wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 9 - ÔN TẬP HK2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là hệ sinh thái nước mặn?

                          

                     

a)

Hệ sinh thái vùng biển.  

b)

Hệ sinh thái sông, suối.

c)

Hệ sinh thái rạn san hô.    

d)

Hệ sinh thái rừng ngập mặn.

2.

Đâu không phải là biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường?

a)

Sử dụng nguồn năng lượng khí đốt.   

b)

Xây dựng công viên cây xanh.  

c)

Sử dụng nguồn năng lượng gió.

d)

Sử dụng nguồn năng lượng mặt trời.

3.

Hoạt động nào sau đây gây ô nhiễm không khí?

a)

Vứt rác bừa bãi.      

b)

Phun thuốc trừ sâu.

c)

Sản xuất công nghiệp.    

d)

Chặt phá rừng.

4.

Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?

a)

Bể cá cảnh.  

b)

Cánh đồng.     

c)

Công viên.

d)

Rừng nhiệt đới.   

5.

Rừng tràm gồm có các loài: tràm, chim, ong… đó được gọi là gì?  

a)

Quần xã.

b)

Quần thể.      

c)

Nhóm sinh vật cộng sinh.

d)

Nhóm sinh vật cạnh tranh.

6.

Hãy hoàn thành chuỗi thức ăn sau đây:

............ --> Sâu --> Chim sâu --> Vi sinh vật.

a)

Vi khuẩn

b)

Vịt

c)

d)

Rau cải.

7.

Ví dụ nào dưới đây là biểu hiện của quan hệ đối địch?    

a)

Cáo đuổi bắt gà.

b)

Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu

c)

Tảo và nấm sống với nhau thành địa y.

d)

Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ.

8.

Trong các cây sau, loài cây nào ưa bóng?   

a)

Cây xà cừ.

b)

Cây đa.

c)

Cây bưởi.

d)

Cây lá lốt.

9.

Dê và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng thuộc mối quan hệ khác loài nào? 

a)

Cộng sinh.    

b)

Cạnh tranh.   

c)

Sinh vật ăn sinh vật khác.

d)

Kí sinh.

10.

Vì sao một số loài thực vật tự thụ phấn nghiêm ngặt hoặc động vật thường xuyên giao phối gần không bị thoái hóa khi tự thụ phấn hay giao phối cận huyết?    

a)

Do khả năng gây bệnh của các gen đã bị bất hoạt.

b)

Do chúng có những gen có khả năng kiềm hãm sự biểu hiện bệnh của các cặp gen đồng hợp.

c)

Do chúng mang cặp gen đồng hợp không gây hại cho chúng.

d)

Vì không tạo ra được các cặp gen đồng hợp lặn gây hại.

11.

Đâu không phải là hành vi chấp hành luật Bảo vệ môi trường?

a)

Cấm đổ rác bừa bãi.

b)

Săn bắn động vật hoang dã.    

c)

Sử dụng đất hợp lý, cải tạo đất.

d)

Cấm chặt phá rừng bừa bãi.

12.

Biện pháp chủ yếu và cần thiết đối với vùng đất trống, đồi trọc là gì?

a)

Trồng cây gây rừng.   

b)

Xây nhà ở.

c)

Chăn thả gia súc.

d)

Cày xới trồng lương thực.

13.

Có những dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu nào?    

a)

Tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh.

b)

Tài nguyên tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.

c)

Tài nguyên không tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.

d)

Tài nguyên tái sinh; tài nguyên không tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.

14.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?    

a)

Gió.   

b)

Than đá.    

c)

Dầu mỏ.    

d)

Khí đốt.

15.

Biện pháp nào sau đây giúp cải tạo và bảo vệ môi trường tự nhiên?    

a)

Xây dựng nhiều nhà máy công nghiệp.

b)

Đốt rừng lấy đất trồng trọt.

c)

Phục hồi và trồng rừng mới.

d)

Khai thác khoáng sản.  

