Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet (Trang 1)

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm là

a)

đọc kỹ hướng dẫn sử dụng thiết bị, các kí hiệu trên thiết bị

b)

không cần tắt nguồn điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị

c)

khi nơi có các thiết bị điện xảy ra cháy thì cần lấy nước để dập tắt đám cháy

d)

khi thực hành cần để các thiết bị và hóa chất gần nhau để dễ lấy

2.

Gọi \bar A là giá trị trung bình, ΔA′\Delta A' là sai số dụng cụ, ΔA\Delta A là sai số ngẫu nhiên, ΔA\Delta A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA=ΔAAˉ⋅100%\delta A = \frac{\Delta A}{\bar A} \cdot 100\%

b)

δA=ΔA′Aˉ⋅100%\delta A = \frac{\Delta A'}{\bar A} \cdot 100\%

c)

δA=AˉΔA⋅100%\delta A = \frac{\bar A}{\Delta A} \cdot 100\%

d)

δA=ΔAA⋅100%\delta A = \frac{\Delta A}{A} \cdot 100\%

3.

Dữ liệu cho câu 3,4: Bạn A đi xe đạp từ nhà qua trạm xăng, tới siêu thị mua đồ rồi quay về nhà cất đồ, sau đó đi đến trường (Hình 4.7). Quãng đường đi được từ nhà tới trạm xăng đến nhà rồi đến siêu thị là

a)

2800 m

b)

2000 m

c)

750 m

d)

1200 m

4.

Độ lớn độ dịch chuyển từ siêu thị đến trường là

a)

2800 m

b)

2000 m

c)

750 m

d)

400 m

5.

Đồng hồ tốc độ (hay tốc kế) trên xe máy, ô tô chỉ

a)

vận tốc tức thời

b)

tốc độ tức thời

c)

vận tốc trung bình

d)

tốc độ trung bình

6.

Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?

a)

I và III

b)

I và IV

c)

II và III

d)

II và IV

7.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của gia tốc?

a)

N

b)

m/s

c)

m/s2\mathrm{m/s^2}

d)

km/h

8.

Vận tốc trong chuyển động biến đổi đều có biểu thức:

a)

v=v0−2asv = v_0 - 2as

b)

v=at−sv = at - s

c)

v=a−v0tv = a - v_0 t

d)

v=v0+atv = v_0 + at

9.

Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, thiết bị nào sau đây sử dụng để đo thời gian?

a)

Đồng hồ đo thời gian hiện số

b)

Cổng quang điện

c)

Nam châm điện

d)

Công tắc kẹp

10.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

đường tròn

b)

đường thẳng

c)

đường xoáy ốc

d)

đường cong

11.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

a)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

c)

Vật chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

Vật đứng yên.

12.

Chọn phát biểu đúng về mối liên hệ giữa gia tốc, lực và khối lượng của vật.

a)

Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

c)

Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và khối lượng của vật.

d)

Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và khối lượng của vật.

13.

Quy tắc không phải quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm là

a)

Kiểm tra cân, thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

b)

Bố trí thí nghiệm gọn gàng, không vướng lối đi lại.

c)

Sau khi thí nghiệm phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm.

d)

Tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao mà không cần dụng cụ bảo hộ.

14.

Gọi A1,A2,…,AmA_1, A_2, \ldots, A_m lần lượt là giá trị lần đo thứ 1,2,…,m1, 2, \ldots, m của đại lượng AA . Công thức tính giá trị trung bình của đại lượng AA là

a)

A‾=A1+A2+…+A2n\overline{A} = \dfrac{A_1 + A_2 + \ldots + A_2}{n}

b)

A‾=A1+A2+…+Amm\overline{A} = \dfrac{A_1 + A_2 + \ldots + A_m}{m}

c)

A‾=A1−A2−…−A2n\overline{A} = \dfrac{A_1 - A_2 - \ldots - A_2}{n}

d)

A‾=A1+A2+…−Ann\overline{A} = \dfrac{A_1 + A_2 + \ldots - A_n}{n}

15.

