wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 36

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tác nhân chủ yếu gây nhiễm khuẩn bệnh viện là ?

a)

vi rút

b)

vi khuẩn

c)

Nấm

d)

Ký sinh trùng

2.

Thời gian thường được tính xuất hiện nhiễm khuẩn bệnh viện kể từ khi nhập viện là ?

a)

Sau 12 giờ

b)

Trước 24 giờ

c)

sau 48 giờ

d)

Trước 72 giờ

3.

Tỷ lệ nhiễm khuẩn bệnh viện cao nhất tại khoa ?

a)

Phục hồi chức năng

b)

điều trị tích cực

c)

Nội

d)

Truyền nhiễm

4.

Nguyên nhân gây nhiễm khuẩn bệnh viện đối với người bệnh là ?

a)

Da tay không lành lặn

b)

Phơi nhiễm với vật sắc nhọn

c)

Yếu tố nội sinh do bản thân người bệnh

d)

Tất cả ý trên

5.

Nguồn lây nhiễm khuẩn bệnh viện có thể đến từ:

a)

Người bệnh vệ sinh không tốt

b)

Người nhà người bệnh

c)

Hoạt động thăm khám và điều trị

d)

Tất cả các ý trên

6.

Nguyên nhân gây nhiễm khuẩn bệnh viện đối với nhân viên y tế là:

a)

Tai nạn rủi ro từ kim tiêm và vật sắc nhọn nhiễm khuẩn

b)

Số lượng người bệnh quá đông

c)

Da tay nhân viên y tế không lành lặn

d)

Bắn dịch tiết của người bệnh vào vùng da lành

7.

Một trong những yếu tố cơ bản liên quan đến hoạt động thăm khám và điều trị làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn bệnh viện là:

a)

Quản lý đồ vải

b)

Thiết bị và dụng cụ sử dụng cho thăm khám

c)

Vệ sinh môi trường bệnh viện

d)

Một số tiểu phẫu

8.

Nhiễm khuẩn tiết liệu thường liên quan đến ?

a)

Phẫu thuật đường tiết liệu

b)

Kỹ thuật đặt sonde tiểu

c)

Ống dẫn lưu nước tiểu

d)

Người bệnh vệ sinh không tốt

9.

: Tỉ lệ tử vong cao nhất đối với người bệnh khi bị ?

a)

Nhiễm khuẩn vết mổ

b)

Nhiễm khuẩn tiết liệu

c)

Nhiễm khuẩn ho hấp

d)

Nhiễm khuẩn huyết

10.

Việc cần làm để hạn chế tốc đọ kháng thuốc của vi khuẩn là ?

a)

Lựa chọn thuốc , liều dùng trong quá trình điều trị

b)

Sử dụng nhiều loại kháng sinh phối hợp

c)

Sử dụng kháng sinh thế hệ mới

d)

Là A , B

11.

Giải pháp về chính sách trong chương trình kiểm soát nhiễm khuẩn là ?



a)

Ban hành thông tư về kiểm soát nhiễm khuẩn

b)

. Xây dựng chính sách quốc gia về tăng cường công tác KSNK

c)

. Thành lập hội đồng KSNK

d)

Đào tạo về kiểm soát nhiễm khuẩn tại cơ sở y tế

12.

Tỷ lệ nhiễm khuẩn bệnh viện do các chủng vi khuẩn kháng thuốc là ?

a)

40%

b)

50%

c)

60%

d)

70%

13.

Một trong những giải pháp về tổ chức trong chương trình kiểm soát nhiễm khuẩn:

a)

Duy trì hoạt động hội nghề nghiệp kiểm soát nhiễm khuẩn

b)

Đào tạo phổ cập kiểm soát nhiễm khuẩn

c)

Bệnh viện thành lập tổ chuyên gia kiểm soát

d)

Xây dựng chuẩn đánh giá chất lượng thực hành KSNK

14.

Người bệnh xác định nguy cơ mắc nhiễm khuẩn bệnh viện ở mức độ cao khi:

a)

Không có dấu hiệu bệnh quan trọng

b)

Tổn thương, suy giảm hệ miễn dịch

c)

Không phải điều trị can thiệp

d)

Tất cả các ý trên

15.

Một trong những giải pháp về chính sách trong chương trình kiểm soát nhiễm khuẩn:

a)

. Bộ y tế thành lập tôt chuyên gia kiểm soát NKBV

b)

Đào tạo chuyên khoa về kiểm soát nhiễm khuẩn

c)

Xây dựng chính sách quốc gia về tăng cường công tác KSNK

d)

Tổ chức giám sát nhiễm khuẩn bệnh viện

16.

Một trong những hậu quả của nhiễm khuẩn bệnh viện là:

a)

Người bệnh sợ vào viện

b)

Tăng cường sức khỏe cho người bệnh

c)

Kéo dài thời gian nằm viện trung bình 7 - 15 ngày

d)

Tất cả các ý trên

17.

Nhiễm khuẩn bệnh viện được coi như là một:

a)

Triệu chứng

b)

. Bệnh

c)

Sự cố y khoa

d)

Tất cả đều đúng

18.

Hãy chọn một hoặc nhiều đáp án đúng Hậu quả của nhiễm khuẩn bệnh viện là:

a)

Tăng sức đề kháng của người bệnh

b)

Tăng tỷ lệ tử vong

c)

Tăng đề kháng kháng sinh

d)

Giảm chi phí điều trị

19.

