wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(2) CHƯƠNG I. BẰNG CHỨNG VÀ CƠ CHẾ TIẾN HOÁ

Total questions: 29

Worksheet time: 7hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tồn tại chính trong học thuyết Đacuyn:

a)

Giải thích không thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi

b)

Đánh giá chưa đúng vai trò của chọn lọc trong quá trình tiến hoá

c)

Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền của các biến dị

d)

Chưa giải thích đươc đầy đủ quá trình hình thành loài mới

2.

Theo Đacuyn quá trình nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến sự hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật:

a)

 Tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động ở động vật trong một thời gian dài

b)

Tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển của cá thể và của loài

c)

Sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị trung tính không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên

d)

Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

3.

Theo học thuyết tiến hoá của Đacuyn cơ chế nào dưới đây là cơ chế chính của quá trình tiến hoá của sinh giới

a)

Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại dưới tác động của chọn loc tự nhiên

b)

Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động

c)

Sự thay đổi của ngoại cảnh thường xuyên không đồng nhất dẫn đến sự biến đổi dần dà và liên tục của loài

d)

Sự tích lĩy các biến dị xuất hiện trong quá trình sinh sản ở từng cá thể riêng lẻ và theo những hướng không xác định

4.

Phát biểu nào dưới đây không nằm trong nội dung của học thuyết Đacuyn:

a)

Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung

b)

Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân

nhánh

c)

Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền đó là nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm

thích nghi trên cơ thể sinh vật

d)

Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng phản ứng phù hợp nên không bị đào thải

5.

Tiến hoá nhỏ là quá trình:

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.

6.

Tiến hoá lớn là quá trình :

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

c)

hình thành loài mới.

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.

7.

Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng về tiến hoá nhỏ là:

a)

tiến hoá nhỏ là hệ quả của tiến hoá lớn.

b)

quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp.

c)

quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn.

d)

tiến hoá nhỏ có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.

8.

Thuyết Kimura đề cập tới nguyên lí cơ bản của sự tiến hoá ở cấp độ:

a)

phân tử.

b)

cơ thể.

c)

quần thể.

d)

loài.

9.

Theo Kimura sự tiến hoá diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các

a)

đột biến có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

b)

biến dị có lợi không liên quan gì tới chọn lọc tự nhiên.

c)

đột biến trung tính không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

d)

đột biến không có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

10.

Yếu tố không duy trì sự đa hình di truyền của quần thể là:

a)

trạng thái lưỡng bội của sinh vật.

b)

ưu thế dị hợp tử.

c)

các đột biến trung tính.

d)

ưu thế đồng hợp tử.

11.

Thành phần kiểu gen của quần thể có thể bị biến đổi do những nhân tố chủ yếu như:

a)

đột biến, giao phối không nhẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên, di nhập gen, các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

đột biến, giao phối ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên, di nhập gen.

c)

đột biến, chọn lọc tự nhiên, di nhập gen

d)

chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên, các cơ chế cách ly.

12.

Thường biến không phải là nguồn nguồn nguyên liệu của tiến hoá vì:

a)

đó chỉ là những biến đổi kiểu hình không liên quan đến biến đổi kiểu gen.

b)

chỉ giúp sinh vật thích nghi trước những thay đổi nhất thời hoặc theo chu kì của điều kiện sống.

c)

phát sinh do tác động trực tiếp của điều kiện ngoại cảnh.

d)

chỉ phát sinh trong quá trình phát triển của cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường.

13.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là:

a)

đột biến.

b)

biến dị tổ hợp.

c)

giao phối.

d)

quá trình giao phối.

14.

Đa số đột biến là có hại vì:

a)

thường làm mất đi khả năng sinh sản của cơ thể.

b)

phá vỡ các mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen, giữa kiểu gen với môi

trường.

c)

làm mất đi nhiều gen.

d)

biểu hiện ngẫu nhiên, không định hướng.

15.

Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra:

a)

nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.

b)

nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.

c)

những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.

d)

sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ.

16.

Điều không đúng khi nói đột biến là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hoá

a)

Tất cả các đột biến đều biểu hiện ra kiểu hình mới có khả năng thích nghi cao.

b)

Đột biến phần lớn là có hại nhưng khi môi trường thay đổi, thể đột biến có thể thay đổi giá trị thích nghi của nó.

c)

Giá trị thích của đột biến còn có thể thay đổi tuỳ tổ hợp gen, nó có thể trở thành có lợi.

d)

Nhờ quá trình giao phối, các đột biến được phát tán trong quần thể tạo ra vô số biến dị tổ hợp.

