wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Liên chủ đề Hô hấp + Tiêu hóa

Total questions: 38

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào?

a)

A. Thanh quản, khí quản, phế quản.

b)

B. Mũi, họng.

c)

C. Đường dẫn khí và hai lá phổi.

d)

D. Hai lá phổi

2.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng ?

a)

A. Hai lần hít vào và một lần thở ra.

b)

B. Một lần hít vào và một lần thở ra.

c)

C. Một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

d)

D. Một lần hít vào và hai lần thở ra.

3.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?

a)

A. Cơ lưng xô và cơ liên sườn

b)

B. Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

C. Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

D. Cơ liên sườn và cơ hoành

4.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

A. Khí nitơ

b)

B. Khí cacbônic

c)

C. Khí ôxi

d)

D. Khí hiđrô

5.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế ?

a)

A. Bổ sung.

b)

B. Chủ động.

c)

C. Thẩm thấu.

d)

D. Khuếch tán.

6.

Khi chúng ta thở ra thì

a)

A. Cơ liên sườn ngoài co.

b)

B. Cơ hoành co.

c)

C. Thể tích lồng ngực giảm.

d)

D. Thể tích lồng ngực tăng.

7.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

A. Dung tích sống của phổi.

b)

B. Lượng khí cặn của phổi.

c)

C. Khoảng chết trong đường dẫn khí.

d)

D. Lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

8.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

a)

A. Hêrôin

b)

B. Côcain

c)

C. Moocphin

d)

D. Nicôtin

9.

Đâu là các cơ quan của đường dẫn khí?

a)

A. Mũi, Họng, Thanh quản, Khí quản, Phế nang

b)

B. Mũi, Họng, Khí quản, Phế quản, Phổi

c)

C. Mũi, Họng, Thanh quản, Phế quản, Phế nang

d)

D. Mũi, Họng, Thanh quản, Khí quản, Phế quản

10.

Phổi có vai trò gì?

a)

A. Dẫn khí vào và ra

b)

B. Sưởi ấm không khí

c)

C. Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

d)

D. Làm ẩm không khí

11.

Chất nào sau đây không bị biến đổi hóa học trong tiêu hóa?

a)

A. Lipit

b)

B. Prôtêin

c)

C. Muối khoáng

d)

D. Axit nuclêic

12.

Sản phẩm được tạo ra từ sự biến đổi hóa học thức ăn ở khoang miệng là:

a)

A. Đường đơn

b)

B. Đường mantôzơ

c)

C. Prôtêin mạch ngắn

d)

D. Axit béo và Glixêrin

13.

Thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong thời gian bao lâu?

a)

A. 2 - 4 giờ

b)

B. 3 – 6 giờ

c)

C. 5 – 7 giờ

d)

D. Trên 7 giờ

14.

Vị trí số 1 là cơ quan nào?

a)

Khoang mũi

b)

Khoang miệng

c)

Phổi

d)

Khí quản

15.

Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp ​ (a)   cho các tế bào của cơ thể và loại ​ (b)   do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.

Choose from the below words
khí oxi
khí cacbonic
khí cacbon
khí nitơ
16.

Vị trí số 3 là cơ quan nào?

a)

Thanh quản

b)

Phế quản

c)

Khí quản

d)

Phổi

17.

Vị trí số 4 là của cơ quan nào?

a)

Khí quản

b)

Phế quản

c)

Thanh quản

d)

Phổi

18.

Con người của chúng ta có 2 lá phổi, là lá phổi ​ (a)   và lá phổi ​ (b)   . Chúng có chức năng ​ (c)   giữa cơ thể và môi trường ngoài.

Choose from the below words
trái
phải
trao đổi khí
trao đổi chất
trên
dưới
19.

Vị trí số 1 là cơ quan nào?

a)

Khoang mũi

b)

Khoang miệng

c)

Phổi

d)

Khí quản

20.

Vị trí số 2 là cơ quan nào?

a)

Khoang mũi

b)

Khoang miệng

c)

Phổi

d)

Khí quản

21.

Thực chất của sự biến đổi lí học thức ăn trong khoang miệng là:

a)

Sự biến đổi 1 phần tinh bột chín thành đường đôi

b)

Sự biến đổi prôtêin trong thức ăn thành axit amin

c)

Sự cắt nhỏ, nghiền và đảo trộn thức ăn cho thấm đẫm nước bọt

d)

Sự biến đổi 1 phần lipit trong thức ăn thành axit béo

22.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

23.