Người bệnh xác định nguy cơ mắc nhiễm khuẩn bệnh viện ở mức độ thấp khi:

a)

Không có dấu hiệu bệnh quan trọng

b)

Hệ miễn dịch không bị ảnh hưởng

c)

Không phải điều trị can thiệp

d)

Tất cả các ý trên

20.

Một trong những điều kiện đảm bảo cho công tác KSNK là

a)

Xây dựng chương trình giám sát NKBV

b)

Cô bộ phận khử khuẩn - tiệt khuẩn tập trung

c)

Triển khai công tác giám sát NKBV

d)

Tổ chức cách ly phòng ngừa chuẩn

21.

Yếu tố làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn bệnh viện trong khám, điều trị

a)

Thiết bị và dụng cụ sử dụng cho thăm khám

b)

Phẫu thuật

c)

Sử dụng kháng sinh

d)

Tất cả các ý trên

22.

Nguyên nhân chủ yếu gây nhiễm khuẩn bệnh viện:

a)

Do người bệnh già yếu

b)

Người bệnh không tự vệ sinh cá nhân được

c)

Nhiều thủ thuật xâm lấn

d)

Dinh dưỡng không đầy đủ

23.

Hậu quả của nhiễm khuẩn bệnh viện là:

a)

Làm gia tăng tần suất mắc bệnh

b)

Giảm và mất sức đề kháng

c)

Gia tăng các vi khuẩn, vi rút

d)

Tăng biến chứng và tỷ lệ tử vong cao

24.

Nhiễm khuẩn bệnh viện là những nhiễm khuẩn người bệnh mắc phải:

a)

Trước khi vào viện

b)

Tại thời điểm nhập viện

c)

Trong thời gian năm điều trị tại viện

d)

Có thể một thời gian ngắn sau khi ra viện

25.

Nhóm đối tượng có nguy cơ cao mắc nhiễm khuẩn bệnh viện là:

a)

Trẻ em, người già

b)

Người nằm điều trị kéo dài

c)

Người suy giảm hệ miễn dịch

d)

Tất cả các ý trên

26.

Đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn trong các trường đào tạo:

a)

Bác sĩ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên

b)

Bác sĩ, điều dưỡng

c)

Bác sĩ, điều dưỡng, hộ lý

d)

Điều dưỡng

27.

| Một trong những yếu tố cơ bản liên quan đến hoạt động thăm khám và điều trị làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn bệnh viện là

a)

Quân lý chất thải

b)

Sử dụng nhiều vật sắc nhọn

c)

Phẫu thuật

d)

Tất cả các ý trên

28.

Tỷ lệ nhiễm khuẩn bệnh viện liên quan đến dụng cụ xâm nhập chiếm:

a)

. 20%

b)

. 20%

c)

60%

d)

80%

29.

Nguyên nhân nhiễm khuẩn bệnh viện đối với người bệnh:

a)

. Tai nạn rủi ro từ kim tiêm và vật sắc nhọn

b)

Các yếu tố nội sinh, ngoại sinh

c)

Bắn máu và dịch vào người

d)

Không vệ sinh tay thường quy

30.

Nguyên nhân nhiễm khuẩn bệnh viện đối với nhân viên y tế là:

a)

Tai nạn rủi ro từ kim tiêm và vật sắc nhọn nhiễm khuẩn

b)

. Các yếu tố nội sinh, ngoại sinh

c)

Bản máu và dịch vào người

d)

. Không vệ sinh tay thường quy

31.

Yếu tố nội sinh gây nhiễm khuẩn bệnh viện ở người bệnh là:

a)

Vệ sinh bàn tay của nhân viên y tế

b)

Môi trường nước, không khí.

c)

Người bệnh mắc bệnh mạn tính 01

d)

Dụng cụ y tế, các phẩu thuật, can thiệp, xâm lấn

e)

Cả C và D đều đúng

32.

Yếu tố ngoại sinh gây nhiễm khuẩn bệnh viện ở người bệnh là:

a)

Vệ sinh bản tay của nhân viên y tế

b)

Người bệnh mắc bệnh mạn tính

c)

Môi trường nước, không khí.

d)

Dụng cụ y tế, các phẩu thuật, can thiệp, xâm lấn

e)

Cả C và D đều đúng Các yêu tố liên quan gây

33.

Các yêu tố liên quan gây nhiễm khuẩn bệnh viện ở người bệnh là

a)

Vệ sinh bàn tay của nhân viên y tế

b)

Người bệnh mắc bệnh mạn tỉnh

c)

Môi trường nước, không khí.

d)

Dụng cụ y tế, các phẫu thuật, can thiệp, xâm lấn.

e)

Cả C và D đều đúng

Hây diễn từ hoặc cụm từ

34.

Nhiễm khuẩn bệnh viện là một trong những ... (A)... và mỗi

(a)   (B)... hàng đầu tại Việt nam cũng như trên toàn thế giới.

35.

| Nhiễm khuẩn bệnh viện là nhiễm khuẩn mắc phải trong...(A)...

thường... (B)... giờ kể từ khi nhập viện.

(a)  

36.

| Nhiễm khuẩn bệnh viện là nhiễm khuẩn mà người bệnh mắc phải trong quá trình...(A) (a)   (B)... tại các cơ sở y tế chăm sóc sức khỏe.