wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKII - KHTN 8 (SINH)

Total questions: 35

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Tuyến nào dưới đây vừa có chức năng ngoại tiết, vừa có chức năng nội tiết?

a)

Tuyến cận giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến trên thận

d)

Tuyến sinh dục

2.

Hoocmôn insulin do tuyến tuỵ tiết ra có tác dụng sinh lí như thế nào?

a)

Chuyển glicôgen thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ

b)

Chuyển glucôzơ thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ

c)

Chuyển glicôgen thành glucôzơ dự trữ trong gan và cơ

d)

Chuyển glucôzơ thành glicôgen dự trữ trong gan và cơ

3.

Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác?

a)

Tuyến sinh dục

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến tuỵ

4.

Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu?

a)

Tầng tế bào sống

b)

Tầng sừng

c)

Tuyến nhờn

d)

Tuyến mồ hôi

5.

Nhóm nào dưới đây gồm hai loại hoocmôn có tác dụng sinh lý trái ngược nhau?

a)

Insulin và canxitônin

b)

Ôxitôxin và tirôxin

c)

Insulin và glucagôn

d)

Insulin và tirôxin

6.

Một làn da sạch sẽ có khả năng tiêu diệt khoảng bao nhiêu phần trăm số vi khuẩn bám trên da?

a)

85%      

b)

40%

c)

99%

d)

35%

7.

Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì?

a)

Dự trữ đường

b)

Cách nhiệt

c)

Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

8.

Ở người bình thường, nhiệt độ đo được ở miệng là....

a)

38oC

b)

37,5oC

c)

37oC

d)

36,5oC

9.

Ở cơ quan sinh dục nam, bộ phận nào là nơi sản xuất ra tinh trùng?

a)

Ống dẫn tinh

b)

Túi tinh

c)

Tinh hoàn

d)

Mào tinh

10.

Trong cơ quan sinh dục nữ, sự thụ tinh thường diễn ra ở đâu?

a)

Âm đạo

b)

Ống dẫn trứng

c)

Buồng trứng

d)

Tử cung

11.

Chu kì rụng trứng ở người bình thường nằm trong khoảng….

a)

14 – 20 ngày.

b)

24 – 28 ngày.

c)

28 – 32 ngày.

d)

35 – 40 ngày.

12.

Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với…

a)

tất cả các nhân tố sinh thái.

b)

nhân tố sinh thái hữu sinh.

c)

nhân tố sinh thái vô sinh.

d)

một nhân tố sinh thái nhất định.

13.

Môi trường bao gồm....

a)

nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật.

b)

các yếu tố của khí hậu tác động lên sinh vật.

c)

tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật.

d)

các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm.

14.

Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

Các cây xanh trong một khu rừng

b)

Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c)

Các cá thể chuột cùng sống trên một đồng lúa

d)

Các con cá đang bơi trong chậu.

15.

Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/cái ở giai đoạn trứng hoặc con non mới nở thường là

a)

50/50.   

b)

70/30.

c)

75/25.

d)

40/60.

16.

Quần xã sinh vật là...

a)

tập hợp các sinh vật cùng loài.

b)

tập hợp các cá thể sinh vật khác loài.

c)

tập hợp các quần thể sinh vật khác loài.

d)

tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên.

17.

Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Đảm bảo cân bằng sinh thái.

b)

Làm cho quần xã không phát triển được.

c)

Làm mất cân bằng sinh thái.

d)

Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã.

18.

Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần xã kìm hãm là hiện tượng nào sau đây?

a)

Khống chế sinh học.

b)

Cạnh tranh giữa các loài.

c)

Hỗ trợ giữa các loài.

d)

Hội sinh giữa các loài.

19.

Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?

a)

Tập hợp những loài sinh vật sống trong một khu rừng.

b)

Tập hợp những loài sinh vật sống trong một hồ tự nhiên.

c)

Tập hợp những con chuột trong một đàn chuột đồng.

d)

Tập hợp những con cá sống trong một ao cá.

20.

Hệ thống gồm quần xã và môi trường vô sinh của nó tương tác thành một thể thống nhất được gọi là:

a)

tập hợp quần xã. 

b)

hệ quần thể.

c)

hệ sinh thái.    

d)

sinh cảnh.

21.

Các chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái đều bắt đầu từ

a)

sinh vật sản xuất.

b)

sinh vật tiêu thụ.

c)

sinh vật phân giải.

d)

con người.

22.

Sơ đồ chuỗi thức ăn nào sau đây đúng?

a)

Diều hâu → Rắn → Cóc → Châu chấu → Lúa.      

b)

Lúa → Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu.

c)

Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu → Lúa.      

d)

Cóc → Châu chấu → Lúa → Rắn → Diều hâu

23.

Sơ đồ chuỗi thức ăn: Cỏ →thỏ→sói→vi khuẩn. Sói là sinh vật tiêu thụ bậc mấy?

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

24.

Nước là thành phần tham gia vào hầu hết các hoạt động sống của sinh vật, là..........của nhiều loài sinh vật.

a)

thành phần.

b)

điều kiện sống.

c)

môi trường sống.

d)

thức ăn.

25.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có..

a)

toàn bộ thực vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật, thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

d)

thực vật, động vật; vi sinh vật.

26.

Chất thuộc loại Base là

a)

HCl

b)

NaCl

c)

CaO

d)

NaOH

27.

Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất?

a)

Ca(OH)2

b)

HCl.

c)

NaCl

d)

CuSO4

28.

Để nhận biết dd NaOH và dd HCl ta dùng thuốc thử là:

a)

dd H2SO4

b)

Quỳ tím

c)

Nước cất

d)

BaCl2

29.

Oxide nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

Na2O.

b)

CaO.

c)

SO2.

d)

Fe2O3.

30.

Oxide nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Fe2O3.

b)

NO.

c)

CO2.

d)

SO3.

31.

Cho dãy các chất: KCl, Cu(OH)2, ZnCl2, KOH, CuSO4, NH4NO3. Số lượng muối có trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Các nguyên tố đa lượng cần cung cấp cho cây trồng là?

a)

Na, K, P

b)

N, K, P

c)

Na, Cu, Fe

d)

K, N, Fe

33.

Loại phân bón hóa học thích hợp cho đất chua là

a)

phân đạm

b)

phân kali

c)

phân lân nung chảy

d)

phân sulfate

34.

Chất nào sau không làm đổi màu dung dịch quỳ tím?

a)

Ca(OH)2.

b)

HNO3.

c)

H2SO4.

d)

CaCl2.

35.

Xút ăn da có trong các loại bột giặt tổng hợp có CTHH là

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2    

c)

KOH

d)

Ba(OH)2