Enzyme có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa thức ăn?

a)

Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn

b)

Giúp xúc tác các phản ứng xảy ra nhanh hơn

c)

Tạo môi trường để nhào trộn thức ăn

d)

Tiêu diệt vi sinh vật gây hại trong thức ăn.

24.

Kết quả của quá trình biến đổi hóa học thức ăn ở dạ dày:

a)

Hòa loãng thức ăn

b)

Thức ăn thấm đều dịch vị

c)

Phân cắt protein chuỗi dài thành các chuỗi ngắn

d)

Tổng hợp protein chuỗi ngắn thành các chuỗi dài

25.

Tá tràng nằm ở vị trí nào?

a)

Nơi tiếp giáp giữa ruột non và ruột già

b)

Đoạn đầu của ruột non

c)

Đoạn cuối của ruột non

d)

Đoạn cuối của ruột già.

26.

Vai trò chủ yếu của ruột già là:

a)

Hấp thụ nước và thải phân

b)

Hấp thụ nước và chất dinh dưỡng

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân

d)

Chỉ hấp thụ nước

27.

Loại đường nào dưới đây được hình thành trong khoang miệng khi chúng ta nhai kĩ cơm?

a)

Lactôzơ

b)

Saccarôzơ

c)

Mantôzơ

d)

Glucôzơ

28.

Trong nước bọt có chứa loại enzim nào?

a)

Lipaza

b)

Mantaza

c)

Amilaza

d)

Prôtêaza

29.

Chất nhày trong dịch vị ở dạ dày có tác dụng gì?

a)

Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

b)

Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày.

c)

Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

d)

Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn.

30.

Ở ruột non, biến đổi lí học gồm các hoạt động: (chọn nhiều đáp án)

a)

Tiếp tục biến đổi tinh bột, prôtêin, lipit, axit nuclêic thành dạng cơ thể hấp thụ được

b)

Phân cắt prôtêin chuỗi dài thành các chuỗi ngắn hơn

c)

Co bóp, đảo trộn thức ăn

d)

Nhũ tương hóa lipit nhờ dịch mật do gan tiết ra

31.

Thức ăn được đẩy qua thực quản xuống dạ dày nhờ hoạt động của

a)

Các cơ ở thực quản

b)

Sự co bóp của dạ dày

c)

Sụn nắp thanh quản

d)

Sự tiết nước bọt

32.

Với một khẩu phần bữa ăn đầy đủ các chất và sự tiêu hóa diễn ra có hiệu quả thì thành phần các chất dinh dưỡng sau tiêu hóa ở ruột non là gì?

a)

Đường đôi, đường đơn, axit amin, axit béo

b)

Đường đơn, axit amin, axit béo và glixêrin, enzim

c)

Vitamin, đường đơn, axit amin, axit béo và glixêrin, các muối khoáng

d)

Cả A, B đều đúng

33.

Tại ruột non, loại vitamin được vận chuyển theo con đường máu là:

a)

Vitamin D

b)

Vitamin C

c)

Vitamin E

d)

Vitamin

34.

Trong hoạt động tiêu hóa, sự co bóp của dạ dày có tác dụng:

a)

Làm mềm nhuyễn, đảo trộn thức ăn cho thấm đều dịch vị

b)

Hòa loãng thức ăn

c)

Phân cắt prôtêin chuỗi dài thành các chuỗi ngắn hơn

d)

Phân giải 1 phần tinh bột thành đường mantôzơ

35.

Hoạt động nào sau đây diễn ra trong suốt quá trình tiêu hóa?

a)

A. Hấp thụ chất dinh dưỡng

b)

B. Đẩy các chất trong ống tiêu hóa

c)

C. Ăn uống

d)

D. Tiêu hóa thức ăn

36.

Chất nào sau đây không bị biến đổi về mặt hóa học trong quá trình tiêu hóa?

a)

A. Gluxit

b)

B. Axit nucleic

c)

C. Lipit

d)

D. Vitamin

37.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành

a)

A. glixêrin và vitamin.

b)

B. glixêrin và axit amin

c)

C. nuclêôtit và axit amin.

d)

D. glixêrin và axit béo.

38.

Một bệnh liên quan đến hệ tiêu hóa?

a)

Viêm loét dạ dày

b)

Viêm phổi

c)

Viêm khí quản

d)

Thấp khớp