wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7 ON TAP HK2

Total questions: 40

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chuyển hóa năng lượng là sự biến đổi từ dạng năng lượng này sang ...... A. Năng lượng lớn hơn B. Năng lượng nhỏ hơn C. Năng lượng như nhau D. Năng lượng khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2.Các chất hữu cơ được cơ thể tổng hợp trong quá trình trao đổi chất cung cấp nguyên liệu để:

A.Tạo ra chất thải làm ô nhiễm môi trường

B.Tạo ra chất dinh dưỡng cho cơ thể

C.Xây dựng tếbào và cơ thể

D.Đểthải ra môi trường dưới dạng nhiệt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3.Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể. Chọn câu sai:

A.Cung cấp nguyên liệu, thực hiện chức năng của cơ thể

B.Cung cấp nguyên liệu, thực hiện chức năng của tếbào

C.Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống

D.Chỉcó ý nghĩa đối với động vật.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Câu 4. Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường? A.Oxygen. B. Carbon dioxide. C. Chất dinh dưỡng. D. Vitamin.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Câu 5.Trong quátrình quang hợp, cây xanh chuyển hóanăng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

A.Cơ năng.

B. Quang năng.

C.Hoá năng.

D. Nhiệt năng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6. Nguồn năng lượng cơ thể sinh vât giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ yếu?

A. Cơ năng.

B. Động năng.

C. Hoá năng.

D. Nhiệt năng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7. Quá trình quang hợp diễn ra chủyếu ởđâu?

A. Lá cây

B. Thân cây

C. Rễcây

D. Quả

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8. Quá trình phân giải các chất hữu cơ để cung cấp năng lượng cho tến ào được gọi là quá trình

A. Chuyển hóa năng lượng.

B. Trao đổi chất.

C.Quang hợp.

D.Hô hấp tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9. Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào?

A. Ti thể. B. Lục lạp. C.Không bào. D.Nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10. Ở người, nhiệt độ cơ thể bao nhiêu sẽ làm hô hấp tế bào gặp khó khăn ?A.37 B. 36.5 C. Từ37 đến 40 D.Trên 40

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hô hấp tếbào ?

A.Nồng độ khí Oxygen B. Nhiệt độ C. Nồng độ khí Nitrogen D.Hàm lượng nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12. Mối quan hệ giữa hàm lượng nước và cường độ hô hấp là:

A.Tỉ lệ thuận

B. Tỉ lệ nghịch

C. Không có mối quan hệ

D.Cường độ hô hấp giảm khi hàm lượng nước tăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13. Cơ sở khoa học của các phương pháp bảo quản lương thực, thực phẩm là:

A.Khống chế hô hấp ở mức tối thiểu

B.Tạo môi trường thuận lợi cho hô hấp

C. Kích thích hô hấp ở mức tối đa

D.Khống chế tế bào ngừng hô hấp

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Câu 14. Tại sao có thểbảo quản lương thực, thực phẩm bằng biện pháp bảo quản lạnh?

A.Nhiệt độ thấp làm thúc đẩy quá trình hô hấp

B. Nhiệt độ thấp làm chậm quá trình hô hấp

C. Nhiệt độ lạnh làm ngừng quá trình hô hấp

D.Nhiệt độ lạnh làm ổn định tốc độhô hấp như bình thường

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15.Thực phẩm nào sau đây không phải là bảo quản khô ?

A.Chà bông

B. Thịt sấy

C. Mực khô, cá khô

D.Cá đông lạnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16.Tại sao có thể bảo quản thực phẩm ở nơi có nồng độ CO2 cao ?

A.Nồng độ CO2 cao ức chếquá trình hô hấp

B. Nồng độ CO2 cao kích thích quá trình hô hấp

C. Nồng độ CO2 cao làm ngừng quá trình hô hấp

D.Nồng độ CO2 cao làm tăng tốc độhô hấp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17. Có bao nhiêu yếu tố sau đây ảnh hưởng đến quang hợp?

(1) Ánh sáng. (2) Nhiệt độ. (3) Nước. (4) CO2.

A.1. B.2. C.3. D.4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18. Quá trình trao đổi khí qua khí khổng ởlá cây trong quang hợp diễn ra như thếnào?A.Khí carbon dioxide khuếch tán từngoài môi trường qua khí khổng vào lá, khí oxygen khuếch tán từtrong lá qua khí khổng ra môi trường.

B.Khí oxygen và khí carbon dioxide đều khuếch tán từngoài môi trường qua khí khổng vào lá.

C.Khí oxygen khuếch tán từngoài môi trường qua khí khổng vào lá, khí carbon dioxide khuếch tán từtrong lá qua khí khổng ra môi trường.

D.Khí oxygen và khí carbon dioxide đều khuếch tán từtrong lá qua khí khổng ra môi trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19.Ngoài chức năng trao đổi khí thì khí khổng còn thực hiện chức năng nào sau đây:

A.Thoát hơi nước.

B.Vận chuyển chất dinh dưỡng.

C. Hấp thụchất dinh dưỡng.

D. Tạo ra khoáng chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20. Nước có những vai trò gì đối với cơ thểsinh vật?

(1)Điều hoà thân nhiệt.

(2)Tạo ra năng lượng cho cơ thể.

(3)Môi trường sống cho nhiều loài sinh vạt.

(4)Môi trưòng hoà tan nhiều chất cần thiết.

A.(1),(2) B. (1), (3),(4) C. (3),(4) D. (1),(4)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêuphát biểu đúng vềvai trò của các chất dinh dưỡng đối vối cơ thểsinh vật?

(1)Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tếbào sinh vật.

(2)Cung cấp môi trường thuận lợi cho các phản ứng sinh hoá diễn ra.

(3)Cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cơ thể.

(4)Giúp tái tạo các tếbào và làm lành vết thương.

