wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiêu hóa

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan đảm nhận chức năng tiêu hóa ở khoang miệng là

a)

Răng, lợi, tuyến nước bọt

b)

Răng, lưỡi và tuyến nước bọt

c)

Răng, tuyến nước bọt, nướu

d)

Răng, Amidam , lưỡi

2.

Quá trình nghiền nhỏ, phân mảnh thức ăn dạng rắn được gọi là

a)

Tiêu hóa cơ học

b)

Tiêu hóa hóa học

c)
Nhai
d)

Phân nhỏ

3.

Đặc điểm của cử động nhu động của ống tiêu hóa, chọn câu sai.

a)
Cử động nhu động giúp thức ăn di chuyển trong ống tiêu hóa
b)
Cử động nhu động không liên quan đến quá trình tiêu hóa
c)
Cử động nhu động giúp kích thích quá trình tiêu hóa
d)

Nhu động được tạo ra do sự co bóp của ống tiêu hóa

4.

Sắp xếp các quá trình sau theo diễn biến của quá trình tiêu hóa xảy ra trong cơ thể.

a)

Ăn và uống => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => tiêu hóa thức ăn => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân.

b)

Ăn và uống => tiêu hóa thức ăn => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân

c)

Ăn và uống => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => hấp thụ các chất dinh dưỡng => tiêu hóa thức ăn => thải phân.

d)

Ăn và uống => hấp thụ các chất dinh dưỡng =>vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => tiêu hóa thức ăn => thải phân.

5.

Tiêu hóa hóa học là gì?

a)
Tiêu hóa hóa học là quá trình phân giải thức ăn bằng phản ứng hóa học
b)
Tiêu hóa hóa học là quá trình hấp thụ nước
c)
Tiêu hóa hóa học là quá trình di chuyển thức ăn qua hệ tiêu hóa
d)
Tiêu hóa hóa học là quá trình tiêu hóa thức ăn bằng cơ chế vật lý
6.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào nằm liền dưới dạ dày ?

a)

Tá tràng

b)

Thực quản

c)

Hậu môn

d)

Kết tràng

7.

Khẩu cái mềm là

a)

A

b)

B

c)

C

8.

Enzyme amylase có chức năng gì?

a)

Amylase giúp tiêu hóa protein

b)

Amylase giúp tiêu hóa chất béo

c)

Amylase giúp phân giải tinh bột thành đường

9.

Sản phẩm cuối cùng được tạo ra ở ruột non sau khi kết thúc biến đổi hoá học là?

a)

Đường đơn, glycerin, axit béo, nucleotide.

b)

Axit amin, glycerin, axit béo, đường đôi

c)

Đường đơn, lipid, axit amin

d)

Đường đơn, glycerin, prôtêin, axit béo

10.

Ruột non có tuyến ruột tiết ra các enzyme tiêu hóa không?

a)
b)
Không
c)
Chỉ một số enzyme
d)
Không rõ
11.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

Phân dài và nhỏ nhất ống tiêu hóa

b)

Dài khoảng 12 đốt ngón tay

c)

Phần cuối ruột non kết nối với dạ dày của môn vị

12.

Môn vị có chức năng gì?

a)

Môn vị điều khiển lượng thức ăn từ dạ dày xuống theo tín hiệu pH

b)

Môn vị có chức năng khiển chỉnh nhiệt độ cơ thể

c)
Môn vị có chức năng điều hòa hô hấp
d)

Môn vị có chức năng điều chỉnh dịch mật

13.

Những dung dịch có độ pH > 7 thì đó là những dung dịch

a)
Acid
b)

Trung tính

c)

Kiềm

d)

Không có đáp án chính xác

14.

Những dung dịch có độ pH < 7 thì đó là những dung dịch

a)

Kiềm

b)
Axit
c)

Trung tính

d)

Không có đáp án chính xác

15.

Độ pH=7 là

(a)  

16.

Khi ruột non có độ pH bao nhiêu thì môn vị mở?

a)

=7

b)

<7

c)

>7

17.

Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây ?

a)

Hấp thụ nước

b)
Tiêu hóa thức ăn
c)
Hấp thụ chất dinh dưỡng
d)
Sản xuất insulin
18.

(a)   là phần nội tiết sau ruột non

19.

Hoạt động hấp thụ ở

a)

Ruột non

b)

Dạ dày

c)

Ruột già

d)

Tá tràng

20.

Tiêu hóa cơ học ở dạ dày

a)
Tiêu hóa cơ học ở dạ dày là quá trình nhai thức ăn
b)
Tiêu hóa cơ học ở dạ dày là quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng
c)
Tiêu hóa cơ học ở dạ dày là quá trình tiêu hóa chất béo
d)

Tiêu hóa cơ học ở dạ dày là quá trình nghiền nát, đảo trộn thức ăn

21.

Phần nào phình to nhất của ống tiêu hóa?

(a)  

22.

Bộ phận nào sau đây không thuộc ống tiêu hoá ở người

a)
Dạ dày
b)
Ruột non
c)

Tuyến nước bọt

d)
Ruột già
23.

Sau khi pepsinogen được hoạt hóa bởi HCl ở dạ dày, nó xúc tác cho phản ứng phân hủy Protein thành gì?

a)

chuỗi peptide ngắn

b)
Glucose
c)

Acid béo

d)

Tinh bột

24.

