wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập đề cương khtn 7

Total questions: 41

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

La bàn là một dụng cụ dùng để xác định

a)

La bàn là một dụng cụ dùng để xác định

b)

trọng lượng của vật

c)

phương hướng trên mặt đất.

d)

nhiệt độ của môi trường sống

2.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau? 

a)

Khi hai cực Bắc để gần nhau

b)

Khi để hai cực khác tên gần nhau. 

c)

Khi hai cực Nam để gần nhau

d)

Khi để hai cực cùng tên gần nhau

3.

Bộ phận chính của la bàn là

a)

đế la bàn

b)

mặt chia độ

c)

hộp đựng

d)

kim nam châm

4.

Từ trường Trái Đất mạnh nhất ở

a)

vùng đại dương

b)

vùng có nhiều quặng sắt

c)

vùng địa cực.

d)

vùng xích đạo

5.

Trong bức tranh các đường sức từ, từ trường mạnh hơn được diễn tả bởi

a)

Các đường sức từ nằm phân kì nhiều

b)

Các đường sức từ gần như song song nhau.

c)

Các đường sức từ dày đặc hơn.

d)

. Các đường sức từ nằm cách xa nhau

6.

: Quá trình quang hợp chủ yếu diễn ra ở đâu?  

a)

diễn ra chủ yếu ở hoa và quả.

b)

diễn ra chủ yếu ở rễ cây

c)

Diễn ra trong bào quan lục lạp của tế bào lá

d)

diễn ra chủ yếu ở thân cây

7.

Trong quá trình quang hợp, trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có mối quan hệ chặt chẽ và luôn diễn ra

a)

Liên tiếp nhau

b)

Trái ngược với nhau                 

c)

Mâu thuẫn với nhau

d)

Đồng thời với nhau

8.

Hô hấp tế bào là gì?

a)

quá trình hấp thụ chất hữu cơ, loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể

b)

quá trình tế bào sử dụng khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide.

c)

quá trình tế bào tổng hợp chất hữu cơ, biến đổi quang năng thành hóa năng, cung cấp năng lượng cho cơ thể.

d)

quá trình tế bào phân giải chất hữu cơ, giải phóng năng lượng, cung cấp cho các hoạt động sống trong cơ thể.

9.

Quá trình tổng hợp và phân giải chất hữu cơ trong tế bào là 

a)

hai quá trình giống nhau và độc lập với nhau

b)

hai quá trình giống nhau và phụ thuộc lẫn nhau

c)

hai quá trình trái ngược nhau và phụ thuộc lẫn nhau.

d)

 hai quá trình trái ngược nhưng có mối quan hệ mật thiết với nhau

10.

Nhiệt độ như thế nào sẽ ảnh hưởng đến hô hấp tế bào? 

a)

Trung bình.  

b)

. Quá thấp      

c)

Quá cao hoặc quá thấp        

d)

Quá cao  

11.

Trong quá trình bảo quản nông sản, thực phẩm, rau quả cần phải làm cho hô hấp tế bào 

a)

Vẫn hoạt động bình thường     

b)

Tăng đến mức tối đa

c)

Giảm đến mức tối thiểu

d)

Không còn hoạt động được.

12.

Trao đổi khí là

a)

 Sự trao đổi các chất ở thể khí giữa cơ thể và môi trường

b)

Sự trao đổi các nguyên tử khí hiếm giữa cơ thể và môi trường

c)

. Sự trao đổi oxygen, carbon dioxide và nước giữa cơ thể và môi trường

d)

. Sự trao đổi khí oxygen và carbon dioxide giữa cơ thể với môi trường.

13.

Đặc điểm nào dưới đây là của khí khổng

a)

. Gồm hai tế bào hình hạt đậu, xếp úp vào nhau tạo nên khe khí khổng.

b)

Gồm hai tế bào hình hạt lạc, xếp cạnh nhau tạo nên khe khí khổng

c)

Gồm hai tế bào hình hạt đậu, xếp ngược nhau tạo nên khe khí khổng.

d)

Gồm hai tế bào hình hạt lạc, xếp úp vào nhau tạo nên khe khí khổng.

