wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 8: Bài tiết

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi

2.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống dẫn nước tiểu

b)

Ống thận

c)

Ống đái

d)

Ống góp

3.

Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng ?

a)

Một tỉ

b)

Một nghìn

c)

Một triệu

d)

Một trăm

4.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan

a)

Thận, cầu thận, bóng đái

b)

Thận, bóng đái, ống đái

c)

Thận, ống thận, bóng đái

d)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

5.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là

a)

bóng đái.

b)

thận.

c)

ống dẫn nước tiểu.

d)

ống đái.

6.

Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây ?

a)

Ống góp

b)

Ống thận

c)

Cầu thận

d)

Nang cầu thận

7.

Cầu thận được tạo thành bởi

a)

một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau.

b)

hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau.

c)

một búi mao mạch dày đặc.

d)

một búi mạch bạch huyết có kích thước bé.

8.

Bộ phận nào dưới đây nằm liền sát với ống đái ?

a)

Bàng quang

b)

Thận

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Tất cả các phương án còn lại

9.

Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thận thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic).

a)

80%

b)

70%

c)

90%

d)

60%

10.

Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết ?

a)

Ruột già

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Da

11.

Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu ?

a)

Cơ vòng ống đái

b)

Cơ lưng xô

c)

Cơ bóng đái

d)

Cơ bụng

12.

Trong quá trình tạo thành nước tiểu, giai đoạn nào dưới đây không cần đến ATP ?

a)

Bài tiết tiếp

b)

Hấp thụ lại

c)

Lọc máu

d)

Tất cả các phương án

13.

Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ?

a)

1,5 lít

b)

2 lít

c)

1 lít

d)

0,5 lít

14.

Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Bể thận

c)

Ống thận

d)

Nang cầu thận

15.

Có bao nhiêu cơ vòng ngăn cách giữa bóng đái và ống đái ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây ?

a)

Hồng cầu

b)

Nước

c)

Ion khoáng

d)

Tất cả các phương án

17.

Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại ?

a)

Tất cả các phương án

b)

Crêatin

c)

Axit uric

d)

Nước

18.

Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ

a)

sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc.

b)

sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc.

c)

sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng.

d)

lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc.

19.

Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?

a)

200 ml

b)

1000 ml

c)

600 ml

d)

100 ml

20.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?

a)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

c)

Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

d)

Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

21.

Hoạt động lọc máu để tạo nước tiểu đầu có thể kém hiệu quả hay ngưng trệ hoặc ách tắc vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Tất cả các phương án còn lại.

b)

Một số cầu thận bị hư hại về cấu trúc do các vi khuẩn gây viêm các bộ phận khác rồi gián tiếp gây viêm cầu thận.

c)

Các tế bào ống thận do thiếu ôxi, làm việc quá sức hay bị đầu độc nhẹ nên hoạt động kém hiệu quả hơn bình thường.

d)

Bể thận bị viêm do vi khuẩn theo đường bài tiết nước tiểu đi lên và gây ra.

22.

Sự ứ đọng và tích lũy chất nào dưới đây có thể gây sỏi thận ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Axit uric

c)

Ôxalat

d)

Xistêin

23.

Cấu tạo thận gồm:

a)

Phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu

b)

Phần vỏ, phần tủy, bể thận

c)

Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng, bể thận

d)

Phần vỏ và phần tủy với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp, bể thận

24.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước

b)

Nhịn tiểu

c)

Đi chân đất

d)

Không mắc màn khi ngủ

25.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Đi tiểu đúng lúc

b)

Tất cả các phương án còn lại

c)

Giữ gìn vệ sinh thân thể

d)

Uống đủ nước

26.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?

a)

Ăn quá mặn, quá chua

b)

Uống nước vừa đủ

c)

Đi tiểu khi có nhu cầu

d)

Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

27.

Tác nhân nào dưới đây có thể gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu ?

a)

Khẩu phần ăn uống không hợp lí

b)

Vi sinh vật gây bệnh

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Các chất độc có trong thức ăn

28.

Các tế bào ống thận có thể bị đầu độc bởi tác nhân nào sau đây ?

a)

Thủy ngân

b)

Nước

c)

Glucôzơ

d)

Vitamin

29.

Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây ?

a)

Bài tiết nước tiểu

b)

Lọc máu

c)

Hấp thụ và bài tiết tiếp

d)

Tất cả các phương án còn lại

30.

Ca ghép thận đầu tiên trên thế giới được thực hiện vào năm nào ?

a)

1963

b)

1954

c)

1992

d)

1981

31.

Ca ghép thận đầu tiên ở Việt Nam được thực hiện vào năm nào ?

a)

1963

b)

1954

c)

1992

d)

1981

32.

Một đơn vị chức năng của thận gồm:

a)

Cầu thận, nang cầu thận

b)

Cầu thận, ống thận

c)

Nang cầu thận, ống thận

d)

Cầu thận, nang cầu thận, ống thận

33.

Sự tạo thành nước tiểu bao gồm mấy quá trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Nước tiểu đầu được tạo ra ở quá trình nào?

a)

Lọc máu

b)

Hấp thụ lại

c)

Bài tiết tiếp

35.

Kích thước các lỗ vách mao mạch của màng lọc là:

a)

30 - 40Ao

b)

20 - 30Ao

c)

30 - 50Ao

d)

20 - 40Ao