Dịch tụy là gì?

a)

Chứa muối mật do gan tiết ra và tích lũy trong túi mật

b)

Chứa muỗi mật do gan tiết ra và tích lũy trong túi mật

c)

Chứa muối mật do dạ dày tiết ra và tích lũy trong túi mật

d)

Chứa muỗi mật do dạ dày tiết ra và tích lũy trong túi mật

25.

Tá tràng tiếp nhận những gì?

a)

Dịch mật

b)

Dịch tụy

c)

Tuyến tụy

d)

Tuyến mật

26.

Dịch tụy là dịch lỏng được tiết ra bởi tuyến tụy và chứa

a)

Enzyme tụy và amylase tụy

b)

Enzyme tụy và máu

c)

Khoáng chất và amylase tụy

d)

Dịch mật

27.

Ruột non thực hiện 2 hoạt động chính là gì?

(cách nhau bởi dấu ",")

(a)  

28.

Tại sao ruột non dài trong ống tiêu hóa?

a)
Do cấu trúc của cơ thể
b)

Để hoàn thành tiêu hóa triệt để các chất trong thức ăn

c)

Đủ thời gian để thức ăn được hấp thụ

d)
Để dễ dàng di chuyển thức ăn
29.

Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt, loài nào có ruột non dài hơn?

a)
Động vật ăn cỏ
b)
Động vật ăn thịt
30.

Ruột non có niêm mạc gấp nếp, trên bề mặt có lông tuột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

Giúp tăng tổng diện tích hấp thụ chất dinh dưỡng

b)

Giảm độ ma sát thức ăn rắn va chạm với thành ruột

c)

Bảo vệ ruột khỏi vi khuẩn và vi rụng

d)

Điều chỉnh lượng thức ăn đi qua

31.

Nhũ tượng hóa Lipid là hiện tượng gì?

a)

là hiện tượng phân chia giọt lipid lớn thành nhiều giọt lipid nhỏ , nhờ tác dụng của dịch mật .

b)

là hiện tượng phân chia giọt lipid lớn thành nhiều giọt lipid nhỏ , nhờ tác dụng của dịch tụy.

c)

là hiện tượng tổng hợp những giọt lipid nhỏ thành giọt lipid lớn , nhờ tác dụng của dịch mật .

d)

là hiện tượng tổng hợp những giọt lipid nhỏ thành giọt lipid lớn , nhờ tác dụng của dịch tụy .

32.

Nhũ tương là gì?

a)

là chất lỏng chứa vô số hạt rất nhỏ của 1 chất lỏng có thể tan

b)

là chất lỏng chứa vô số hạt rất nhỏ của 1 chất lỏng có thể tan trong 1 số trường hợp.

c)

là chất lỏng chứa một số hạt rất nhỏ của 1 chất lỏng không tan

d)

là chất lỏng chứa vô số hạt rất nhỏ của 1 chất lỏng không tan

33.

Huyền phủ là gì?

a)

là chất lỏng chứa một số hạt rất nhỏ của 1 chất rắn không tan

b)

là chất lỏng chứa một số hạt rất nhỏ của 1 chất lỏng không tan

c)

là chất lỏng chứa vô số hạt rất nhỏ của 1 chất lỏng không tan

d)

là chất lỏng chứa vô số hạt rất nhỏ của 1 chất rắn không tan

34.

Tại sao hệ tiêu hóa dễ bị nhiễm bệnh?

a)

Do tiệm cận nguồn thức ăn, nước uống dễ bị nhiễm vi sinh vật gây bệnh

b)

Do không nghiền nát hoàn toàn các thức ăn rắn

c)
Do không vệ sinh răng miệng
d)
Do không rửa tay trước khi ăn
35.

Trong các bệnh sau đây, bệnh nào KHÔNG phải bệnh tiêu hóa ?

a)
Bệnh viêm dạ dày
b)
Bệnh tiểu đường
c)
Bệnh viêm ruột thừa
d)

ngộ độc

36.

Thói quen ăn uống nào sau đây là lành mạnh?

a)

Ăn đủ bữa

b)

Ăn khuya

c)

Ăn ngoài nhiều

d)

Ăn thực phẩm sạch, rõ nguồn gốc

37.

Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón:

(2 đáp án)

a)
Uống nhiều nước
b)
Ăn nhiều thịt đỏ
c)
Ngủ nhiều
d)

Ăn nhiều rau xanh

38.

Đâu là trực tràng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

39.

Giữa thực quản và dạ dày có 1 cơ vòng gọi là gì?

a)
Cơ vòng dạ dày
b)
Cơ vòng thực quản
c)

Tâm vị

d)

Cơ vòng thực quản-dạ dày

40.

Tuyến vị nằm ở lớp nào của dạ dày ?

a)
Lớp biểu mô
b)
Lớp cơ
c)
Lớp ngoại biểu mô
d)
Lớp niêm mạc
41.

Dạ dày bao gồm các cơ nào?

(

a)
Cơ bắp, cơ mạch, cơ tim
b)
Cơ trơn, cơ vân, cơ tim
c)

Cơ trơn, cơ dọc, cơ tim

d)

Cơ vòng, cơ dọc, cơ chéo

42.

Cô đặc và hình thành khối phân ở cơ quan nào?

a)

Ruột non

b)
Dạ dày
c)

Đại tràng

d)

Trực tràng