA có ở:
màng sinh chất và màng nhân.
màng sinh chất, tế bào chất và nhân.
tế bào chất và vùng nhân.
màng nhân và tế bào chất.
Hình thái của tế bào vi khuẩn được ổn định nhờ:
màng sinh chất.
thành tế bào.
vỏ nhày.
tế bào chất.
Cấu trúc không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn là:
mạng lưới nội chất.
màng sinh chất.
lông roi.
vỏ nhày.
Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào của các loài vi khuẩn là:
phospholipid
lipid-protein
protein
peptidoglycan
Bào quan nào có cả ở tế bào tiền nhân và nhân chuẩn?
Ti thể
Ribosome
Nhân
Lưới nội chất
Bào quan nào đóng vai trò trung tâm vận chuyển và phân phối các chất trong tế bào?
Màng tế bào chất
Bộ máy Golgi
Ribosome
Lưới nội chất
Đặc điểm có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vậtlà:
Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan
Màng sinh chất có hai lớp photpholipit
Nhân có màng bọc
Có thành tế bào bằng chất cellulose
Grana là cấu trúc có trong bào quan nào?
Ty thể
Bộ máy Golgi
Lục lạp
Không bào
Bào quan được ví như phân xưởng tái chế "rác thải" của tế bào?
Lục lạp
Bộ máy Golgi
Lưới nội chất
Lizoxome
Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài
Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào
Tiếp nhận và truyền thông tin vào trong tế bào
Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
Bào quan nào đóng vai trò trung tâm vận chuyển và phân phối các chất trong tế bào?
A. Ribosome
B. Thể golgi
C. Màng tế bào chất
D. Nguyên sinh chất
Vai trò của ty thể trong tế bào nhân thật là gì?
A. Điều hòa trạng thái oxi hóa khử của tế bào
B. Tạo nhiệt giữ ấm tế bào
C. Tăng sinh tế bào
D. Chuyển hóa chất hữu cơ thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào
Ribosome trong tế bào nhân thực là loại nào?
A. Loại 70S (gồm 50S và 40S)
B. Loại 80S (gồm 60S và 20S)
C. Loại 70S (gồm 50S và 30S)
D. Loại 70S (gồm 50S và 20S)
Quyết địnhsự sống và tính di truyền là chức năng của bào quan nào sau đây?
Màng tế bào
Tế bào chất
Riboxom
Nhân
Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là:
Có màng nhân, có hệ thống các bào quan
Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt.
Có thành tế bào bằng peptidoglycan.
Các bào quan có màng bao bọc.
Testosteron là hoocmon sinh dục nam có bản chất là lipit. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp lipit để phục vụ quá trình tạo hoocmon này là gì?
Lưới nội chất hạt
Ribosome
Lưới nội chất trơn
Bộ máy Golgi
Hemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi polypeptit α và 2 chuỗi polypeptit β. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là?
Ty thể
Bộ máy Golgi
Lưới nội chất hạt
Lưới nội chất trơn
Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài.
Mang các "dấu chuẩn" đặc trưng cho tế bào.
Tiếp nhận và truyền thông tin vào trong tế bào.
Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.
Lục lạp có chức năng nào sau đây?
Chuyển hóa quang năng thành hóa năng.
Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể
Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit
Điều nào sau đây là chức năng chính của ty thể?
Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho các hoạt động của tế bào.
Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể
Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất.
Phân hủy các chất độc hại cho tế bào
Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?
Tế bào biểu bì
Tế bào gan
Tế bào hồng cầu
Tế bào cơ
Bào quan Ribosome không có đặc điểm nào sau đây?
Làm nhiệm vụ tổng hợp protein.
Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein
Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé
Được bao bọc bởi màng kép phospholipid
Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một prôtêin ra khỏi tế bào?
Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào
Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào
Bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào
Ribosome, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào
Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi để trở thành ếch. Bào quan chứa enzyme phân giải làm nhiệm vụ tiêu hủy tế bào đuôi là:
Lưới nội chất
Bộ máy Golgi
Lizosome
Ribosome
Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?
Có kích thước nhỏ
Nhân chưa có màng bao bọc
Không có bào quan có màng bao bọc
Không chứa phân tử DNA
Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là
Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân
Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân
Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan
Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất
Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?
Vỏ nhày
Màng sinh chất
lưới nội chất
lông, roi
Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật
Ti thể
Lục lạp
Ribosome
Lyzosome
Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào
Ty thể
Ribosome
Lục lạp
Không bào
Đánh dấu tick vào những cấu trúc có ở tế bào thực vật
Ty thể
Lục lạp
Thành tế bào
Màng sinh chất
Trung thể
Chức năng tham gia đóng gói phân phối sản phẩm cho tế bào được thực hiện bởi
lưới nội chất trơn.
lưới nội chất hạt.
màng sinh chất.
Bộ máy Golgi
Bào quan có khả năng thực hiện chức năng chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học là
lysosome
lục lạp
ti thể
không bào
Thành phần hóa học chính của màng sinh chất là
Cellulose
Kitin
Peptydoglycan
Phospholipid kép và protein
Phân tử nào làm tăng tính ổn định của màng sinh chất ở tế bào động vật
Glycoprotein
Cholesterol
Protein
Phospholipid
Cấu trúc nào say đây không có ở TB thực vật
Trung thể
Ty thể
Lysosome
Lục lạp
Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật?
Ti thể
Màng sinh chất
Không bào
Chất nền ngoại bào
Thành tế bào thực vật cấu tạo bằng chất gì sau đây?
Chitin
Cellulose
Phospholipid
Protein
Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây?
Enzim hô hấp
Kháng Thể
Hoocmon
Sắc tố
Tên gọi strôma để chỉ cấu trúc nào sau đây
Chất nền của lục lạp
Màng ngoài của lục lạp
Màng trong của lục lạp
Enzim quang hợp của lục lạp
Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào ?
Chứa đựng thông tin di truyền
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?.
Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào
Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
Chuyển hóa đường và phân hủy các chất độc hại
Việc uống rượu thường xuyên sẽ gây áp lực lớn lên hoạt động chức năng của loại tế bào nào dưới đây ?
Tế bào da
Tế bào gan
Tế bào tim
Tế bào cơ
Cho các ý sau:
(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài
(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan
(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ
(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?
2
3
4
5
Bào quan nào trong tế bào thực vật có khả năng chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học ?
Ti thể
Diệp lục
Thành tế bào
Lục lạp
Nấm men thuộc phân loại nào dưới đây?
A. Vi sinh vật nhân sơ/ Prokaryote
B. Vi sinh vật nhân thật/ Eukaryote
C. Vi sinh vật nhân nguyên thủy
D. Vi sinh vật không có cấu trúc tế bào/ Akaryote
Vai trò của ti thể trong tế bào nhân thực là gì?
A. Điều hòa trạng thái oxi hóa khử của tế bào
B. Tạo nhiệt giữ ấm tế bào
C. Tăng sinh tế bào
D. Chuyển hóa chất hữu cơ thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào
Ribosome trong tế bào nhân thực là loại nào?
A. Loại 70S (gồm 50S và 40S)
B. Loại 80S (gồm 60S và 20S)
C. Loại 70S (gồm 50S và 30S)
D. Loại 70S (gồm 50S và 20S)
Ở lục lạp, các túi dẹp (tilacôit) là đơn vị cấu thành nên
Màng ngoài
Màng trong
hạt grana
chất nền stroma
Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào
Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể
