wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 8 cuối năm 24-25

Total questions: 45

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Quần thể sinh vật là gì?

a)

A. tập hợp các các thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định. Những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

b)

B. tập hợp các các thể sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định. Những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

c)

C. tập hợp các các thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định.

d)

D. những cá thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

2.

Câu 2: Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

A. Tập hơp các cá thể chim sẻ sống ở 3 hòn đảo khác nhau.

b)

B. Tập hợp cá rô phi đực cùng sống trong một ao.

c)

C. Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.

d)

D. Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè sống chung trong một ao.

3.

Câu 3: Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

A. Rừng tre phân bố tại Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình.

b)

B. Tập hợp cá rô phi sống trong một cái ao.

c)

C. Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con.

d)

D. Cá chép, cá mè cùng sống chung trong một bể cá.

4.

Câu 6: Mật độ quần thể là?

a)

A. số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị thể tích.

b)

B. số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích.

c)

C. số lượng sinh vật có trong một đợn vị diện tích.

d)

D. số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một diện tích hay diện tích.

5.

Câu 5: Nhóm tuổi sinh sản có ý nghĩa?

a)

A. làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể.

b)

B. quyết định mức sinh sản của quần thể.

c)

C. không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể.

d)

D. làm cho kích thước quần thể giảm sút.

6.

Câu 4: Đặc trưng cơ bản của quần thể là

a)

A. tỉ lệ giới tính, kích thước quần thể.

b)

B. Thành phần nhóm tuổi, phân bố cá thể trong quần thể.

c)

C. mật độ cá thể trong quần thể.

d)

D. tất cả các đáp án trên.

7.

Câu 3: Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/cái ở giai đoạn trứng hoặc con non mới nở thường là:

a)

50/50

b)

70/30

c)

75/25

d)

40/60

8.

Câu 4: Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở:

a)

một khu vực nhất định

b)

một khoảng không gian rộng lớn

c)

một đơn vị diện tích

d)

một đơn vị diện tích hay thể tích

9.

Câu 5: Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thề ở các nhóm tuổi như sau:

                  Nhóm tuổi trước sinh sản: 53 con/ha

                  Nhóm tuổi sinh sản: 29 con/ha

                  Nhóm tuổi sau sinh sản: 17 con/ha

            Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?

a)

Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển

b)

Dạng phát triển

c)

Dạng giảm sút

d)

Dạng ổn định

10.

Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên:

a)

Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông

b)

Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi

c)

Các con sói trong một khu rừng

d)

Các con ong mật trong một vườn hoa

11.

Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

Thời gian hình thành của quần thể

c)

Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

Mật độ của quần thể

12.

Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là:

a)

Ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành

b)

Trẻ, trưởng thành và già

c)

Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản

d)

Trước giao phối và sau giao phối

13.

Tập hợp sinh vật nào sao đây Không phải là quần thể?

a)

Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ

b)

Tập hợp cá chép đang sinh sống ở một ao cá nước ngọt

c)

Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ

d)

Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt

14.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20C đến 35C. Từ 5,6C đến 42C được gọi là:

a)

khoảng thuận lợi của loài.

b)

giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ.

c)

điểm gây chết giới hạn dưới.

d)

điểm gây chết giới hạn trên.

15.

Các nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm nhân tố vô sinh và nhân tố con người.

b)

Nhóm nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm và nhóm các sinh vật khác.

c)

Nhóm nhân tố con người và nhóm các sinh vật khác.

d)

Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh, nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh

16.

Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?

a)

Gần điểm gây chết dưới.

b)

Ở điểm cực thuận.

c)

Gần điểm gây chết trên.

d)

Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên.

17.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

18.

Hệ sinh thái bao gồm

a)

quần xã sinh vật và sinh cảnh

b)

tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài

c)

các loài quần tụ với nhau tại 1 không gian xác định

d)

các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau

19.

Các hệ sinh thái trên cạn nào có tính đa dạng sinh học cao nhất?

a)

các hệ sinh thái thảo nguyên

b)

các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng

c)

các hệ sinh thái hoang mạc

d)

các hệ sinh thái rừng (rừng mưa nhiệt đới, rừng lá rộng rụng lá theo mùa vùng ôn đới, rừng lá kim)

20.

Lưới thức ăn

a)

gồm nhiều chuỗi thức ăn

b)

gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

c)

gồm nhiều chuỗi thức ăn có các mắt xích chung

d)

gồm nhiều loài sinh vật trong đó có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

21.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

b)

dinh dưỡng

c)

động vật ăn thịt và con mồi

d)

giữa thực vật với động vật

22.

Mối quan hệ có ý nghĩa quan trọng nhất đối với sự hình thành chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái là

a)

quan hệ cạnh tranh

b)

quan hệ đối kháng

c)

quan hệ vật ăn thịt – con mồi

d)

quan hệ hợp tác

23.

Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật sản xuất?

a)

Con chuột

b)

Vi khuẩn

c)

Trùng giày

d)

Cây lúa

24.

Có những dạng tháp sinh thái nào?

a)

Tháp số lượng và tháp sinh khối

b)

Tháp sinh khối và tháp năng lượng

c)

Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng

d)

Tháp năng lượng và tháp số lượng

25.

Trong hệ sinh thái, nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau thì trong số các chuỗi thức ăn sau, chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng cao nhất cho con người là:

a)

thực vật → thỏ → người

b)

thực vật →người

c)

thực vật → động vật phù du → cá → người

d)

thực vật → cá → vịt → người

26.

Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → người thì một loài động vật bất kì trong chuỗi có thể được xem là

a)

sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật dị dưỡng

c)

sinh vật phân hủy

d)

sinh vật sản xuất

27.

Giả sử có 5 sinh vật: cỏ, rắn, châu chấu, vi khuẩn và gà. Theo mối quan hệ dinh dưỡng thì trật tự nào sau đây là đúng để tạo thành 1 chuỗi thức ăn?

a)

Cỏ → châu chấu → rắn → gà → vi khuẩn

b)

Cỏ → vi khuẩn → châu chấu → gà → rắn

c)

Cỏ → châu chấu → gà → rắn → vi khuẩn

d)

Cỏ → rắn → gà → châu chấu → vi khuẩn

28.

Cho chuỗi thức ăn sau:

Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá.

Chuỗi thức ăn này được mở đầu bằng

a)

sinh vật dị dưỡng

b)

sinh vật tự dưỡng

c)

sinh vật phân giải chất hữu cơ

d)

sinh vật hóa tự dưỡng

29.

Cho các chuỗi thức ăn sau: Lúa → Cào cào → Ếch → Rắn → Đại bàng.

Trong chuỗi thức ăn trên, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3?

a)

Cào cào       

b)

       Ếch

c)

Rắn       

d)

Đại bàng

30.

Trong quần xã sinh vật đồng cỏ loài ưu thế là

a)

cỏ

b)

trâu bò

c)

sâu ăn cỏ

d)

bướm

31.

Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, cá cóc là loài

a)

ưu thế

b)

đặc trưng

c)

thứ yếu

d)

ngẫu nhiên

32.

Nhóm sinh vật nào sau đây là một quần xã?

a)

cá rô phi trong ao cá

b)

thực vật ven hồ

c)

sen trong một hồ cá

d)

nòng nọc và ếch trong hồ

33.

Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở

a)

mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã.

b)

mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã.

c)

sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

biến động về mật độ cá thể trong quần xã

34.

Một quần xã ổn định thường có

a)

số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp.

b)

số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài cao.

c)

số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao.

d)

số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp.

35.

Ở rừng U Minh, loài đặc trưng là

a)

cây tràm

b)

cây đước

c)

loài ong

d)

loài cá

36.

Quần xã sinh vật là

a)

tập hợp các sinh vật cùng loài.

b)

tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

c)

tập hợp các quần thể sinh vật cùng loài

d)

tập hợp các nhóm sinh vật khác loài.

37.

Ở vùng đồi Phú Thọ, loài đặc trưng là

a)

cây thông

b)

cây cọ

c)

cây hồi

d)

cây quế

38.

Loài ưu thế là loài

a)

luôn có kích thước cá thể lớn hơn các cá thể của các loài khác trong quần xã sinh vật

b)

đóng vai trò quan trọng trong quần xã do số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn hoặc hoạt động mạnh

c)

chỉ có ở một quần xã nhất định mà không có ở các quần xã khác

d)

chỉ có ở một quần xã nào đó hoặc có số lượng nhiều hơn hẳn và vai trò quan trọng hơn loài khác

39.

Trong quần xã sinh vật loài có vai trò quan trọng nhất của quần xã được gọi là

a)

A. loài ngẫu nhiên.

b)

B. loài đặc trưng.

c)

C. loài chủ chốt.

d)

D. loài ưu thế.

40.

Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?

a)

Một khu rừng.

b)

Một hồ tự nhiên.

c)

Một đàn chuột đồng.

d)

Một ao cá.

41.

Loài đặc trưng là loài như thế nào?

a)

Có số lượng nhiều hơn hẳn các loài khác.

b)

Có vai trò quan trọng trong quần xã so với loài khác.

c)

Chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác.

d)

Loài có kích thước lớn nhất trong quần xã.

42.

Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về

a)

giới động vật

b)

giới thực vật

c)

giới nấm

d)

giới nhân sơ (vi khuẩn)

43.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần xã sinh vật?

a)

Tỉ lệ giới tính.

b)

Độ đa dạng.

c)

Loài đặc trưng.

d)

Loài ưu thế.

44.

Đặc điểm nào sau đây là một trong những đặc trưng của quần xã sinh vật?

a)

A. Nhóm tuổi.

b)

B. Mức độ cá thể.

c)

C. Loài ưu thế.

d)

D. Tỉ lệ giới tính.

45.

Cho các nhóm sinh vật sau:

Dạng sinh vật nào thuộc loài đặc trưng?

a)

Cây lau, cây lách thường gặp trong các quần xã rừng mưa nhiệt đới.

b)

Cây cọ trong quần xã vùng đồi Phú Thọ.

c)

Bò rừng Bizông sống trong các quần xã ở đồng cỏ Bắc Mĩ.

d)

Cây tràm trong quần xã rừng U Minh.

e)

Thực vật có hạt trong các quần xã trên cạn.