Xét quãng đường ABAB dài 1000 m1000\ \text{m} với AA là vị trí nhà em và BB là vị trí của bưu điện. Tiệm tạp hoá nằm tại vị trí CC là trung điểm của ABAB . Chọn nhà em làm gốc toạ độ và chiều dương hướng từ em đến bưu điện. Quãng đường đi được khi đi từ tiệm tạp hoá đến bưu điện là

a)

500 m500\ \text{m}

b)

2000 m2000\ \text{m}

c)

750 m750\ \text{m}

d)

0 m0\ \text{m}

16.

Em đi từ nhà đến bưu điện, sau đó quay về tiệm tạp hoá trên cùng đoạn đường ABAB như mô tả. Độ dịch chuyển cuối cùng của em là vectơ

a)

BC→\overrightarrow{BC}

b)

CA→\overrightarrow{CA}

c)

AB→\overrightarrow{AB}

d)

AC→\overrightarrow{AC}

17.

Với dd là độ dịch chuyển, ss là quãng đường và tt là thời gian. Biểu thức nào sau đây xác định giá trị vận tốc?

a)

v=dtv = \dfrac{d}{t}

b)

v=stv = \dfrac{s}{t}

c)

v=dtv = dt

d)

v=stv = st

18.

Đồ thị độ dịch chuyển–thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

a)

Chỉ trong khoảng thời gian từ 00 đến t1t_1 .

b)

Chỉ trong khoảng thời gian từ t1t_1 đến t2t_2 .

c)

Trong khoảng thời gian từ 00 đến t2t_2 .

d)

Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

19.

Gia tốc là một đại lượng

a)

Đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

Vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

Vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

20.

Biểu thức nào sau đây xác định quãng đường đi được trong chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

s=v t+at22s = v\,t + \dfrac{a t^2}{2}

b)

s=v0 t+at22s = v_0\,t + \dfrac{a t^2}{2}

c)

s=v0+at22s = v_0 + \dfrac{a t^2}{2}

d)

s=v0+s = v_0 +

21.

Chọn câu đúng. Để đo gia tốc rơi tự do trong phòng thí nghiệm, ta cần đo

a)

Thời gian và quãng đường rơi.

b)

Khối lượng vật.

c)

Thời gian vật rơi.

d)

Quãng đường rơi.

22.

Một vật được ném ngang từ độ cao hh với vận tốc ban đầu v0v_0 . Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian vật rơi đến mặt đất tt là

a)

t=2hgt = \sqrt{\dfrac{2h}{g}}

b)

t=hgt = \sqrt{\dfrac{h}{g}}

c)

t=v0gt = \sqrt{\dfrac{v_0}{g}}

d)

t=h2gt = \sqrt{\dfrac{h}{2g}}

23.

Điều nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?

a)

Cùng chiều.

b)

Cùng giá.

c)

Ngược chiều.

d)

Cùng độ lớn.

24.

Chọn phát biểu đúng về lực và gia tốc trong chuyển động.

a)

Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.

b)

Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật.

c)

Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật.

d)

Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi.

25.

Hoạt động không đảm bảo an toàn trong phòng thực hành là

a)

thử nếm và ngửi các loại hóa chất trong các hộp chứa.

b)

nhận biết các vật liệu nguy hiểm trước khi tiến hành thí nghiệm.

c)

thu gom các loại chất thải sau khi tiến hành thí nghiệm để đúng nơi quy định.

d)

sắp xếp đồ thí nghiệm gọn gàng và đúng chỗ.

26.

Gọi \bar{A} là giá trị trung bình, \Delta A' là sai số dụng cụ, \Delta A là sai số ngẫu nhiên, \Delta A là sai số tuyệt đối. Sai số tuyệt đối của phép đo là

a)

ΔA=ΔAΔA′\Delta A = \dfrac{\Delta A}{\Delta A'}

b)

ΔA=ΔA⋅ΔA′\Delta A = \Delta A \cdot \Delta A'

c)

ΔA=ΔA−ΔA′\Delta A = \Delta A - \Delta A'

d)

ΔA=ΔA+ΔA′\Delta A = \Delta A + \Delta A'

27.

