wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÁC GIỚI TÍNH SINH VẬT

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Giới sinh vật nào có cơ thể được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Khởi sinh

e)

Nguyên sinh

2.

Giới Thực khác giới Động vật ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có nhân chuẩn.

b)

Cơ thể đa bào

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Cơ thể có nhiều loại mô

3.

Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới Khởi sinh

b)

Giới Nấm

c)

Giới Nguyên sinh

d)

Giới Động vật

e)

Giới Nguyên sinh

4.

Cây táo, cây xoài, cây thông, cây dương xỉ thuộc giới sinh vật nào?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Nguyên sinh

5.

Sinh vật nào dưới đây không thuộc giới Động vật?

a)

Con cá chép

b)

Con voi

c)

San hô

d)

Trùng giày

6.

Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là:

a)

Chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Tế bào cơ thể có nhân sơ.

c)

Là những có thể có cấu tạo đa bào.

d)

Tế bào cơ thể nhân thực.

7.

Điều nào sau đây báo cho ta biết đó là tế bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?

a)

Có hay không có thành tế bào.

b)

Có hay không có các ribôxôm.

c)

Có hay không có màng nhân.

d)

Tế bào có tiến hành trao đổi chất với môi

8.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

9.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào và có nhân thực?

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Virut

c)

Vi khuẩn

d)

Giun đốt

10.

Các tiêu chí cơ bản của hệ thống 5 giới bao gồm

a)

khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng

b)

cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể

c)

loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng

d)

trình tự các nuclêotít, mức độ tổ chức cơ thể.

11.

Đặc điểm cấu tạo có ở giới thực vật mà không có ở giới nấm là :

a)

Tế bào có thành xenlulôzơ và chức nhiều lục lạp

b)

Cơ thể đa bào

c)

Tế bào có nhân chuẩn

d)

Tế bào có thành phần là chất kitin

12.

Cho các ý sau:

(1) Nhân thực

(2) Đơn bào hoặc đa bào

(3) Phương thức dinh dưỡng đa dạng

(4) Có khả năng chịu nhiệt tốt

(5) gồm 3 nhóm là tảo, nấm, động vật nguyên sinh

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của giới nguyên sinh?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

13.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Vi khuẩn có kích thước tương đối nhỏ, một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Vi khuẩn có kích thước vô cùng nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Vi khuẩn có kích thước vừa và nhỏ, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

14.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

15.

Cấu tạo vi khuẩn gồm

a)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, nhân hoàn chỉnh

b)

Thành tế bào, màng tế bào, lông, roi

c)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân

16.

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật

a)

có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi.

b)

có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi.

c)

chưa có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi.

d)

có cấu tạo tế bào nhân thực, có kích thước lớn.

17.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm nguyên sinh vật?

a)

Trùng roi

b)

Trùng sốt rét

c)

Amip lị

d)

Thực khuẩn thể

18.

Nấm được xếp vào nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Sinh vật nhân sơ

d)

Sinh vật nhân thực.

19.

Một loại bệnh do nấm gây nên phổ biến ở người là:

a)

Tả

b)

Thương hàn

c)

Hắc lào

d)

Cúm

20.

Điểm khác biệt giữa nấm và thực vật là gì?

a)

Tế bào nấm có lục lạp chứa chất diệp lục

b)

Thành tế bào của nấm được cấu tạo bằng chitin chứ không phải xenlulozo

c)

Thực vật có rễ để hút nước còn nấm có mũ nấm là cơ quan sinh dưỡng.

21.

Nấm không được xếp vào giới thực vật vì:

a)

Chúng sinh sản vô tính bằng bào tử

b)

Không có dạng thân, lá nên sống dị dưỡng

c)

Không có chất diệp lục nên không tự dưỡng được.

d)

Sợi nấm không có vách ngăn giữa các tế bào.

22.

Giới sinh vật nào có cơ thể được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Khởi sinh

e)

Nguyên sinh

23.

Giới Thực khác giới Động vật ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có nhân chuẩn.

b)

Cơ thể đa bào

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Cơ thể có nhiều loại mô

24.

