wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 KHTN6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể sinh vật được cấu tạo từ đơn vị cấu trúc là?

a)

Tế bào

b)

Nhân

c)

d)

Cơ quan

2.

Tập hợp các tế bào giống nhau về hình dạng cùng thực hiện một chức năng gọi là?

a)

b)

Cơ quan

c)

Hệ cơ quan

d)

Tế bào

3.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ ?

a)

Nhiều tế bào

b)

2 tế bào

c)

1 tế bào

d)

Không coq tế bào

4.

Cơ thể gồm các thành phần: vỏ prôtêin, lõi chứa vật chất di truyền gọi là của?

a)

vi khuẩn

b)

Virus

c)

Nấm

d)

Động vật

5.

Đây là hình ảnh của ?

a)

Vi khuẩn

b)

vi rus

c)

Nấm

d)

nguyên sinh vật

6.

Đây là hình ảnh của sinh vật nào?

a)

nấm

b)

vi rus

c)

Vi khuẩn

d)

Nguyên sinh vật

7.

Nhóm sinh vật nào có cấu tạo tế bào nhân sơ?

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm

d)

Thực vật

8.

Giới Nguyên sinh gồm các sinh vật nào sau đây?

a)

Trùng roi, tảo lục, tảo silic, thực vật

b)

Trùng roi, trùng giày, virus

c)

Trùng roi, trùng giày, tảo lục, vi khuẩn

d)

Trùng roi, trùng giày, tảo lục, tảo silic

9.

Tế bào thực vật có thành phần nào mà tế bào động vật không có?

a)

Màng tế bào

b)

Nhân

c)

lục lạp

d)

Chất tế bào

10.

Tế bào nhân sơ khác tế bào nhân thực ở thành phần nào?

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

nhân tế bào

d)

Vách tế bào

11.

Tế bào nhân thực có các sinh vật nào sau đây?

a)

Vi khuẩn, nấm

b)

Virus, nguyên sinh vật

c)

Nguyên sinh vật, nấm

d)

virus, nấm

12.

Nhiều tế bào thần kinh ở bộ não người tạo nên?

a)

mô thần kinh

b)

tế bào thần kinh

c)

Cơ quan thần kinh

d)

Hệ cơ quan thần kinh

13.

Mô biểu bì, mô dậu, mô mềm, mô dẫn ở lá tạo nên?

a)

tế bào lá

b)

mô lá

c)

cơ quan lá

d)

hệ cơ quan lá

14.

Vi khuẩn khác virus ở điểm cơ bản là?

a)

Có cấu tạo tế bào

b)

Kích thước hiển vi

c)

có lợi

d)

có hại

15.

Nhóm sinh vật nào có cơ thể đa bào, có khả năng di chuyển?

a)

Nấm

b)

Thực vật

c)

Động vật

d)

Nguyênsinh vật

16.

quá trình lớn lên và sinh sản của tế bào giúp cơ thể?

a)

Di chuyển

b)

nhỏ

c)

giữ nguyên kích thước.

d)

Lớn lên

17.

Đặc điểm nào không dùng để phân biệt thỏ và vịt

a)

di chuyển

b)

cánh

c)

răng

d)

số tế bào trong mỗi cá thể

18.

Hình C mô tả cấp độ nào trong các cấp độ của cơ thể?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

19.

Vị trí số 1 là thành phần nào của tế bào?

a)

Nhân

b)

Màng tế bào

c)

Chất tế bào

d)

Vách tế bào

20.

Bào quan có trong tế bào thực vật trên tên là gì?

a)

Ti thể

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

21.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

22.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

23.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

24.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

25.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

26.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)
b)
c)
d)
27.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là

a)

tế bào

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

cơ thể

28.

Mức độ tổ chức cơ thể đa bào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là

a)

mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể

b)

cơ quan, mô, hệ cơ quan, cơ thể

c)

hệ cơ quan,mô, cơ quan, cơ thể

d)

cơ thể, mô, cơ quan, hệ cơ quan.

29.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Vi khuẩn có kích thước tương đối nhỏ, một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Vi khuẩn có kích thước vô cùng nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Vi khuẩn có kích thước vừa và nhỏ, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

30.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

31.

Vi khuẩn là các sinh vật thuộc giới.

a)

Nguyên sinh

b)

Khởi sinh

c)

Động vật

d)

Nấm

32.

Não, tim, dạ dày, ruột, gan, thận... là những

a)

hệ cơ quan trong cơ thể.

b)

tế bào trong cơ thể.

c)

cơ quan trong cơ thể.

d)

cơ quan trong tế bào.

33.

Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là:

a)

Chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Tế bào cơ thể có nhân sơ.

c)

Là những có thể có cấu tạo đa bào.

d)

Tế bào cơ thể nhân thực.

34.

Theo Oaitâykơ và Macgulis, thế giới sinh vật bao gồm những giới:

a)

giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.

b)

giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật.

c)

giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật.

d)

giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật.

35.

Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại?

a)

Giới nấm

b)

Giới động vật

c)

Giới thực vật

d)

Giới khởi sinh

36.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào và có nhân thực?

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Virut

c)

Vi khuẩn

d)

Giun đốt

37.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

38.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh   

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm 

d)

Thực vật

39.

Giới sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

Nguyên sinh.

b)

Khởi sinh.

c)

Nấm

d)

Động vật.

e)

Thực vật.

40.

Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Nguyên sinh

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Khởi sinh

e)

Giới Thực vật