Quãng đường đi được của người đó di chuyển từ chỗ Xe buýt → Trường → Công viên là

a)

80 m80\,\text{m}

b)

100 m100\,\text{m}

c)

180 m180\,\text{m}

d)

128 m128\,\text{m}

28.

Độ lớn độ dịch chuyển khi người đó di chuyển từ chỗ Xe buýt → Trường → Công viên → Cây Xanh là

a)

80 m80\,\text{m}

b)

100 m100\,\text{m}

c)

180 m180\,\text{m}

d)

128 m128\,\text{m}

29.

Người ta thường dùng quãng đường đi được trong cùng một độ dài thời gian để xác định độ nhanh, chậm của chuyển động. Đại lượng này gọi là

a)

tốc độ trung bình.

b)

tốc độ tức thời.

c)

vận tốc tức thời.

d)

vận tốc trung bình.

30.

Trên hình là đồ thị tọa độ–thời gian của 3 vật chuyển động trên một đường thẳng; đồ thị (I) và (III) là các đường thẳng song song. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hai vật (I) và (II) chuyển động cùng hướng.

b)

Hai vật (I) và (II) chuyển động ngược hướng.

c)

Vận tốc của vật (I) lớn hơn vận tốc vật (II).

d)

Hai vật (I) và (II) không gặp nhau.

31.

Công thức tính gia tốc là

a)

a=ΔsΔta = \dfrac{\Delta s}{\Delta t}

b)

a=vta = \dfrac{v}{t}

c)

a=ΔvΔta = \dfrac{\Delta v}{\Delta t}

d)

a=ΔxΔta = \dfrac{\Delta x}{\Delta t}

32.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, công thức nào là đúng

a)

v=a tv = a\,t

b)

d=v0 t+12 a td = v_0\,t + \dfrac{1}{2}\,a\,t

c)

v2−v02=2 a dv^2 - v_0^2 = 2\,a\,d

d)

s=v ts = v\,t

33.

Khi thực hiện thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do, cần tính giá trị gia tốc rơi tự do gg dựa trên công thức nào sau đây?

a)

g=ht2g = \dfrac{h}{t^2}

b)

g=2ht2g = \dfrac{2h}{t^2}

c)

g=t22hg = \dfrac{t^2}{2h}

d)

g=t2hg = \dfrac{t^2}{h}

34.

Công thức tính tầm cao của chuyển động ném xiên là

a)

H=v02 sin⁡2α2gH = \dfrac{v_0^2\,\sin^2\alpha}{2g}

b)

H=v2 sin⁡2α2gH = \dfrac{v^2\,\sin^2\alpha}{2g}

c)

H=v02 sin⁡2α2H = \dfrac{v_0^2\,\sin^2\alpha}{2}

35.

Một vật đồng thời chịu tác dụng của ba lực F⃗1\vec{F}_1 , F⃗2\vec{F}_2 và F⃗3\vec{F}_3 . Điều kiện để vật ở trạng thái cân bằng là

a)

F1+F2+F3=0F_1 + F_2 + F_3 = 0

b)

F⃗1+F⃗2=F⃗3\vec{F}_1 + \vec{F}_2 = \vec{F}_3

c)

F⃗1+F⃗2+F⃗3=0\vec{F}_1 + \vec{F}_2 + \vec{F}_3 = 0

d)

F1=F2=F3F_1 = F_2 = F_3

36.

Trong các cách viết công thức của định luật II Niu-tơn sau đây, cách viết nào đúng?

a)

F⃗=−m a⃗\vec{F} = -m\,\vec{a}

b)

F⃗=m a⃗\vec{F} = m\,\vec{a}

c)

F=m aF = m\,a

d)

a=Fma = \dfrac{F}{m}