17.

Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì

a)

các đột biến gen thường ở trạng thái lặn.

b)

so với đột biến nhiễm sắc thể chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sinh sản của cơ thể.

c)

tần số xuất hiện lớn.

d)

là những đột biến lớn, dễ tạo ra các loài mới.

18.

Điều không đúng về vai trò của quá trình giao phối trong tiến hoá là:

a)

tạo ra các biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu thứ cấp.

b)

làm cho đột biến được phát tán trong quần thể.

c)

trung hoà tính có hại của đột biến.

d)

làm cho các đột biến trội có hại tồn tại ở trạng thái dị hợp.

19.

Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là

a)

phân hoá khả năng sống sót của các cá thể có giá trị thích nghi khác nhau.

b)

phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

c)

quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể:

d)

quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể.

20.

Theo quan niệm hiện đại thực chất của quá trình chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá:

a)

khả năng sống sót giữa các cá thể trong loài.

b)

giữa các cá thể trong loài.

c)

giữa các cá thể trong loài.

d)

phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong loài.

21.

Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là:

a)

cá thể.

b)

quần thể.

c)

giao tử.

d)

nhễm sắc thể.

22.

Tác động chọn lọc sẽ tạo ra ưu thế cho thể dị hợp tử là chọn lọc chống lại:

a)

đồng hợp.

b)

alen lặn.

c)

alen trội.

d)

alen thể dị hợp.

23.

Trong một quần thể, giá trị thích nghi của kiểu gen AA = 0,0; Aa = 1,0; aa = 0,0 phản ánh quần thể đang diễn ra:

a)

chọn lọc định hướng.

b)

chọn lọc ổn định.

c)

chọn lọc gián đoạn hay phân li.

d)

sự ổn định và không có sự chọn lọc nào.

24.

Theo quan niệm hiện đại kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên là sự:

a)

sự phát triển và sinh sản ưu thế của những kiểu gen thích nghi hơn.

b)

sự sống sót của những cá thể thích nghi hơn.

c)

hình thành nên loài mới.

d)

sự phát triển ưu thế của những kiểu hình thích nghi hơn.

25.

Theo thuyết tiến hoá hiện đại, đơn vị tiến hoá cơ sở ở các loài giao phối là:

a)

cá thể.

b)

quần thể.

c)

nòi.

d)

loài.

26.

Quần thể là đơn vị tiến hoá cơ sở vì quần thể

a)

là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, đa hình về kiểu gen và kiểu hình, cấu trúc di truyền ổn định, cách ly tương

đối với các quần thể khác trong loài, có khả năng biến đổi vốn gen dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.

b)

là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, đa hình về kiểu gen và kiểu hình.

c)

có cấu trúc di truyền ổn định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong loài, có khả năng biến đổi vốn gen dưới tác dụng

của các nhân tố tiến hoá.

d)

là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, là hệ gen kín, không trao đổi gen với các loài khác.

27.

Quần thể giao phối được coi là đơn vị sinh sản, đơn vị tồn tại của loài trong tự nhiên vì:

a)

đa hình về kiểu gen và kiểu hình.

b)

có cấu trúc di truyền ổn định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong loài, có khả năng biến đổi vốn gen dưới tác dụng

của các nhân tố tiến hoá.

c)

là hệ gen kín, không trao đổi gen với các loài khác.

d)

có sự giao phối ngẫu nhiên và tự do trong quần thể, phụ thuộc nhau về mặt sinh sản, hạn chế giao phối giữa các cá thể thuộc

các quần thể khác nhau trong loài

28.

Cá thể không thể là đơn vị tiến hoá vì:

a)

mỗi cá thể chỉ có một kiểu gen, khi kiểu gen đó bị biến đổi, cá thể có thể bị chết hoặc mất khả năng sinh sản, đời sống cá thể

có giới hạn, còn quần thể thì tồn tại lâu dài.

b)

đời sống cá thể có giới hạn, còn quần thể thì tồn tại lâu dài

c)

cá thể có thể không xảy ra đột biến nên không tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hoá đa hình về kiểu gen và kiểu hình.

d)

cá thể không đa hình về kiểu gen và kiểu hình.

29.

Ngẫu phối là nhân tố:

a)

làm biến đổi tần số các alen của quần thể.

b)

thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hoá.

d)

thay đổi vốn gen của quần thể.