14.

: Dấu hiệu nào dưới đây không thể hiện sự sinh trưởng ở cây cam?

a)

Từ một quả cam thành hai quả cam.

b)

Từ một cây con ban đầu thành cây trưởng thành.

c)

. Từ hạt thành hạt nảy mầm.

d)

Từ hạt nảy mầm biến đổi thành cây con.

15.

:  Trong các tập tính dưới đây, hãy xác định tập tính học được

(1) .Chủ động khai báo y tế khi đi về từ vùng có dịch bệnh lây nhiễm.

(2) Khi bị ngã đau, em bé khóc.

(3) Ếch sinh sản vào mùa mưa.

(4)Khi lỡ chạm tay vào nước nóng, con người liền rụt tay lại.

(5) Chim mẹ mớm mồi cho chim non.

(6) Cá nổi lên mặt nước khi nghe tiếng chuông.

(7) Bạn học sinh thức dậy vào 5 giờ sáng mỗi ngày.

(8) Em cảm thấy buồn ngủ vào lúc 10 giờ tối.

(9) Em học thuộc bài thơ bằng cách đọc lại nhiều lần.

(10) Con người tiết nước bọt khi nhìn thấy quả khế chua.

a)

1,6,7,8,9,10

b)

2,4,7,8,9          

c)

2,3,4,8,10          

d)

. 3,4,5,6,10        

16.

: Nhóm chất cung cấp năng lượng không gồm

a)

Chất khoáng.     

b)

Carbohydrate.  

c)

. Protein

d)

 Lipid.

17.

Thực vật trên cạn hấp thụ nước và chất khoáng từ đất chủ yếu qua

a)

Tế bào biểu bì ở lá.               

b)

Tế bào lông hút ở rễ

c)

Tế bào lông hút ở lá.

d)

Tế bào biểu bì ở rễ.

18.

Hiện tượng thân cây cong về phía nguồn sáng thuộc kiểu cảm ứng nào sau đây?

a)

Tính hướng tiếp xúc

b)

Tính hướng nước.                 

c)

Tính hướng sáng

d)

Tính hướng hóa

19.

: Nước và chất khoáng hòa tan trong đất được hấp thụ vào rễ rồi tiếp tục được vận chuyển theo

a)

. Mạch gỗ.

b)

 Mạch khoáng

c)

Mạch leo

d)

Mạch rây. 

20.

Mạch rây vận chuyển

a)

Dịch cây.           

b)

Nước và muối khoáng

c)

Chất hữu cơ.   

d)

Chất vô cơ

21.

Hoàn thành sơ đồ các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam.

Hạt ➞  ……. ➞  ……. ➞  …….. ➞  ……..

a)

Hạt nảy mầm -> Cây con -> Cây trưởng thành -> Cây non

b)

Hạt nảy mầm -> Cây non -> Cây con -> Cây trưởng thành

c)

Hạt nảy mầm -> Cây con -> Cây non -> Cây trưởng thành

d)

Hạt nảy mầm -> Cây non -> Cây trưởng thành -> Cây con

22.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng sinh trưởng

a)

Cây lúa trổ bông

b)

. Cây cau cao lên

c)

Trứng gà nở thành gà con

d)

Hạt cam nảy mầm            

23.

Một số loài cây có tính hướng tiếp xúc. Dạng cảm ứng này có ý nghĩa giúp

a)

rễ cây mọc sâu vào đất để giữ cây.

b)

cây tìm nguồn sáng để quang hợp

c)

rễ cây sinh trưởng tới nguồn nước và chất khoáng

d)

cây bám vào giá thể để sinh trưởng.

24.

Chọn phương án đúng. Vai trò quan trọng nhất của nước đối với cơ thể sống là gì

a)

. Tất cả các sinh vật đều cần nước để luôn sạch sẽ

b)

Tất cả các sinh vật đều cần nước để vận chuyển các chất trong tế bào và mô.

c)

Tất cả các sinh vật đều cần nước làm nguồn năng lượng.

d)

Tất cả các sinh vật đều cần nước để hoà tan các chất trong tế bào

25.

