wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 9 CHƯƠNG 1,2

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Dòng thuần là

a)

dòng mang tất cả các cặp gen đồng hợp.

b)

dòng đồng hợp về kiểu gen và cùng biểu hiện 1 kiểu hình.

c)

dòng mang các cặp gen đồng hợp trội.

d)

dòng mang các cặp gen đồng hợp lặn.

2.

Đặc điểm nào của cây Đậu Hà Lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu các quy luật di truyền của Men đen?

a)

Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt.

b)

Sinh sản nhanh và phát triển mạnh.

c)

Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn không nghiêm ngặt.

d)

Có hoa đơn tính, giao phấn nghiêm ngặt.

3.

Kiểu gen là

a)

tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể.

b)

tổ hợp toàn bộ các alen trong cơ thể.

c)

tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể.

d)

tổ hợp toàn bộ các gen trong cơ thể.

4.

Phép lai nào sau dây được gọi là phép lai phân tích?

a)

Aa x Aa.

b)

Aa x AA.

c)

AA x Aa.

d)

Aa x aa.

5.

Di truyền là

a)

hiện tượng truyền đạt lại các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.

b)

hiện tượng bố mẹ, tổ tiên chỉ truyền đạt lại các đặc tính sinh lí cho các thế hệ con cháu.

c)

hiện tượng bố mẹ, tổ tiên chỉ truyền đạt lại các đặc tính hình thái cho các thế hệ con cháu.

d)

hiện tượng truyền đạt lại các tính trạng của anh chị cho các em.

6.

Cặp tính trạng tương phản là

a)

hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một loại tính trạng

b)

ba trạng thái biểu hiện khác nhau của cùng một loại tính trạng

c)

những tính trạng khác nhau trên cùng một cơ thể

d)

những trính trạng giống nhau ở hai cơ thể khác nhau

7.

Tính trạng trội là

a)

tính trạng được biểu hiện ngay ở đời F1

b)

tính trạng đến F2 mới được biểu hiện

c)

tính trạng biểu hiện giống tính trạng của bố

d)

tính trạng biểu hiện giống tính trạng của mẹ

8.

Khi cho cây cà chua quả đỏ (tính trạng trội)thuần chủng lai phân tích thì thu được

a)

Toàn quả vàng

b)

Toàn quả đỏ

c)

Tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng

d)

Tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng

9.

Trong phép lai hai cặp tính trạng của Menđen, tỉ lệ kiểu hình ở F2

a)

1:1

b)

1 : 2 : 1

c)

3: 1

d)

9 : 3 : 3 : 1

10.

Kiểu gen nào sau đây được gọi là thuần chủng?

a)

AABb

b)

AaBB

c)

AaBb

d)

aabb

11.

Trường hợp nào sau đây có kiểu gen là thể đồng hợp?

a)

Aa, bb, aa, AA.

b)

AA, BB, aa, bb

c)

AA, Bb, bb, aa

d)

Aa, bb, aa,BB

12.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, P

d)

C, H, N, P, Mg

13.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

a)

A, U, G, X

b)

A, T, G, X

c)

A, D, R, T

d)

U, R, D, X

14.

Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng

a)

10 Å và 34 Å

b)

20 Å và 34Å

c)

3,4 Å và 34 Å

d)

3,4 Å và 10 Å

15.

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :

a)

20 cặp nuclêôtit

b)

20 nuclêôtit

c)

10 nuclêôtit

d)

30 nuclêôtit

16.

Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau: A – T – G – X – T – A – G – T – X

Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó

a)

T- A - G - X - T - A - X - G - T

b)

A - A - G - X - T - A - X - G - T

c)

A – T – G – X – T – A – G – T – X

d)

T – A – X –G – A – T – X – A – G

17.

Cơ thể lớn lên nhờ quá trình

a)

phân bào.

b)

hấp thụ chất dinh dưỡng.

c)

trao đối chất và năng lượng.

d)

vận động.

18.

Tại sao NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kỳ giữa?

a)

Vì lúc này NST dãn xoắn tối đa.

b)

Vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.

c)

Vì lúc này ADN nhân đôi xong.

d)

Vì lúc này NST phân li về hai cực của tế bào.

19.

NST kép là

a)

NST được tạo ra từ sự nhân đôi NST gồm hai cromatit giống nhau, đính với nhau ở tâm động.

b)

Cặp gồm hai NST giống nhau về hình dáng và kích thước, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ.

c)

NST tạo ra từ sự nhân đôi NST, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ.

d)

Cặp gồm hai cromatit giống nhau về hình thái nhưng khác nhau về nguồn gốc.