Đặc điểm cấu tạo có ở giới thực vật mà không có ở giới nấm là :

a)

Tế bào có thành xenlulôzơ và chức nhiều lục lạp

b)

Cơ thể đa bào

c)

Tế bào có nhân chuẩn

d)

Tế bào có thành phần là chất kitin

25.

Cho các ý sau:

(1) Tế bào nhân thực

(2) Thành tế bào bằng xenlulozo

(3) Sống tự dưỡng

(4) Cơ thể đơn bào hoặc đa bào dạng sợi

(5) Không có lục lạp, không di động được

Trong các ý trên, có mấy ý không phải là đặc điểm của giới Nấm?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

26.

Cho các ý sau:

(1) Nhân thực

(2) Đơn bào hoặc đa bào

(3) Phương thức dinh dưỡng đa dạng

(4) Có khả năng chịu nhiệt tốt

(5) gồm 3 nhóm là tảo, nấm, động vật nguyên sinh

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của giới nguyên sinh?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

27.

Sống tự dưỡng quang hợp thường có ở :

a)

Thực vật , nấm

b)

Động vật , tảo

c)

Thực vật , tảo

d)

Động vật , nấm

28.

Sự khác biệt cơ bản giữa giới thực vật và giới động vật là gì?

a)

Giới thực vật gồm những sinh vật tự dưỡng, giới động vật gồm những sinh vật dị dưỡng.

b)

Giới thực vật gồm các sinh vật đa bào nhân thực,giới động vật gồm những sinh vật đa bào nhân sơ.

c)

Giới thực vật gồm những sinh vật dị dưỡng, giới động vật gồm những sinh vật tự dưỡng.

d)

Giới thực vật gồm các sinh vật đơn bào nhân thực,giới động vật gồm những sinh vật đa bào nhân thực

29.

Mục đích của việc phân loại thế giới sống là gì?

a)

Xác định tên sinh vật và mối quan hệ giữa các loại sinh vật

b)

Xác định được tuổi của sinh vật

c)

Xác định được các đặc điểm khác nhau giữa các loài sinh vật

d)

Xác định được môi trường sống của sinh vật

30.

Nấm men thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

e)

Giới động vật

31.
Các loài trong cùng một giới là
a)
chim cú, lợn, trâu, cá hồi.
b)
chim, cây bắt mồi, hoa mào gà, nhện.
c)
nhện, thỏ, xương rồng, nấm.
d)
nấm tai mèo, cỏ ngựa, hải ly.
32.

Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
33.

Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Nguyên sinh

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Khởi sinh

e)

Giới Thực vật

34.

Giới Động vật không có đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây?

a)

sống tự dưỡng

b)

gồm những sinh vật nhân thực

c)

phản ứng nhanh

d)

có khả năng di chuyển

35.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

phân tử

b)

bào quan

c)

tế bào

d)

nhân

36.

Tập hợp các cơ quan, bộ phận của cơ thể cùng thực hiện một chức năng được gọi là

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ thể

d)

Bào quan

37.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào và có nhân thực?

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Virut

c)

Vi khuẩn

d)

Giun đốt

38.

Các tiêu chí cơ bản để phân biệt hệ thống 5 giới sinh vật, bao gồm

a)

khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng

b)

cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể

c)

loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng

d)

trình tự các nuclêotít, mức độ tổ chức cơ thể.

39.

BÀO QUAN NÀO CHỈ XUẤT HIỆN Ở TẾ BÀO THỰC VẬT, KHÔNG CÓ Ở TẾ BÀO ĐỘNG VẬT?

a)

TI THỂ

b)

KHÔNG BÀO

c)

LỤC LẠP

d)

RIBOSOME

40.

Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật ?

1. Chất tế bào

2. Màng sinh chất

3. Vách tế bào

4. Nhân

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

41.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi tiết số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

42.

Một TB mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 5 lần. Hỏi sau quá trình này, số TB con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

32 tế bào.

b)

4 tế bào.

c)

8 tế bào.

d)

16 tế bào.