wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khái quát về cơ thể người

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

Bóng đái

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Dạ dày

2.

Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ liên sườn

d)

Cơ liên sườn

3.

Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ hô hấp

4.

Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Tất cả các phương án

c)

Hệ vận động

d)

Hệ hô hấp

5.

Trong các tế bào dưới đây của cơ thể người, tế bào có hình sao ?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào trứng

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào gan

6.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước dài nhất ?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào da

7.

Thành phần nào dưới đây cần cho hoạt động trao đổi chất của tế bào ?

a)

Ôxi

b)

Chất hữu cơ (prôtêin, lipit, gluxit…)

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Nước và muối khoáng

8.

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng ?

a)

Chưa biệt hóa về cấu tạo và chức năng

b)

Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

c)

Gồm những tế bào có cấu tạo giống nhau cùng thực hiện một chức năng

d)

Gồm những tế bào có cấu tạo khác nhau cùng thực hiện một chức năng

9.

Các mô biểu bì có đặc điểm nổi bật nào sau đây ?

a)

Gồm những tế bào trong suốt, có vai trò xử lý thông tin

b)

Gồm các tế bào chết, hóa sừng, có vai trò chống thấm nước

c)

Gồm các tế bào xếp sít nhau, có vai trò bảo vệ, hấp thụ hoặc tiết

d)

Gồm các tế bào nằm rời rạc với nhau, có vai trò dinh dưỡng

10.

Máu được xếp vào loại mô gì ?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô cơ

c)

Mô liên kết

d)

Mô biểu bì

11.

Dựa vào phân loại, em hãy cho biết cấu tạo nào dưới đây không được xếp cùng nhóm với các mô còn lại ?

a)

Máu

b)

Cơ trơn

c)

Xương

d)

Mỡ

12.

Nơron là tên gọi khác của

a)

tế bào cơ vân.

b)

tế bào thần kinh.

c)

tế bào thần kinh đệm.

d)

tế bào xương.

13.

Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ quan ?

a)

Mô cơ

b)

Mô thần kinh

c)

Mô biểu bì

d)

Mô liên kết

14.

Trong cơ thể người có mấy loại mô chính ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Trên màng lưới nội chất có chứa thành phần nào?

a)

Ribôxôm

b)

Kháng thể

c)

Hoocmon

d)

Hạt dự trữ

16.

Chức năng của lưới nội chất hạt là ?

a)

Phân huỷ các chất độc hại đối với cơ thể

b)

Tham gia chuyển hoá đường

c)

Tổng hợp lipit

d)

Tổng hợp protein

17.

Chức năng nào sau đây không phải của bộ máy Gôngi?

a)

Thu nhận Prôtêin, lipit, đường rồi lắp ráp thành những sản phẩm cuối cùng

b)

Đóng gói và phân phối các sản phẩm tổng hợp được đến các nơi trong tế bào

c)

Tạo túi tiết và bài tiết các chất ra khỏi tế bào

d)

Phân giải đường và các chất độc hại

18.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c)

Nhân có màng bọc

d)

Màng sinh chất có hai lớp photpholipit

19.

Bào quan được ví như "nhà máy năng lượng" của tế bào?

a)

Ti thể

b)

Lưới nội chất

c)

Bộ máy Golgi

d)

Lục lạp

20.

Bào quan được ví như phân xưởng tái chế "rác thải" của tế bào?

a)

Lizoxom

b)

Lưới nội chất

c)

Bộ máy Golgi

d)

Ti thể

21.

Tế bào sau có tên gọi là gì và có hình dạng như thế nào?

a)

Tế bào vi khuẩn E.coli; hình trụ

b)

Tế bào thần kinh, hình sao

c)

Tế bào cơ, hình thoi

d)

Tế bào nấm, hình sợi

22.

Cấu tạo của một tế bào điển hình gồm?

a)

Màng sinh chất

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Nhiễm sắc thể

23.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

24.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

25.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

26.

Sự lớn lên của TB có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Sinh sản

d)

Cảm ứng.

27.

Hình ảnh này là mô phỏng bào quan nào của tế bào?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Bộ máy Gôngi

28.

Ty thể là hình ảnh nào sau đây?

a)
b)
c)
29.

Riboxom có chức năng là?

a)

Tổng hợp và vận chuyển các chất

b)

Nơi tổng hợp protein

c)

Tổng hợp tARN

d)

Tổng hợp ADN

30.

Thu nhận, hoàn thiện và phân phối sản phẩm đi khắp cơ thể là chức năng của?

a)

Trung thể

b)

Lưới nội chất

c)

Bộ máy Gôngi

d)

Ribôxôm

31.

Tế bào cơ trơn và tế bào cơ tim giống nhau ở đặc điểm nào?

a)

Chỉ có 2 nhân

b)

Không có nhân

c)

Chỉ có 1 nhân

d)

Có nhiều nhân

32.

Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ quan?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô liên kết

c)

Mô cơ

d)

Cả 3 mô trên

33.

Cơ tham gia vào cấu tạo tim thuộc mô nào?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô liên kết

c)

Mô cơ

d)

Cả 3 loại mô trên

34.

Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng bảo vệ, hấp thụ và tiết các chất?

a)

Mô liên kết

b)

Mô biểu bì

c)

Mô cơ

d)

Mô thần kinh

35.

Mô thần kinh có chức năng gì?

a)

Điều hòa hoạt động các cơ quan

b)

Tạo ra bộ khung cơ thể

c)

Bảo vệ cơ thể

d)

Hấp thụ và tiết các chất

36.

Tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu tạo giống nhau, thực hiện chức năng nhất định gọi là

a)

b)

Cơ quan

c)

Cơ thể

d)

Thịt

37.

Mô biểu bì có thể tìm thấy ở các cơ quan như

a)

dạ dày; ống tiêu hóa; bóng đái; tim.

b)

ống tiêu hóa; da; dạ dày; tim.

c)

bóng đái; dạ dày; dạ con; ống tiêu hóa.

d)

da; xương; dạ dày; phổi

38.

Các đặc điểm nhận biết tế bào tạo nên mô cơ vân là:

a)

các tế bào dài

b)

có một nhân

c)

có vân ngang

d)

có nhiều nhân

e)

có hình thoi đầu nhọn

39.

Tế bào có vân, phân nhánh và có 1 nhân là

a)

tế bào cơ vân

b)

tế bào cơ xương

c)

tế bào biểu bì da

d)

tế bào cơ tim

40.

Mô cơ có chức năng

a)

bảo vệ các cơ quan như tim, xương

b)

liên kết các cơ quan với nhau

c)

co, dãn tạo nên sự vận động

d)

tiếp nhận kích thích và phản xạ