Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi sinh giữa học kỳ một

Total questions: 45

Worksheet time: 3hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

sự tiến hoá của bộ xương người so với xương thú

a)

giúp cơ thể đứng thẳng và đi bằng hai chân

b)

xương cột sống cong ở bốn chỗ

xương gót phát triển

c)

xương chậu nỡ rộng

lồng ngực nỡ sang hai bên

d)

xương bàn chân hình vòm

2.

để có cơ và xương phát triển tốt chúng ta cần

a)

cs chế độ dinh dưỡng hợp lý

b)

luyện tập thể dục thể thao thường xuyên vừa sức

c)

thường xuyên tắm nắng vào buổi sáng

d)

mang vác đều cả hai bên

3.

để chống cong vẹo cột sống

a)

ngồi học đúng tư thế

b)

cs chế độ dinh dưỡng hợp lý

c)

lao động vừa sức

d)

mang vác đều cả hai bên

4.

thành phần của máu

a)

huyết thanh

b)

huyết tương

c)

các tế bào máu

d)

máu

5.

huyết tương

a)

màu vàng nhạt

b)

lỏng

c)

chiếm 55% thể tích

d)

chiếm 45% thể tích

6.

các tế bào máu gồm

a)

huyết tương

b)

tiểu cầu

c)

hồng cầu

d)

bạch cầu

7.

tính chất của các tế bào máu

a)

đặc quánh

b)

đỏ thẫm

c)

chiếm 45% thể tích

d)

chiếm 55% thể tích

8.

chức năng của huyết tương

a)

duy trì máu ở trạng thái lỏng để lưu thông máu dễ dàng

b)

chuyển máu thành huyết thanh để lưu thông dễ dàng

c)

vận chuyển chất dinh dưỡng, chất cần thiết

d)

vận chuyển các chất thải

9.

chức năng của hồng cầu

a)

vận chuyển O2

b)

vận chuyển CO2

c)

vận chuyển máu

d)

vận chuyển nước mô

10.

môi trường trong cơ thể gồm

a)

hồng cầu

b)

máu

c)

nước mô

d)

bạch huyết

11.

môi trường trong cơ thể giúp tế bào thường xuyên liên hệ với môi trường ngoài qua quá trình …..

a)

trao đổi máu

b)

trao đổi chất

c)

quang hợp

d)

trao đổi khí

12.

chu kì co giãn của tim gồm

a)

pha nhĩ co

b)

pha thất co

c)

pha dãn chung

d)

pha dãn co

13.

pha nhĩ co

a)

0,3 giây

b)

0,1 giây

c)

máu đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất

d)

máu từ tâm thất đến động mạch

14.

pha thất co

a)

0,3 giây

b)

0,1 giây

c)

máu đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất

d)

máu từ tâm thất đến động mạch

15.

pha dãn chung

a)

0,4 giây

b)

máu bị hút từ tâm nhĩ xuống tâm thất

c)

máu đẩy từ tâm nghĩ xuống tâm thất

d)

0,3 giây

16.

………….. là những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể

a)

kháng nguyên

b)

kháng thể

c)

bạch cầu

d)

miễn dịch

17.

kháng nguyên là những ……… ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể

a)

vi khuẩn

b)

phân tử

c)

tế bào

d)

vi rút

18.

kháng nguyên là những phân tử ….. có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể

a)

limpho

b)

tế bào

c)

thực bào

d)

ngoại lai

19.

kháng nguyên là những phân tử ngoại lai có khả năng ….. cơ thể tiết ra kháng thể

a)

vô hiệu hoá

b)

phá huỷ

c)

kích thích

d)

chống bệnh

20.

kháng nguyên là những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể ……… kháng thể

a)

vô hiệu hoá

b)

tiết ra

c)

tạo ra

d)

sản sinh ra

21.

kháng nguyên là những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra ……

a)

tế bào

b)

bạch cầu

c)

kháng thể

d)

miễn dịch

22.

…… là những phân tử protein do cơ thể tiết ra để chống lại kháng nguyên

a)

tế bào

b)

lim phô B

c)

kháng nguyên

d)

kháng thể

23.

kháng thể là những ……….. protein do cơ thể tiết ra để chống lại kháng nguyên

a)

phân tử

b)

kháng thể

c)

kháng nguyên

d)

tế bào

24.

kháng thể là những phân tử ….. do cơ thể tiết ra để chống lại

a)

protein

b)

tế bào

c)

kháng nguyên

d)

kháng thể

25.

kháng thể là những phân tử protein do cơ thể ……. để chống lại kháng nguyên

a)

tạo ra

b)

tiết ra

c)

tiếp xúc

d)

nhân tạo

26.

kháng thể là những phân tử protein do cơ thể tiết ra để … kháng nguyên

a)

hấp thụ

b)

phá hủy

c)

chống lại

d)

vô hiệu hoá

27.

bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách:

thực bào:

………. trung tính và bạch cầu mô nô hình thành chân giả, bắt và nuốt vi khuẩn

a)

tế bào

b)

lim phô

c)

bạch cầu

d)

kháng thể

28.

bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách:

thực bào:

bạch cầu … và bạch cầu mô nô hình thành chân giả, bắt và nuốt vi khuẩn

a)

tế bào

b)

kháng nguyên

c)

trung tính

d)

kháng thể

29.

bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách:

thực bào:

bạch cầu trung tính và bạch cầu mô nô hình thành ……, bắt và nuốt vi khuẩn

a)

tế bào

b)

kháng nguyên

c)

kháng thể

d)

chân giả

30.

bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách:

thực bào:

bạch cầu trung tính và bạch cầu mô nô hình thành chân giả, …… vi khuẩn

a)

bắt và nuốt

b)

phá hủy

c)

bắt và phá hủy

d)

tiêu diệt

31.

bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách:

thực bào:

bạch cầu trung tính và bạch cầu mô nô hình thành chân giả, bắt và nuốt …..

a)

vi rút

b)

tế bào

c)

kháng thể

d)

vi khuẩn

32.

bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách:

tế bào lim phô B tiết ra kháng thể để ….. kháng nguyên

a)

vô hiệu hoá

b)

tạo ra

c)

phá hủy

d)

tiết ra

33.

bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách:

tế bào lim phô B tiết ra kháng thể để vô hiệu hoá ….

a)

kháng nguyên

b)

kháng thể

c)

tế bào

d)

vi khuẩn

34.

bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách:

tế bào lim phô T …….. tế bào nhiễm vi khuẩn bằng cách nhận diện và tiếp xúc với nó

a)

tạo ra

b)

vô hiệu hoá

c)

tiết ra

d)

phá huỷ

35.

bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách:

tế bào lim phô T phá hủy tế bào …… bằng cách nhận diện và tiếp xúc với nó

a)

bị vi khuẩn xâm nhập

b)

nhiễm vi khuẩn

c)

vi khuẩn

d)

vi rút

36.

bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách:

tế bào lim phô T phá hủy tế bào nhiễm vi khuẩn bằng cách … với nó

a)

tiếp xúc

b)

nhận diện

c)

kích thích

d)

tiết ra

37.

miễn dịch là khả năng cơ thể ko bị mắc bệnh nào đó dù sống ở môi trường……

a)

bệnh truyền nhiễm

b)

cs mầm bệnh

c)

cs vi khuẩn gây bệnh

d)

cs vi rút gây bệnh

38.

miễn dịch gồm

a)

miễn dịch nhân tạo

b)

miễn dịch tự nhiên

c)

miễn dịch truyền nhiễm

d)

miễn dịch di truyền

39.

miễn dịch nhân tạo là khả năng … của cơ thể

a)

tự chống bệnh

b)

chống bệnh

c)

chống miễn dịch

d)

tăng miễn dịch

40.

miễn dịch nhân tạo là tọa cho cơ thể miễn dịch bằng cách ….

a)

tim véc xin

b)

tim thuốc

c)

tim kháng thể

d)

tim kháng nguyên

41.

các nguyên tắc cần tuân thủ khi truyền máu

a)

ktr mầm bệnh trước khi tim

b)

lựa chọn nhóm máu cho phù hợp

c)

lựa chọn kháng nguyên trong để máu để ko gây kết dính hồng cầu

d)

ktr máu, xét nghiệm máu

42.

các nhóm máu ở người

a)

có hai loại kháng nguyên trong hồng cầu A, B

b)

cs hai loại kháng thể trong huyết tương

alpha

beta

c)

ở ngừoi có bốn nhóm máu

d)

O

B

A

AB

43.

đông máu là

a)

hiện tượng hình thành máu đông ngăn cho máu ko chảy

b)

hiện tượng hình thành khối máu đông để bịt vết thương

c)

hiện tượng chất sinh tơ máu tiết ra làm cho máu đông lại và ko bị vỡ

d)

do enzim vỡ và sản sinh

44.

Tại sao người có nhóm máu O có thể truyền cho người có nhóm máu AB mà người có nhóm máu AB không thể truyền cho người có nhóm máu O

a)

Vì người mang nhóm máu O có cả 2 loại kháng nguyên còn người mang nhóm máu AB không mang loại kháng nguyên nào cả.

b)

Vì người mang nhóm máu O và AB đều có cả 2 loại kháng nguyên

c)

Vì người mang nhóm máu AB có cả 2 loại kháng nguyên còn người mang nhóm máu O không mang loại kháng nguyên nào cả.

d)

Vì người mang nhóm máu O và AB đều không có cả 2 loại kháng nguyên

45.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

O

b)

A

c)

B

d)

AB