16.

Hoạt động nào sau đây của con người làm xói mòn và thoái hóa đất?   

a)

Đốt rừng.

b)

Hái lượm.    

c)

Săn bắt động vật hoang dã.

d)

Trồng cây.

17.

Các hình thức khai thác thiên nhiên của con người thời nguyên thủy là:    

a)

khai thác khoáng sản.

b)

lai tạo và nhân giống cây trồng và giống vật nuôi quý.

c)

trồng trọt và chăn thả gia súc.

d)

hái quả, bắt cá, săn bắt thú, đốt rừng để săn thú.

18.

Đặc điểm nào chỉ có ở quần thể người mà không có ở các quần thể sinh vật khác?

a)

Giới tính.  

b)

Pháp luật.

c)

Mật độ.   

d)

Lứa tuổi.

19.

Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ chủ yếu gắn bó với nhau là quan hệ gì?

a)

Quan hệ sinh dưỡng.

b)

Quan hệ dinh dưỡng.  

c)

Quan hệ cạnh tranh.

d)

Quan hệ sinh lí.   

20.

Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?    

a)

Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn.  

b)

Tiềm năng sinh sản của quần thể.  

c)

Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn.

d)

Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn.

21.

Để tạo ưu thế lai ở thực vật, người ta chủ yếu dùng phương pháp lai nào?    

a)

Lai khác dòng.  

b)

Lai phân tích.

c)

Tự thụ phấn.

d)

Lai kinh tế.

22.

Trong chọn giống cây trồng, người ta không dùng phương pháp tự thụ phấn để:

   

a)

tạo dòng thuần.

b)

tạo ưu thế lai.

c)

duy trì một số tính trạng mong muốn.

d)

chuẩn bị cho việc tạo ưu thế lai.

23.

Hiện tượng thoái hóa ở thực vật xuất hiện do:

a)

thụ phấn nhân tạo.

b)

giao phấn giữa các cây đơn tính.

c)

giao phối gần.

d)

tự thụ phấn.  

24.

Sự giao phối giữa con cái sinh ra từ một cặp bố mẹ hoặc giữa bố mẹ với con cái được gọi là gì?    

a)

Ngẫu phối.  

b)

Thụ tinh nhân tạo.

c)

Thụ phấn.

d)

Giao phối cận huyết.

25.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc lĩnh vực công nghệ sinh học hiện đại?    

a)

Công nghệ tạo giống đột biến.

b)

Công nghệ sinh học xử lí môi trường.

c)

Công nghệ chuyển nhân và phôi.

d)

Công nghệ tế bào thực vật và động vật.

26.

Ngày rừng Thế giới vào ngày:

a)

31/3 

b)

21/3

c)

11/3

d)

21/4

27.

Những của cải có sẵn trong tự nhiên mà con người có thể khai thác, chế biến, sử dụng phục vụ cuộc sống của con người được gọi là gì?

a)

Tự nhiên.

b)

Thiên nhiên.

c)

Tài nguyên thiên nhiên.

d)

Môi trường.

28.

Đối với những vùng đất trồng, đồi núi trọc thì biện pháp chủ yếu và cần thiết nhất là:

a)

cày xới để làm nương, rẫy sản xuất cây lương thực.

b)

trồng cây, gây rừng.

c)

làm nhà ở.

d)

tiến hành chăn thả gia súc.

29.

Hoạt động nào thải ra các chất thải rắn không được xử lí, gây ô nhiễm môi trường?

a)

Hoạt động sản xuất nông nghiệp của con người.

b)

Hoạt động y tế và sinh hoạt hằng ngày của con.

c)

Hoạt động sản xuất công nghiệp của con người.

d)

Hoạt động sản xuất và sinh hoạt của con người.

30.

Trong các loài sau, loài nào là động vật biến nhiệt?    

a)

Cá chép.  

b)

Cá voi.

c)

Cá heo.

d)

Dơi.