Đặc điểm nào sau đây giúp rễ cây tăng khả năng hút nước và muối khoáng

a)

Rễ cây phân chia thành rễ cọc và rễ chùm.

b)

Rễ cây tạo thành mạng lưới phân nhánh trong đất.

c)

Rễ cây thường phình to ra để dự trữ chất dinh dưỡng.

d)

Rễ cây thường phát triển mọc thêm các rễ phụ trên mặt đất.

26.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng phát triển

a)

Mèo trưởng thành đẻ ra mèo con 

b)

Vịt con lớn thành vịt trưởng thành

c)

. Lợn con tăng cân từ 2kg lên 4kg

d)

Diện tích phiến lá tăng lên   

27.

Sự sinh trưởng làm tăng bề ngang của thân do hoạt động của mô phân sinh nào sau đây?

a)

Mô phân sinh bên.              

b)

. Mô phân sinh đỉnh thân.

c)

Mô phân sinh đỉnh rễ.     

d)

Mô phân sinh lóng

28.

Mô phân sinh lóng có vai trò làm cho

a)

cành của thân cây gỗ dài ra

b)

thân và rễ cây gỗ to ra.                      

c)

lóng của cây Một lá mầm dài ra.       

d)

thân và rễ cây Một lá mầm dài ra.

29.

: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về trao đổi chất ở sinh vật?

a)

Sự trao đổi các chất giữa cơ thể với môi trường sinh vật phát triển.

b)

Quá trình biến đổi vật lí của các chất từ thể rắn sang thể lỏng trong cơ thể sinh vật.

c)

Tập hợp các biến đổi hóa học trong tế bào cơ thể sinh vật và sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường đảm bảo duy trì sự sống.

d)

Quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, giúp sinh vật lớn lên, phát triển và sinh sản.

30.

: Hệ tuần hoàn là

a)

. Hệ cơ quan thực hiện việc hấp thu các chất trong cơ thể động vật.

b)

Hệ cơ quan thực hiện việc đào thải các chất trong cơ thể động vật.

c)

Hệ cơ quan thực hiện việc vận chuyển các chất trong cơ thể động vật.

d)

Hệ cơ quan thực hiện việc tiêu hóa các chất trong cơ thể động vật.

31.

. Gân lá

a)

. giữ lá trên cành, thân cây

b)

. trao đổi khí và thoát hơi nước

c)

thu nhận ánh sáng

d)

. vận chuyển nước và chất hữu cơ.

32.

Lục lạp

a)

giữ lá trên cành, thân cây.

b)

thu nhận ánh sáng

c)

trao đổi khí và thoát hơi nước

d)

vận chuyển nước và chất hữu cơ.

33.

Khí khổng

a)

. vận chuyển nước và chất hữu cơ

b)

giữ lá trên cành, thân cây.

c)

trao đổi khí và thoát hơi nước

d)

thu nhận ánh sáng.

34.

Cuống lá

a)

. vận chuyển nước và chất hữu cơ.

b)

. thu nhận ánh sáng.

c)

trao đổi khí và thoát hơi nước

d)

giữ lá trên cành, thân cây.

35.

Vì sao khi trời nóng hoặc khi vận động mạnh cần uống nhiều nước hơn ☺

4 lines
36.

Vì sao vào những buổi trưa hè,ta đứng dưới cây to lại thấy mát hơn

4 lines
37.

Nếu tác nhân kích thích và ý nghĩa hiện tượng đó 🤯

4 lines
38.

Người ta dạy chó nghiệp vụ dựa trên cơ sở khoa học nào?

4 lines
39.

Lợi ích của việc trông sen canh. Lấy ví dụ

4 lines
40.

Vai trò của chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật. Lấy ví dụ ☺#😍

4 lines
41.

Một số cách để làm giảm nhiệt độ quang hợp mà không làm giảm nhiệt độ??? 🤔

4 lines