20.

Trung thể có chức năng gì trong quá trình nguyên phân?

a)

Tạo ra vách ngăn cách chia tế bào mẹ thành hai tế bào con.

b)

Tạo thoi phân bào, định hướng cho sự phân bào.

c)

Mang vật chất di truyền, nhờ các cơ chế nhân đôi và phân li làm cho số lượng NST của hai tế bào con giống với tế bào mẹ.

d)

Giúp các NST đính trên các dây tơ và phân li về hai cực trong phân bào.

21.

Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kỳ sau là

a)

14.

b)

28.

c)

7.

d)

42.

22.

NST kép tồn tại ở những kỳ nào của nguyên phân?

a)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau.

b)

Kỳ trung gian, kỳ đầu.

c)

Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa.

d)

Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ cuối.

23.

Quá trình nguyên phân xảy ra ở tế bào nào của cơ thể?

a)

Tế bào sinh sản

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào trứng

d)

Tế bào tinh trùng

24.

Đặc điểm quan trọng nhất của quá trình nguyên phân là sự

a)

Sao chép bộ NST của tế bào mẹ sang 2 tế bào con.

b)

Phân chia đều chất tế bào cho 2 tế bào con.

c)

Phân chia đều chất nhân cho 2 tế bào con.

d)

Phân chia đồng đều của cặp NST về 2 tế bào con.

25.

Kết thúc quá trình nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

a)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn

b)

Lưỡng bội ở trạng thái kép

c)

Đơn bội ở trạng thái đơn

d)

Đơn bội ở trạng thái kép

26.

Các tế bào con tạo ra qua nguyên phân, có bộ NST như thế nào sao với tế bào mẹ?

a)

Giống hoàn toàn mẹ

b)

Giảm đi một nửa so với mẹ

c)

Gấp đôi so với mẹ

d)

Gấp ba lần so với mẹ

27.

Hiện tượng truyền đạt các tính trạng tổ tiên, bố mẹ cho thế hệ con cháu gọi là

a)

Sinh sản

b)

Di truyền

c)

Biến dị

d)

Sao chép

28.

Những đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể được gọi là:

a)

Tính trạng

b)

Kiểu hình

c)

Kiểu gen

d)

Kiểu hình và kiểu gen

29.

Ở đậu Hà lan, tính trạng hạt trơn và hạt nhăn, hay tính trạng thân cao và thân thấp là cặp tính trạng:

a)

Tương phản

b)

Tương ứng

c)

Tương đồng

d)

Tương đương

30.

Đặc điểm của của giống thuần chủng là:

a)

Có khả năng sinh sản mạnh

b)

Các đặc tính di truyền đồng nhất và cho các thế hệ sau giống với nó

c)

Dễ gieo trồng

d)

Nhanh tạo ra kết quả trong thí nghiệm

31.

Lai phân tích là phép lai:

a)

Giữa cá thể mang tính trạng trội với cá thể mang tính trạng lặn.

b)

Giữa cá thể đồng hợp trội với cá thể đồng hợp lặn.

c)

Giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể mang tính trạng lặn.

d)

Giữa cá thể dị hợp trội với cá thể mang tính trạng lặn.

32.

Câu 1. Bộ NST lưỡng bội gồm:

a)

các NST đều tồn tại thành từng cặp tương đồng.

b)

một NST trong mỗi cặp tương đồng.

c)

các NST tồn tại thành từng cặp.

d)

các NST từ bố hoặc từ mẹ.

33.

Câu 3: Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là:

  

a)

 A. XX ở nữ và XY ở nam.

   

b)

B. XX ở nam và XY ở nữ.

  

c)

 C. ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX .

   

d)

D. ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY.

34.

NST nhân đôi ở kì nào trong chu kì tế bào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì trước

d)

Kì trung gian

35.

Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen mang tính trạng lặn

a)

BB

b)

Bb

c)

bb

d)

Bb & bb

36.

Những loại giao tử có thể tạo được từ kiểu gen AaBb là

a)

AB, Ab, aB, ab

b)

AB, Ab

c)

Ab, aB, ab

d)

AB, Ab, aB

37.

Kiểu gen nào dưới đây là thuần chủng?

a)

AA và aa

b)

Aa và aa

c)

AA và Aa

d)

AA, Aa và aa