(5)Giúp cơ thểsinh vật sinh trưởng và phát triển.

(6)Giúp điều hoà nhiệt đô cơ thểsinh vật.

A. 1.B. 2.C. 3.D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22.Trong các phát biểu dưới đây, phát biểunàođúng khi nói vềphân tửnước?A.Nước được cấu tạo từ 1 nguyên tử oxygen liên kết với 2 nguyên tử hydrogen.

B.Nước được cấu tạo từhai nguyên tốoxygen liên kết với một nguyên tốhydrogen.

C.Các nguyên tửtrong phân tửnước liên kết với nhau bằng liên kết ion.

D.Nước được cấu tạo từhai phân tửoxygen liên kết với một phân tửhydrogen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23.Chọn phát biểu đúng khi nói về cấu trúc và tính chất của nước:

A.Nước là chất lỏng có hình dạng nhất định.

B.Nước không màu, không mùi vị.

C.Nước có màu trắng.

D.Nước có thể có nhiều mùi vị.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24. Tại sao nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống ?

A.Vì nước có nhiệt dung riêng cao.

B.Vì nước có nhiệt bay hơi cao.

C. Vì nước có lực gắn kết cao.

D.Vì nước có tính phân cực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25. Thoát hơi nước ở lá KHÔNGcó vai trò nào dưới đây?

A.Điều hòa không khí.

B.Giữ cho lá khỏi bị đốt nóng dưới ánh nắng mặt trời.

C.Giúp vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.

D.Giúp vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các bộ phận khác của cây.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26. Những điều kiện bên ngoài nào ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước qua lá?A.Ánh sáng, diệp lục.

B.Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm đất và không khí.

C.Nhiệt độ, diệp lục.

D.Độ ẩm không khí, diệp lục.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27.Phân bón có vai trò gì đối với thực vật?

A.Cung cấp các nguyên tố khoáng cho các hoạt động sống của cây.

B.Đảm bảo cho quá trình thoát hơi nước diễn ra bình thường.

C.Tạo động lực cho quá trình hấp thụ nước ở rễ.

D.Cung cấp chất dinh dưỡng cho các sinh vật sống trong đất phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28. Nước được hấp thụ vào máu chủ yếu ở đoạn nào của ống tiêu hoá:

A.Dạ dày.

B.Ruột non.

C.Ruột thừa.

D.Ruột già.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29. Thức ăn từ ngoài đi vào trong cơ thể thông qua

A.miệng.

B.thực quản.

C.dạ dày.

D.ruột non.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30.Quá trình thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá của người trải qua bao nhiêu giai đoạn ?

A.3 giai đoạn

B.2 giai đoạn

C.4 giai đoạn

D.1 giai đoạn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 31. Sắp xếp theo thứtựđúng của “Quá trình thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ởđộng vật”:

I. Tiếp nhận thức ăn

II. Chuyển hóa dinh dưỡng

III. Nghiền nát

IV. Đào thải ra khỏi cơ thể

A.I, II, III, IV B.I, III, II, IV C.III, II, I, IV D.III, I, II, IV

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 32. Vòng tuần hoàn lớn vận chuyển máu mang chất dinh dưỡng và oxygen từtâm thất tráitheo động mạch đi tới các cơ quan của cơ thể, ởđây diễn ra quá trình gì?

A.Trao đổi chất B.Trao đổi khí C.Hấp thụ D.Bài tiết

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 33. Nước, chất dinh dưỡng, chất thải,... được vận chuyển trong cơ thểnhờvào hoạt động của:

A.Hệtiêu hoá

B.Hệhô hấp

C.Hệbài tiết

D.Hệtuần hoàn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 34Vòng tuần hoàn nhỏ:

A.Đưa máu đỏtươi giàu O2và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể

B.Đưa máu đỏtươi giàu O2và chất dinh dưỡng trởvềphổi

C.Đưa máu đỏthẫm nghèo O2từtim đến phổi

D.Đưa máu đỏtươi giàu O2từtim đến phổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 35. Vòng tuần hoàn lớn:

A.Đưa máu đỏtươi giàu O2và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể

B.Đưa máu đỏtươi giàu O2và chất dinh dưỡng trởvềphổi

C.Đưa máu đỏthẫm nghèo O2từtim đến phổi

D.Đưa máu đỏtươi giàu O2từtim đến phổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 36. Chọn câu saikhi nói vềcảm ứng ởsinh vật

A.Chỉcó ởđộng vật.

B.Là cơ chếtựvệcủa sinh vật.

C.Là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích từmôi trường.

D.Là một hoạt động liên quan đến phân chia và sinh trưởng của tếbào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 37. Vai trò của cảm ứng đối với sinh vật là gì?

A.Thích ứng với thay đổi của môi trường.

B.Không có vai trò gì đối với sinh vật.

C.Giúp sinh vật tổng hợp các chất dinh dưỡng.

D.Ức chếsựsinh trưởng của sinh vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 38. Phản ứng cây phát triển về hướng nhiều ánh sáng có tác nhân kích thích nào từ môi trường?

A.Ánh sáng.

B.Nhiệt độ.

C.Nguồn nước.

D.Không có tác nhân kích thích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 39.Ởcây sa mạc rễcây xương rồng đâm sâu và lan rộng, đó là cảm ứng của sinh vật với tác nhân kích thích nào?

A.Ánh sáng.

B.Nhiệt độ.

C.Nguồn nước

D.Không có tác nhân kích thích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 40.Khi trời nóng, cơ thểtoát ra nhiều mồhôi. Khi đó cơ thểchịu tác nhân kích thích nào từmôi trường?

A.Ánh sáng.

B.Nhiệt độ.

C.Nguồn nước.

D.Không có tác nhân kích thích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D